Ta xem cách rút gọn phân thức có gioáng caùch ruùt goïn phaân soá hay khoâng Haõy laøm baøi taäp ?1 chia nhoùm Phân thức vừa tìm được đơn giản hơn phân thức đã cho.. Cách biến đổi vừa [r]
Trang 150
Bài3 Rút gọn phân thức
A Mục đích yêu cầu :
Nắm được cách rút gọn phân thức
Rút gọn phân thức thành thạo
Liên hệ đến rút gọn phân số
B Chuẩn bị :
Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
C Nội dung :
TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
1p
10p
25p
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
a Nêu tính chất cơ bản của
phân thức ?
Làm bài 5a trang 38
b Nêu tính chất cơ bản của
phân thức ?
Làm bài 5b trang 38
3 Dạy bài mới :
Ở đẳng thức a bằng cách
chia cả tử và mẫu cho 1 đa
thức ta được một phân thức
gọn hơn Làm như thế gọi là
rút gọn phân thức Ta xem
cách rút gọn phân thức có
giống cách rút gọn phân số
hay không
Hãy làm bài tập ?1 ( chia
nhóm )
Phân thức vừa tìm được đơn
giản hơn phân thức đã cho
Cách biến đổi vừa làm gọi là
rút gọn phân thức
Hãy làm bài tập ?2 ( chia
nhóm )
Muốn rút gọn phân thức ta
có thể làm ntn ?
Nêu tính chất cơ bản của phân thức
1 x
x ) 1 x )(
1 x (
) 1 x (
Nêu tính chất cơ bản của phân thức
) y x ( 2
y x
) y x ( 2
) y x )(
y x ( 5 2
) y x ( 5
2 2
y
x 2 x
2 2
x
1 ) 2 x ( x 25
) 2 x ( 5
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc
1 Tính chất cơ bản của phân thức :
Muốn rút gọn một phân thức
ta có thể :
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc
- Chia cả tử và mẫu cho ntc
Lop7.net
Trang 251
-15p
10p
8p
1p
Hãy làm bài tập VD1 ( gọi
hs lên bảng )
Hãy làm bài tập ?3 ( chia
nhóm )
Hãy làm bài tập VD2 ( gọi
hs lên bảng )
Hãy làm bài tập ?4 ( chia
nhóm )
4 Củng cố :
Muốn rút gọn phân thức ta
có thể làm ntn ?
Làm bài 7 trang 39
5 Dặn dò :
Làm bài 8->13 trang 40
- Chia cả tử và mẫu cho ntc
2 2
2
x
1 x ) 1 x ( x
) 1 x
x
1 ) 1 x ( x
) 1 x ( ) 1 x ( x
x 1
3 x
y
) x y (
Muốn rút gọn một phân thức ta có thể :
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc
- Chia cả tử và mẫu cho ntc
3
y
x
a
2
) y x ( 3
y
b
x 2 1 x
) 1 x ( x
y x
y x ) 1 x )(
y x (
) 1 x )(
y x (
) y x ( ) y x ( x
) y x ( ) y x ( x d
Vd1 :
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra ntc của tử và mẫu ( lưu ý A=-(-A))
Vd2 :
x
1 ) 1 x ( x
) 1 x ( ) 1 x ( x
x 1
2 x
) 2 x ( x ) 2 x )(
2 x (
) 2 x ( x
) 2 x )( 2 x (
) 4 x 4 x ( x 4
x
x 4 x 4 x
2
2 2
2 3
2 x
) 2 x ( x ) 2 x )(
2 x (
) 2 x ( x
) 2 x )(
2 x (
) 4 x 4 x ( x 4
x
x 4 x 4 x
2
2 2
2 3
Lop7.net