C¸c bước lên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động1: KTBC Yªu cÇu HS ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ.. Cho hs đọc đề bài.[r]
Trang 1
Đ9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I Mục tiêu :
-HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
- Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu
- HS : Đồ dùng học tập
- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại
III Tiến trình lờn lớp :
1 Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động 1: KTBC
Tính:
(42-69+17) – (42+17) = ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu
tính chất của đẳng thức
- Cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các
tính chất như SGK
- Giới thiệu cách tìm x,
vận dụng các tính chất
của bất đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất
nào ?
(42-69+17) – (42+17)
=42 – 69 + 17– 42 – 17
= (42 – 42 ) +(17 – 17 ) – 69
= - 69 Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì
cân cũng vẫn thăng bằng
- Quan sát trình bày ví
dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
1 Tính chất của đẳng thức
Neỏu a = b thỡ a + c= b + c Neỏu a + c = b + c thỡ a =b Neỏu a = b thỡ b = a
2 Ví dụ Tìm số nguyên x, biết :
x – 2= -3 Giải
x- 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1 Tuần : 20
Tiết : 59
Trang 2- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trình bày vào bảng
phụ ?2
- Yêu cầu một số nhóm
trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các
nhóm và trình bày trên
bảng phụ
Hoạt động 3 : Tìm hiểu
quy tắc chuyển vế
Từ các bài tập trên, muốn
tìm x ta đã phải chuyển
các số sang một vế Khi
chuyển vế dấu của các số
hạng thay đổi thế nào ?
- Yờu cầu HS làm bài tập
?3 vào bảng phụ theo
nhóm và trình bày trên
bảng phụ
- Với x + b = a thì tìm x
như thế nào ?
- Phép trừ và cộng các số
nguyên có quan hệ gì ?
Hoạt động 4 : Củng cố
Yêu cầu HS phát biểu lại
quy tắc chuyển vế Lưu ý
khi chuyển vế nếu số
hạng có hai dấu đứng
trước thì ta làm thế nào ?
Cho HS chữa bài 61SGK
- Trình bày ?2 trên bảng phụ
- Làm và trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ
- Phát biểu quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia
- Đọc ví dụ trong SGK
và trình bày vào vở
- Cho HS trình bày và nhận xét chộo giữa các nhóm
- Ta có x = a + (- b)
- Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế
HS trình bày trên bảng
HS khác nhận xét và bổ sung
[?2] Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2 Giải
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + ( - 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
3 Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc : (SGK – T.86)
Ví dụ: SGK
a x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b x – ( -4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = -3 [?3] x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9
Nhận xét: (SGK – T.86)
Bài 61(SGK – T.87)
a 7 – x = 8 – (-7)
7 – x = 8 + 7
7 – x = 15
x = 7 – 15
x = - 8
Trang 3b x – 8 = (-3) – 8
x – 8 = - 11
x = -11 + 8
x = -3 Hoạt động 5 : Dặn dũ
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 62, 63, 64, 65 SGK Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- HS hiểu và vận dụng đúng quy tắc chuyển vế
- Cú kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập.
- Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi đề bài tập
- HS : Đồ dùng học tập
- Phương phỏp :Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại, luyện tập III Tiến trình lờn lớp :
2 Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động1: KTBC
Yêu cầu HS phát biểu
quy tắc chuyển vế
Áp dụng làm bài tập :
Tìm số nguyên x, biết:
2 – x = 17 – (- 5)
GV nhận xột cho điểm
sau khi đó gọi HS nhận
xột
Hoạt động 2: Luyện tập
-Cho 1 hs giaỷi baứi
63sgk/ 87
Cho 1 hs giaỷi baứi 66
sgk/ 87
Cho hs ủoùc ủeà baứi
HS lờn bảng thực hiện
HS phát biểu quy tắc
x = 2 – 17 + (-5)
x = - 20
HS nhận xột
1 HS lờn bảng làm, cũn lại làm nhỏp
1 HS lờn bảng làm, cũn lại làm nhỏp
HS đọc đề
Baứi 63sgk/ 87
Tổng là : 3+(-2)+x Theo điều kiện :3+(-2)+x=5
x = 5-3+2
x = 4
Baứi 66 sgk/ 87
4 - ( 27-3 ) = x - ( 13 - 4 )
4 - 24 = x – 9
x = - 20 + 9
x = -11 Tuần : 20
Tiết : *
Trang 468 sgk/87 2 HS lờn
bảng làm
Để tớnh hiệu số bàn
thắng– thua ta làm ntn?
Cho HS thảo luận nhúm
làm bài 70sgk/ 88
Mời đại diện hai nhúm
lờn trỡnh bày, cỏc nhúm
khỏc nhận xột bổ sung
Cho 2 hs giaỷi baứi
71sgk/ 88
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
2 HS thửùc hieọn, soỏ coứn laùi laứm trong nhaựp
Ta lấy số bàn thắng
trừ số bàn thua
HS thảo luận nhúm làm bài 70sgk/ 88 Sau đú lờn trỡnh bày
HS lờn bảng giải, cũn lại làm nhỏp
Baứi 68 sgk/87.
Hiệu số bàn thắng – thua năm ngoỏi : 27 - 48 = -21
Hiệu số bàn thắng – thua năm nay : 39 - 24= 15
Bài 70sgk/ 88
a)3784 + 23 - 3785 -15
= (3784-3785)+(23-15)
= (-1) + 8
= 7 b)21+22+23+24-11-12-13-14
=(21-11)+(22-12)+(23-13) +(24-14)
= 10+10+10+10
= 40
Baứi 71 sgk/ 88.
a) - 2001+(1999+2001)
= -2001 +1999+2001
= 1999 b)( 43 – 863 ) - ( 137- 57 ) = 43-863-137+57
= (43+57) - (863+137) = 100-1000
= - 900
Hoạt động 4: Dặn dũ
- Về nhà học thuộc quy tắc chuyển vế, xem lại cỏc bài tập đó làm, làm cỏc
bài cũn lại trong sgk
- Soạn trước bài Nhõn hai số nguyờn khỏc dấu tiết sau học
Đ10 NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU
I Mục tiêu :
- HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện
tượng giống nhau liên tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tìm đúng tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm.
- Có ý thức tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, phấn màu
- HS : Đồ dùng học tập
- Phương phỏp : Vấn đỏp, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,đàm thoại
III Tiến trình lờn lớp :
1 Ổn định lớp:
2 Các bước lờn lớp:
Tuần : 20
Tiết : 60
Trang 5Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoạt động 1: KTBC
- Phát biểu quy tắc
chuyển vế ?
- Tìm số nguyên x, biết:
a) 2 – x = 17 – (- 5)
b) x – 12 = -9 – 15
Hoạt động 2: Nhận xét
mở đầu
- Pheựp nhaõn laứ pheựp
coọng nhửừng soỏ haùng
baống nhau Vaọy haừy thay
pheựp nhaõn baống pheựp
coọng ủeồ tỡm keỏt quaỷ
3.4 =… ; (-3).4=…
(-5).3=…… ; 2.(-6)=……
GV: So saựch caực tớch
treõn vụựi tớch caực giaự trũ
tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng?
GV:Qua keỏt quaỷ vửứa roài
em coự nhaọn xeựt gỡ veà
daỏu cuỷa caực tớch hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu?
Hoạt động 3: Quy tắc
nhân hai số nguyên khác
dấu
GV:Vaọy qua VD treõn ruựt
ra quy taộc nhaõn hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu ?
GV:Nhaọn xeựt ủửa ra quy
taộc
GV: phaựt bieồu quy taộc
coọng hai soỏ nguyeõn khaực
daỏu vaứ tỡm ủieồm khaực
nhau vụựi nhaõn hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu?
HS phát biểu quy tắc
a) x= 2 – 17 + (-5)
x = - 20 b) x = -9 – 15 +12
x = -12
HS: 3.4= 3+3+3+3
=12 (-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
(-5).3= (-5)+ (-5)+ (-5)
= -15 2.(-6)= ( -6) +(-6)= -12 HS: caực tớch naứy
laứnhửừng soỏ ủoỏi nhau
HS: tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ soỏ nguyeõn aõm
HS: Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng roài ủaởt daỏu “_” trửụực keỏt quaỷ nhaọn ủửụùc
HS: phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
Khaực nhau:
coọng hai soỏ nguyeõn laứ
1 Nhận xét mở đầu [?1]
(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
[?2]
(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5)
=-15
2 (6) = (6) + (6) = -12
[?3]
Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối
Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số
âm
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
* Quy tắc : (SGK – T.88)
Trang 6GV: tớnh 15.0 =
-5.0=
GV: vaọy tớch cuỷa moọt
soỏ nguyeõn baỏt kyứ vụựi 0 ?
GV: Goùi HS ủoùc VD sgk
GV: Tỡm lửụng cuứa coõng
nhaõn A theỏ naứo?
Cho HS laứm [?4]
Hoạt động 4: Củng cố
Yeõu caàu HS nhaộc laùi quy
taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn
khaực daỏu ?
-Cho HS: laứm BT 73
SGK trang 89
Cho HS chửừa baứi taọp 1
GV: nhaọn xeựt baứi laứm
tỡm hieọu hai trũ tuyeọt ủoỏi, coự theồ laứ soỏ aõm hoaởc dửụng
Tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi, laứ soỏ aõm
HS: 15.0 = 0 -5 0 = 0 HS: tớch moọt soỏ baỏt kyứ vụựi 0 luoõn baống 0
HS: Tính số tiền được hưởng khi làm các sản phẩm đúng quy cách
- Tính số tiền bị trừ đi
do làm các sản phẩm sai quy cách
- Lấy số tiền được hưởng trừ đi số bị phạt
HS laứm [?4]
HS: traỷ lụứi
4 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp.Hs khaực laứm vaứo vụỷ
HS: a ủuựng b sai
c sai d ủuựng
* Chú ý: (SGK – T.89)
a.0 = 0
Ví dụ: (SGK – tr.89) Giải
Lương của công nhân A là:
40.20 000 + 10.(-10 000)
= 800000 – 100000
= 700000 (đồng) [?4]
5.(- 14) = -(5.14) =-70 (-25).12 = -(25.12)
= - 300
Bài 73 (SGK – T.89) a) (-5).6= - 30
b) 9.(-3) = -27 c) -10.11=-110 d) 150.(-4) = -600 Baứi taọp 1: Nhaọn xeựt ủuựng sai?
a Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ aõm
b a.(-5)<0 vụựi a laứ soỏ nguyeõn vaứ a>= 0
c x+x+x+x+x=5+x
d (-5).4 < (-5).0
Trang 7Hoạt động 5 : Dặn dị
- Học bài : Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm các BT còn lại trong SGK.Soạn trước bài 11
Chương II :GÓC
I Mơc tiªu:
-Học sinh nắm được thế nào là nửa mặt phẳng
-Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng, nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ
-Bước đầu làm quen với một khái niệm phủ định Nhận biết được tia nằm giữa… tự giác, tích cực, cẩn thận
II Chuẩn bị :
-GV:Thước thẳng, phấn màu.
-HS: Dụng cụ học tập.
-Phương pháp :Vấn đáp, giải quyết vấn đề, thuyết trình,đàm thoại
III Tiến trình lên lớp
1.Ổn định lớp
2 C¸c bước lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành
khái niệm nửa mp bờ a:
Gv vẽ một đường thẳng
a
/////////////////////////// a
?Đường thẳng a chia mp
bảng thành mấy phần?
GV chỉ nửa mặt phẳng
bờ a bên trên và bên dưới
?Vậy hình ntn được gọi là
nửa mp bờ a?
Gv vẽ hình 2/sgk
( I) N
M
(II) a
P
Nửa mp (I) (bờ b) có
Hai phần
Học sinh quan sát
Học sinh trả lời:
Hình gồm các điểm và đường thẳng a
Nửa mp (I) có hai điểm M và N
1/Nửa mp bờ a:
a/Mặt phẳng:
Tờ giấy, nền nhà là hình ảnh của mặt phẳng
b/Nửa mp bờ a:
//////////////////////////////////a
Nửa mp bờ chứa điểm D
Nửa mp bờ chứa điểm C, E
C E
D Tuần : 20
Tiết :
Trang 8điểm nào ? Nửa mp (II) có
điểm P
Hai nửa mp (I) và (II) có
chung bờ b nên gọi là hai
nửa mp đối nhau
Cho học sinh làm ?1:
a/Cho hình vẽ:
Hãy đọc tên các nửa mp
bờ a có trong hình vẽ
Nối N với M; M với P
Đoạn thẳng MN và MP có
cắt a không?
-GV giới thiệu các điểm
cùng phía, khác phia như
sgk
Hoạt động 2: Hình thành
khái niệm tia nằm giữa
hai tia:
Gv cho hs vẽ hình trong
bài sau: Cho 3 tia chung
gốc O x; Oy; Oz.Trên O x
lấy điểm M, trên Oy lấy
điểm N Quan sát đoạn
NM với Oz?
Cho hs làm ?2
Hoạt động 3: Luyện tập:
Gv treo bảng phụ vẽ một
số hình đăïc biệt để học
sinh nhận dạng
?Quan sát các hình sau,
hãy cho biết tia nào nằm
(I) N
M
a P (II) HS đọc Đoạn thẳng MN khơng cắt a cịn đoạn thẳng MPù cắt a Học sinh vẽ: LK không cắt, LH cắt c
x
M y
O N z Có 3 trường hợp… Khi MN cắt Oy,ta nói Oy nằm giữa Ox và Oz ?.2 Cho HS thảo luận và trả lời tại chỗ Hình 3b Oz không nằm giữa Ox, Oy Hình 3c Oz không cắt, Oz không nằm giữa Ox và Oy A t 2/Tia nằm giữa hai tia: MN cắt Oy nên Oy nằm giữa O x và Oz x
M y
O N z
3/Luyện tập:
Trang 9giữa hai tia còn lại? Vì
sao?
O
P
x M k
y
(H1)
Cho HS làm bài 1, 3, 5
sgk
(H2)
H1 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ok
H2 Tia Bt nằm giữa hai
Nền phòng học, mặt bàn…
Bài 3/Sgk/73:
+a/……nửa mp Đối nhau
+ b/……AB Bài 5Sgk//73:
O A
M B Tia OM nằm giữa hai tia OA và OB
Hoạt động 4: Dặn dò:
- Về nhà học bài
- BTVN4, 2/73; 2;3;5/52 sách bài tập
- Soạn trước bài 2 Gĩc Ký duyệt ngày / / 10
Đỗ Ngọc Hải