1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Môn Hình học 10 tiết 41, 42, 43: Phương trình đường thẳng

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 216,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Viết phương trình tham số cùa đường thẳng qua 2 điểm A-1;3 ,B4;-5 và chỉ ra hệ số góc của chúng Bài mới: Hoạt động 3: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng HÑGV GV: Giới thiệ[r]

Trang 1

Tiết 41-42-43

Bài soạn: CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌC ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

&1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Ngày soạn:…/……/……

Ngày dạy:…/……/……

A Mục đích yêu cầu:

1 Về kiến thức:

-Giúp

cơng

2 Về kỹ năng:

-Rèn luyện kĩ năng

,tính gĩc - hai   !  ;tính #12  cách 3 1 5 )   ! 

3 Về tư duy thái độ:

-Học sinh tư duy linh hoạt trong

khái

- Học sinh nắm ki

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Dụng cụ học tập,SGK, xem trước bài ở nhà

C Tiến trình của bài học

Tiết 41: Phần 1, 2

Tiết 42: Phần 3,4

Tiết 43: Phần 5,6,7

Nội dung:

Hoạt động 1: Vectơ chỉ phương của đường thẳng

GV: ?3 trên 9 + gv AB( vt (2;1) u

và nĩi vt là vt u

Câu

A

Gv chính xác cho

Câu hỏi: 1   !  cĩ 5 cĩ

bao nhiêu vt

Gv nêu = xét 0 B

Câu

7F

Câu

  !  song song %; vt * ?

Câu

1 5   !  trên *

HS trả lời

TL:vt ch'   là vt

cĩ giá song song trùng %; A Ghi %<

TL: 4  !  cĩ vơ

TL: 1

xác +  ) 2 5 trên

TL: qua 1

1 !  song song %;

vt *

Ghi %<

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng

u

) u 0 và giá u

Nhận xét:

u

  !  *

y

u A

0 x

Trang 2

Hoạt động 2: Phương trình tham số của đường thẳng

GV: Nêu

Cho

Câu hỏi: ) 8)   trình

tham

  và 1 5 trên * hay

không?

GV: giới thiệu  1

Chia A; 2 bên X bên làm 1 câu

Gv    $ trình bày và 2

thích

Gv = xét - sai

*Nhấn mạnhE ) 8) 1 5 và vt

trình tham

toa

GV: Giới thiệu hệ số góc của

đường thẳng

 ?3   trình tham  ta suy

ra : 0 0

2

1

u

u

Câu

 góc lúc này là gì?

Gv chính xác cho

Câu

  là u( 1; 3) có $  góc

là gì?

Gv giới thiệu ví dụ

Câu hỏi: vt AB

Yêu

Gv = xét cho 5

Nhấn mạnh:1   !  qua 2

TL: bi)   trình tham

1 5 trên *

H c sinh làm theo nhóm

1

1

TL: h$  góc k= 2

1

u u

TL: $  góc k=  3

TL: ABlà vt

AB



trùng %; d

HS lên

2 Phương trình tham số của đường thẳng:

a) Định nghĩa

Trong mp 0xy   !  qua A M(x0;y0) có vt

1 2

( ; )

u u u

0 1

 

  

^  trình *   là  

 1

a Tìm 5 M(x0;y0) và

1 2

( ; )

u u u

5 6

2 8

 

  

b

  !   qua A(-1;0) và có

vt u(3; 4) giải

a M=(5;2) và =(-6;8)u

4

  

  

b) Liên hệ giữa vectơ chỉ phương với hệ số góc của đt

A

  u u u( ;1 2) thì

  !  là k= 2

1

u u

  là u( 1; 3) có $  góc

là gì?

?2 A EE $  góc là k=  3

Ví dụ:O)   trình tham

5 A(-1;2) ,B(3;2).Tính $  góc

Giải

là AB   (3 1; 2 2)(4; 4)

Trang 3

tham    x y  2 41 4t t

]$  góc k=-1

Kiểm tra bài cũ: V)   trình tham  cùa   !  qua 2 5 A(-1;3) ,B(4;-5)

Bài mới:

Hoạt động 3: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

GV: Giới thiệu vectơ pháp tuyến

của đường thẳng

Yêu

4 theo nhóm

Gv

bày

Gv = xét e sai

n

Câu hỏi: ) nào là VTPT? U

pháp () ?

HS th ực hiện: có  VTCP là u(2;3)

0

n un u 

=0 2.3 ( 2).3

n u

   

%=( n u

TL:VTPT là

vuông góc

 

3 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng:

Định nghĩa:

n

và vuông góc 0

n n NX: - TU   !  có vô 

-

pháp

Hoạt động 4: Phương trình tổng quát của đường thẳng

GV: Giới thiệu phương trình tổng

quát

Gv nêu

quát

Câu hỏi: )  có VTPT n( ; )a b

thì VTCP có   U bao nhiêu?

Yêu

có VTCP u ( b a; )?

GV: 3 PTTS ta có 5  %&

PTTQ

Gv = xét - sai

Nhấn mạnh E3 PTTS ta có 5

8)   %& PTTQ

TL: VTCP là u  ( b a; )

suy ra

0 0

  

 t=x0 x y y0

  

ax+by+(-ax0-by0)=0

4 Phương trình tổng quát của đường thẳng:

V)   !   qua 5  M(x0;y0) và có

thì PTTQ có  E ( ; )

n a b

ax+by+(-ax0-by0)=0 ZM c= -ax0-by0 thì PTTQ có

 E ax+by+c=0

Nhận xét: V)   !  có  PTTQ là ax+by+c=0 thì

pháp () là n ( ; )a b và VTCP

u  ( b a; )

GV: Giới thiệu ví dụ

Gv ; $ ví >

Câu hỏi: Z  qua 2 5 A,B

nên VTPT 

ra VTPT?

Gv

Gv = xét cho 5

Câu hỏi: cho   trình < 

TL:  có VTCP là (7; 9)



VTPT là n(9; 7) PTTQ  9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0 hay 9x+7y-3=0

TL: VTCP là u  ( 4;3)

Ví dụ:O)   trình   quát

 A(-2;3) và B(5;-6) 2

Z có VTCP là  AB(7; 9) Suy ra VTPT là n(9; 7) PTTQ 

9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0 hay 9x+7y-3=0

Hãy tìm

  !  có   trình

Trang 4

VTCP

GV: Giới thiệu các trường hợp

đặc biệt của pttq

Câu hỏi: khi a=0 thì pttq cĩ   gì

? cĩ

Gv cho

Câu hỏi: khi b=0 thì pttq cĩ   gì

? cĩ

Gv cho

Câu hỏi: khi c=0 thì pttq cĩ   gì

? cĩ

Gv cho

 thì ta 8)  pttq %&  E

1

ZM a0= c;b=

a

b

1

^  trình này   là pt  

(a0;0) 0)

TL:   y= c

b

  !  ox ; oy A 

 (0; c)

b

TL:   x= c

a

  !  oy; ox A 

 ( c;0)

a

TL:   y= ax là

b

  !  qua gĩc  

U 0

:3x+4y+5=0

TL:VTCP là u ( 4;3)

* Các trường hợp đặc biệt

+)a=0 suy ra :y= clà  

b

!  song song ox vuơng gĩc %;

oy  (0; c) (h3.6)

b

+)b=0 suy ra :x= c là  

a

!  song song %; oy và vuơng gĩc

%; ox  ( c;0) (h3.7)

a

+)c=0 suy ra :y= ax là  

b

!  qua gĩc   U 0 (h3.8) +)a,b,c 0 ta cĩ 5  %&    sau : là  

1

0;0) (0;b0)   là pt   !  theo

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

Bài mới:

Hoạt động 5: Vị trí tương đối của hai đường thẳng

GV: Giới thiệu vị trí tương đối

của hai đường thẳng

Yêu

hpt

Câu hỏi: khi nào thì $  

trình trên cĩ 1 $ , vơ $

,vơ  $ ?

TL:l  là:

0 0

 D= 1 1 0 hpt cĩ

2 2

1n0

D=0 mà 1 1 0 và

2 2

5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

Xét hai   !  Am AI cĩ

  trình là : 1:a1x+b1y+c1=0 2:a2x+b2y+c2=0 Khi *E

RV) 1 1 thì 1 2

ab    RV) 1 1 1 thì 1 2

abc  A 

Trang 5

GV: 1   trình trong $ là 1

  trình mà ta   xét chính

giao

Câu hỏi: 3 -  suy A= trên ta

suy ra hai

nào? Song song khi nào? Trùng

nahu khi nào?

GV: Giới thiệu ví dụ

O=( :   U giao 5 chính là

0 hpt vô n0

1 1

2 2

D=0 và 1 1 =0;

2 2

=0 hpt vô  n0

1 1

2 2

TL:   1 2 khi hpt có 1n0;  A 1 2 khi hpt vô

n0;   1 2 khi hpt vsn

HS làm ví dụ

Ta có :

1

1 2

Nên : d 1

RV) 1 1 1 thì 1 2

abc   

Lưu y:  tìm   U giao 5

hai   !  ta 2 hpt sau:

a1x+b1y+c1=0

a2x+b2y+c2=0

 Ví dụ:cho d:x-y+1=0 Xét %+ trí

1:2x+y-4=0

Ta có : 1 1

1

1 2

Nên : d 1

GV: thực hiện bài toán 8

1

GV:%; d2 ta 2  %& pttq 9

; xét

Câu hỏi: làm ) nào  %& pttq?

Cho

4’

Gv = xét e sai

TL:Tìm 1 5 trên 

và 1 vtpt

HS thực hiện:

A(-1;3) và =(2;-1)n PTTQ:

2x-y-(2.(-1)+(-1).3)=0 2x-y+5=0

Khi * :

 Nên  2

8Xet v

:x-2y+1=0 %;

 +d1:-3x+6y-3=0 Ta có :

nên  d1 +d2: 1

3 2

 

  

Ta có d2 qua 5 A(-1;3) có vtcp =(1;2) nên du 2 có pttq là : 2x-y+5=0

Khi * : 1 1

 Nên  2

Lưu y : khi xét %+ trí    ta

   trình tham  %&  

  quát 9 ; xét

Hoạt động 6: Góc giữa hai đường thẳng

GV: ; $ góc - 2 ! 

Yêu

p góc - hai   ! 

GV: cho hai   !   1 ; 2

 sau: Hình 3.15(79-SGK)

Câu hỏi: góc nào là góc - hai

TL: góc -   q B 1 8; hai

  !  *

6 Góc gi ữa hai đường thẳng:

Cho hai   ! 

Góc - hai   !  và 1

2

Trang 6

  !   1 ; 2

GV: gĩc - hai    1 ; 2là

gĩc

chúng

gi- hai   !   1 ; 2

TL: gĩc là gĩc -

hai   !   1 ; 2 2 1 22 1 22 2

 

O; là gĩc - 2   ! 

1

 2

Chú ý:  1 2 a a1 2b b1 2 0 Hay k1k2 = -1(k1, k2 là $  gĩc

1

 2

Hoạt động 7: Cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

GV: Giới thiệu cơng thức tính

khoảng cách từ 1 điểm đến 1

đthẳng

#12  cách 3 5 M(x0, y0) )

!  : ax + by + c = 0

d(M, ) = 0 0

2 2

GV: ; $ ví >

Câu

%; r   TL: 5 M r trên 

7 Cơng thức tính khoảng cách

từ một điểm đến một đường thẳng :

Trong mp Oxy cho   !  : ax + by + c = Q"5 M(x0, y0)

 n12  cách 3 5 M ) 

d(M, ) = 0 0

2 2

Ví dụ: Tính #12  cách 3 5

M(-1;2) ) !  :x + 2y - 3 = 0

Giải:

Ta cĩ d(M, ) = 1 4 3 0

1 4

  

 Suy ra 5 M r trên  

GV: Z ra ví > 10

tính

Học sinh tính :

d(M, ) =

6 2 1 9 13

13

9 4

  

Học sinh tính :

d(O, ) =

0 0 3 3 13

13

9 4

 

10 Tính #12  cách 3 5

M(-2;1) và O(0;0) )   !  : 3x – 2y – 1 = 0

Giải: Ta cĩ

d(M, ) = 6 2 1 9 13

13

9 4

  

 d(O, ) = 0 0 3 3 13

13

9 4

 

IV Củng cố:

Tng hIp li các ki)n th0c:

+Vtcp ca đđt

+ptts của đt

+vtpt của đt

+pttq của đt

+vị trí tương đối giữa hai đt

+công thức tính góc

+công thức khoảng cách

...

-Học sinh tư linh hoạt

khái

- Học sinh nắm ki

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án, bảng phụ

2 Học sinh:...

2 Học sinh: Dụng cụ học tập,SGK, xem trước nhà

C Tiến trình học< /b>

Tiết 41: Phần 1,

Tiết 42: Phần 3,4

Tiết 43: Phần 5,6,7

Nội... class="page_container" data-page="2">

Hoạt động 2: Phương trình tham số đường thẳng< /b>

GV: Nêu

Cho

Câu hỏi: ) 8)   trình

tham

  5

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm