Nhân đơn thức với đa thức Nh©n ®a thøc víi ®a thøc Tø gi¸c H×nh thang LuyÖn tËp Những hằng đẳng thức đáng nhớ H×nh thang c©n LuyÖn tËp LuyÖn tËp Những hằng đẳng thức đáng nhớ §êng trung[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy môn Toán lớp 8
Cả năm 37 tuần: 140 tiết (Đại số 70 tiết; Hình học 70 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần: 72 tiết Đại số 40 tiết; Hiành học 32 tiết)(
Trong đó
Đại số 40 tiết: 15 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 28 tiết.
4 tuần cuối x 3 tiết / tuần = 12 tiết.
Hình học 32 tiết: 14 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 28 tiết.
4 tuần cuối x 1 tiết / tuần = 4 tiết.
Cụ thể
T
U
ầ
n
Từ ngày
đến ngày
Tiết theo ppct Tên bài dạy hoạch Kế
kt viết
Mục đích yêu cầu của chương ( hoặc phần)
Tư liệu;
d.c thí nghiệm
đồ dùng
điều chỉnh - ghi chú
1 Nhân đơn thức với đa thức
2 Nhân đa thức với đa thức
1
4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
2
6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
5 Đường trung bình của tam giác, của hình thang
3
6 Đường trung bình của tam giác, của hình thang
7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
4
8 Dựng hình bằng thước và compa
Dựng hình thang
Trang 29 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
10 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp dùng hằng
đẳng thức
5
10 Đối xững trục
11 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các
hạng tử
6
12 Hình bình hành 13
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều
phương pháp
7
15 Chia đon thức cho đon thức
16 Chia đa thức cho đơn thức
8
16 Hình chữ nhật
17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
9
18 Đường thẳng song song với một
đường thẳng cho trước
19 Ôn tập chương I
20 Ôn tập chương I
10
Trang 321 Kiểm tra chương I
22 Phân thức đại số
11
23 Tính chất cơ bản của phân thức
24 Rút gọn phân thức
12
24 Ôn tập chương I
26 Quy đồng mẫu thức nhiều phân
thức
25 Kiểm tra một tiết chương I
13
26 Đa giác Đa giác đều
28 Phép cộng các phân thức đại số
27 Diện tích hình chữ nhật
14
30 Phép trừ các phân thức đại số 31
15
29 Diện tích tam giác 32
33
16
30 35 36
17
31 38 40
18
32
19
Trang 4Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết.
Trong đó
Đại số 40 tiết: 14 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 28 tiết.
4 tuần cuối x 3 tiết / tuần = 12 tiết.
Hình học 32 tiết: 14 tuần đầu x 2 tiết / tuần = 28 tiết.
4 tuần cuối x 1 tiết / tuần = 4 tiết.
Cụ thể
T
U
ầ
n
Từ ngày
đến ngày
Tiết theo ppct Tên bài dạy hoạch Kế
kt viết
Mục đích yêu cầu của chương ( hoặc phần)
Tư liệu;
d.c thí nghiệm
đồ dùng
điều chỉnh - ghi chú
1 Tập hợp Q các số hữu tỷ
2 Cộng trừ số hữu tỷ
1 Hai góc đối đỉnh
1
3 Nhân, chia số hữu tỷ 4
Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3 Hai đường thẳng vuông góc
2
6 Luỹ thừa của một số hữu tỷ
5 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
3
6 Hai đường thẳng song song
7 Luỹ thừa của một số hữu tỷ (tiếp)
4
8 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
Trang 59 Tỷ lệ thức
5
10 Từ vuông góc đến song song
11 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
6
13 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
7
14 Ôn tập chương I
15 Ôn tập chương I
8
16 Kiểm tra chương I
17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai.
17 Tổng ba góc của một tam giác
9
18 Tổng ba góc của một tam giác
20 Ôn tập chương I
10
20 Hai tam giác bằng nhau
21 Ôn tập chương I
22 Kiểm tra chương I
11
22
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh
(c.c.c)
Trang 623 Đại lượng tỷ lệ thuận
24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
thuận
12
26 Đại lượng tỉ lệ nghịch 25
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh
(c.g.c)
13
27 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
14
28 Trường hợp bằng nhau thứ ba của
tam giác góc - cạnh - góc (g.c.g)
31 Mặt phẳng toạ độ
15
33 Đồ thị của hàm số y=ax (a≠0)
16
30 Ôn tập học kỳ I 35
36 Kiểm tra học kỳ I
37 Ôn tập học kỳ I
17
31 Ôn tập học kỳ I
38 Ôn tập học kỳ I
39 Ôn tập học kỳ I
40 Trả bài kiểm tra học kỳ I
18
Trả bài kiểm tra học kỳ I