Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 54 Ôn tập học kỳ I I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức đã học về các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho
9, số nguyên tố, hợp số, ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN
2 Kỹ năng:
- Nhận biết được các số chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
- Tìm được ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số
- Vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ dấu hiệu chia hết
Các tìm ƯCLN, BCNN
- HS: Làm câu hỏi ôn tập vào vở
III/ Các hoạt động:
HĐ1 Ôn tập về các dấu
hiệu chia hết, số nguyên
tố, hợp số
- Yêu cầu HS nhắc lại các
dấu hiệu chia hết cho 2, cho
3, cho 5, cho 9
- GV đưa ra bài tập 1:
Cho các số: 160; 534; 2511;
48309; 3825
Hỏi trong các số đã cho
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chia hết cho 9
e) Số nào vừa chia hết cho
2, vừa chia hết cho 5
f) Số nào vừa chia hết cho 2
vừa chia hết cho 3
g) Số nào vừa chia hết cho 2
vừa chia hết cho 5, vừa chia
hết cho 9
- GV đưa ra bài tập 2
Điền chữ số vào dấu * để
a) 1*5* chia hết cho 5 và 9
b) *46* chia hết cho cả 2, 3,
5, 9
? Nhắc lại định nghĩa số
nguyên tô, hợp sô
- Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9
- HS quan sát bài tập
a) 160, 534 b) 534, 2511, 3825 c) 160; 3825
d) 2511, 3825 e) 160
f) 534 g) Không có số nào
a) 1755, 1350 b) 8460
Số nguyên tố là những số có hai ước là 1 và chính nó Hợp số là những số có nhiều hơn hai ước
I Ôn tập về các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, hợp số
Bài 1 Cho các số: 160; 534; 2511; 48309; 3825
a)Số chia hết cho 2:160,534 b)Số chia hết cho 3:534,
2511, 3825 c) Số chia hết cho 5:160; 3825
d) Số chia hết cho 9: 2511, 3825
e) Số nào vừa chia hết cho
2, vừa chia hết cho 5: 160 f) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3: 534 g) Không có số nào
Bài 2 Điền chữ số vào dấu
* để a) 1755, 1350 b) 8460
Lop6.net
Trang 2- GV đưa ra bài tập
Trong các số sau đây số nào
là hợp số, số nào là số
nguyên tố
a = 717
b = 6.5 + 9.31
c = 3.8.5 – 9 13
HĐ2 Ôn tập về ước
chung, bội chung
? Muốn tìm ước, bội của
một số a ta làm thế nào
? Muốn tìm ƯCLN, BCNN
của hai hay nhiều số ta làm
như thế nào
- GV đưa ra bài tập
Tìm:
ƯCLN(90;252)
BCNN(90;252)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm
? BCNN gấp bao nhiêu lần
ƯCLN
- GV nhận xét và chốt lại
- HS quan sát bài tập suy nghĩ và trả lời
a = 717 là hợp số
b = 6.5 + 9.31 là hợp số
c = 3.8.5 – 9.13 là hợp số
Tìm ước của a ta lấy a chia cho các số từ 1 đến a
Tìm bội của a ta lấy a nhân với 0; 1; 2; …
- HS nêu các bước tìm
ƯCLN, BCNN
- 2 HS lên bảng làm BCNN(90;252) gấp 70 lần
ƯCLN(90;252)
Bài 3 Trong các số sau đây
số nào là hợp số, số nào là
số nguyên tố
a = 717 là hợp số
b = 6.5 + 9.31 là hợp số
c = 3.8.5 – 9.13 là hợp số
II Ôn tập về ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN
1 Ước chung
2 Bội chung
3 Cách tìm ƯCLN
4 Cách tìm BCNN Bài 4
Ta có:
90 = 2.32.5
252 = 22.32.7
ƯCLN(90;252) = 2.32 = 18 BCNN(90;252) = 22.32.5.7
= 1260 BCNN(90;252)=70
ƯCLN(90;252)
HĐ3 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại các kiến thức của học kỳ I
- Xem lại các bài tập đã chữa chuẩn bị kiểm tra học kỹ I
Lop6.net