VĂN PHONG CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC §1.. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC 1.. Quy tắc Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
Trang 1VĂN PHONG
CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
1 Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích với nhau
2 Ví dụ
Ví dụ 1 Làm tính nhân:
a) 2x3(5x2 – 2x + 9)
2
1 5
2 4 2
y x x x x
3
1 5 2 4 5
3xy x2y xy2 xy x y
Giải:
a) Ta có: 2x3(5x2 – 2x + 9) = 2x3 5x2 - 2x3.2x + 2x3.9
= 10 x5 - 4x4 + 18 x3 b) Ta có:
4 2
1 2
1 2
1 5
2 2
1 4
2
1 4
2
1 5
2 4
2
8 7 6 4
2 4
1 5
1
2x x x y x
c) Ta có :
3
1 3 5 3 2 3 4 3 5 3
3 3
1 5 2 4 5
3xy x2y xy2 xy x y xy x2y xy xy2 xy xy xy x xy y xy
x3y2 x2y3 x2y2 x2y xy2xy
15 6
12 15
3
Ví dụ 2 Thực hiện tính nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
A = 2xy(x2yxy2)x2y(xy y2) tại x = 2, y = 3
Giải:
Ta có: A = 2xy(x2yxy2)x2y(xy y2)2xy.x2y2xy.xy2x2y.xyx2y.y2
2x3y22x2y3x3y2x2y3 x3y23x2y3
Với x = 2, y = 3 thay vào biểu thức trên ta được :
A = x3y2 3x2y3 23.323.22.33 8.93.4.2772324396
Ví dụ 3 Tìm x biết:
a) 2x12x23x13x28x216
b) 3x543x52x161x
Giải:
a) 2 12 2 3 1 3 28 2 16
x
x
Trang 2VĂN PHONG
- 2 - Bổ trợ toán 8
8
16
2
16 2 24 2 6
x
x
x x x x
x
b) 3x543x52x161x
3
2
2
3
3 1 4
7
1 4 3
7
6 6 5 10 4 12 15
3
x
x
x
x
x x
x x
x x
Ví dụ 4 Tính giá trị của biểu thức:
30 20 20
20 20
6
Giải:
Cách 1 Do x = 19 nên x – 19 = 0 do vậy ta biến đổi biểu thức A chứa nhiều biểu thức dạng x – 19
30 20 20
20 20
6
A
11
11 19 19
19 19
19
5
Cách 2 Trong biểu thức A ta thay các số 20 bởi x, như vậy ta có:
30 20 20
20 20
6
A
x6(x1)x5(x1)x4 (x1)x3(x1)x2 (x1)x30
11 19 30
30
30
2 2 3 3 4 4 5 5 6
6
x
x x x x x x x x x
x
x
Bài tập
Bài 1 Thực hiện tính nhân:
2
1 4
3 2
2
x
x
5
2 3
1
2
y x xy xy
y
3
yz yz
x y x
Bài 2 Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:
a) xy(xy)x2y(1y) tại x = 1; y = 2
b) x(x2 y)y(xy2)x(x2 y2) tại x = 1; y = 1
c) xy(xz)y(x2x)z(xyx) tại x = 2; y = 1
Bài 3 Thực hiện phép tính
a) 2x n(3x n31)x n(6x n3 1)
3
1 2
( 6 ) 2 3
(
4x2n x42n x n x4n x n
Trang 3VĂN PHONG
8 190 8
d) 9.2n23.2n125.2n
Bài 4 Tìm x biết rằng:
a) 3x(x2 + 2x) – x2(3x + 6) – 4(x + 1) = 12
b) 4(x – 5) + x(4 – x) + x(x + 9) = 24
c) –x(3x + 4) + 5(x – 7) = x(5 – 3x) + 7(x + 1)
d) 4(x + 1) + 5(2x + 2) = 6(3 + x) + 3(5 – x)
Bài 5 Tính giá trị của các biểu thức:
a) A = x4 – 50x3 + 50x2 – 50x + 4 tại x = 49
b) B = x100 – 9x99 + 9x98 – 9x97 + + 9x2 – 9x + 10 tại x = 8
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
1 Quy tắc
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng
tử của đa thức kia rồi cộng các tích đó với nhau
2 Ví dụ
Ví dụ 1 Làm tính nhân
a) 2x2x1 x1 b) (x1)(x2 x1)
3
2 1 ( 1 3
2
xy
xy
d) (x y)(x2 xy y2)
Giải:
a) 2x2x1 x12x2.x2x2.1x.xx.11.x1.1
2 3 2 2 2 1
2x33x2 1
b) ( 1)( 2 1) 2 1 1 2 1 1.1
x
x3 x2 xx2 x1 x31
3
2 1 1 1 3
2 3
2 1 3
2 ) 3
2 1 ( 1 3
2
1 9
4
3
2 1 9
4 3 2
2 2
2 2
y x
xy y
x xy
d) (x y)(x2 xyy2)x.x2 x.xyx.y2yx2 y.xyy.y2
3 3
3 2 2 2 2
3
y x
y xy yx xy y x x
Trang 4VĂN PHONG
- 4 - Bổ trợ toán 8
Ví dụ 2 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
2 113 ( 2)(6 3)8 12
A
Giải:
Ta có: A2x113x(x2)(6x3)8x12
7
12 8 6 12 3 6 3 1 6
Vậy giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của biến x (đpcm)
Ví dụ 3 Tìm x biết:
a) (3x5)2x1(6x1)x24
b) (3x5)x1(x1)x2(2x3)(x2)1
Giải:
a) (3x5)2x1(6x1)x26
2
1 18
9
9 3 6 18
6 3 18
6 2 12
6 5 7
6
6 ) 2 12
6 ( 5 10 3
6
2 2
2 2
x
x
x
x x x x
x
x x x x
x x
b) (3x5)x1(x1)x2(2x3)(x2)1
5 2
2 2
5 5 3 3
1 6 3 4 2 ) 2 2
( 5 5 3 3
2 2
2
2 2
2
x x x
x x x
x x
x x x x
x x x
x x
2 / 1
2 4
3 5 2
3 2
5 2
3 3 2
2 2
2 2
x
x
x x x x
x x x
x
Ví dụ 4 Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết tích của của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số trước là 16
Giải:
Gọi x, x + 1, x + 2 là ba số tự nhiên liên tiếp (x N)
Theo đề bài ta có:
(x + 1)(x + 2) – x(x + 1) = 16
x2 + 2x + x + 2 – x2 – x = 16
2x + 2 = 16
2x = 14
x = 7 Vậy ba số tự nhiên liên tiếp đó là 7, 8, 9
Bài tập
Bài 1 Làm tính nhân:
a) (x2 + 2x + 1)(x – 1)
b) (x3 + x2 + x + 1)(1 – x)
c) (x2 + 5x + 6)(x – 2)
d) (–x2 + 3x – 2)(x2 + 2x – 1)
Trang 5VĂN PHONG
Bài 2 Làm tính nhân:
a) (x2y + xy – x)(xy – y)
b) (x2 + xy + y)(x – y)
Bài 3 Thực hiện phép tính sau đó tính giá trị của biểu thức:
a) (x – 1)(x4 + x3 + x2 + x + 1) tại x = 1
b) (x + 1)(x9 – x8 + x7 – x6 + x5 – x4 + x3 – x2 + x – 1) tại x = 2
c) (x – 2)(x7 + 2x6 + 4x5 + 8x4 + 16x3 + 32x2 + 64x + 128) tại x = 1
Bài 4 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) A = (x2 + 5x – 6)(x – 1) – (x + 2)(x2 – x + 1) –x(3x – 10)
b) B = (x2 + x + 1)(x – 1) – x2(x + 1) + x2 – 5
Bài 5 Tìm x biết rằng:
a) (x + 2)(x + 3) – (x – 1)(x – 2) = 4
b) (x2 + 1)(x – 1) + (x – 1)(x + 2) = (x2 – 1)(x + 1) – x(x + 2)
c) (x2 – 3x + 1)(x + 2) = (x – 3)(x2 + 2x + 2)
§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1 Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2 Bình phương của một hiệu: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3 Hiệu hai bình phương: A2 - B2 = (A + B) (A - B)
Ví dụ 1 Tính:
a) (x + 5)2 = x2 + 2.x.5 + 52 = x2 + 10x + 25
b) (2x + 3)2 = (2x)2 + 2.(2x).3 + 32 = 4x2 + 12x + 9
c) (5 – a)2 = 52 – 2.5.a + a2 = 25 – 10a + a2
9
4 4 9 ) 3
2 ( 3
2 2 2 3 ) 3
2
3
e) (a – 1)(a + 1) = a2 – 12 = a2 – 1
f) (3x – 2y)(3x + 2y) = (3x)2 – (2y)2 = 9x2 – 4y2
Ví dụ 2 Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng:
a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
b) 4x2 + 4x + 1 = (2x)2 + 2.(2x).1 + 12 = (2x + 1)2
c) 9x2 + 12x + 4 = (3x)2 + 2.(3x).2 + 22 = (3x + 2)2
d) x2 + 2xy + y2 = (x + y)2
Ví dụ 3 Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một hiệu:
a) x2 – 10x + 25 = x2 – 2.x.5 + 52 = (x – 5)2
b) 9x2 – 24x + 16 = (3x)2 – 2.(3x).4 + 42 = (3x – 4)2
2
1 ( ) 2
1 ( 2
1 2 4
1
x
d) (x + y)2 – 2.(x + y).z + z2 = (x + y – z)2
Ví dụ 4 Tính:
a) (x – 5)(x + 5) = x2 – 52 = x2 – 25
4
1 3 ) 2
1 ( ) 3 2
1 )(
3 2
1
y
c) (x + y – z) (x + y + z) = (x + y)2 – z2 = x2 + 2xy + y2 – z2
Trang 6VĂN PHONG
- 6 - Bổ trợ toán 8
Ví dụ 5 Chứng minh rằng:
a) (x + y)2 = (x – y)2 + 4xy
b) (x – y)2 = (x + y)2 – 4xy
Giải:
a) Ta có: (x + y)2 = x2 + 2xy + y2
(x – y)2 + 4xy = x2 – 2xy + y2 + 4xy = x2 + 2xy + y2
Vậy: (x + y)2 = (x – y)2 + 4xy (đpcm)
Hoặc: Ta có (x – y)2 +4xy = x2 – 2xy + y2 + 4xy = x2 + 2xy + y2 = (x + y)2 (đpcm)
b) Ta có: (x – y)2 = x2 – 2xy + y2
(x + y)2 – 4xy = x2 + 2xy + y2 – 4xy = x2 – 2xy + y2
Vậy: (x – y)2 = (x + y)2 – 4xy (đpcm)
Hoặc: Ta có (x + y)2 – 4xy = x2 + 2xy + y2 – 4xy = x2 – 2xy + y2 = (x – y)2 (đpcm)
Ví dụ 5 Tính:
a) (x + y + z)2
b) (x + y – z)2
c) (x – y – z)2
d) (x – y + z)2
Giải:
a) Ta có: (x + y + z)2 = (x + y)2 + 2(x+ y).z + z2 = x2 + 2xy + y2 + 2xz + 2yz + z2
= x2 + y2 + z2 + 2xy + 2yz + 2zx b) Ta có: (x + y – z)2 = (x + y)2 – 2(x+ y).z + z2 = x2 + 2xy + y2 – 2xz – 2yz + z2
= x2 + y2 + z2 + 2xy – 2yz – 2zx c) Ta có: (x – y – z)2 = (x – y)2 – 2(x+ y).z + z2 = x2 – 2xy + y2 – 2xz – 2yz + z2
= x2 + y2 + z2 – 2xy – 2yz – 2zx d) Ta có: (x – y + z)2 = (x – y)2 + 2(x+ y).z + z2 = x2 – 2xy + y2 + 2xz + 2yz + z2
= x2 + y2 + z2 – 2xy + 2yz + 2zx
Bài tập
Bài 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) x2 + 2x + 1 b) 16x2 + 16x + 4
c)
4
1
x2 – x + 1 d) 36x2 + 36x + 9
e) 25x2 – 10xy + y2 f) x2 +
16
1 + 8
1
x
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức sau:
2
2
61
104
31
74
x y
y x
3 2 2 3
9
Bài 3 Tìm x biết:
a) 3(x + 2)2 + 4(4x – 1)2 – 19(x + 2)(x – 2) = 5
b) 4x(1 – x)2 +(2x – 1)(2x + 1) + 3 = 3x(x + 2)2 – (4x + 3)(4x – 3)
c) 2(x + 1)2 +3(x – 1)2 +4(x – 1)(x + 1) = 2(x + 2)2 +3(2 – x)2 +4(2 + x)(x – 1)
Trang 7VĂN PHONG
Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = (3x – 1)2 +2(x – 4)(x + 4) - 5(1 +2x)2
b) B = (a + b + c)2 – (a + b)2 – (b + c)2 – (c + a)2
c) C = 4(2x + y)2 – (4x – 1) – (2y + 1)2
d) D = (x + y + z)2 +(x – y – z)2 + (y – x – z)2 +(z – x – y)2
Bài 5 Cho x – y = 5 Tính giá trị của các biểu thức:
a) A = x2 – 2xy + y2 + 7x – 7y – 1
b) B = 2y2 + 10y + 25 – 2xy
c) C = 2x2 – 10x + 25 – 2xy
Bài 6 Tính giá trị của biểu thức:
a) A = a2 + b2 + c2 biết rằng a + b + c = 1 và ab + bc + ca = 0
b) B = a2 + b2 + c2 biết rằng a + b – c = 2 và ab – bc – ca = 1
c) C = a4 + b4 + c4 biết rằng a + b – c = 0 và a2 + b2 + c2 = 1
Bài 7 Chứng minh rằng:
a) 4x2 + 4x + 2 > 0 với mọi x
b) x2 – x + 1 > 0 với mọi x
c) 7x2 + y2 + 2x + 4 + 2y > 0 với mọi x
§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
4 Lập phương của một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = A3 + 3AB(A + B) + B3
5 Lập phương của một hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 = A3 – 3AB(A – B) – B3
Ví dụ 1 Tính:
a) (x + 2)3 b) (x + 2y)3
c) (2x – 1)3 d) (2 – 3x)3
Giải:
a) (x + 2)3 = x3 + 3.x2.2 + 3.x.22 + 23 = x3 + 6x2 + 6x + 8
b) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y)3 = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3
c) (2x – 1)3 = (2x)3 – 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 – 13 = 8x3 – 12x2 + 6x – 1
d) (2 – 3x)3 = 23 – 3.22.3x + 3.2.(3x)2 – (3x)3 = 8 – 36x + 54x2 – 27x3
Ví dụ 2 Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc 1 hiệu:
a) x3 + 3x2 + 3x + 1
b) x3 – 3x2 + 3x – 1
c) 8x3 + 12x2 + 6x + 1
d) 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
Giải:
a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
b) x3 – 3x2 + 3x – 1 = (x – 1)3
c) 8x3 + 12x2 + 6x + 1 = (2x)3 + 3.(2x)2.1 + 3.(2x).12 + 13 = (2x + 1)3
d) 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.(2x).y2 + y3 = (2x + y)3
Ví dụ 3 Cho x + y = 3 và xy = 2 Tính x3 + y3
Giải:
Ta có: x3 + y3 = (x + y)(x2 – xy + y2) = (x + y(x2 + 2xy + y2 – 3xy)
Trang 8VĂN PHONG
- 8 - Bổ trợ toán 8
= (x + y)[(x + y)2 – 3xy]
= 3.[32 – 3.2] = 3.3 = 9 Vậy x3 + y3 = 9
Bài tập
Bài 1 Tính:
a) (2x2 + y)3 b) (y –
2
1 z)3 c) 1 – x – y)3 d) 2x + y – z)3
Bài 2 Tìm x biết rằng:
a) (x + 1)3 – (x + 2)(x – 1)2 – 3(x – 3)(x + 3) = 5
b) (x – 1)(x + 2)2 + (x + 2)(x – 1)2 – (x + 1)3 = 4
c) (x + 1)3 + (x – 1)3 = (x + 2)3 + (x – 2)3
Bài 3
a) Cho x + y = 5 và xy = 6 Tính x3 + y3
b) Cho x – y = 4 và xy = 5 Tính x3 – y3
Bài 4
a) Cho x – y = 1 Tính x3 – y3 – 3xy
b) Cho x + y = 2 Tính x3 + y3 + 3xy
c) Cho x + y = a và xy = b Tính A = x3 + y3 + 2xy(x2 + y2) + 3x2y2(x + y) theo a và b
Bài 5 Cho x + y = 3 và x2 + y2 = 5 Tính xy(x3 + y3)
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
6 Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7 Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Ví dụ 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng tích:
a) x3 + 8 b)8x3 + 27y3
c)
8
1
x3 –
27
1
y3 d) –64x3 + 8y3 Giải:
a) x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 2)
b) 8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3 = (2x + 3y)[(2x)2 – 2x.3y + (3y)2] = (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2)
c)
8
1
x3 –
27
1
y3 =
2 2
3 3
9
1 6
1 4
1 3
1 2
1 3
1 3
1 2
1 2
1 3
1 2
1 3
1 2
1
y xy x
y x y
y x x
y x y
x
d) –64x3 + 8y3 =
= (–4x)3 + (2y)3 = (–4x + 2y)[ (–4x)2 – (–4x).2y + (2y)2] = (–4x + 2y)(16x2 + 8xy + 4y2)
Ví dụ 2 Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 3)(x2 – 3x + 9)
b) (4x2 + 2xy + y2)(2x – y) – (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)
Giải:
Trang 9VĂN PHONG a) (x + 3)(x2 – 3x + 9) = x3 – 33 = x3 – 27
b) (4x2 + 2xy + y2)(2x – y) – (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) = (2x)3 – y3 – [(2x)3 + y3] = –2y3
Ví dụ 3 Cho x + y = a và x2 + y2 = b Tính x3 + y3 theo a và b
Giải:
Ta có: x3 + y3 = (x + y)(x2 – xy + y2) = (x + y)(x2 + y2 – xy) (*)
Ta lại có x + y = a nên (x + y)2 = a2
x2 + y2 + 2xy = a2
b + 2xy = a2
xy =
2
2
b
a
Thay x + y = a, x2 + y2 = b và xy =
2
2 2
b
a
vào (*) ta được:
x3 + y3 =
2
3 2
2 2
) 2 (
3 3
3 2
ab a
ab a ab ab a ab b a b
a
vậy x3 + y3 =
2
3
3
ab
a
Bài tập
Bài 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng tích:
a) a3 + (b +c)3 b) (a + b)3 – c3
c) (a + b)3 + (c + d)3 d) (a – b)3 – (c – d)3
Bài 2 Tính:
a) x2 + y2 biết x + y = 6 và xy = 8
b) x3 – y3 biết x – y = 7 và xy = 8
Bài 3 Tính x3 – y3 biết x – y = 7 và x2 + y2 = 65
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ
CHUNG
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức thành tích của các đa thức
Ví dụ 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x2 + 7x
b) 5x – x2
c) x2yx + xy2z + xyz2
d) (x – 7)(y + 1) + (7 – x)(2y + 5)
Giải:
a) 2x2 + 7x = x(2x + 7)
b) 5x – x2 = x(5 – x)
c) x2yx + xy2z + xyz2 = xyz(x + y + z)
d) (x – 7)(y + 1) + (7 – x)(2y + 5) = (x – 7)(y + 1) – (x – 7)(2y + 5) = (x – 7)(y + 1 – 2y – 5)
= (x – 7)( –y – 4)
Cách làm trên là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trang 10VĂN PHONG
- 10 - Bổ trợ toán 8
Ví dụ 2 Tìm x biết:
a) x3 – 9x = 0
b) 7x2(x + 2) – 7x – 14 = 0
Giải:
a) x3 – 9x = 0
x(x2 – 9) = 0
x(x – 3)(x + 3) = 0
0
3
0
3
0
x
x
x
suy ra
3 3 0
x x x
b) 7x2(x + 2) – 7x – 14 = 0
7x2(x + 2) – (7x + 14) = 0
7x2(x + 2) – 7(x + 2) = 0
7(x + 2)(x2 – 1) = 0
7(x + 2)(x– 1)(x + 1) = 0
0
1
0
1
0
2
x
x
x
suy ra
1 1 2
x x x
Ví dụ 3 Chứng minh rằng: 55n +1 + 55n chia hết cho 56 (nN)
Giải:
Ta có: 55n +1 + 55n =55.55n + 55n = 55n(55 + 1) = 56 55n 56 (đpcm)
Bài tập
Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 15x2 – 10x
b)
2
1
x2y +
5
1
xy2 - 7
1 xyz
c)
4
3
(x + y)(y – z) -
4
3 (y – z)(x – z) d) 125x3 – 25x2 + 5x
e) (x – 2y)(4y – z) + (2y – x)(4y – 2z)
Bài 2 Tìm x biết rằng:
a) (x + 5)(x + 6) + (x – 6)(2x + 3) = 0
b) (x + 1)(x + 3) + (x + 3)(x + 4) = (2x + 5)(x – 1)
Bài 3 Chứng minh rằng:
a) 4n + 4 – 3.4n + 2 chia hết cho 13
b) 2.7n + 3 – 4.7n + 2 + 3.7n chia hết cho 493