KiÕn thøc: - Củng cố 2 định lý thuận và đảo về tính chất tia phân giác của 1 góc và tập hợp các điểm nằm bên trong góc, cách đều 2 cạnh của góc.. - Vận dụng đ/lý trên để tìm tập hợp các [r]
Trang 1Giảng:
Tiết 54 : luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố định lý về tính chất ba đường trung tuyến của 1 tam giác
- Chứng minh tính chất trung tuyến của tam giác cân, tam giác đều, một dấu hiệu nhận biết tam giác cân
2 Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng sử dụng định lý vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình lập luận có căn cứ
3 Thái độ:
- Vẽ hình chính xác, cẩn thận
B Chuẩn bị
Gv: thước kẻ, compa, phấn mầu
Hs: ôn tập tam giác cân, đều; thước kẻ, copa, êke, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
10' HĐ1: Kiểm tra:
HS1: Làm BT 25/67
HS2: phát biểu định lý về t/c 3 đường
trung tuyến của 1 tam giác? Vẽ hình,
ghi bất đẳng thức?
Gọi 1 học sinh nhận xét bài 25
G/v sửa sai, cho điểm
Bài 25/67
Gt ABC; Â=900 ; AB=3cm; AC=4cm; MB=MC; G là trọng tâm
Kl Tính AG
G
4 3
C M
B
A
CM: xét ABC có Â=900 ta có
BC2 =AB2+AC2 (Theo đ/lý pitago)
BC2 = 32 + 42 = 9+16 =25
BC2 =52 => BC =5 (cm)
(cm) t/c vuông 2
5
2
BC
AM
(cm) 3
5 2
5 3
2 3
33' HĐ2: Luyện tập
Cho h/s làm bt 26/67 Bài 26/67
Trang 2Gọi 1 h/s đọc đề bài, 1 h/s vẽ hình, xác
định giả thiết, kết luận?
Để c/minh BE=CF ta làm ntn?
(ABE = ACF)
Gọi 1 h/s nêu c/minh miệng?
Gọi 1 h/s trình bày lên bảng
Hãy nêu cách chứng minh khác?
C/minh BEC = àB (cgc)
=> BE = CF
Gt ABC; AB=AC;
AE=EC; AF=FB
Kl BE=CF
E
C B
F A
CM: Xét ABE và ACF có AB=AC (gt); Â chung;
AE=EC=AC/2 (gt);
AF=FB=AB/2 (gt) =>AE= AF Vậy ABE = ACF (cgc)
=> BE=CF (cạnh tương ứng) Cho h/s làm bài 29/67
Gọi 1 h/s đọc đề bài
Gọi 1 h/s đọc đề bài
Gọi 1 h/s vẽ hình xđịnh Gt; KL
đều là cân ở cả 3 đỉnh
Vận dụng bài 26, ta có gì?
Gt ABC; AB=AC=BC
G là trọng tâm của
Kl GA= GB = GC
G
D
E
C B
F A
Vậy tại sao GA=GB=GC?
Theo t/chất ba đường trung tuyến em
hãy viết GA; GB; GC =?
Qua bài 26 và bài 29 em hãy nêu t/chất
các đường trung tuyến của tam giác
cân? tam giác đều
CM: áp dụng b26 ta có AD=BE=CF Theo đ/lý 3 đường trung tuyến của tam giác ta có:
AD GA
AD
GA
3
2 3
BE GB
BE
GB
3
2 3
2
CF GC
CF
GC
3
2 3
=> GA=GB =GC Trong tam giác cân, trung tuyến ứng với 2 cạnh bên thì bằng nhau Trong tam giác đều 3 trung tuyến bằng nhau và trọng tâm cách đều 3
đỉnh của tam giác
Cho h/s làm bài 27/67
Gọi 1 h/s đọc bài tập
Gọi 1 h/s vẽ hình, ghi GT; KL
Bài 27/67
GT ABC; AF=FB;
AE=EC; BE=CF
KL ABC cân
Trang 3Để CM ABC cân cần CM đều gì?
AB = AC
BF = CE
BGF = CGE
GB =GC; GF=GE Gọi 1 h/s trình bày c/minh
Gọi 1 h/s nhận xét
G/v sửa sai chốt kiến thức
C B
F A
CM: Ta có BE=CF
Mà BG = 2/3 BE (t/chất trung tuyến tam giác); CG = 2/3 CF (t/chất trung tuyến) => BG=CG => GE=GF Xét GBF và GCE có Gˆ1 Gˆ2(đđ) BG=CG; GE=GF (C/minh trên)
=> GBF = GCE (c.g.c)
=> BF = CE mà BF = FA; CE = AE
=> AB = AC vậy ABC cân 3' HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Ôn t/chất 3 đường trung tuyến
2 Bài 29; 30/67 + 35 38/28 (SBT)
3 Chuẩn bị 1 mảnh giấy có hình dạng 1 góc, 1 thước kẻ có 2 lề //
4 Ôn tia pg của 1 góc, cách gấp hình xđ tia pg của 1 gócL6; vẽ tia pg bằng thước và compa
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 55 : tính chất tia phân giác của 1 góc
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu và nắm vững định lý về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của
1 góc và định lý đảo của nó
- H/sinh biết vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thước 2 lê, củng cố cách vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thước kẻ và compa
2 Kỹ năng:
- Bước đầu biết vận dụng 2 định lý trên để giải bài tập
- Kỹ năng vẽ tia phân giác của 1 góc
3 Thái độ:
- Vẽ hình cẩn thận, chính xác
Trang 4B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu, phim giấy trong ghi câu hỏi BT; định lý; 1 miếng bìa có hình dạng 1 góc, thước kẻ, compa; êke; phấn mầu
Hs: 1 miếng bìa mỏng hình dạng 1 góc, thước kẻ 2 lề, êkê, compa bảng phụ
C Tiến trình dạy học
5' HĐ1: 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- HS1: tia pg của 1 góc là gì?
Cho xôy, vẽ tia pgiác oz?
- HS2: xđịnh k.cách từ A đến d
(Ad)
Gọi h/s nhận xét; g/v sửa sai cho
điểm
14' HĐ2: Định lý
G/v và h/s thực hành gấp hình
theo SGK xác định trong phân
giác 02 của xôy
Từ M tuỳ ý trên 02 gấp
MHox;oy
?Với cách gấp hình MH là gì?
Cho h/s đọc ?1 và trả lời
Ta CM n/xét đó bằng suy luận
Xét Đ/lý 1: gọi 1 h/s đọc ĐL1
1 Định lý
a Thực hành
MHox;oy => MH chỉ k/cách từ M tới
ox, oy
[?1] K/cách từ M đến ox; oy bằng nhau
b Định lý 1 (Sgk 68) Gọi 1 h/s sử dụng hình ktra, vẽ
thêm và ghi GT;KL?
Gọi 1 h/s c/minh miệng
Gọi 1 h/s trình bày trên bảng
Gọi 1 h/s nhắc lại ĐL1?
Xét ĐL đảo
GT xôy; Ô1=Ô2; M0z; MA0y
Xét M0A và M0B có Â= =90Bˆ 0;
Ô1 =Ô2 (Gt); OM chung
=>M0A=M0B (cạnh huyền góc nhọn)
=> MA=MB (cạnh tương ứng) HĐ3: Định lý đảo
Gọi 1 h/s đọc bài toán, vẽ H30
lên bảng
? BT cho biết và hỏi điều gì
Theo em 0M có phải là tia phân
giác của xôy không?
Đó là nội dung ĐL2
Gọi 1 h/s đọc định lý
Gọi 1 h/s đọc [?3]
Cho h/s HĐ nhóm trong 5' [?3]
2 Định lý đảo (Bài tập Sgk 69)
Gt M nằm trong xôy; MAox;
MBoy ; MA=MB
Kl Ô1 =Ô2
CM: Xét M0A và M0B có Â= =90Bˆ 0; MA=MB (GT); 0M chung
=>M0A=M0B (cạnh huyền góc nhọn)
=> Ô1 = Ô2 (góc tương ứng)
Trang 510' HĐ4: Luyện tập
Cho H/s làm bài 31/70
Gọi 1 h/s đọc nội dung bài 31
G/v hướng dẫn h/s vẽ hình thực
hành bằng thước 2 lề
Tại sao khi dùng thước vẽ như
vậy 0M là tia phân giác của xôy
Bài 31/70
Khi vẽ như vậy khoảng cách từ a đến ox,
từ b đến oy đều là k/c giữa 2 lề // của thước kẻ nên bằng nhau
M = ab => M cách đều ox, oy hay MA=MB Vậy M tia pgiác xôy nên 0M
là phân giác của xôy 2' HĐ3: Hướng dẫn về nhà
- Thuộc và nắm vững nội dung 2 định lý
- BT 32-> 35/71 ; 42 (SBT)
- Giờ sau luyện tập Chuẩn bị 1 góc bìa cứng theo BT 35/71
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 56 : luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố 2 định lý (thuận và đảo) về tính chất tia phân giác của 1 góc và tập hợp các điểm nằm bên trong góc, cách đều 2 cạnh của góc
- Vận dụng đ/lý trên để tìm tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng cắt nhau
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện k/n vẽ hình, phân tích và trình bày bài CM
3 Thái độ:
- Vẽ hình chính xác, đúng cách vẽ
B Chuẩn bị
Gv: Thước kẻ, compa, êke, phấn mầu, 1 góc bằng bìa cứng
Hs: Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác, thước kẻ, thước êke, 1 góc bằng bìa cứng
Trang 6C Tiến trình dạy học
10' HĐ1: 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
HS1: Làm bài 42/29 SBT
HS2: Gọi 1 h.s dùng thước 2 lề vẽ tia
phân giác của xôy
HS3: phát biểu t/c các điểm trên tia
phân giác (ĐL1)
Gọi 2 h/s nhận xét
G/v sửa sai, cho điểm
? Nếu ABC bất kỳ thì BT 42 còn
đúng không?
Bài 42/29 (SBT)
Gt ABC nhọn; MB=MC;
p/giác BE
Kl Tìm DAM sao cho DI=DP
Giải:
Điểm D cách đều 2 cạnh của góc B nên D phải thuộc phân giác góc B (BE) và D phải thuộc trung tuyến
AM => {D}=AMBE 33' HĐ2: Luyện tập
Cho h/s làm bài 33/70
Gọi 1 h.s đọc đề bài
G/v vẽ hình lên bảng
Gọi 1 h/s trình bày miệng CM a
G/v sửa sai, ghi bảng
? Hãy kể tên các cặp góc kề bù khác
trên hình và t/c các tia pg của chúng?
xôy' kề bù với y'ôx' => ot'0S
y'ôx' kề bù với x'ôy => 0S0S'
x'ôy kề bù với yôx' => 0S'ot
CM:
a Ô1=Ô2 = (GT)
2
ˆy
o x
Ô3=Ô4 = (GT)
2
'
ˆy
o x
mà tôt' = Ô2+Ô3 = 0 90 0
2
180 2
' ˆ ˆ
x o y y o x
? Nếu M0t thì M có thể nằm ở
những vị trí nào?
Nếu M0 thì k/cách từ M đến xx' và
yy' như thế nào?
Nếu M thuộc tia 0t thì sao?
Nếu M thuộc tia 0S, 0t'; 0s' CM t.tự
? C/minh M cách đều 2 đt xx' và yy'
thì M thuộc 0t và 0t'?
b Nếu M thuộc đthẳng 0t thì M có thể trùng 0 hoặc M0t hoặc M0s
- Nếu M0 thì k/cách từ M tới xx' và yy' bằng nhau cùng bằng 0
- Nếu M0t là tia phân giác của x0y thì M cách đều 0x và 0y, do đó M cách đều xx' và yy'
c Nêu M cách đều 2 đường thẳng xx', yy' và M nằm bên trong xôy thì
M sẽ cách đều 2 tia 0x;0y do đó M sẽ thuộc 0t (ĐL2) Nếu M cách đều 2
đường thẳng xx'; yy' và M nằm bên trong góc xôy' hoặc y'ôx' hoặc x'ôy
Trang 7C/minh tương tự => M0t' hoặc 0S hoặc 0S' tức là M thuộc đường thẳng 0t và 0t'
? Khi M0 => K/cách từ M -> xx';
yy'
? Gọi 1 h/s trả lời phần e
Gọi 2 h/s nhắc lại KL ở câu b; e
d Khi M0 thì k/cách từ M đến xx'
và yy' bằng nhau và bằng 0 (C/m b)
e Tập hợp các điểm cách đều 2
đường thẳng cắt nhau xx' và yy' là 2
đường pgiác 0t và 0t' của 2 cặp góc
đối đỉnh được tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau đó
Cho h/s làm bài số 34/71
Gọi 1 h/s đọc đề bài
1 h/s vẽ hình lên bảng
ghi GT;KL bài toán
Bài 34/71
GT xôy; A, B0x; C, Doy 0A=0B; 0B=0D
KL a BC=AD
b IA=IC; IB =ID
c Ô1=Ô2
a gọi 1 h/s trình bày miệng, giáo viên
0A=0C (gt); Ô chung; 0D=0B (gt)
=> 0AD=0CB (cgc)
=> AD=CB (cạnh tương ứng)
b g/v hướng dẫn h/s tìm đường lối
chứng minh
IA = IC; IB = ID
IAB = ICD
; AB =CD;
B
Dˆ ˆ Aˆ2 Cˆ2
b 0AD =0CB (cmt)
=> Dˆ Bˆ (góc tương ứng) vàAˆ1 Cˆ1
mà Â1+Â2 = 1800 0
2
ˆ C
C
=> Aˆ2 Cˆ2
Có 0B = 0D (gt); 0A = 0C (gt)
=> 0B - 0A = 0D - 0C hay AB = CD Vậy IAB = ICD (g.c.g)
=> IA = IC; IB = ID (cạnh tương ứng)
? Chứng minh Ô1 = Ô2 ?
GVKL: thêm 1 cách nữa vẽ tia phân
giác của 1 góc
c Xét 0AI và 0CI có 0A=0C (gt); 0I chung; IA=IC (cmt)
=> 0AI =0CI (c.c.c)
=> Ô1 =Ô2 (góc tương ứng) Cho h/s làm bài 35/71
Thực hành trên góc bằng bìa của
mình
Bài 35/71 Dùng thước thẳng lấy trên 2 cạnh của góc các đthẳng 0A=0C; 0B=0D
Nối AD; BC cắt nhau tại I, vẽ tia 0I
=> 0I là phân giác của xôy
Trang 82' HĐ3: Hướng dẫn về nhà
- ôn 2 định lý, đường trung tuyến tam giác
- Bài tập : 43;44 (SBT-29)
- Đọc trước bài 6/71;72
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 57: tính chất ba đường phân giác của tam giác
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/sinh hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác và biết mỗi tam giác có 3 đường phân giác
- Học sinh tự chứng minh định lý: "Trong 1 tam giác cân, đường phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thời là trung tuyến ứng với cạnh đáy"
- Thông qua gấp hình và suy luận h/s chứng minh được định lý tính chất 3
đường phân giác của tam giác
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, chứng minh định lý
- Bước đầu biết vận dụng định lý vào bài tập
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị
Gv: Thước kẻ, 1 tam giác bằng bìa mỏng, com pa, phấn màu, êke
Hs: Thước kẻ, com pa, êke, 1 tam giác bằng bìa mỏng
C Tiến trình dạy học
12' HĐ1: 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
1 Cho ABC; AB=AC; vẽ tia phân
giác của BÂC cắt BC tại M; Chứng
minh MB=MC
Bài tập:
Trang 92 Nêu t/c tia phân giác của 1 góc?
Gọi học sinh nhận xét
G/v sửa sai, cho điểm
Gt ABC; AB =AC; Â1=Â2
Xét AMB và AMC CóAB=AC (gt);
Â1=Â2 (gt); AM chung
=> AMB=AMC (c.g.c)
=> MB=MC (cạnh tương ứng) 8' HĐ2: Tính chất đường phân giác
Vẽ ABC, vẽ tia phân giác của Â
cắt cạnh BC tại M và giới thiệu AM
là đường phân giác của ABC
Quay về bài toán kiểm tra ABC,
AM là đường phân giác và AM còn
là đường gì của tam giác?
Cho h/s đọc tính chất của cân
- Một tam giác có mấy đường pg?
Vậy 3 đường pg của tam giác có
tính chất gì?
1 Đường phân giác của tam giác:
AM là đường phân giác của ABC
T/chất: (SGK 71) Một tam giác có 3 đường phân giác Xuất phát từ 3 đỉnh của tam giác
15' HĐ3: Tính chất 3 đường phân giác
của tam giác
Cho h/s thực hiện ?1; g/viên cùng
làm với h/s
Gọi 1 h/s trả lời [?1] đó chính là
tính chất 3 đường pgiác của
Gọi 1 h/s đọc định lý
Vẽ ABC, 2 đường pgiác BE và CF
cắt nhau tại I
C/minh AI là tia pg của  và I
cách đều 3 cạnh của tam giác
Gọi 1 h.s xác định GT;KL định lý
theo hình vẽ
2 Tính chất 3 đường phân giác của tam giác
[?1] Ba nếp gấp cùng đi qua 1 điểm
Định lý (Sgk 72)
GT ABC; BE là pg của ;Cˆ
BECF = {I}; IHBC;
IKAC; ILAB
KL AI là tia phân giác Â
IH =IK = IL
Gọi 1 h/s trình bày c/minh AI là tia
phân giác của Â?
CM: IL = IK
Từ chứng minh em rút ra KL gì?
Gọi 1h/s nhắc lại c/minh ĐL
Gọi 1 h/s phát biểu ĐL?
Chứng minh:
Vì I thuộc tia phân giác BE của nênBˆ
IL = IH (1) theo ĐL 1 về t/c tia pgiác Tương tự IK=IH (2)
Từ 1,2 => IK=IL=IH Hay I cách đều 2 cạnh AB,AC của  do
đó I thuộc tia pgiác của  hay AI là tia pgiác của Â
Vậy 3 đường pgiác của ABC cùng đi qua điểm I và IH=IK=IL
Trang 10HĐ4: Củng cố, luyện tập
Cho h/s làm bài 36/72
Gọi 1 h/s đọc bài tập
G/v treo hình vẽ sẵn lên bảng
Bài 36/72
Gt ABC; I nằm trong ; IPDE;
IHEF; IKDF; IP =IH = IK
Kl I là điểm chung của 3 đường
phân giác của
Gọi 1 h/s trình bày miệng CM
G/v sửa sai, ghi bảng
CM: có I nằm trong DEF nên I nằm trong góc DEF; có IP =IH (gt) => I thuộc tia pg của góc DÊF (ĐL2)
Tương tự I cũng thuộc tia pg của góc
và Vậy I là điểm chung của
F D
E ˆ D ˆ F E
3 đường phân giác của tam giác 2' HĐ5: Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc tính chất
2 BT 37; 43/ 72; 73 ; 45; 46/29 SBT
3 Giờ sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 51 : luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các định lý về tính chất 3 đường phân giác của tam giác, tính chất đường phân giác của 1 góc tính chất đường phân giác của tam giác cân, đều
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng vẽ hình, phân tích và chứng minh bài toán, chứng minh 1 dấu hiệu nhận biết tam giác cân
3 Thái độ:
- H/sinh thấy được ứng dụng thực tế của tính chất 3 đường phân giác của tam giác, của 1 góc
Trang 11B Chuẩn bị
Gv: Thước thẳng, compa, êke, phấn mầu
Hs: Thước kẻ, com pa, êke, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
7' HĐ1: 1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
HS1: làm bài 38/73
HS2: Nêu t/chất tia pgiác của 1 góc?
HS3: Nêu t/chất 3 đường pg của
? Muốn tìm điểm cách đều 3 cạnh
của 1 ta làm ntn?
(Vẽ 2 tia pgiác của 2 góc )
Gọi học sinh nhận xét
Giáo viên sửa sai, cho điểm
Bài 38/73
Giải:
a Xét AKL có IˆKˆ Lˆ=1800 (tổng
3 góc của ) 620 + Kˆ Lˆ=1800
=> Kˆ Lˆ= 1800-620 = 1180
1
2
118 2
ˆ ˆ ˆ
ˆ L K L
K
Xét 0KL; KÔL =1800- (Kˆ1 Lˆ1)
= 1800 - 590 = 1210
b Vì 0 là giao điểm của 2 đường phân giác xuất phát từ K và L nên I0
là phân giác của I (t/chất 3 đường pgiác của ) => 0 31 0
2
62
ˆO
I K
31' HĐ2: Luyện tập
Cho h/s làm BT 39/73
Gọi 1 h/s làm BT 39 phần a
Gọi 1 h/s nhận xét phần a
Bài 39/73
GT ABC; AB=AC; Â1=Â2
KL a ABD=ACD
b So sánh D ˆ B C và D ˆ C B ?
G/v sửa sai, cho điểm
Gọi 1 h/s so sánh D ˆ B C và D ˆ C B ?
CM:
A Xét ABD và ACD có AB =AC (gt); Â1=Â2 (gt); AD là cạnh chung
=> ABD=ACD (c.g.c) (1)
b Từ (1) => DB=DC (cạnh t/ứng)
=> BDC cân tại D
=> D ˆ B C=D ˆ C B (t/chất tam giác cân)
Trang 12Cho h/s làm bài 42/73
Gọi 1 h/s đọc đề bài?
Gọi 1 h.s vẽ hình xđịnh Gt;Kl?
C/minh ABC cân => AB=AC
A'C =AC
CAA' cân
Â' = Â2 Gọi 1 h/s trình bày chứng minh
Ai có cách chứng minh khác?
Từ D kẻ DI AB; DKAC; chứng
minh Bˆ Cˆ
Bài 42/73
Gt ABC; Â1=Â2; BD=DC
Kl ABC cân
CM: Kéo dài AD một đoạn DA'=DA Xét ADB và A'DC có AD=DA' (cách vẽ); Dˆ1 Dˆ2(đđ); DB=DC (gt)
=> ADB=A'DC (c.g.c)
=> Â1=Â' (góc t.ứng) và AB=A'C (cạnh t/ứng)
Xét CAA' cân tại C
=> AC=A'C (đ/nghĩa cân)
mà A'C=AB (c/minh trên)
=> AB=AC => ABC cân Cho h/s làm BT 43/73
Gọi 1 h/s đọc bài 43
Treo tranh H40
H/s quan sát tranh trả lời
Bài 43/73
Địa điểm để các khoảng cách từ đó
đến 2 con đường và đến bờ sông bằng nhau là:
Giao điểm của các đường pg của do
2 con đường và con sông tạo nên (I) Giao điểm 2 pgiác ngoài của A do 2 con đường và con sông tạo ra (K) 2' HĐ3: Hướng dẫn về nhà
1 Ôn t/c 3 đường phân giác của tam giác, t/chất dấu hiệu nhận biết tam giác cân, định nghĩa đường trung trực của đthẳng
2 BT 49 52/30 SBT
3 Một tờ giấy mép là đường thẳng
4 Đọc trước bài 7
* Rút kinh nghiệm: