1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử đại học năm môn Toán (dành cho các khối A, B và V)

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 156,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các số tự nhiên nói trên, chọn ngẫu nhiên một số, tìm xác suất để số được chọn chia hết cho 3... Theo chöông trình naâng cao Caâu 6b.[r]

Trang 1

Trường THPT chuyên

Lương Văn Chánh

-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009

Môn Toán

(Dành cho các khối A, B và V) Thời gian làm bài: 180 phút



PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 1

1

x y x

 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm a và b để đường thẳng (d): y ax b  cắt (C) tại hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua đường thẳng ( ):  x2y 3 0

Câu 2 (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình 2 6 3

4

   



2) Giải phương trình sin cos( )

sin

3 1

x

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân 3 2ln 2

0 1 3 1

x x

e dx I

e

Câu 4 (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCDA'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC

bằng 60o, góc giữa mặt phẳng (A'BD) và mặt phẳng đáy bằng 60o

1) Tính theo a thể tích hình hộpï

2) Tính theo a khoảng cách giữa đường thẳng CD' và mặt phẳng (A'BD)

Câu 5 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

sin( ) sin cos2

4

1 2

x y

 

 

 

PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A( ; )1 4 , phương trình đường cao BH là x2y 9 0, phương trình đường phân giác trong CD là x y  3 0 Tìm hai đỉnh

B và C

2) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (a): 1 1 2 và mặt cầu (S):

x  y  z

(x1)2(y1)2 (z 3)2 9

a) Chứng minh (a) và (S) có hai điểm chung A, B phân biệt

b) Viết phương trình mặt phẳng ( ) biết ( ) qua A, B và cắt (S) theo một giao tuyến là một đường tròn lớn của (S)

Câu 7a (1 điểm) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm

Trang 2

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x1)2(y1)24 Một đường tròn (C') tiếp xúc với Oy và tiếp xúc ngoài với (C) Tìm tâm của (C') biết tâm thuộc đường thẳng (d): 2x y 0

2) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng (a) và (b) có phương trình lần lượt là

x  y  z

x  y  z

 a) Chứng minh (a) song song với (b), tính khoảng cách giữa chúng

b) Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua (a) và vuông góc với mp(a, b)

Câu 7b (1 điểm) Tìm n nguyên dương biết

( )

1

n n

n

CCC     nC

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009

Môn Toán - Khối A, B & V

Chú ý: Dưới đây chỉ là bài giải gợi ý, học sinh có thể làm nhiều cách khác nhau miễn là suy luận

hợp lý và kết quả đúng thì vẫn được điểm tối đa của câu đó.

chi tiết

Điểm

 TXĐ: D R \ 1 

1

1 lim

1

x

x x



  

1 lim

1

x

x x



  

: đường thẳng là TCN

1

1

x

x x



 

0.25

 ' 2 2 0, suy ra hàm số tăng trong từng khoảng xác

( 1)

y

x

  x D

định

 Bảng biến thiên

0.25

 Đồ thị cắt Ox tại (1; 0), cắt Oy tại (0; 1) và nhận giao điểm hai tiệm

cận làm tâm đối xứng

0.25

1.1

1

Phương trình của ( ) được viết lại: 1 3

yx Để thoả đề bài, trước hết (d) vuông góc với ( ) hay a  2

0.25

Khi đó phương trình hoành độ giao điểm giữa (d) và (C):

1 2 (1)

1

x

   

2

2x (b3)x(b1) 0 Để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B  (1) có hai nghiệm phân

biệt    0  b2 2b17 0  b tuỳ ý

0.25

Gọi I là trung điểm của AB, ta có

3

3 2

2

I

x

b



    



0.25

1.2

Vậy để thoả yêu cầu bài toán 

ton tai , ( )

à ï A B AB

  

b a



  

0.25

1

x  1 

1

1



Trang 4

Vậy khi a  2, b  1 thì thoả mãn yêu cầu bài toán.

3

6 ( 3)

4

y

  

3 ( )( ) 9

4

y

x y x y

  

0.25

Đặt ux y , vx y (u v , 0) ta được 2 2 9

4

u v

u v

 

3 4

uv

u v

 

 

3 1 1 3

u

v

u

v

 

 

 



 

3 1 1 3

x y

x y

x y

x y

  



  

  



  

9 1 1 9

x y

x y

x y

x y

  

  

  



  

5 4 5 4

x y x y

 

 

 



  

0.5

2.1

Kết hợp với điều kiện y  3, hệ đã cho có nghiệm duy nhất 5

4

x y

 

 

0.25

1

Điều kiện: sin 3x 1 Û x 6 k23 (1) 0.25

Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương với

sin 3 4 cos( ) 3 0

6

xx   

Û cos(3 ) 4 cos( ) 3 0

x   x   

(với )

Û cos3u4 cosu 3 0

6

u x  

Û4 cos3u7 cosu 3 0

Û

cos 1

1 cos

2 3

2

u u

  

  

Û

2 6

3

2

      

     



Û

6

6 2 2

    

   

    



0.5

2.2

Kết hợp điều kiện (1), ta có nghiệm của phương trình đã cho là

6

x  k

0.25

1

Đặt u  3e x 1 Þ u2 = 3e x + Þ1 e x = u23-1 Þ 2

3

x

e dx= udu

Khi x =u = 2; x =3 ln 2Þ u =5

0.25

Khi đó

2

2

1 2.

2

u

-0.25

5

3 2

2

2

9 3 2

= ê - ú

0.25

3

2 125 25 8 4 19

éỉç ư ỉ÷ ç ư÷ù

= êççç - ÷÷- -ççç ÷÷ú =

0.25

1

4 Gọi O là tâm hình thoi Do ABCD là hình thoi nên AO^ BD, kết hợp 0.25 1

Trang 5

với AA'^(ABCD) Þ A O' ^ BD ÞÐA OA' là góc giữa mp(A'BD) Þ

' 60o

A OA

Do ÐABC= 60o nên tam giác ABC đều Þ AO = 2a

Trong tam giác vuông A'AO, ta có ' tan 60 3

2

o

Do đó thể tích của hình hộp: . ' 2 3. 3 3 3

0.25

Theo chứng minh trên ta có BD^( 'A AO) Þ ( 'A BD)^ ( 'A AO)

Trong tam giác vuông A AO' , dựng đường cao AH, ta có AH ^ ( 'A BD)

hay AH = d A A BD( , ( ' ))

Do CD'/ /BA' nên CD'/ /( 'A BD) suy ra

d CD A BD( ', ( ' ))= d C A BD( , ( ' ))

= d A A BD( , ( ' )) (vì AO=CO)

= AH

= AO.sin 60o

3

4

a

=

0.5

B

A

C

D

2. sin cos

2 sin sin 3cos

y

-=

Trường hợp : ta có

2

x=  y = 42

0.25

5

Trường hợp ( ; ]:

2

xỴ  

2

2. tan 1

x y

-=

0.25

1

Trang 6

Ta có

2

2 2 2

'( )

2

3

t

t

f t

ç - + - -÷ ç ÷

è ø ççè + ÷÷ø

=

ç - + ÷

+ +

ư÷

ç + çè - + ÷÷ø

Ta có f t ³'( ) 0 Û t2 + £ -3 1 t (vì t- t2 + <3 0)

Û t2+ £ -3 (1 t)2 Û t £ -1

Bảng biến thiên

0.25

Kết hợp hai trường hợp của x, ta có max 2,

3

4

Cạnh AC là đường thẳng qua A và vuông góc với BH nên có phương

trình 2(x- + - =1) (y 4) 0 Û 2x+ - =y 6 0

Đỉnh C là giao điểm của AC và CD nên toạ độ của C là hệ nghiệm của

hệ phương trình 2 6 0, suy ra

3 0

ìï + - = ïí

ï + - =

0.5

6a.1

Gọi (d) là đường thẳng qua A và vuông góc CD, phương trình của (d):

(x- - - =1) (y 4) 0 Û x- + =y 3 0

Toạ độ giao điểm I của (d) và CD là nghiệm của hệ 3 0, suy ra

3 0

ìï - + = ïí

ï + - = ïỵ

(0; 3)

I

Gọi A' là điểm đối xứng của A qua CD, suy ra I là trung điểm của AA'

nên A -'( 1; 2)

Do CD là đường phân giác trong góc C nên đường thẳng CB đối xứng với

đường thẳng CA qua CD, suy ra CB là đường thẳng qua C, A' hay nhận

làm vectơ chỉ phương nên có phương trình ' ( 4; 2)

CA =

-

(x- +3) 2(y- =0) 0 Û x+2y- =3 0

Đỉnh B là là giao điểm của BC và BH nên toạ độ của B là nghiệm của hệ

phương trình 2 3 0, suy ra

ìï + - = ïí

ï - + =

0.5

1

Đường thẳng (a) đi qua A(1;1; 2)- và có một VTCP là a = (1; 2; 2)-

Mặt cầu (S) có tâm I - -(1; 1; 3) và có bán kính R =3

0.25

6a.2

Ta có IA = (0; 2;1) Đặt n = êéëa IA , ùúû, ta có n = (6, 1, 2)- suy ra | |n = 41 0.25

1

t -¥ -1 0 f'(t) + 0

2 3

2 1.

2 2

2 1.

2 3

Trang 7

Ta có ( , ( )) | | 41 nên đường thẳng (a) cắt (S) tại hai điểm

3

| |

n

a

= = <





A, B phân biệt

Do ( ) qua A, B và cắt (S) theo một giao tuyến là một đường tròn lớn

nên ( ) chính là mặt phẳng qua (a) và tâm I của (S)

0.25

Và do đó ( ) là mặt phẳng qua I, nhận và a làn cặp VTCP nên

IA



nhận n = êéëa IA , ùúû làm một VTPT nên có phương trình là:

6(x- - + +1) (y 1) 2(z+ =3) 0 6x- +y 2z- =1 0

0.25

Số cần tìm có dạng abcde Để thành lập một số theo yêu cầu, ta thực

hiện:

 Chọn ba trong năm vị trí của a, b, c, d, e để xếp vào ba chữ số 3,

có 3 cách chọn

5

C

 Chọn hai chữ số trong bốn chữ số còn lại và xếp vào hai vị trí còn

lại, có A42 cách thực hiện

Vậy có tất cả 3 2 số thoả đề bài

5 4 120

C A =

0.5

7a

Trong các số nói trên, số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết

cho 3, mà có ba chữ số 3, nên hai chữ số còn lại có tổng chia hết cho 3,

có bốn trường hợp thoả mãn, đó là: 1 với 2, 1 với 5, 2 với 4, và 4 với 5

Với các trường hợp đó, để thành lập số chia hết cho 3, ta thực hiện:

 Chọn ba trong năm vị trí để xếp vào ba chữ số 3, có 3 cách chọn

5

C

 Chọn hai chữ số có tổng chia hết cho 3 trong bốn chữ số còn lại,

có 4 cách chọn

 Xếp hai chữ số vừa chọn vào hai vị trí còn lại, có hai cách xếp

Suy ra có 3 số chia hết cho 3

5

2.4.C =80 Vậy xác suất cần tìm là 80 2

120 = 3

1

Ta có (C) có tâm I -(1; 1) và bán kính R = 2

Giả sử (C') có tâm K và bán kính R' Do K Ỵ( )d nên K x x( , 2 ) Do (C')

tiếp xúc với Oy nên R' | |= x

Do (C') tiếp xúc ngoài với (C) nên IK = +R R' hay

(1)

(x-1) +(2x+1) =| | 2x + Û 5x2+2x+ =2 | | 2x +

0.5

6b.1

Trường hợp x >0:

(1) Û 5x2 +2x+ = +2 x 2 Û 5x2+2x+ = +2 (x 2)2 Û Û

2

4x -2x- =2 0 Û

( )

1

1 loai 2

x

é = êê

ê = -êë Trường hợp x £0:

(1) Û 5x2 +2x+ = - + Û2 x 2 5x2+2x+ = -2 (x 2)2 Û Û

0.5

1

Trang 8

Vậy tâm của (C') là K(1; 2) hoặc 3 17; 3 17

Kỉç- - - - ư÷

÷

Ta có (a) đi qua A - -( 2; 1; 0) và có một VTCP là a = (4; 1;1)-

Ta có (b) đi qua B(2;1; 2)- và cũng nhận a = (4; 1;1)- làm một VTCP

Ta có AB =(4; 2; 2)- khác phương với Vậy (a) và (b) song song nhau.a

0.25

Khi đó ( , ) ( , ) , ; mà suy ra

| |

a AB

d a b d A b

a

é ù

ê ú

ë û

 

 n= éêa AB, ùú =(0;12;12)

ë û

  

( , ) 12 2 4

3 2

0.25

6b.2

Ta có mp a b( , ) có cặp VTCP là và a nên nhận

AB



làm PVT

, (0;12;12)

n= éêa ABùú=

ë û

  

Mp ( ) qua (a) nên nhận a = (4; 1;1)- làm một VTCP, ( ) vuông góc

với mp a b( , ) nên nhận làm một VTCP suy ra n nhận

( ) làm một PVT Mặt khác qua

1 [ , ] (1;2; 2) 24

- 

( ) A - -( 2; 1; 0) nên ( ) có phương trình là (x+ +2) 2(y+ -1) 2(z- =0) 0 hay

x+ y- z+ =

0.5

Đặt P x( ) = +(x 1)n (1)

Ta có P x( )= C n0 +C x C x1n + n2 2 + + C x n n n (2)

Từ (2), ta có P x'( )= C1n+2C x n2 +3C x n3 2 + + nC x n n n-1

Suy ra '( 1) 1 2 2 3 23 ( 1) 1 1

n n

-Do đó 1 2 22 3 33 ( 1) 1 1 '( 1) (3)

n n

n

P

-Mặt khác, từ (1): P x'( )= n x( +1)n-1 suy ra hay

1

'( )

n

-ỉ ư÷

ç ÷

- = ç ÷ç ÷çè ø (4)

1 '( 1)

n

P - =

Từ (3) và (4), ta được 1 2 3 1

2 3

( 1)

n n

0.5

Phương trình đã cho tương đương với 1

32

2n = n

Ta thấy n =8 là một nghiệm của phương trình

0.25

7b

Ta thấy n =1 không thoả phương trình

Xét hàm số ( ) ( )

2x

x

f x = x Ỵ[2;+¥)

Ta có '( ) 2 22 ln 2 1 ln 2 0,

f x = - = - < " ³x 2 Suy ra f x( ) giảm trên [2;+¥)

Vậy n =8 là nghiệm duy nhất của bài toán

0.25

1

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w