1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học lớp 7 - Trường THCS Kim Đồng

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần:3 Tiết:5 § 3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG A.MỤC TIÊU: a/ Hiểu được tính chất : Cho hai đường thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc SLT bằng nhau thì:* Cá[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC

NÚI THÀNH

GIÁO ÁN

GIÁO VIÊN: TRƯƠNG VĂN BỘ TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG

NĂM HỌC: 2007 - 2008

Trang 2

CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC LỚP 7

HKI: 32 tiết ( 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết, 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết)

HK2: 38 tiết ( 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết, 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết)

Tiết Chương - Mục Tiết Chương - Mục

I/ Đường thẳng vuông góc -

Đường thẳng song song

33 34

Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau trong tam giác

3 §2Hai đường thẳng vuông góc 37 §7 Định lí Pi- ta - go

5 §3 Góc tạo bởi một ĐT cắt hai ĐT

6 §4 Hai đường thẳng song song

40 §8 Các trường hợp bằng nhau

trong tam giác vuông

8 §5 Tiên đề Ơclíc về ĐT song song 42,43 Thực hành ngoài trời

10 §6 Từ vuông góc đến song song 46 Kiểm tra chương II

11 Luyện tập

12 §7 Định lí

IIIQuan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng qui

§1Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác- Luyện tâp

§2 Quan hệ giữa đường vuông gócvà đường xiên - Luyện tập 17,18 §1 Tổng ba góc trong tam giác 51

§3 Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác -Luyện tập

20 §2 Hai tam giác bằng nhau 53

§4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác- Luyện tập

22 §3 Trường hợp bằng nhau C-C-C 55

§ 5 Tính chất tia phân giác của một góc- Luyện tập

25 §4 Trường hợp bằng nhau C-G-C 57

§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác

28 §5 Trường hợp bằng nhau G-C-G 59

§7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng-Luyện tập 30,31 Ôn tập kì I 61,62 §8 Tính chấtđường trung trực LT

32 Trả bài kiểm tra kì I (HH) 63,64 §9Tính chất ba đường cao LT 68,69 Ôn tập cuối năm 65,66 Ôn tập chươngIII

70 Trả bài kiểm tra cuối năm 67 Kiểm tra chương III

Trang 3

ChươngI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG -ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Ngày soạn:9/9/2007

Tuần:1 Tiết:1 § 1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

A.MỤC TIÊU:

*Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh

*Nắm được tính chất hai góc đối đỉnh

*Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước, nhận biết được hái đối đỉnh trên một hình

*Bước đầu tập suy luận

B PHƯƠNG TIỆN: Thước đo góc

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Vẽ tia đối của tia Ox cho trước

2/ Cho góc xOy vẽ tia Ox’, Oy’ là tia đối của

các tia Ox, Oy

y'

x'

y x

x O x'

O

II Bài mới:

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh

Hình vẽ Hai góc xOy và x’Oy’ là hai góc đối

đỉnh Làm ? 1

Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

Tìm trên hình vẽ một cặp góc đối đỉnh khác

Hãy vẽ góc đối đỉnh với góc xAy cho trước

Hoạt động 2: Tính chất của góc đối đỉnh

Yêu cầu HSLàm ? 3

HD HS tập suy luận

Hai góc xAy và yAy’ là hai góc gì ?Hai góc

x’Ay’ và yAy’ là hai góc gì ?

1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh góc nầy là tia đối của một cạnh của góc kia

Hai góc xOy’ và x’Oy đối đỉnh

2/Tính chất của góc đối đỉnh Làm ? 3

Tập suy luận

y'

x' y

x

A

' ˆ ' ˆ

180 ' ˆ ' ˆ ' ' ˆ

y A x y A x

y A y y A x y A y y A x

III Củng cố:

1 Giải bài tập 1/SGK

Treo bảng phụ bài tập 1 gọi HS lên bảng điền

vào chỗ thiếu

2 Giải bài tập 3/SGK

Cho HS vẽ hình theo yêu cầu của đề bài

Cho HS lên bảng viết các cặp góc đối đỉnh

Nhận xét

a/ x’Oy’ tia đối

b/ hai góc đối đỉnh Ox’ Oy là tia đối của tia Oy’

z'

t'

t

z

A Hai góc zAt và z’At’ là hai góc đối đỉnh

Trang 4

IV Hướng dẫn học ở nhà

* Học thuộc định nghĩa, tính chất của hai góc

đối đỉnh

* Bài tập 2,4/SGK, 3 đến 7 SBT

* Bài tập làm thêm :

1 Trên đường thẳng xy lấy điểm O vẽ tia

Om sao cho góc xOm bằng 480 trên nửa mặt

phẳng bờ xy không chứa tia Om vẽ tia On

sao cho góc xOn bằng 1320

Chứng minh hai góc xOm và yOn đối đỉnh

2 Trên đường thẳng xy lấy điểm A vẽ tia AB

sao cho góc xAB bằng 350 trên nửa mặt

phẳng bờ xy không chứa điểm B vẽ tia AC

sao cho góc xAC bằng 1450

Chứng minh A;B;C thẳng hàng

* Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tiết: 2 LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

* Củng cố kiến thức về hai góc đối đỉnh :Định nghĩa ,tính chất

* Rèn luyện các kĩ năng vẽ góc có số đo cho trước ; kề bù với góc cho trước ; đối đỉnh với góc cho trước

B PHƯƠNG TIỆN:

Thước thẳng, ê ke , thước đo góc

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

- Phát biểu Đ/N hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình ?

- Phát biểu T/C hai góc đối đỉnh và làm bài tập

4/82 SGK

- Nhận xét

Nhắc lại thế nào là hai góc kề bù? Thế nào là

góc vuông, góc nhọn, góc tù?

x'

y'

y

x

O

60

x'

y'

y

II Bài mới

Hoạt động 1: : Giải bài tập 5/ SGK

a- Hãy vẽ góc ABC bằng 560 ? Nêu cách vẽ?

b- Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC

- Nhận xét ,nhắc lại cách vẽ góc có số đo cho

trước ; kề bù với góc cho trước

c- vẽ góc C’BA’ kề bù với góc ABC’

- Tính góc C’BA’ ?

- Góc C’BA’ đối đỉnh với góc nào ?

Mà góc ABC bằng bao nhiêu? vậy góc C’BA’

bằng bao nhiêu

Có thể tính bằng cách khác không ?

Hoạt động 2: Giải bài 7/ SGK

*Gọi HS vẽ hình

*Cho HS lần lượt viết các cặp góc bằng nhau,

giải thích sự bằng nhau đó

*Ngoài các cặp góc bằng nhau do đối đỉnh ta

còn những cặp góc nào bằng nhau nữa không?

*Viết một số cặp góc bằng nhau đó

56

B

A

A'

TínhA B ˆC'

b/ Hai gócABCvà ABC’ kề bù nên

C B A C

B A

C B A C B A

o ˆ 180 ' ˆ

180 ' ˆ

1800 560 1240

c/ Hai góc A’BC’ và ABC đối đỉnh NênA'BˆC' A BˆC560

z'

z

y'

x

O

x Bˆ y 600

x ' y Bˆ 'đđ với x ˆ B ynên

0

60 ' ˆ 'B y

x

Trang 6

Hoat động 3:Giải bài 8/SGK:

*Khẳng định “ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh”

đúng hay sai?

*Vẽ vài hình vẽ hai góc bằng nhau nhưng

không đối đỉnh

*Vẽ vài hình theo yêu cầu của đề bài

Hoạt động 4:Giải bài 1/BT làm thêm

* Muốn chứng minh hai góc xOm và yOn đối

đỉng ta cần điều gì?

*Hãy c/m: Om và On đối nhau?

Các cặp góc bằng nhau (do đối đỉnh)đó là:xOy và x’Oy’; zOy và z’Oy’

xOz và x’Oz’; xOz’ và x’Oz Các góc bẹt cũng bằng nhau:

' ˆ ' ˆ '

ˆx y O y z O z

O

70

70

70

70

O

132

48

n

m

y x

Điểm O nằm trên xy nên hai tia Ox, Oy

là hai tia đối nhau

0

180 ˆ

ˆmx O n

O x

Và Ox là cạnh chung nên xOm và xOn

là hai góc kề bù nên Om và On là hai tia đối nhau

Vậy Hai góc xOm và yOn là hai góc đối đỉnh

IV Hướng dẫn học ở nhà

Hướng dẫn bài 2/BT làm thêm

*Muốn chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng

ta cần điều gì? Nêu PP c/m 3 điểm thẳng hàng?

BT: 6,9/SGK

C

B

y x

A

Cần hai tia AB,AC đối nhau

* Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần:2 Tiết:3 § 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

A.MỤC TIÊU:

a/ Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc, nắm được tính chất : có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

b/ Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước; Biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng cho trước, sử dụng thành thạo ê ke, thước thẳng

c/ Bước đầu tập suy luận

B PHƯƠNG TIỆN: Ê ke , thước thẳng, giấy gấp

Bảng phụ BT 11/SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Nêu định nghĩa , tính chất hai góc đối

đỉnh

2/ Vẽ góc xAy có số đo bằng 400, vẽ góc

x’Ay’ đối đỉnh với góc đã cho

Tính các góc x’Ay’ và x’Ay

Một HS lên bảng trả lời, vẽ hình câu 2 Một HS khác trình bày bài giải câu2

II Bài mới:

Hoạt động 1:Thế nào là hai đường thẳng

vuông góc?

*Cho HS làm ?1

*Vẽ hình Hai đường thẳng xx’vàyy’cắt nhau

tai O và góc xOy bằng 900

*Làm ?2

*Khẳng định :hai đường thẳng xx’ và yy’

vuông góc vây thế nào là hai đường thẳng

vuông góc?

Giới thiệu kí hiệu  và viết xx’yy’

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc

Làm ?3;?4

GV vẽ đường thẳng a và điểm O trong hai

trường hợp: O nằm trên a và O không nằm

trên a

*Gọi HS thực hiện trên bảng và vẽ vao vở

*Nhận xét, nêu cách vẽ

*Nêu tính chất SGK

O y'

x'

y

x

Hai góc xOy và x’Oy’ đối đỉnh nên

0

90 ' ˆ '

ˆyx O y

O x

Hai góc xOy và xOy’ kề bù

0 0 0 0

0

90 90 180 ˆ

180 ' ˆ

180 ' ˆ ˆ

y O x y

O x

y O x y O x

Hai góc xOy’ và x’Oy đối đỉnh nên

0

90 ' ˆ ˆ 'O yx O y

x

a/ O nằm trên a b/ O không nằm trên a

O a

Trang 8

Hoat động 3: Đường trung trực của đoạn

thẳng

*Cho đoạn thẳng AB, I là trung điểm của

AB, vẽ đường thẳng xy vuông góc với AB tại

I

*Khẳng định : xy là đường trung trực của

đoạn thẳng AB

*Thế nào là đường trung trực của một đoạn

thẳng?

*Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng CD

C

D

y

x

B A

Một HS lênbảng thực hiện theo yêu cầu của GV

Một HS khác trả lời câu hỏi Đọc định nghĩa SGK

III Củng cố:

1/Làm bài 11/SGK

*Treo bảng phụ

* Gọi HS lên bảng điền từng câu

* Nhận xét , sửa chữa

2/ Giải miệng bài tập 12:

*Trả lời

*Vẽ hình hai đường thẳng cắt nhau mà không

vuông góc

3/ Cho HS thực hành theo yêu cầu của bài 13

4/ Cho HS dùng thướcvà ê ke vẽ trung điểm

của đoạn thẳng CD = 3dm trên bảng, dưới

lớp cho CD = 3cm

Bài 11:

a/ Cắt nhau và một trong các góc tạo thànhcó môt góc vuông

b/ a  a’

c/ Có một và chỉ một Bài 12:

a/ Đ b/ S

IV Hướng dẫn học ở nhà

*Học thuộc định nghĩa đường thẳng vuông

góc, đường trung trực của đoạn thẳng,

*BT:13,15,16/SGK 10,11/SBT

* Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tiết:4 LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

*Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc

*Vẽ thành thạo đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước và đi qua một điểm cho trước; Vẽ được trung trực của đoạn thẳng cho trước; sử dụng thành thạo êke, thước

*Bước đầu tập suy luận

B PHƯƠNG TIỆN: Thước thẳng ,ê ke, bảng phụ bài tập 17

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?

Vẽ hai đường thẳng a và b vuông góc tại O

2/ Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng?

Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

MN = 4dm

Hai HS lần lượt lên bảng thực hiện

II Bài mới:

Hoạt động 1:Giải bài 16/SGK

*Xem hình 9/SGK, hãy nêu cách vẽ đường

thẳng d’đi qua điểm A và vuông góc với

đường thẳng d chỉ bằng ê ke

* Vẽ đường thẳng d và điểm A, gọi HS thực

hiện

Hoạt động 2: Giải bài 17/SGK

*Treo bảng phụ

*Muốn kiểm tra hai đường thẳng có vuông

góc hay không ta dùng dụng cụ gì?

*Gọi HS thực hiện

Hoat động 3:Giải bài 18/SGK

Cho HS đọc kỉ đề , Gọi HS lên bảng vẽ

Cả lớp vẽ vào vở

Kiểm tra hình vẽ trong vở, rút kinh nghiệm

Hoạt động 4:Giải bài tập 19/ SGK

Vẽ lại hình 11 trên bảng

d2

d1

60

O

A B

C

Cho HS nêu trình tự vẽ , GV sắp xếp lại

Em có thể nêu trình tự vẽ khác không?

d'

d' A

H

Hình b, c thể hiện a  a’

d2

d1

y

C

O

B

+ Vẽ hai đường thẳng d1, d2 cắt nhau tại

O và tạo với nhau góc 600

+Lấy điểm B tuỳ ý trên tia Od1

+ Vẽ đoạn thẳng BC vuông góc với d2, điểm C nằm trên d2

+Vẽ đoạn thẳng BA vuông góc d1, điểm

A nằm trong góc d1Od2

Trang 10

Hoạt động 5 Giải bài 20/ SGK

*Hãy cho biết vị trí của ba điểm A,B,C có

thể xãy ra?

*Vẽ hình hai đoạn thẳng AB và BC trong hai

trường hợp đó

*Goi HS lên bảng vẽ trung trực của đoạn

thẳng AB và BC

* Có nhận xét gì về d1, d2 trong mỗi trường

hợp

Ba điểm A,B,C thẳng hàng hoặc không thẳng hàng

d2

d1

d2

d1

A

B

IV Hướng dẫn học ở nhà

Xem lại các bài tập đã giải

BT ;16/SGK; 10, 11,12/SBT

Trang 11

Tuần:3 Tiết:5 § 3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

A.MỤC TIÊU:

a/ Hiểu được tính chất : Cho hai đường thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc SLT bằng nhau thì:* Các cặp góc SLT còn lại bằng nhau

* Hai góc đồng vị bằng nhau

*Hai góc trong cùng phía bù nhau

b/ Có kĩ năng nhận biết các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía

c/ Bước đầu tập suy luận

B PHƯƠNG TIỆN:

Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ ghi bài tập 21/SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?

Vẽ hai đường thẳng a và b vuông góc tại O

2/ Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?

Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

PQ = 4dm

Hai HS lần lượt lên bảng thực hiện

II Bài mới:

Hoạt động 1:Góc so le trong, góc đồng vị:

*Vẽ hình 12/SGK lên bảng

4 3

2 1 4

3 2 1

c

b

a

B A

*Hai góc A1 và B3 được gọi là so le trong Hãy

tìm một cặp góc so le trong tương tự như thế?

*Hai góc A1và B1 là hai góc đồng vị Hãy tìm

các cặp góc đồng vị còn lại

*Cho HS làm ?1

Hoạt động 2: Tính chất:

*Làm ?2:

Gv vẽ hình 13/SGK lên bảng để giới thiệu ?2

2 4

3 1

4

3

2

1

B

A

* Gọi HS lần lượt thực hiện từng câu trên bảng

sau gợi ý cho từng câu:

Trả lời câu hỏi GV và làm ?1

v u

t z

y

x

B A

a/ Các Cặp góc so le trong: zAy và xBv; tAy và xBu

b/ Các cặp góc đồng vị là: xAy và uBy; zAx và uBx; xAt và xBv; tAy và vBy

2

ˆ  B

A

a/ Tính: A ˆ B1; ˆ3 hai góc A4 và A1 Kề bù nên:

0 0

0 4

0 1

0 1

4

135 45

180 ˆ

180 ˆ

180 ˆ

ˆ

A A

A A

3 135

ˆ 

B

Vậy Aˆ1 Bˆ3

b/ 0(đối đỉnh)

2

ˆ  A

A

Trang 12

a/ Vận dụng tính chất nào để tính các góc A1, B3

( Tíng chất hai góc kề bù)

b/ Vận dụng tính chất gì để tính các góc A2, B4

c/ Có nhận xét gì về các cặp góc đồng vị?

Qua kết quả của?2, Nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng tạo ra một cặp góc so le trong bằng

nhau thì ta có điều gì?

*Nêu tính chất SGK

2

ˆ  B

A

2

ˆ  B

A

c/ Ba cặp góc đồng vị còn lại:

0 4 4

0 3

3

0 1

1

45 ˆ ˆ

135 ˆ

ˆ

135 ˆ

ˆ

B A

B A

B A

III Củng cố:

1/ Giải bài tập 21?SGK:

Treo bảng phụ để giới thiệu bài tập

P

I

O

R N

T

Khẳng định “ Hai góc so le trong( hoặc đồng vị)

thì bằng nhau” đúng hay sai?

2 Giải bài tập 22/ SGK:

*Vẽ hình 15 lên bảng

40

40

2 4

3 1

4 3 2

1

B

A

* Gọi Hs lên bảng giải câu a

*Giới thiệu hai góc trong cùng phía trên h vẽ

*Có nhận xét gì về các cặp góc trong cùng phía?

Lần lượt lên điền vào bảng phụ a/ so le trong

b/ đồng vị c/ đồng vị d/ so le trong Nhận xét , sửa chữa

Lên bảng lần thực hiện câu.b

3 4 2

ˆ BAB

A

Nhận xét: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng và tạo ra một cặp góc so le trong bằng nhau thì các cặp góc trong cùng phía bù nhau.( Tổng bằng 1800)

IV Hướng dẫn học ở nhà

*Học thuộc tính chất , tự vẽ hình xác định các

căp góc so le trong; đồng vị ; trong cùng phía

trên hình

*BT: 23/SGK; 17,18,19/SBT

* Xem lại khái niệm hai đường thẳng song song

đã học ở lớp 6

Trang 13

Tiết:6 § 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A.MỤC TIÊU:

*Ôn lại khái niệm hai đường thẳng song

*Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

*Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cho và song song với đường thẳng ấy

*Biết dùng thước , ê ke để vẽ hai đường thẳng song song

B PHƯƠNG TIỆN:

Thước thẳng , êke , Bảng phụ hình 18,19 SGK

C HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới

1/ Nêu tính chất góc tạo bởi một đường thẳng

cắt hai đường thẳng

2/ Viết các cặp góc so le trong; đồng vị;

trong cùng phía theo hình vẽ sau:

n

m

t z

y x

B A

*Điều kiện nào thì các cặp góc SLT, đồng vị

bằng nhau; các cặp góc trong cùng phía bù

nhau?

*Nếu một cặp góc đồng vị bằng nhau ( hoặc

một cặp góc trong cùng phía bù nhau) tì có

suy ra được các cặp góc SLT, ĐV bằng nhau,

cặp góc trong cùng phía bù nhau không?

Một HS trả lời câu hỏi Một HS lên bảng viết các cặp góc so le trong; đồng vị, trong cùng phía

Một cặp góc so le trong bằng nhau

Có, Tự chứng minh ở nhà

II Bài mới:

Hoạt động 1:Nhắc lại khái niệm hai đường

thẳng song song:

*Thế nào là hai đường thẳng song song?

* Trên một mặt phẳng cho hai đường thẳng

a,b thì có thể xãy ra những trường hợp nào?

*Vẽ hai đường thẳng song song?

*Giới thiệu kí hiệu: // ( xy//zt)

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

a song song với b hoặc a cắt b hoặc a trùng với b

Một HS lên bảng vẽ hai đường thẳng song song

t z

y x

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w