1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn Hình học lớp 7 - Trường THCS Tân Sơn - Tiết 41: Luyện tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 193,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thái độ : Học tập tích cực và yêu thích môn học * Xác định kiến thức trọng tâm : - Học sinh biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông vào làm bài tập 65 sgk, bài 95 sbt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 5/2/2011

Ngày giảng: /2/2011

I Mục tiêu bài học:

* Kiến thức : - Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông

bằng nhau (có 4 cách để chứng minh)

* Kỹ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng

trình bày bài chứng minh hình

- Phát huy tính tích cực của học sinh

* Thỏi độ : Học tập tớch cực và yờu thớch mụn học

* Xỏc định kiến thức trọng tõm :

- Học sinh biết vận dụng cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng vào làm bài tập 65 sgk, bài 95 sbt

II Chuẩn bị:

1 GV: Thước thẳng, êke, com pa, bảng phụ.

2 HS: thước thẳng, êke, com pa.

III Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

+ Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống

ABC … DFE (…)

GHI … … (…). 

-Hs 2: làm bài tập 64 (tr136) (gv đưa đầu bài lên bảng phụ)

* Đặt vấn đề: Ta đó biết ngoài ba trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc thỡ tam

giỏc vuụng cũn cú cỏc trường hợp bằng nhau riờng, hụm nay ta sẽ luyện tập

3 Bài mới

Hoạt động 1 ( 15’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

-GV cho hs vẽ hình ra nháp

-Gv vẽ hình vf hướng dẫn hs

Gọi hs ghi GT,KL

- 1 học sinh phát biểu ghi GT, KL

? Để chứng minh AH = AK em chứng

Bài tập 65 (tr137-SGK)

C

A

E

H

G

M

Trang 2

minh điều gì?

- Học sinh: AH = AK

AHB = AKC

,

AHB AKC

chungAA

AB = AC (GT)

? AHB và AKC là tam giác gì, có

những y.tố nào bằng nhau?

-HS: AAHBAKCA 90 0,AB = AC, góc

A chung

-Gọi hs lên bảng trình bày

-1 hs lên bảng trình bày

? Em hãy nêu hướng cm AI là tia phân

giác của góc A?

- Học sinh: AI là tia phân giác

AA

AKI = AHI

AKIAHI

AI chung

AH = AK (theo câu a)

- 1 học sinh lên bảng làm

-Hs cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

Hoạt động 2 ( 15’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT,

KL

? Em nêu hướng chứng minh MH =

MK?

- Học sinh:

MH = MK

2 1

I

H K

A

GT ABC (AB = AC) (AA  90 0)

BH AC, CK AB, CK cắt BH tại I 

KL a) AH = AKb) AI là tia phân giác của góc A

Chứng minh:

a) Xét AHB và AKC có: 

(do BH AC, CK AB)

chung

A

A

AB = AC (GT) AHB = AKC (cạnh huyền-góc nhọn)

AH = AK (hai cạnh tương ứng)

b) Xét AKI và AHI có: 

(do BH AC, CK AB)

AI chung

AH = AK (theo câu a) AKI = AHI (c.huyền-cạnh góc vuông)

(hai góc tương ứng)

 AA1 AA2

AI là tia phân giác của góc A

Bài tập 95 (tr109-SBT).

GT ABC, MB=MC, AA1 AA2 ,

b) B CA  A

Chứng minh:

a) Xét AMH và AMK có: 

2 1

M

A

K H

Trang 3

AMH = AMK

A  A  90 0

AHM AKM

AM là cạnh huyền chung

A A

AA

? Em nêu hướng chứng minh B CA  A ?

A  A

B C

BMH = CMK

(do MH AB,MK

A  A  90 0

AC)

MH = MK (theo câu a)

MB=MC (gt) -Gọi hs lên bảng làm

- 1 học sinh lên trình bày trên bảng

- Học sinh cả lớp cùng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

(do MH AB, MK AC)

A  A  90 0

AM là cạnh huyền chung

A A (gt)

AA

AMH = AMK (c.huyền- góc nhọn)

MH = MK (hai cạnh tương ứng)

b) Xét BMH và CMK có:  

(do MH AB, MK AC)

A  A  90 0

MB = MC (GT)

MH = MK (Chứng minh ở câu a) BMH = CMK (c.huyền- cạnh g.vuông)

(hai cạnh tương ứng)

B CA  A

4 Củng cố: (3').

-Gv chốt lại cho hs các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (có thể treo lại bảng phụ phần KTBC)

5 Hướng dẫn :(3')

- Làm bài tập 93, 94, 96, 98, 101 (tr110-SBT)

-HD: BT 93+94+96 : Làm tương tự như BT 65 (SGK)

BT 98 làm như BT 95 (SBT)

- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trước bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành: Mỗi tổ:

+ 4 cọc tiêu (dài 80 cm)

+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thước đo chiều dài

- Ôn lại cách sử dụng giác kế

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w