+ GV: Noä dung, taøi lieäu vaø caùc phöông tieän caàn thieát cho baøi daïy. + HS: Ñuû SGK, ñoà duøng hoïc taäp vaø noäi dung theo yeâu caàu baøi hoïc. Goïi HS traû lôøi caâu hoûi ôû b[r]
Trang 1TIẾT 33 LUYỆN TẬP
(VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC)
I Mục tiêu:
-Kiến thức: HS ôn lại cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp:C-C-C, C-G-G, G-C-G ,
-Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, viết GT, KL, cách trình bày bài toán chứng minh
-Thái độ: Phát huy trí lực của HS
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình lên lớp:
Họat động 1: Kiểm tra + chữa bài tập - 20’
-GV Nêu yêu cầu kiểm tra:
-Phát biểu trường hợp bằng nhau của tam
giác góc cạnh góc
-Chữa BT 35/ 123 SGK
xOy ( khác góc bẹt)
GT Ot là tia phân giác xOy
H Ot, AB Ot, A Ox, B Oy
KL a) OA = OB
b)CA = CB, OAC = OBC
-GV lưu ý: C có thể nằm trong đọan AH
hoặc nằm ngòai đọan AH
-GV: đánh giá bài làm HS
Treo bảng phụ ghi sẳn bài giải, bài 35/ 123
SGK cho HS đối chiếu cách trình bày lời
giải của mình
-GV và HS nhận xét cho điểm
-HS: Trả lời miệng-HS: vẽ hình và viết GT, KL trên bảng
a) OHA và OBH có:
Trang 2Trên mỗi hình 102, 101, 103 có các
nào bằng nhau? Vì sao ?
Bài 2: (bài 38/ 124 SGK)
Gợi ý: Nối AD để chứng minh
AB = CD, AC = BD ta làm thế nào ?
Yêu cầu HS trình bày
Bài 3: Cho ABC có B = C Tia phân giác
B cắt AC ở D, tia phân giác C cắt AB ở E
So sánh BD và CE
GV hướng dẫn HS cách vẽ hình
Nhìn hình vẽ dự đóan độ dài CE và BD?
* Hình 101 có:ABC = FDE (g.c.g)
* Hình 102: Không có 2 nào bằng nhau
* Hình 103: NRQ = RNP (g.c.g)-HS nêu GT, Kl của bài
GT AB // CD, AC // BD
KL AB = CD, AC = BD
-HS: Để chứng minh: AB = CD, AC = BD ta cần chứng minh ABD = DCA
ABD = DCA (g.c.g)
AB = CD, AC = BD (cạnh tương ứng hai
)
HS đọc đề bài
Cả lớp vẽ hình theo hướng dẫn của GV
GT ABC, B = C ; BD, CE là phân giác B , C ; (D AC, E AB)
Họat động 4: Dặn dò – 1’
Oân tập kĩ lý thuyết về các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
Làm các BT 57, 58, trang 105 SBT
87
Trang 3
TIẾT 34 LUYỆN TẬP (tt)
(VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Bằng cách quan sát hình vẽ, HS ôn lại cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp:C-C-C, C-G-G, G-C-G ,
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích vẽ hình, cách trình bày bài toán chứng minh
- Thái độ: Chủ động , hăng hái, tích cực
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Các bài toán về phân tích hình vẽ – 28’
Bài 4: (Bài 39/ 124 SGK)
Trên mỗi hình 105; 106; 107 có các
vuông nào bằng nhau?
GV yêu cầu HS quan sát hình và chỉ ra các
bằng nhau trong hình sau:
GV vẽ hình + hướng dẫn
HS trả lời miệng:
* Hình 105 có:
AHB = AHC (c.g.c) vì có:
BH = CH (gt); AHB AHC ( = 900); AHchung
* Hình 106 có:
EDK = FDK (g.c.g) vì có
EDK = FDK ( gt); DK chung ;DKE = DKF =
900
* Hình 107 có: Vuông ABD = vuôngACD
( cạnh huyền góc nhọn)
Vì có BAD = CAD ( gt); Cạnh huyền ADchung
* Hình 108 -HS trình bày:
Ta có: ABD = ACD ( theo trường hợpcạnh huyền góc nhọn) B = C = 900; BAD =
CAD ( gt)Cạnh huyền AD chung
.Ta có: BED = CHD ( theo trường hợp
Trang 4A
Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài tóan
Để có DM = AH ta cần chỉ ra hai tam giác
nào bằng nhau?
Tương tự ta có 2 tam giác nào bằng nhau
để được NE = AH
-GV theo dõi và giúp đỡ HS làm bài
-GV và HS nhận xét bài làm
-HS vẽ hình và ghi kí hiệu trên hình
GT ABC ABD: C = 900, AD = AB ACE: C = 900, AE = AC
AH BC, DM AH,
EN AH, DE MN = { 0}
KL a) DM = AH, OD = OE b) MN đi qua trung điểm O của DE.a) DMA và AHB có:
DM = AH, NE = AH DM = NEmà NE AH, DM AH NE // DM
D 1 = E 1 ( hai góc SLT) có N 1= M 1 = 900
DMO = ENO ( g c g)
OD = OE ( cạnh tương ứng )hay MN điqua trung điểm O của DE
-HS nhận xét
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút.
Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai
a) ABC Và DEF có AB = DF, AC =
a) Chứng minh ABC = CDAb) Tính C 1
c) Chứng minh AB // CD
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà – 2’
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm bài tập 59, 60, 61 trang 105 SBT -HS theo dõi
89
Trang 5- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toàn và tập dượt chứng minh đơn giản.
- Thái độ: Chủ động , hăng hái, tích cực
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình lên lớp:
Họat động 1: kiểm tra và đặt vấn đề – 9’
-GV nêu yêu cầu:Hãy phát biểu ba trường
hợp bằng nhau của hai tam giác?
GV: nhận xét cho điểm
GV treo bảng phụ vẽ các hình
Yêu cầu HS nhận dạng tam giác ở mỗi
H1: ABC nlà tam giác nhọn
H2: DEF là tam giác vuông
H3: HIK là tam giác tù
( Để phân loại tam giác trên, ta dùng yếu tốvề góc)
Họat động 2: Định nghĩa.-10’
-GV: Thế nào là tam giác cân?
GV: Hướng dẫn HS cách vẽ ABC cân
tại A bằng compa
-HS nhắc lại định nghĩa tam giác cân
HS theo dõi cách vẽ hình và vẽ vào vỡ
HS làm ? 1Tam giáccân Cạnhbên Cạnhđáy Góc ởđáy Góc ởđỉnh
ABC cân tại A
AB
ACB
ABC
BAC
ADE cân tại A
AD
AED
ADE DAE
Trang 6Họat động 3 : Tính chất – 15’
-GV Yêu cầu HS làm ? 2
( Sử dụng bảng phụ)
Yêu cầu chứng minh
-Cắt tấm bìa hình cân Hãy gấp tấm bìa
đó sao cho hai cạnh bên trùng nhau Có
nhận xét gì về 2 góc đáy cân ?
GV:Qua ?2 có nhận xét gì về2 góc đáy
của cân
GV: Ngược lại nếu một tam giác có hai
góc bằng nhau thì tam giác gì ?
-GV cho HS đọc lại đề bài trang 44/ 125
SGK
Treo bảng phụ ghi định lí 2
-GV: Giới thiệu vuông cân Cho ABC
như hình vẽ Hỏi tam giác có mhững đặc
điểm gì ?
-GV: ABC ở hình trên gọi là vuông
cân ( đó là một dạng đặc biệt cân)
GV nêu định nghĩa vuông cân (SGK)
Củng cố ? 3 Tính số đo mỗi góc nhọn
của một tam giác vuông cân
Y/C HS kiểm tra lại kết quả bằng thước
đo góc
-HS làm ? 2 vào vở
HS đọc và nêu GT, KL của bài tóan
GT ABC cân tại A, AD là tia phân giác A (A 1 A 2, D BC)
KL so sánh ABD và ACD
Ta chứng minh được ABD = ACD (c.g.c)
ABD = ACD (2 góc tương ứng)
-HS: Hai góc ở đáy bằng nhau
HS:phát biểu định lí1/126 SGK, 2HS nhắc lạiđịnh lí 1
HS: đó là cân vì kết quả này đã chứngminh
HS: vuông ABC ( A = 900)
B + C = 900 (định lí tổng 2 góc nhọn
vuông)Mà ABC cận đỉnh A (gt)
B = C (t/c cân) B = C = 450
Họat động 4: Tam giác đều.- 10’
GV giới thiệu định nghĩa tam giác đều
D
A
91
Trang 7a) Gọi HS trình bày.
b) Cho HS dự đóan số đo mỗi góc bằng
cách đo
GV: Trong một tam giác đều mỗi góc =
600 đó chính là hệ quả 1 (định lí 1)
-GV: Đó chính là nội dung 2 hệ quả tiếp
theo (hq định lí 2) nói về dấu hiệu nhận
biết đều)
Treo bảng phụ ghi hệ quả
Yêu cầu: ½ lớp chứng minh hệ quả 2
½ lớp chứng minh hệ quả 3
a) Do AB = AC nên ABC cân tại A
B = C (1)
Do BC = AB ABC cân tại B C = B (2)
b)Từ (1), (2) A = B = C Mà A + B + C = 1800 (định lí tổng 3 góctrong )
A = B = C = 600
-HS: chứng minh 1 có 3 góc bằng nhau Chứng minh: cân có 1 góc 600
-HS: chứng minh hệ quả :
ABC có A = B = C ABC đều
Hướng dẫn về nhà – 1’
BTVN 46, 47, 50 /127 SGK
Bài 67, 68, 69, 70 / 106 SBT
Trang 9TIẾT 36 LUYỆN TẬP: TAM GIÁC CÂN
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về cân và hai dạng đặc biệt của cân
Biết chứng minh một tam giác cân, 1 tam giác đều
- Kỹ năng: Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc ở đáy) của một cân
- Thái độ: Chủ động , hăng hái, tích cực
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình lên lớp:
Họat động 1: Kiểm tra – 12’
V: nêu câu hỏi
Chữa BT 46/ 127 SGK
-GV nhận xét cho điểm
-HS lên bảng KT; Chữa BT 46 (127 SGK)
Họat động 2: Luyện tập – 25’
Bài 50/ 127 SGK
(bảng phụ)
A
BC
Bài 51/123 SGK.( Treo bảng phụ ghi đề
Trang 10 GV: Muốn so sánh ABD và ACE ta làm
thế nào?
Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
IBC là tam giác gì? Vì sao?
Ơû a) đã có ABD = ACE ta cần chứng
minh như thế nào?
Bài 52/ 128 SGK
( đề bài trong bảng phụ)
Yêu cầu cả lớp vẽ hình và gọi 1 HS lên
bảng vẽ hình; ghi GT, KL của bài toán
GV: Theo em ABC là tam giác gì?
Hãy chứng minh dự đoán đó?
600
Abc đều( cân có 1 góc bằng 600)
Họat động 3: Giới thiệu bài đọc thêm.- 6’
Trang 11-GV: Đưa lên bảng phụ/ 128 SGK.
Từ “ GT và KL .” đến “ với mọi
ABC: AB = AC B = C ”
-GV: Vậy 2 định lí như thế nào là 2 định
lí thuận và đỏa của nhau?
Hãy lấy VD về các định lí thuận và đảo
Lưu ý HS: Không phải định lí nào cũng
có định lí đảo? ( VD: Định lí hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau.)
- HS đọc SGK( phần ghi bảng phụ)
-HS: Nếu GT của định lí này là Kl của định líkia và KL của định lí này là GT của định lí kiathì 2 định lí đó là 2 định lí thuận và đảo củanhau
Lấy VD minh họa
Họat động 4: Hướng dẫn về nhà – 1’
Oân lại định nghĩa và tính chất tam giác cân, tam giác đều.( Phương pháp chứng minh 1 là cân, đều.)
BTVN 72, 73, 74, 75, 76 trang 107 SBT
Đóc trước định lí Pitago
Trang 13TIẾT 37 ĐỊNH LÝ PYTAGO
- Kỹ năng:Biết vận dụng kiến thức học trong bài toán vào thực tế
- Thái độ: Chủ động , hăng hái, tích cực
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Định lí Pytago – 20’
-GV giới thiệu về bài toán học Pytago
Định lí Pytago
-Yêu cầu HS làm ?1
Đo độ dài cạnh huyền của tam giác vuông :
GV: Ta có: 32 + 42 = 25
52 = 25
32 + 42 = 52
-Vậy qua đo đạc ta thấy 3 cạnh của tam
giác vuông liên hệ với nhau như thế nào?
-Cho HS thực hiện ? 2 (GV đưa bảng phụ
có dán sẵn hai tấm bìa màu hình vuông có
Trang 14Hỏi: Tính S phần bìa không bị lấp? (h1)
-Ơû (h2): Tính S phần không bị che lấp?
-So sánh phần bìa không bị che lấp ở 2
hình? (giải thích)
-Từ đó rut ra nhận xét về quạn hệ giữa c2
và a2 + b2 ?
-GV: giới thiệu định lí Pytago vẽ hình và
tóm tắt định lí theo hình vẽ
-GV đọc phần lưu ý SGK
Yêu cầu HS là ?3 (SGKTr 130)
10
8 x
B
b c
c
c c
a b
a
a
b b
Hoạt động 2: Định lí Pytago đảo – 10’
-Yêu cầu HS làm ? 4 Vẽ tam giác ABC có
-GV giới thiệu định lí Pytago đảo
-HS toàn lớp vẽ hình vào vở-1 hàm số thực hiện trên bảng
5
3 4 Goc BAC = 90,00
C B
A
J
HS đọc định lí Pytago đảo (SGK)
ABC có BC2 = AB2 + AC2 BAC 90 0
Hoạt động 3: Củng cố – luyện tập – 14’
-Phát biểu định lí Pytago thuận và đảo?
-Cho HS làm bài tập 53 trang 131 SGK
(bảng phụ) (gọi 4 HS lên bảng trình bày )
-Cho HS làm bài tập: cho có độ dài 3
B
1 1 x E
99
Trang 15A C
B
a) 6 cm, 8 cm, 10 cm
b) 4 cm, 5 cm, 6 cm
nào là vuông? Vì sao?
-HS: a) Có 62 + 82 = 102 có 3 cạnh là 6
cm, 8 cm, 10 cm là vuôngb) 42 + 55 = 41 62 = 36 có 3 cạnh 4 cm,
5 cm, 6 cm không là vuông
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà – 1’
– Học thuộc định lí Pytago thuận và đảo
Làm bài tập: 55, 56, 57, 58 trang 131, 132 SGK, 82, 83, 86 trang 108 SBT
TIẾT 38 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: -Củng cố định lí Pytago và định lí đảo Pytago
-Vận dụng định lí Pytago tính độ dài 1 cạnh của tam giác vuông khi biết hai cạnh còn lại.Vận dụng định lí Pytago đảo để nhận biết một là vuông
- kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng định lí Pytago
- Thái độ: Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra+ chữa bài tập – 20’
-GV nêu câu hỏi
HS 1: Chữa bài tập 55 trang 131 SGK
Trang 16D 10
-HS2:chữa bài tập 56 (a, c) trang 131 SGK
-GV theo dõi HS làm bài và giúp đỡ
Hoạt động 2: Luyện tập – 20’
-Bài tập 57 trang 131 SGK (gọi HS trả lời
Bài tập 87 trang 108 SBT (bảng phụ)
-GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và ghhi
GT, KL
Nêu cách tính AB?
-HS: Lời giải bạn Tâm sai Ta phải so sánhbình phương của cạnh lớn nhất với tổng bìnhphương hai cạnh còn lại 82 + 152 = 289
-HS toàn lớp vẽ hình vào vở
- HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL-HS: vuông AOB có:
AB2 = AO2 + OB2 (định lí Pytago)
12 6
6 8 100 10
Trang 17Bài tập 88 trang 108 SBT
Gợi ý: Gọi độ dài cạch góc vuông của
cân là x (cm) độ dài cạnh huyền là
a (cm) Theo định lí Pytago ta có đẳng
Hoạt động 3: Giới thiệu mục “có thể em chưa biết” – 4’
– GV đưa hình 131, 132 SGK dùng dây
thắt nút 12 đoạn thẩng bằng nhau và
eke gõ tỉ lệ 3; 4; 5 để minh họa
– GV đưa tiếp hình 133 SGK lên bảng
và trình bày như SGK
HS quan sát, GV hướng dẫn
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà – 1’
– Làm bài tập 59, 60, 61 trang 133
SGK, 89 trang 108 SBT
– Đọc “có thể em chưa biết” trang 134
SGK
Trang 19- Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Pytago (thuận và đảo)
Vận dụng ĐL Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phùhợp
Giới thiệu một số bộ 3 Pytago
- Kỹ năng:Rèn kỹ năng vận dụng định lí Pytago
- Thái độ:Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tế
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra + chữa bài tập - 15’
-GV nêu câu hỏi:
-HS 1: Chữa bài tập 60 trang 133 SGK
(bảng phụ)
- HS lên bảng kiểm tra -HS 1: Chữa bài tập 60 SGK vuông AHC có:
AC2 = AH2 + HC2 (Pytago)
AC2 = 122 + 162 AC2 = 400 AC = 20 cm
vuông ABH có:
BH2 = AB2 – AH2 (Pytago)
BH2 = 132 – 122 = 25 BH = 5 cm
BC = BH + HC = 5 + 16 BC = 21 cm
Trang 20H 2
3m 4m
6m
8 m 0
-HS 2: chữa bài tập 59 trang 133 SGK (đề
bài trong bảng phụ )
- GV cho HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập – 20’
Bài tập 89 trang 108, 109 SBT
a)
Gợi ý: theo GT AC = ?
-Vậy vuông nào biết hai cạnh? Có thể
tính được cạnh nào?
-Gọi hai HS lên bảng trình bày, yêu cầu HS
bên dưới làm vào vở
Bài 61 trang 133 SGK (hình vẽ sẳn trên
bảng phụ có kẻ ô vuông)
-Gợi ý: HS lấy thêm các điểm H,I,K trên
hình
-Hướng dẫn HS tính AB=?
-Gọi 2 HS tính AC, BC
Bài 62 trang 133 SGK (bảng phụ)
-GV: Để biết con cún có thể tới các vị trí
-HS: AC = AH + HC = 9 cm
vuông AHB biết:AB = AC = 9 cm; AH = 7
cm
BH Từ đó tính được BCa) ABC có: AB = AC =7 + 2 = 9 cm;
vuông ABH có: BH2 = AB2 – AH2 (Pytago)
-HS vẽ hình vào vở
vuông ABI có:
AB2 = AI2 + IB2 (Pytago) = 22 + 12 = 5 AB = 5Tương tự: AC = 5; BC = 34
-HS: Ta cần tính OA, OB, OC, ODHS: Tính
OA2 = 32 + 42 = 52 OA = 5 < 9
OB2 = 42 + 62 = 52 OB = 52 < 9
OC2 = 82 + 62 = 102 OC = 10 > 9
105
Trang 21A, B, C, D để canh giữ mảnh vườn hay
không? Ta phải làm gì? Tính OA, OB, OC,
OD ?
Bài 91 trang 109 SBT
GV: 3 số có điều kiện như thế nào để có độ
dài 3 cạnh của một vuông?
Yêu cầu HS tính bình phương các số đã
-HS: bình phương của 1 số lớn bằng tổng bìnhphương của 2 số nhỏ mới có thể là độ dài 3 cạnh của 1 vg
Hoạt động 3: Thực hành ghép 2 hình vuông thành 1 hình vuông – 9’
GV treo bảng phụ gắn 2 hình vuông (như
hình 137 trang 134 SGK)
Hướng dẫn HS đặt AH = b trên cạnh AD
Nối AH = b trên cạnh AD, nối BH, HF rồi
cắt hình, ghép hình để được hình vuông
mới (P139 SGK)
Yêu cầu HS thực hành tính ghép hình
Kết quả thực hành này minh họa cho những
kiến thức nào?
HS nghe GV hướng dẫn
HS thực hành vào vở
HS trình bày
Minh họa cho định lí Pytago
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà – 1’
– Ôn lại định lí Pytago thuận và đảo
– Bài tập về nhà: 83, 84, 85, 90, 92 trang 108, 109 SBT
– Ôn tập trường hợp bằng nhau (c.c.c), (c.g.c), (g.c.g) của 2
Trang 23Tiết 40 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình:
Hoạt động 1 (7’): Kiểm tra
GV: nêu câu hỏi kiểm tra
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau
của vuông được từ các trường hợp
bằng nhau của 2 ? Vẽ hình minh họa
3 HS lần lược phát biểu các trường hợp bằngnhau của vuông đã học và vẽ hình minhhọa
Hoạt động 2 (8’): Luyện tập
– Hai vuông bằng nhau khi chúng có
những yếu tố nào bằng nhau? HS: hai
vuông bằng nhau khi có:
1 Hai cạnh góc vuong bằng nhau
2 Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề
Trang 24C A
– Cho HS làm ?1 SGK (bảng phụ)
cạnh ấy bằng nhau
3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau– HS: trả lời ?1 SGK
Hình 143: ABH = AHC (c.g.c)Hình 144: DKE = DKF (g.c.g)Hình 145: OMI = ONI (ch–gn)
Hoạt Hoạt động 3 (15’): Trưòng hợp bằng nhau về cạnh huyền và góc vuông
HS đọc nội dung trong khung trang 135 SGK
Yêu cầu HS vẽ hình và ghi GT, KL của định
ABC; A 90 0
GT DEF; D 90 0
BC = EF; AC = DF
KL ABC = DEFHS: Phát biểu định lí Pytago
HS: Khi biết hai cạnh của 1 vuông ta cóthể tính cạnh còn lại bằng định lí Pytago
GV: Như vậy nhờ định lí Pytago ta chỉ ra
được ABC và DEF có 3 cặp cạnh bằng
nhau
– Yêu cầu HS phát biểu trường hợp
bằng nhau cạnh huyền– cạnh góc
vuông của vuông
– Cho HS làm ? 2 SGK (bảng phụ)
HS: Theo định lí Pytago ta có:
C1: AHB = AHC (ch – cgv)Vì: AHB AHC 90 0
Cạnh huyền AB = AC (gt)
AH cạnh góc vuông chung
C2: ABC cân B C (t/c cân)
Trang 25– Yêu cầu cả lớp vẽ hình ghi GT, KL.
– Gọi 1 HS trình bày miệng (GV vẽ
GT ABC cân tại A
Hoạt động 5 (2’): Hướng dẫn về nhà
– Học thuộc các trường hợp bằng nhau của vuông
– Làm bài tập: 64, 65 trang 136, 137 SGK
2 1
Trang 26111
Trang 27C A
– Kỹ năng: Phát huy trí lực HS
– Thái độ: Chủ động , hăng hái, tích cực
II Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình:
Hoạt động 1 (14 ’ ): Kiểm tra – chữa bài tập
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
HS 1: phát biểu các trường hợp bằng
nhau của vuông? Chữa bài tập 64 trang 136
SGK
Bổ sung thêm 1 trường hợp bằng nhau (về
cạnh hay góc) để ABC = DEF
HS 2: Chữa bài tập 65 trang 137 SGK (bảng
vuông– Bài tập 64 trang 136 SGK
ABC và DEF có:
AK = AH (chứng minh trên); AI cạnh chung
Do đó: KAI HAI (2 góc tương ứng)
I
A
Trang 28A
1 2
M
B K
H 1 2 C I
Cho HS bên dưới nhận xét
GV đánh giá – cho điểm
AI là phân giác góc A
Hoạt động 2 (30 ’ ): Luyện tập
Bài 9 (98/101 SBT) (bảng phụ)
Hướng dẫn HS vẽ hình cho biết GT, KL bài
B M C
Phương pháp chứng minh 1 là cân? Trên
hình đã có 2 nào chứa 2 cạnh AB, AC hoặc
,
B C đủ điều kiện bằng nhau?
Hãy vẽ thêm đường phụ để tạo thêm 2
vuông trên hình chứa góc A A1 , 2mà chúng đủ
điều kiện bằng nhau
- Gọi 1 HS đọc đề
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
- Cho biết GT, KL?
- Quan sát hình vẽ em thấy có những cặp
vuông nào bằng nhau?
– HS lớp vẽ hình vào vở
– 1 HS nêu GT, KL bài toán– HS: Ta chứng minh có 2 cạnh bằngnhau hoặc 2 góc bằng nhau
– HS: ABM, ACM có 2 cạnh và 1góc bằng nhau, nhưng góc bằng nhaukhông xen giữa 2 cạnh bằng nhau
- HS: Từ M kẻ MK AB tại K; MHAC tại HS; AKM và AHM có K H 90 0;
AM cạnh huyền chung; A1 A gt2
HS: Gọi M là trung điểm BC
- IMB và IMC có:
A
B
C
113
Trang 29Để chứng minh: BH = CK ta làm thế
nào?
Bài 3: Các câu sau đúng hay sai Nếu sai hãy
giải thích hoặc vẽ hình minh họa
1 Hai vuông có 1 cạnh huyền bằng
nhau thì hai vuông đó bằng nhau
2 Hai vuông có 1 góc nhọn và 1
cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng bằng
nhau
3 Hai cạnh góc vuông của vuông này bằng
hai cạnh góc vuông của vuông kia thì hai
bằng nhau
– Trả lời:
1 Sai, chưa đủ điều kiện để khẳng định 2
vuông bầng nhau
2 Sai, VD:
3 Đúng
Hoạt động 3 (1 ’ ): Hướng dẫn về nhà
– Làm các bài tập: 96, 97, 99, 100/110 SBT
– Học kỉ lý thuyết trước khi làm bài tập
– Mỗi tổ HS chuẩn bị dụng cụ thực hành: 4 cọc tiêu, giác kế, 1 sợi dây 10 m, 1 thước đo
Trang 31
Tiết 42 43 THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Mục tiêu:
– Kiến thức : HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đod có
1 địa điểm nhìn thấy nhưng không đến được
– Kỹ năng: Rèn kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làmviệc có tổ chức
– Thái độ: Chủ động , hăng hái, tích cực
II Chuẩn bị:
GV: Địa điểm thực hành cho các tổ HS : - Giác kế và cọc tiêu để các tổ thực hành
Huấn luyện cho 1 nhóm cốt cán thực hành (1 HS); Mẫu báo cáo thực hành các tổ HS HS: Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành chuẩn bị :
4 cọc tiêu dài 1,2 m; 1 giác kế, 1 dây dài 10 m;1 thước đo độ dài
III Tiến trình:
Hoạt động 1 (20’)(trong lớp): Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cách làm
Đưa hình 149 lên bảng phụ hoặc tranh vẽ
và giới thiệu nhiệm vụ thực hành
1) Nhiệm vụ: Cho trước 2 cọc A,B thấy
cọc B nhưng không đi đến B Xác định
khoảng cách AB giữa 2 chân cọc
2) Hướng dẫn cách làm:
– GV nêu các bước làm và vẽ hình 150
SGK
Cho trước 2 điểm A và B giả sử bị
ngăn cách bởi 1 con sông nhỏ ta ở bờ
sông có điểm A, nhìn thấy điểm B
– HS nghe và ghi bài
– HS đọc lại nhiệm vụ trang 138 SGK
HS: đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằmngang và tâm của giác kế nằm trên đườngthẳng đứng qua A
– Đưa thanh về vị trí 00 và quay mặt đĩa
Trang 32nhưng không tới được Đặt giác kế
tại A; vạch xy AB tại A
m
y x
C E
xy AB Sau đó lấy 1 điểm E xy Xác
định D sao cho E là trung điểm AD
- Dùng giác kế đặc tại D vạch Dm AD
(cách làm tương tự vạch xy vuông AB)
- Dùng cọc tiêu xác định trên tia DM điểm
C sao cho B, E, C thẳng hàng
- Đo độ dài CD
GV: Vì sao khi làm như vậy ta lại có CD =
HS: ABE và DCE có:
Hoạt động 2 (10’): Chuẩn bị thực hành
- Yêu cầu tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị
thực hành của tổ và phân công nhiện vụ,
dụng cụ
– GV kiểm tra cụ thể
– GV giao tổ mẫu báo cáo thực hành
117
Trang 33BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 42 – 43 HÌNH HỌC
Của tổ ……… lớp ………
Kết quả AB = ………… Điểm thực hành tổ (GV cho)
Nhận xét chung (tổ tự đánh giá) Tổ trưởng ký tên
phân công vị trí các tổ (với mỗi cặp
điểm A–B bố trí 2 tổ cùng làm để
đối chiếu kết quả)
– GV kiểm tra kĩ năng thực hành của
mỗi tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS
– Các tổ thực hành như GV hướng dẫn(thư kí ghi lại tình hình và kết quả thựchành)
Hoạt động 4 (10’): Nhận xét, đánh giá
– GV thu báo cáo thực hành các tổ
– Nêu nhận xét đánh giá và cho điểm
thực hành các tổ
– Điểm cá nhân TB sau
Các tổ HS họp bình điểm và ghi biên bảnthực hành của tổ rồi nộp cho GV g/d
Hoạt động 5 (5’): Hướng dẫn về nhà – VS; cất dụng cụ– Bài tập thực hành 102/110 SBT
– Làm câu hỏi: 1, 2, 3, ôn tập chương 2; Bài tập: 67, 68, 69 /140, 141 SGK
– HS cất dụng cụ, rửa tay chân, chuẩn bị giờ học tiếp theo
Điểm chuẩn bị dụng cụ (3đ)
Ý thức kỉ luật (3đ)
Kĩ năng thực hành (4đ)
Tổng điểm (10 điểm)
Trang 35Tiết 44: ÔN TẬP CHƯƠNG II VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình:
Hoạt động 1 (20’): ôn tập về tổng 3 góc trong tam giác– GV vẽ hình nêu câu hỏi
Trang 362 1 1 2
B C
Phát biểu định lí về tổng 3 góc của
Nêu công thức minh họa theo hình
vẽ
Phát biểu tính chất góc ngoài nêu
công thức minh họa
– Yêu cầu HS trả lời bài tập 68 trang
141 SGK a, b
Bài 67 trang 140 SGK (bảng phụ)
Gọi 3 HS lên bảng trình bày (mỗi
HS 2 câu)
– Yêu cầu HS giải thích các câu sai
Bài 107/111 SBT (bảng phụ)
Tìm các cân trong hình
góc trong không kề với nó:
b) Trong vuông có 1 góc 900 mà tổng 3 góc
= 1800 nên hai góc còn lại bằng 900 (phụnhau)
3 HS lên bảng điền dấu “x”
B C
BAD cân vì:A2 B1 D 720 360 360 D
CAE cân vì: A1 E 360 (lý luận tương tựtrên)
DAC cân vì có các góc ở đáy bằng 720
ABE cân vì có các góc ở đáy bằng 720
ADE cân vì D E 36 0
Hoạt động 2 (23’): ôn tập các trường hợp bằng nhau của 2
– Yêu cầu HS nêu 3 trường hợp bằng
nhau của 2 ? 2 vuông?
– GV treo bảng các trường hợp bằng
nhau /139 SGK lên bảng minh họa
– Bài 69/141 SGK
Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
GV vẽ hình trên bảng
Hỏi nêu GT, KL bài toán
HS phát biểu các trường hợp bằng nhau của
2 (SGK); 2 vuông
HS vẽ hình vào vở
HS nêu:
, :
A a GT
Trang 37a 1 2
2 1
H
D
C B
A
Bài 108/111 SBT (bảng phụ)
– GV treo bảng phụ vẽ sẳn hình
– Yêu cầu HS quan sát
Gọi HS nêu tóm tắt cách làm
y
x
K C
- Chứng minh KOA = KOC (c.c.c)
O1 O 2 Do đó OK là phân giác xoy
Hoạt động 3 (2’): Hướng dẫn về nhà– Tiết sau tiếp tục ôn chương II
– Làm câu hỏi ôn tập 4, 5, 6 trang 139 SGK
– Làm bài tập 70, 71, 72, 73 trang 141 SGK , bài 105, 100/111, 112 SBT
Tiết 45 ÔN TẬP CHƯƠNG II (T.T)
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học
III Tiến trình lên lớp:
Trang 38Họat động 1 (28’): Oân tập về 1 số dạng tam giác đặc biệt.
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ôn tập 4, 5
GV chỉ vào các hình tương ứng ở bảng 2 “Một số dạng tam giác đặc biệt” Khi HS trảlời các câu hỏi
TAMGIÁC TAM GIÁCCÂN TAM GIÁCĐỀU TAM GIÁCVUÔNG VUÔNG CÂNTAM GIÁC
Định
nghĩa
A
BC
AB = AC = BC
B
A CABC,
2 1
O
K H
A
Yêu cầu HS ghi GT, KL của bài
toán
Lần lượt gọi HS lên bảng trình
bày các câu a, b, c, d
Cho HS nhận xét
a) ABC cân (gt) B 1 = C 1
ABM + B 1 = ACN + C 1 = 1800 (cặp góc kề bù)
ABM = ACN
Do AB = AC (ABC cân tại A) MB = CN (gt)
AB = AC (ABC cân tại A); HB = CK (câu b)
ABH = ACK (ch cgv)
AH = AKd) BHM = CKN (câu b) B 2 = C 2
123
Trang 39 GV kiểm tra vở bài tập 1 số HS
sau đó hòan chỉnh bài giải
Trường hợp c) lưu ý có thể chứng
minh cách khác
Mà B 2 = B 3 (đối đỉnh) C 2 = C 3(đối đỉnh)
C 3 = B 3 OBC cân tại Oe) ABC cân tại A có A = 600 B 1 = C 1= 600
OBC cân có B 3 = 600 là đều
Họat động 2 (15’): Oân tập về định lí Pytago
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ôn
I CHS: AB = AC; BAC 90 0
Theo định lí Pytago ta có: AB2 = 22 + 32
BC2 = 12 + 52 = 26
Vì AB2 + AC2 = BC2
ABC vuông tại A( theo định lí pitago)
Vì AB2 = AC2( =13) AB = AC
ABC vuông cân tại A
Hướng dẫn về nhà (2’)
BT 72, 73 / 141 SGK
Oân tập kĩ tiết sau KT 45’
Tiết 46 KIỂM TRA CHƯƠNG II
A MỤC TIÊU
Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh các kiến thức trong chương về tam giácbằng nhau, các dạng tam giác đặc biệt
Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, ghi giả thuyết kết luận, trình bày bài giải
Thái độ: Trung thực khi làm bài
B NỘI DUNG
Theo đề của nhà trường