Các hoạt động dạy học: TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG ĐIỀN ĐÔNG “C” Giáo viên: HUỲNH ÚT DỰ Lop3.net... Hoạt động của GV.[r]
Trang 1TUẦN 10 MễN: TOÁN
TH Ứ 2
Ngày soạn: 01/11/2009
Ngày dạy: 02/11/2009
Tiết 46: Thực hành đo độ dài
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết dùng thước và bút để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết cách đo một độ dài, biết đọc kết quả đo
- Biết dùng mắt ước lượng độ dài một cách tương đối chính xác
II Đồ dùng dạy học: Thước thẳng HS và thước mét (GV dặn
HS chuẩn bị như đã ghi ở cuối tiết học trước)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
32’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 1b, 2, 3 SGK tr 46
2/ Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu.
Hoạt động 1: Luyện tập -
thực hành Bài 1: Hãy vẽ Đoạn thẳng có độ dài nêu ở bảng
- Yờu cầu Hs nhắc lại cỏch vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước
- Yờu cầu hs cả lớp thực hành vẽ đoạn thẳng
Bài 2: Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết
số thích hợp vào chỗ chấm
- Gv hỏi: Bài tập 2 yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Đưa ra chiếc bỳt chỡ của mỡnh và yờu cầu hs nờu cỏch đo chiếc bỳt chỡ này
- 5 HS lên bảng làm bài
- 1HS nêu yêu cầu
- HS nhắc lại cách vẽ
đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Cả lớp tự thực hành vẽ
Đoạn thẳng rồi đổi chéo
vở chữa bài
- HS tự làm và chữa miệng
- Bài tập 2 yờu cầu chỳng ta đo độ dài của
Trang 2- Yờu cầu hs tự làm cỏc phần cũn lại,
cú thể cho 2 hs ngồi cạnh nhau cựng nhau thực hiện phộp đo
Bài 3:
- Cho hs quan sỏt lại thước một để cú biểu tượng vững chắc về độ dài 1 một
- Yờu cầu hs ước lượng độ cao của bức tường lớp.(Hướng dẫn: So sỏnh
độ cao này với chiều dài của thước 1 một xem được khoảng mấy thước)
- Ghi tất cả cỏc kết quả mà hs bỏo cỏo lờn bảng, sau đú thực hiện phộp
đo để kiểm tra kết quả
- Làm tương tự với cỏc phần cũn lại
- Tuyờn dương những hs ước lượng tốt
Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện thực hành
đo chiều dài một số đồ dùng trong nhà và chuẩn bị cho giờ học sau
- Nhận xét tiết học
một số vật
- Hs nờu: Đặt một đầu bỳt chỡ trựng với điểm 0 của thước, cạnh bỳt chỡ thẳng với cạnh của thước Tỡm điểm cuối của bỳt chỡ xem ứng với điểm nào trờn thước Đọc số đo tương ứng với điểm cuối của bỳt chỡ
- Thực hành đo chiều dài mép bàn học, chiều cao chân bàn học (HS lần lượt tự tay mình đo và
đọc kết quả đo, sau đó thống nhất kết quả đo ở nhóm rồi về chỗ ghi kết quả vào VBT)
- Hs quan sỏt theo hướng dẫn
- Hs ước lượng và trả lời
- Làm bài 1, 2, 3 SGK tr
47 Mỗi nhóm chuẩn bị một thước mét, 1 ê ke cỡ to
Trang 3MễN: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
Bài: Giọng quê hương (2 tiết)
I Mục tiờu : A tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: luôn miệng, vui lòng, ánh lên, dứt lời, nén nỗi
xúc động, lẳng lặng cúi đầu, yên lặng, rớm lệ
- Bộc lộ được tình cảm, thái độ của từng nhân vật qua lời đối
thoại trong câu chuyện
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải trong bài: đôn hậu, thành thực,
Trung Kì, bùi ngùi
- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện: tình cảm tha thiết gắn bó
của các nhân vật trong câu chuyện với quê hương, với người thân
qua giọng nói quê hương thân quen
B Kể chuyện
1 Rèn kỹ năng nói: HS biết nhập vai của nhân vật, kể lại một
đoạn của câu chuyện Biết thay đổi giọng kể (lời dẫn chuyện, lời
nhân vật) cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
5’
15’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra giữa HKI về kỹ
năng đọc
2/ Giới thiệu bài: Như SGV tr 188
Hoạt động 1: Luyện đọc.
a GV đọc toàn bài:
Gợi ý cách đọc SGV tr.188
- Quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
- Theo dõi GV đọc
Trang 4b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng
các từ ngữ dễ phát âm sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS
đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với
giọng thích hợp SGV tr.188
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi,
hướng dẫn các nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu
bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi
về nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1: Thuyờn và Đồng cựng ăn trong
quỏn với những ai?
Câu hỏi 2: Chuyện gỡ xảy ra làm thuyờn và
Đồng ngạc nhiờn?
Câu hỏi 3: Vỡ sao anh thanh niờn cảm ơn
Thuyờn và Đồng?
Câu hỏi 4: Những chi tiết nào núi lờn tỡnh
cảm tha thiết của cỏc nhõn vật đối với quờ
hương?
Câu hỏi 5: Qua cõu chuyện, em nghĩ gỡ về
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr.77
- Đọc theo nhóm
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 3 giọng nhẹ nhàng, cảm xúc
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH: Thuyờn
và Đồng cựng ăn trong quỏn với 3 người thanh niờn
- Đọc thầm đoạn 2, TLCH: Lỳc Thuyờn đang lỳng tỳng vỡ quờn tiền thỡ 1 trong 3 thanh niờn đến gần xin được trả giỳp tiền ăn
- Đọc thầm đoạn 3, TLCH: Vỡ Thuyờn và Đồng cú giọng núi gợi cho anh thanh niờn nhớ đến người
mẹ thõn thương quờ ở Miền Trung
- Đọc thầm lại đoạn 3, TLCH: Người trẻ tuổi: Lẳng lặng cỳi đầu, đụi mụi mớm chặt lộ vẻ đau thương; Thuyờn
và Đồng: Yờn lặng nhỡn nhau, mắt rớm lệ
- Giọng quờ hương rất thõn thiết,
Trang 5giọng quờ hương?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Đọc diễn cảm đoạn 2, 3
- Chia lớp thành các nhóm 3, tổ chức thi
đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
gần gủi/Giọng quờ hương gợi nhớ những kỉ niện sõu sắc với quờ hương, với người thõn/Giọng uờ hương gắn bú những người cựng quờ hương…
- Theo dõi GV đọc
- Phân vai, luyện đọc
- Nhận xét các bạn đọc hay nhất, thể hiện được tình cảm của các nhân vật
5’
1 GV nêu nhiệm vụ: như SGV tr.189
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu
chuyện theo tranh
a Giúp HS nắm được nhiệm vụ
- Gợi ý như SGV tr.189
b Kể lại các sự việc ứng với từng tranh
- HDHS kể lần lượt theo từng tranh SGV
tr.189
c Từng cặp HS tập kể
- Theo dõi, hướng dẫn HS kể
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Củng cố dặn dò:
- Nêu câu hỏi như SGV tr.190
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
- 1 HS đọc đề bài
- HS quan sát tranh SGK tr.78
- 3 HS kể Cả lớp theo dõi
- Nhận xét bạn kể
- HS phát biểu ý kiến cá nhân
MễN: chính tả
TH Ứ 3
Ngày soạn: 02/11/2009
Ngày dạy: 03/11/2009
Trang 6Nghe -viết: Quê hương ruột thịt
Phân biệt oai/oay, l/n, dấu hỏi/dấu ngã
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài “Quê hương
ruột thịt” Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài
- Luyện viết tiếng có vần khó (oai/oay), tiếng có âm và
dấu thanh dễ lẫn do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương: n/l
(MB); thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng (MN)
II Đồ dùng dạy – học:
- Khổ giấy to hoặc bảng để HS thi tìm từ chứa vần oai/oay
- Bảng lớp viết sẵn câu văn của BT3a hay 3b
III Các hoạt động dạy – học:
5’
25’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: Tự tìm từ ngữ
chứa tiếng bắt đầu bằng r, d, gi
2/ Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
Hoạt động 1: Hướng dẫn
viết chính tả:
1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài 1 lần
- Giúp HS nắm nội dung bài: Vì
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- Cả lớp theo dõi SGK 1HS đọc lại
- Vỡ đú là nơi chị sinh ra và lớn lờn, là nơi cú
Trang 7sao chị Sứ rất yêu quê hương
mình?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính
tả:
- Chỉ ra những chữ viết hoa trong
bài Cho biết vì sao phải viết hoa
các chữ ấy?
2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả , mỗi cụm từ
câu đọc 2 – 3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 2:
Hướng dẫn làm bài tập:
1 Bài tập 2:
GV kiểm tra kết quả
2 Bài tập 3: (BT lựa chọn chỉ làm
2a hoặc 2b)
- Nêu yêu cầu của bài
- Chốt lại lời giải đúng
lời hỏt ru của mẹ chị và của chị…
- Quờ, Chị, Sứ, Chớnh, Và(Vỡ cỏc chữ đầu tờn bài, đầu cõu và tờn riờng)
- HS tập viết tiếng khó: Ruột thịt, biết bao, quả ngọt, ngủ
- HS viết bài vào vở Lưu ý cách trình bày
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- Từng nhóm thi tìm đúng, nhanh, nhiều từ ghi vào giấy hoặc vở BT
+) Cỏc từ cú tiếng chứa vấn oai: Khoai, khoan khoỏi, ngoài, ngoại, ngoỏi, loại, toại nguyện, phỏ hoại, quả xoài, thoải mỏi… +) Cỏc từ cú tiếng chứa vần oay: Xoay, xoỏy, ngoỏy, ngọ ngoạy hớ hoỏy, loay hoay, nhoay nhoỏy,…
- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vở BT và đổi vở chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
Trang 85’ Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS sửa lỗi đã mắc trong
bài
- Khuyến khích HS học thuộc câu
văn của BT 2
- HS nhìn SGK tr 78 và tự làm bài rồi chữa miệng
MễN: đạo đức
Ngày
soạn: 02/11/2009
Ngày dạy : 03/11/2009
Bài 5: Chia sẻ vui buồn cùng bạn
I Mục tiêu:
- Biết được bạn bố cần phải chia sẻ với nhau khi cú chuyện vui,
buồn
- Nờu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cựng bạn
- Biết chia sẻ vui buồn cựng bạn trong cuộc sống hàng ngày
- Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cựng bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Các câu chuyện, bài thơ, bài hát, tấm gương, ca dao, tục ngữ
về tình bạn, về sự cảm thông, chia sẻ vui buồn với bạn
- Cây hoa để chơi trò chơi Hái hoa dân chủ
- Các tấm bìa nhỏ màu đỏ, màu xanh, màu trắng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Tiết 2
Trang 910’
10’
10’
5’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Phân biệt hành vi
đúng, hành vi sai - BT4
- GV kết luận: các việc a, b, c, d, đ, g
là việc làm đúng vì thể hiện sự quan tâm đến bạn bè khi vui, buồn; thể hiện quyền không bị phân biệt đối xử, quyền được hỗ trợ, giúp đỡ của trẻ em nghèo, trẻ em khuyết tật
Hoạt động 2: Liên hệ và tự liên
hệ
- GV kết luận: Bạn bè tốt cần phải biết cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng nhau
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng
viên-BT3
Kết luận chung: Khi bạn bè có chuyện vui buồn, em cần chia sẻ cùng bạn để niềm vui được nhân lên, nỗi buồn
được vơi đi Mọi trẻ em đều có quyền
được đối xử bình đẳng
Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xột tiết học:
+) Dặn hs về nhà xem lại cỏc bài đó học để chuẫn bị cho tiết sau: Thực hành kỉ năng giữa HKI
- Thảo luận cả lớp
- Cỏ nhõn hs ghi ra giấy
- 4 đến 5 hs tự núi về kinh nghiệm đó trải qua của bản thõn về việ chia sẻ vui buồn cựng bạn
- Các HS trong lớp lần lượt đóng vai phóng viên và phỏng vấn các bạn trong lớp các câu hỏi có liên quan đến chủ đề bài học
MễN: TOÁN
Trang 10Tiết 47 Thực hành đo độ dài ( tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách ghi kết quả đo độ dài
- Củng cố cách so sánh Độ dài
- Củng cố cách đo chiều dài
II Đồ dùng dạy học: thước mét và ê ke cỡ to (GV dặn trước HS
chuẩn bị)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’
32’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 2, 3 SGK tr 47
2/ Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu.
Hoạt động 1: Luyện tập - thực
hành Bài 1:
- Gv đọc mẫu dũng đầu, sau đú cho hs tự đọc cỏc dũng sau
- Yờu cầu hs đọc cho bạn bờn cạnh nghe
- Gv hỏi:
+) Nờu chiều cao của bạn Minh, bạn Nam
+) Muốn biết bạn nào cao nhất ta phải làm như thế nào?
+) Cú thể so sỏnh như thế nào?
- Yờu cầu hs thực hiện so sỏnh theo 1 trong 2 cỏch trờn
Bài 2:
- 2HS lên bảng làm bài
- 4 hs nối tiếp nhau đọc trước lớp
- 2 hs ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe
- Hs trả lời : +) Bạn Minh cao 1một 25cm, bạn Nam cao 1một 15cm
+) Ta phải so sỏnh số đo chiều cao của cỏc bạn với nhau
+) Đổi tất cả số đo ra đơn vị cm rồi so sỏnh/Số đo chiều cao của cỏc bạn đều gồm 1 một và một số
cm, vậy chỉ cần so sỏnh cỏc số cm với nhau
- So sỏnh và trả lời : Bạn Hương cao nhất, bạn nam thấp nhất
- Hs chia nhúm theo yờu cầu :
Trang 11- Chia lớp thành cỏc nhúm, mổi nhúm khoảng 6 hs
- Hướng dẫn cỏc bước làm bài:
+) Ước lượng chiều cao của cỏc bạn trong nhúm và xếp theo thứ tự từ cao đến thấp
+) Đo để kiểm tra lại sau đú viết vào bảng tổng kết
+) Yờu cầu cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả Nhận xột và tuyờn dương cỏc nhúm thực hành tốt, giữ trật tự
Củng cố -Dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về so sánh các số đo độ dài
- Nhận xét tiết học
- Hs thực hành theo nhúm
- Làm bài 1, 2 SGK tr 48
MễN: TỰ NHIấN XÃ HỘI
TH Ứ 4
Ngày soạn: 03/11/2009
Ngày dạy: 04/11/2009
Bài 19: các thế hệ trong một gia đình
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu khái niệm về các thế hệ trong một gia đình nói chung và
trong gia đình của bản thân HS
- Có kỹ năng phân biệt được gia đình một thế hệ, hai thế hệ và hai
thế hệ trở lên
- Giới thiệu được các thành viên trong một gia đình bản thân học
sinh
II Đồ dùng dạy học: - Mỗi HS mang một ảnh chụp gia đình
mình
- Một số ảnh chân dung GĐ 1-2-3 thế hệ
- Giấy khổ to và bảng phụ ghi câuu hỏi thảo luận
III hoạt động dạy học:
Trang 12TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
10’
10’
12’
3’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Giới thiệu bài:
Hoạt đông 1: Tìm hiểu về gia
đình
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- Trong gia đình em, ai là người nhiều
tuổi nhất, ai là người ít tuổi nhất?
- GV kết luận
Bước 2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm – phát phiếu bài tập
- GV kết luận
Hoạt động 2: Gia đình các thế
hệ
Bước 1: Thảo luận nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu
- Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV kết luận
Hoạt động 3: Giới thiệu gia
đình mình
- GV yêu cầu HS giới thiệu về gia đình
mình
- GV khen HS kể hay
Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Thảo luận theo nhóm
- HS trả lời
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm theo dõi bổ sung
- HS nghe ghi nhớ
- HS thảo luận
- HS trả lời theo phần thảo luận
- Cả lớp theo dõi – bổ sung -HS giới thiệu về gia đình mình
- Về nhà vẽ 1 bức tranh về gia đình mình
MễN: tập viết
Bài 10: Ôn chữ hoa G, Gi
I MỤC TIấU:
- Củng cố cách viết chữ hoa G, Gi thông qua bài tập ứng
dụng
Trang 13- Viết riêng tên (Ông Gióng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ca dao (Gió đưa cành trúc la đà/Tiếng chuông
Trấn Vũ canh gà Thọ Xương) bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu G, Ô, T Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng
kẻ ô ly
- Vở TV, bảng con, phấn màu
IV Các hoạt động dạy – học:
5’
10’
Hoạt động khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà
- HS viết bảng con: G; Gò Công
2/ Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục đích
của tiết học
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại
cách viết
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Ông Gióng
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD tr.197
- Hướng dẫn HS viết bảng con
c) Viết câu ứng dụng:
- Gió đưa cành trúc la đà/Tiếng
chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xương
- Giải nghĩa câu ứng dụng
- Vở TV + bảng phấn
- 2 em lên bảng viết
- HS nghe
- Các chữ G, Ô, T, V, X
- HS quan sát và nhận xét
- HS viết bảng con: G, Ô, T, V, X
- HS đọc: Ông Gióng
- HS nghe
- HS viết bảng con: Ông Gióng
- HS đọc câu ứng dụng
- HS nghe