tiet 53 on tap li 9 ÔN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Hệ thống hóa được các kiến thức các bài từ bài 40 đến bài 47 của chương. 2. Kĩ năng Rèn luyện kỹ năng trả lời được các câu hỏi và làm bài tập. 3. Phẩm chất, năng lực a) Phẩm chất Có ý thức thu thập thông tin. Có sự tương tác, hợp tác giữa các thành viên trong nhóm. Nghiêm túc, tích cực trong học tập. Ham thích môn học, hiểu ứng dụng rộng rãi của môn học. b) Năng lực cần đạt + Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát. Năng lực trình bày và trao đổi thông tin trước lớp. + Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên Hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sinh Xem lại kiến thức của các bài có liên quan.
Trang 1Ngày soạn: 26/3/2021 Tuần 27
Điều chỉnh: ………
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thống hóa được các kiến thức các bài từ bài 40 đến bài 47 của chương
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng trả lời được các câu hỏi và làm bài tập
3 Phẩm chất, năng lực
a) Phẩm chất
- Có ý thức thu thập thông tin
- Có sự tương tác, hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
- Nghiêm túc, tích cực trong học tập
- Ham thích môn học, hiểu ứng dụng rộng rãi của môn học
b) Năng lực cần đạt
+ Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải
quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát Năng lực trình bày và trao đổi thông tin trước lớp
+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Hệ thống câu hỏi, bài tập
2 Học sinh
- Xem lại kiến thức của các bài có liên quan
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức
Lớ
p
Vắng
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép với nội dung ôn tập.
Trang 2∆ F
B
F’
∆ F
A’
B
A
B’
O
I F’
3 Giảng bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Nêu hệ thống các câu
hỏi để học sinh tự ôn tập:
Hướng dẫn học sinh tự ôn
tập các nội dung chính đã
học trong chương trình
GV: Tổng hợp ý kiến và đưa
ra kết luận chung cho vấn đề
của phần này
HS: Tự ôn lại các nội dung theo hướng dẫn
I Lý thuyết
1 Dòng điện xoay chiều:
2 Máy phát điện xoay chiều:
3 Các tác dụng của dòng điện xoay chiều – Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều.
4 Truyền tải điện năng đi xa:
5 Máy biến thế
6 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
7 Thấu kính hội tụ và các tia tới đặc biệt
8 Cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi TKHT
9 Công thức liên hệ giữa d, d’ và f đối với TKHT
- Tạo ảnh thật: = +
- Tạo ảnh ảo: = -
Hoạt động 2: Làm bài tập
GV: Nêu đầu bài và gợi ý
- Các tia sáng đặc biệt chiếu
qua thấu kính là các tia nào?
- Sau khi qua thấu kính thì
tia ló có đặc điểm như thế
nào?
GV: Gọi HS khác nhận xét,
bổ xung
GV: Tổng hợp ý kiến và đưa
ra kết luận chung cho phần
này
GV: Nêu đầu bài
GV: Gọi HS khác nhận xét,
II Bài tập Bài 1: Vẽ ảnh của vật AB?
HS: Lên bảng trình bày
HS khác làm vào vở
HS: Nhận xét, bổ xung cho nhau
HS: Suy nghĩ và trả lời
HS: Nhận xét, bổ xung cho nhau
Bài 2: Vẽ ảnh của vật AB? nhận xét về đặc điểm của
Trang 3B
∆ O
F’
F
A
B’
A’
O
F’
F
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
bổ xung
GV: Tổng hợp ý kiến và đưa
ra kết luận chung cho phần
này
GV: Tổng hợp ý kiến và đưa
ra kết luận chung cho bài
này
GV: Nêu đầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Yêu cầu các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
HS: Đọc đầu bài Thực hiện
yêu cầu theo hướng dẫn
Nhận xét, bổ sung hoàn
chỉnh bài làm
GV: Nhận xét, kết luận
Bài 4: A 10000kW
Bài 5: D 826,4W
Bài 6: D 800V
ảnh A’B’?
- HS lên bảng làm HS khác làm vào vở
Bài 3: Cho hình vẽ như bài 2
Tính chiều cao và khoảng cách của ảnh đến thấu kính biết: Vật AB cao 2cm, khoảng cách từ vật đến thấu kính
là 24cm, tiêu cự của thấu kính là 12cm
HS: Thảo luận với bài 3
- Đại diện các nhóm trình bày
Áp dụng công thức tạo ảnh thật đối với TKHT = + = + Suy ra: =
Suy ra d’ = 24 (cm) = = = 1 Suy ra A’B’ = 2cm
Bài 4: Một nhà máy điện sinh ra một công suất
100000kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết hiệu suất truyền tải là 90% Công suất hao phí trên đường truyền là
A 10000kW B 1000kW C 100kW D 10kW
Bài 5: Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW
bằng một đường dây có điện trở 10Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV Công suất hao phí trên đường dây là
A 9,1W B 1100W C.82,64W D 826,4W
Câu 32: Người ta cần truyền một công suất điện 200kW
từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000V trên đường dây có điện trở tổng cộng là 20Ω Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là
A 40V B 400V C 80V D 800V
Trang 44 Củng cố
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Hướng dẫn hs tự ôn tập ở nhà
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài và ôn tập lại kiến thức
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY
Ngày 30 tháng 3 năm 2021
Ký duyệt tiết 53
P Hiệu trưởng