1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 26.on tap.li 6.CHUAN

4 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất rắn co lại khi núng lờn, nở ra khi lạnh đi.. Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi.. Cõu 2: Trong thớ nghiệm tỡm hiểu sự nở vỡ nhiệt của chất rắn, ban đầu quả cầu cú thể

Trang 1

Ngày soạn :9/3/2011 Ngày giảng :10/3/2011

Tiết 26.Ôn Tập

A.Mục tiêu

1 Kiến thức :

Củng cố các kiến thức về sự nở vì nhiệt của các chất :rắn ,lỏng ,khí

2.Kĩ năng :

Vận dung kiến thức để giải thích các hiện tợng

3.Thái độ :

Cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 ,Giáo viên : Giáo án ,sgk,sbt

2 ,Hoc sinh : Ôn tập kiến thức các bài đã học trong chơng 2

C.Tiến trìng dạy- hoc

Hoạt động 1

I SỰ NỞ Vè NHIỆT CỦA CHẤT RẮN:

YC HS nhắc lại tính chất cơ bản ?

Y.C HS làm các bài tập sau:

Bài tập: (Trắc nghiệm) Khoanh trũn đỏp ỏn đỳng:

Cõu 1:

A Chất rắn co lại khi núng lờn, nở ra khi lạnh đi

B Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

C Khi nhiệt độ tăng hay giảm chất rắn đều nở ra

D Chất rắn khụng phụ thuộc vào nhiệt độ

Cõu 2: Trong thớ nghiệm tỡm hiểu sự nở vỡ nhiệt của chất

rắn, ban đầu quả cầu cú thể thả lọt qua vũng kim loại

Quả cầu cú thể khụng lọt qua vũng kim loại nữa trong

trường hợp nào dưới đõy?

A Quả cầu bị làm lạnh B.Vũng kim loại bị hơ núng

C Quả cầu bị hơ núng D cả A, B, C đều đỳng

Cõu 3: Khi một vật rắn được làm lạnh đi thỡ:

A Khối lượng của vật giảm

B Thể tớch của vật giảm đi

C Trọng lượng của vật giảm đi

D Trọng lượng của vật tăng

Cõu 4: Một thanh sắt bị chốt hai đầu Khi đem nung núng

thỡ nú xảy ra hiện tượng gỡ?

A Khụng cú gỡ thay đổi B Nhỏ lại

C Bị đứt D Cong lờn

I SỰ NỞ Vè NHIỆT CỦA CHẤT RẮN:

 Kiến thức cơ

bản:

a/ Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi.

b/ Cỏc chất rắn khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau

Bài tập: (Trắc

nghiệm) Khoanh

trũn đỏp ỏn đỳng:

Lần lợt tờng HS trả lời:

Câu1.B Cõu 2 : C.

Cõu 3: B

Cõu 4: D

Trang 2

Cõu 5: Tại sao khi hơ núng một băng kộp Đồng – Thộp thỡ

băng kộp bị cong?

A Vỡ trọng lực tỏc dụng lờn băng kộp tăng lờn làm

băng kộp biến dạng

B Vỡ thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thộp

khụng bị dài ra nờn băng kộp bị uốn cong

C Vỡ cả thanh đồng và thộp đều dài ra nhưng chiều

dài của chỳng tăng lờn khỏc nhau

D Vỡ thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thộp

bị ngắn lại nờn băng kộp bị uốn cong

Cõu 6: Cú hai băng kộp:

Băng thứ nhất loại Nhụm - Đồng; băng thứ hai loại

Đồng – Thộp Khi được hơ núng,băng thứ

nhất cong về phớa thanh đồng (Thanh nhụm nằm phớa

ngoài vũng cung), Băng thứ hai cong về

phớa thanh thộp (Thanh đồng nằm phia ngoài vũng cung) Hóy sắp xếp cỏc

chất đồng,nhụm, thộp theo thứ tự nở vỡ nhiệt từ

ớt đến nhiều:

A Nhụm, đồng, thộp B Thộp, nhụm, đồng

C Đồng, nhụm, thộp D Thộp, đồng, nhụm

Cõu 7: Chiều dài của cỏc thanh kim loại khi bị nung núng

sẽ so với khi nguội

A ngắn hơn B dài hơn

C bằng D co lại

Cõu 8:Taùi sao khi ủaởt moọt ủửụứng ray xe lửỷa ngửụứi ta

phaỷi ủeồ moọt khe hụỷ ụỷ choó tieỏp giaựp giửừa hai thanh ray?õ

A.Vỡ khoõng theồ haứn hai thanh ray ủửụùc

B Vỡ ủeồ laộp caực thanh ray ủửụùc deó daứng hụn

C Vỡ chieàu daứi cuỷa thanh ray khoõng ủuỷ

D.Vỡ khi nhieọt ủoọ taờng, thanh ray coự theồ daứi ra

Cõu 9: Khi nỳt thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt,

phải mở nỳt bằng cỏch nào dưới đõy?

A Làm núng cổ lọ thuỷ tinh B Làm núng nỳt thuỷ tinh

C Làm lạnh cổ lọ thuỷ tinh D Làm lạnh đỏy lọ thuỷ tinh

H

oạt động 2 II SỰ NỞ Vè NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ :

YC hs nhắc lại kiến thức cơ bản?

Và làm các bài tập s au :

Bài tập: (Trắc nghiệm) Khoanh trũn đỏp ỏn đỳng:

Cõu 5:C

Cõu 6: D Thộp,

đồng, nhụm

Cõu 7:

B dài hơn

Cõu 8: D

Cõu 9: A

II SỰ NỞ VèNHIỆT CỦA CHẤT KHÍ:

Kiến thức cơ

Trang 3

Cõu 1: Quả búng bàn bị bẹp một chỳt được nhỳng vào

nước núng thỡ phồng lờn như cũ vỡ?

A Khụng khớ trong búng núng lờn, nở ra

B Vỏ búng bàn nở ra do bị ướt

C Nước núng tràn vào búng

D khụng khớ tràn vào búng

Cõu 2: So sỏnh sự nở vỡ nhiệt của cỏc chất: Khớ ụ xi, khụng khớ,

hơi nước.Ta cú:

A ễ xi nở nhiều hơn khụng khớ và hơi nước

B Như nhau

C Khụng khớ nở nhiều hơn ụ xi và hơi nước

D Khỏc nhau

Cõu 3: Đặc điểm nào sau đõy khụng phải đặc điểm về sự nở vỡ

nhiệt của chất khớ ?

A Cỏc chất khớ đều nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

B Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau

C Khi sự nở vỡ nhiệt bị ngăn cản sẽ gõy ra lực rất lớn

D Chất khớ chứa ở trong chai lọ thỡ khụng gión nở vỡ nhiệt

Cõu 4: Về mựa hố ta khụng nờn bơm lốp xe quỏ căng là do:

A Khụng khớ núng làm hỏng săm xe

B Khụng khớ trong săm lạnh trở lại làm xẹp lốp xe

C Mựa hố ngoài trời nhiệt độ cao Khụng khớ trong săm xe căng

đến mức phải nổ lốp

D Cả A;B; C đều đỳng

Hoạt động 1

SỰ NỞ Vè NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG:

YC hs nhắc lại kiến thức cơ bản?

Và làm các bài tập s au :

Bài tập: (Trắc nghiệm) Khoanh trũn đỏp ỏn đỳng:

Cõu 1: Một lớt nước ở nhiệt độ 200C, đun đến nhiệt độ 800C

thỡ thể tớch nước thay đổi như thế nào?

A Khụng thay đổi B Giảm

C Sụi D Tăng

Cõu 2: Khi làm núng một lượng chất lỏng đựng trong bỡnh thuỷ

tinh thỡ khối lượng riờng của chất lỏng thay đổi như thế nào?

A Tăng B Lỳc đầu giảm, sau tăng

C Khụng thay đổi D Giảm

Cõu 3 : Khi đúng chất lỏng vào chai, người ta khụng đổ đầy

chai là do:

A Để được nhiều chai B Vỡ khụng đủ lượng chất lỏng

bản:

a/ Chất khớ nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi b/ Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt gioỏng nhau

Bài tập: Cõu 1 :A Cõu 2: B Cõu 3:A Cõu 4:C

III SỰ NỞ Vè

NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG:

Kiến thức cơ bản:

a/ Chất lỏng nở

ra khi núng lờn,

co lại khi lạnh đi b/ Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.

Bài tập:

Cõu 1:D Cõu 2: D Cõu 3: C

Trang 4

C Nếu đổ đầy chai sẽ bị nổ, hoặc bật nút, khi nhiệt độ mơi

trường tăng lên

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4: Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào

sau đây là đúng

A Lỏng, rắn, khí B Rắn, khí, lỏng

C Rắn, lỏng, khí D Lỏng, khí rắn

Câu 5: Khi các chất nở ra hoặc co lại vì nhiệt thì nĩ gây ra

một……… rất lớn

A Thể tích B Lực

C Nhiệt độ D Khối lượng

Câu 6: Trong các chất rắn, lỏng, khí, chất nào nở vì nhiệt nhiêù

nhất , chất nào nở vì nhiệt ít nhất :

A Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn nở vì nhiệt ít nhất

B Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất

C Chất rắn nở vì nhiệt nhiều nhất, chất khí nở vì nhiệt ít nhất

D Chất rắn nở vì nhiệt nhiều nhất, chất lỏng nở vì nhiệt ít nhất

Câu 7: Đổ nước nĩng vào cốc thuỷ tinh (khơng chịu nhiệt),

cốc thường hay bị vỡ là do:

A Nước nặng quá nên làm vỡ cốc B Do thuỷ tinh co lại

C Do mặt trong của cốc nĩng lên nở ra nhiều hơn mặt ngồi

D Cả A, D, C đều đúng

Câu 4: C

Câu 5: B

Câu 6: B

Câu 7: C

HDVN : Häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp sau :

Câu 1 : Tại sao khi lắp khâu dao bằng sắt vào cán gỗ người ta thường nung nĩng khâu dao

lên rồi mới lắp:

Câu 2 : Tại sao quả bĩng bàn bị bẹp, khi cho vào nước nĩng nĩ lại phồng căng trở lại? Câu3 : Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm ?

Câu 4 : An định đổ đầy nước vào một chai thuỷ tinh rồi nút chặt lại và bỏ vào ngăn làm

nước đá của tủ lạnh Bình ngăn khơng cho An làm, vì nguy hiểm Hãy giải thích tại sao? phẳng?

: Tại sao khi rĩt nước nĩng ra khỏi phích nước, rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh được hiện tượng này?

Câu 7 : Phương pháp tán Ri – vê là gì? Tại sao phải nung nĩng đỏ đinh ri – vê?

Trả lời:

cấu tạo của băng kép Băng kép thường được dùng để làm gì? Ở đâu?

Câu 9: Tại sao khi thuốc súng ở trong viên đạn cháy thì kèm theo tiếng nổ và đầu đạn bay

đi?

Câu 10: Khi nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt, phải mở nút bằng cách nào? Tại sao?

Ngày đăng: 05/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w