A. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:LẬP BẢNG TRỌNG SỐ Nội dungTổng số tiếtTiết LTChỉ sốTrọng sốSố câuĐiểm sốLTVDLTVDLTVDLTVDChủ đề 1: Tính chất của oxi3.0221.018.189.09422.01.0Chủ đề 2: Sự oxi hóa Phản ứng hóa hợp Ứng dụng của oxi3.0221.018.189.09422.01.0Chủ đề 3: Oxit Điều chế oxi Phản ứng phân hủy3.0221.018.189.09422.01.0Chủ đề 4: Không khí Sự cháy2.0220.018.180.00201.00.0Tổng11.0883.072.7327.271467.03.0 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 46 HÓA HỌC 8 Cấp độTên chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngCộngCấp độ thấpCấp độ caoTNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL1. Tính chất của oxiNêu tính chất của oxi, điều chế, thu khí oxiViết PTHH cho tính chất hóa học của oxiLàm bài tập tính theo PTHHLàm bài tập tính theo PTHHSố câuSố điểmTỉ lệ%10.552110211010.5563.0302. Sự oxi hóa Phản ứng hóa hợp Ứng dụng của oxi Nhận biết có sự oxi hoá. Khái niệm phản ứng hoá hợp.Làm bài tập tính theo PTHHSố câuSố điểmTỉ lệ%31.515211052.5253. Oxit Điều chế oxi Phản ứng phân hủy. Nhận biết, phân loại được công thức và cách gọi tên oxit. Biết cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. Nhận biết được phản ứng phân hủy. Tính khối lượng chất cần thiết để điều chế khí Oxi.Xác định công thức hóa học của oxitSố câuSố điểmTỉ lệ%31.515211010.5563.0304. Không khí Sự cháy Biết thành phần của không khí theo thể tích và khối lượng. Xác định được thể tích oxi trong không khí. Làm bài tập tính theo PTHH và thể tích Số câuSố điểmTỉ lệ%10.5510.5510.5531.515Tổng số câuĐiểmTỉ lệ%844010.55211063.03010.5521102010100 ĐỀ BÀIA. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn trước đáp án đúng (5đ)Câu 1. Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau:A. Nặng hơn không khí B. Tan nhiều trong nướcC. Ít tan trong nước D. Khó hóa lỏngCâu 2: Nhóm chất gồm toàn oxit là A. CaO, CaCO3, CO2 B. SO2, SO3, H2SO4C. NO, NO2, HNO3D. CaO, NO2, P2O5Câu 3: Oxit là hợp chất của oxi với A. 1 nguyên tố kim loại.B. 1 nguyên tố phi kim khác.C. các nguyên tố hoá học khác.D. một nguyên tố hoá học khác.Câu 4: Dãy chỉ gồm các oxit axit là A. CO, CO2, Al2O3B. CO2, SO2, P2O5 C. FeO, MnO2, SiO2D. Na2O, BaO, H2OCâu 5: Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là A. 2H2 + O2 2H2OB. CaO + CO2 CaCO3C. CaO + H2O Ca(OH)2D. P2O5 + 3H2O 2H3PO4Câu 6: Phản ứng hóa hợp là A. S + O2 SO2B. CaCO3 CaO + CO2C. HCl + NaOH NaCl + H2OD. CuO + 2HCl CuCl2 + H2OCâu 7: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp.A. CuO + H2 Cu + H2O B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CaO + H2O Ca(OH)2 .Câu 8: Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi. Công thức của oxit đó là: A. CuOB. Cu2OC. Cu2O3D. CuO3Câu 9: Thành phần theo thể tích của không khí gồm A. 21% N2, 78% O2, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm …)B. 21% các khí khác, 78% N2, 1% O2 C. 21% O2, 78% N2, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm …)D. 21% O2, 78% khí khác, 1% N2Câu 10: Một bình kín dung tích 0,7l chứa đầy không khí ở đktc. Biết Oxi chiếm 20% thể tích không khí. Thể tích khí oxi có trong bình là: A. 0,12l B. 0,13l C. 0,14lD. 0,15lB. TỰ LUẬNBài 1(1điểm): Cân bằng các PTHH: a) Al + O2 Al2O3b) C2H6 + O2 CO2 + H2OBài 2(1đ). Tính khối lượng KClO3 cần dùng điều chế 13,44l oxi (đktc)?Bài 3(1,5điểm): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ bằng cách dùng Oxi oxi hoá Sắt ở nhiệt độ caoa. Tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tố Sắt có trong oxit sắt từ.b. Tính số khối lượng oxi cần dùng để điều chế được 23,2g oxit sắt từ?c. Để điều chế được lượng Oxi tham gia phản ứng nói trên cần phân huỷ bao nhiêu gam KMnO4 (coi như không có sự hao hụt trong quá trình điều chế)?Bài 4(1,5đ): Đốt 10,8g kim loại nhôm trong không khí thu được m(g) nhôm oxit. a) Viết PTHH xảy ra?b) Tìm m?c) Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng(đktc)? Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí.
Trang 1TRƯỜNG THCS NGA MY ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA HỌC 8
Ngày ra đề: 23/1/2018
Ngày duyệt: ……….
Người ra đề: Triệu Hải Đăng
A THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
LẬP BẢNG TRỌNG SỐ
Nội dung Tổng số tiết Tiết LT Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số
Chủ đề 1: Tính chất của oxi 3.0 2 2 1.0 18.18 9.09 4 2 2.0 1.0
Chủ đề 2: Sự oxi hóa - Phản
ứng hóa hợp - Ứng dụng của
Chủ đề 3: Oxit - Điều chế oxi
Chủ đề 4: Không khí - Sự
Trang 2Cấp độ
Tên
chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tính chất
của oxi
Nêu tính chất của oxi, điều chế, thu khí oxi
Viết PTHH cho tính chất hóa học của oxi
Làm bài tập tính theo PTHH
Làm bài tập tính theo PTHH
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0.5 5
2 1 10
2 1 10
1 0.5 5
6 3.0 30
2 Sự oxi hóa
- Phản ứng
hóa hợp
-Ứng dụng
của oxi
- Nhận biết có sự oxi hoá
- Khái niệm phản ứng hoá hợp
Làm bài tập tính theo PTHH
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 1.5 15
2 1 10
5 2.5 25
3 Oxit
-Điều chế oxi
- Phản ứng
phân hủy.
- Nhận biết, phân loại được công thức và cách gọi tên oxit
- Biết cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
- Nhận biết được phản ứng phân hủy
- Tính khối lượng chất cần thiết để điều chế khí Oxi
Xác định công thức hóa học của oxit
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
3 1.5 15
2 1 10
1 0.5 5
6 3.0 30
4 Không khí
- Sự cháy
- Biết thành phần của
không khí theo thể tích
và khối lượng
- Xác định được thể tích oxi trong không khí
Làm bài tập tính theo PTHH
và thể tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0.5 5
1 0.5 5
1 0.5 5
3 1.5 15 Tổng số câu
Điểm
Tỉ lệ%
8 4 40
1 0.5 5
2 1 10
6 3.0 30
1 0.5 5
2 1 10
20 10 100
Trang 3ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn trước đáp án đúng (5đ)
Câu 1 Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau:
A Nặng hơn không khí B Tan nhiều trong nước
C Ít tan trong nước D Khó hóa lỏng
Câu 2: Nhóm chất gồm toàn oxit là
A CaO, CaCO3, CO2 B SO2, SO3, H2SO4 C NO, NO2, HNO3 D CaO, NO2, P2O5
Câu 3: Oxit là hợp chất của oxi với
A 1 nguyên tố kim loại B 1 nguyên tố phi kim khác
C các nguyên tố hoá học khác D một nguyên tố hoá học khác
Câu 4: Dãy chỉ gồm các oxit axit là
A CO, CO2, Al2O3 B CO2, SO2, P2O5 C FeO, MnO2, SiO2 D Na2O, BaO, H2O
Câu 5: Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là
A 2H2 + O2
o
t
→ 2H2O B CaO + CO2→ CaCO3
C CaO + H2O → Ca(OH)2 D P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Câu 6: Phản ứng hóa hợp là
A S + O2
o
t
o
t
→CaO + CO2
C HCl + NaOH → NaCl + H2O D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 7: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp.
A CuO + H2
0
t
→ Cu + H2O B CO2 + Ca(OH)2
0
t
→CaCO3 + H2O
C 2KMnO4
0
t
→ K2MnO4 + MnO2 + O2 D CaO + H2O →t0 Ca(OH)2
Câu 8: Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi Công thức của oxit đó là: A CuO B Cu2O C Cu2O3 D CuO3
Câu 9: Thành phần theo thể tích của không khí gồm
A 21% N2, 78% O2, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm …) B 21% các khí khác, 78% N2, 1% O2
C 21% O2, 78% N2, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm …) D 21% O2, 78% khí khác, 1% N2
Câu 10: Một bình kín dung tích 0,7l chứa đầy không khí ở đktc Biết Oxi chiếm 20% thể tích không
khí Thể tích khí oxi có trong bình là: A 0,12l B 0,13l C 0,14l D 0,15l
B TỰ LUẬN
Bài 1(1điểm): Cân bằng các PTHH: a) Al + O2
o
t
o
t
Bài
2(1đ) Tính khối lượng KClO3 cần dùng điều chế 13,44l oxi (đktc)?
Bài 3(1,5điểm): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ bằng cách dùng Oxi oxi hoá Sắt
ở nhiệt độ cao
a Tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tố Sắt có trong oxit sắt từ
b Tính số khối lượng oxi cần dùng để điều chế được 23,2g oxit sắt từ?
c Để điều chế được lượng Oxi tham gia phản ứng nói trên cần phân huỷ bao nhiêu gam KMnO4 (coi như không có sự hao hụt trong quá trình điều chế)?
Bài 4(1,5đ): Đốt 10,8g kim loại nhôm trong không khí thu được m(g) nhôm oxit.
a) Viết PTHH xảy ra?
b) Tìm m?
c) Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng(đktc)? Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí
Trang 4A TRẮC NGHIỆM: (5đ)
A TRẮC NGHIỆM
B TỰ LUẬN
điểm Bài 1 Cân bằng các PTHH: a) 4Al + 3O2
o
t
o
t
0.5 0.5
0.5
0.5
Bài 3 Bài 3(1,5điểm):
a Tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tố Sắt có trong oxit
sắt từ.
M = 232g
Trong 1mol phân tử FeO có chứa:
Thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong FeO là:
0,5
0,5
Trang 5Bài 4 a) 4Al + 3O 2AlO
c) V = 6,72(l)
Thể tích không khí cần dùng: V = 6,72 : 20% = 33,6 (l)
0,5
0,5
0,5