1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 3 (59)

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 260,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> GV kết luận: Tuy bận nhiều việc nhưng Bác Hồ vẫn không quên giữ lời hứa với 1 em bé dù đã qua 1 thời gian dài HĐ2: Xử lý tình huống: + Mục tiêu: HS biết vì sao cần phải giữ lời hứa và[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ 2 ngày 05 tháng 9 năm 2010 Tập đọc

Chiếc áo len

I Mục đích- yêu cầu:

A Tập đọc:- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đọc

phân biệt lời nhân vật với người dẫn chuyện

- Hiểu ND: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu, quan tâm lẫn nhau

- GDKNS: KN Tự nhận thức( bản thân biết đem lại niềm vui, lợi ích cho người khác thì mình cũng có niềm vui.)

B Kể chuyện:

- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo các gợi ý

-* Kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của Lan

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ gợi ý từng đoạn của truyện

III hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS đọc “ Cô giáo tí hon” và trả lời câu 2 SGK

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc.GV đọc bài

- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn

- HD đọc từ khó

- HS đọc nhóm, đại diện nhóm thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

c.Tìm hiểu bài:

- GS nêu câu hỏi HS trả lời:

1 Chiếc áo len của Hoà đẹp và tiện lợi như thế nào?

2 Vì sao Lan dỗi mẹ?

3 Anh Tuấn nói với mẹ những gì?

4 Vì sao Lan ân hận?

*5 Tìm một tên khác cho truyện

1 Luyện đọc lại:

- 4 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

- Đọc phân vai (Theo nhóm 4)

- Thi đọc theo nhóm ( Đọc phân vai)

_

Tập đọc- Kể chuyện

Chiếc áo len

i GV giao nhiệm vụ:

ii Hướng dẫn HS kể theo đoạn.

a GV giúp HS nắm được nhiệm vụ

Trang 2

b GV kể mẫu Đ1.

c Từng cặp HS kể theo đoạn

d HS kể trước lớp từng đoạn theo gợi ý

*HS kể từng đoạn theo lời của Lan

III Củng cố, dặn dò:

? Câu chuyện giúp em hiểu ra điều gì ? ( Giận dỗi mẹ như bạn Lan là không nên)

- Khen những bạn kể tốt

Toán

Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Tính được độ dài đường gấp khúc; chu vi hình tam giác,chu vi hình tứ giác

ii hoạt động dạy học:

HĐ1: Củng cố kiến thức:

a Đường gấp khúc- Đường gấp khúc khép kín

Tính độ dài đường gấp khúc

b.Tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác

+ Nhận dạng hình:

- Hình vuông

- Hình tam giác

- Hình tứ giác

+ GV nêu câu hỏi

+ HS nhớ lại - trả lời

+ GV có thể minh hoạ 1 số hình (Nếu HS quên)

1 - 2 HS nhắc lại cỏc ND trờn

HĐ2: Luyện tập:

- HS làm cỏc bài 1, 2, 3,* 4 ( trang 11 SGK) vào vở

- GV theo dừi, bổ sung - chấm

Chữa:

Số 2: HD HS đo chớnh xỏc (lưu ý HS yếu)

Số 3: HD HS đỏnh số thứ tự trong hỡnh - đếm hỡnh

- Cú 6 hỡnh tam giỏc

- Cú 5 hỡnh vung HS lờn bảng chỉ hỡnh

Số 4: * - Cú nhiều cỏch kẻ nhưng chỉ kẻ 1 đoạn thẳng

- (GV vẽ hỡnh - HS lờn kẻ - đếm hỡnh)

III củng cố - dặn dò:

Thứ 3 ngày 06 tháng 9 năm 2011

Thể dục:

Bài số 5

Trang 3

I mục tiêu:

- Tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dúng hàng, quay trái, quay phải

- Đi theo nhịp 1 - 4 hàng dọc Đi theo vạch kẻ thẳng

- Chơi trũ chơi “ Tỡm người chỉ huy”” Yờu cầu biết cỏch chơi và tham gia chơi chủ động

II địa điểm - phương tiện:

- Sõn trường, cũi

III nội dung và phương pháp:

1 Phần mở đầu:

- Ổn định đội hỡnh

- Phổ biến nội dung- yờu cầu tiết học

- Khởi động: Xoay cỏc khớp

2 Phần cơ bản:

- ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng, điểm số

- ễn đi đều 1-> 4 hàng dọc theo vạch kẻ (Tập theo tổ)

- Chơi trũ chơi “Tỡm người chỉ huy”

GV hướng dẫn hs chơi thử, HS chơi chính thức

3 Phần kết thỳc:

- Đi thường theo nhịp và hỏt

- GV hệ thống lại bài nhận xét giờ học

Toỏn

ÔN tập về giải toán

I.mục tiêu:

- Biết cỏch giải toỏn “nhiều hơn”, “ớt hơn”

- Biết cách giải toán về “hơn kộm nhau 1 số đơn vị”

II.hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: 1 HS lờn bảng chữa bài 3 (SGK).

2 Bài mới: ễn tập

a GV: Giải thớch bài toỏn về “hơn kộm nhau 1 số đơn vị”

HS: Đọc bài toỏn 3 (SGK trang 12) quyển sỏch hỡnh

GV: ? chỉ vào hỡnh vẽ và cho biết:

- Hàng trờn cú mấy quả cam (7 quả)

- Hàng dưới cú mấy quả cam (5 quả)

- Hàng trờn nhiều hơn hàng dưới mấy quả? (2 quả)

Muốn tỡm số cam hàng trờn nhiều hơn số cam hàng dưới mấy quả ta làm thế nào? (7 quả bớt đi 5 quả cũn 2 quả)

- Ta thực hiện phép tớnh gỡ? (Trừ)

- HS nhẩm tớnh kết quả

- GV ghi bảng theo mẫu SGK

b - HS làm cỏc bài 1, 2, 3,* 4

Trang 4

- GV theo dừi- bổ sung- chấm.

Chữa một số bài HS hay sai:

Số 1: HS lờn giải

Số 2: 2 HS lờn chữa

Số 4: 1 em đọc đề - 1 em đọc bài giải

III củng cố – dặn dò:

Tự nhiên xã hội

Bệnh lao phổi

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Biết cần tiờm phũng lao, thở khong khớ trong lành, ăn đủ chất để phũng bệnh lao phổi.* biết được nguyên nhân gây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

- GDKNS: KNtìm kiếm và xử lí thông tin để biết nguyên nhân,tác hại của bệnh

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ ở SGK trang 12, 13

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS nêu cách phòng bệnh đường hô hấp.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

HĐ1: Làm việc với SGK

+ Mục tiêu: Nêu nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh

Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ ( N4)

- Các nhóm điều khiển quyển sách từ H1 -> H5 trang 12 SGK

- Phân đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân

- Thảo luận câu hỏi ở SGK

Bước 2: Làm việc cả lớp:

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả -> các nhóm khác bổ sung -> GV nhận xét HĐ2: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: Nêu được những việc không nên làm và nên làm để đề phòng bệnh

- Bước 1: HS quan sát H13: Liên hệ và trả lời

- Bước 2: Làm việc cả lớp ( Đại diện các nhóm lên báo cáo)

+ GV giải thích thêm

- Bước 3: Liên hệ: Gia đình em cần làm gì để phòng bệnh lao phổi

=> Kết luận: Gv nêu ( Theo SGK)

HĐ3: Đóng vai:

+ Mục tiêu: - Biết nói với bố, mẹ khi bạn có những dấu hiệu bị mắc bệnh đường hô hấp để đi khám, chữa kịp thời

- Biết làm theo chỉ dẫn của bác sĩ

+ Tiến hành:

- Bước 1: Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị trong nhóm

HS nêu hiện tượng về bệnh đường hô hấp

- Bước 2: Trình diễn: Các nhóm xung phong lên trình bày

Trang 5

KL: GV nêu điều cần thiết theo dõi hiện tượng nếu bị bệnh báo ngay cho gia đình để kịp thời khám, chữa.

IV Nhận xét giờ học:

Tuyên dương 1 số nhóm có ý thức xây dựng bài

Vận dụng bài học vào cuộc sống

Chớnh tả

Chiếc áo len

I.mục tiêu:

- Nghe viết chớnh xỏc đoạn 4 (63 cõu) bài “Chiếc ỏo len”

- Làm cỏc bài tập chớnh tả phõn biệt cỏch viết phụ õm đầu hoặc cỏc thanh dễ lẫn (ch/ tr; thanh hỏi, thanh ngó)

Điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng chữ và thuộc lũng tờn cỏc chữ đú

II.đồ dùng:

VBT

III.hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: 3 HS viết bảng, lớp viết vào nhỏp:

xào rau, xinh xẻo, sà xuống

2 Dạy bài mới:

- HS đọc đoạn 4 bài Chiếc ỏo len lớp theo dừi

? Vỡ sao Lan õn hận

? Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa

? Lời lan muốn núi được đặt trong dấu gỡ

- HS tập viết nhỏp: nằm, cuộn trũn, chăn bụng, xin lỗi, ấm ỏp, xấu hổ

- HS nghe GV đọc, viết bài vào vở đọc khảo bài

- Chấm chữa bài

3 Bài tập:

- HS làm cỏc bài: 1,2 (VBT trang 11)

- GV theo dừi, bổ sung- chấm

Chữa: yờu cầu học thuộc tại lớp 9 chữ và tờn 9 chữ mới theo thứ tự

IV nhận xét – dặn dò:

ễn lại và học thuộc 19 chữ cái đó học

_

Tập đọc:

quạt cho bà ngủ

I.mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ đỳng cỏc dũng thơ, nghỉ hơi đỳng sau mỗi dũng thơ và giữa cỏc khổ thơ

- Nắm được ý nghĩa và cỏch dựng từ mới: thiu thiu

- Hiểu tỡnh cảm thương yờu, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà

Trang 6

- Đọc thuộc lũng bài thơ.

II.đồ dùng:

- Tranh minh hoạ ở SGK

- Bảng viết khổ thơ cần luyện đọc- HTL

III.hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: 2 HS kể nối tiếp bài “Chiếc ỏo len" và trả lời: Qua cõu chuyện em

hiểu ra điều gỡ?

2 Giới thiệu bài:

3 Luyện đọc:

- GV đọc bài với giọng trìu mến

- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng dòng thơ, đọc từng khổ thơ

+ Đọc nhóm, các nhóm thi nhau đọc

+ Đọc đòng thanh

Lưu ý ngắt nhịp đỳng cỏc cõu:

Ơi / chớch choố ơi!

Lặng / cho bà ngủ Quạt / đầy hương thơm

Đọc đúng: vẫy quạt, chích choè

4 Tỡm hiểu bài:

Cú thể tỏch cõu 2 (SGK) thành cỏc cõu hỏi nhỏ như sau:

a Cảnh vật trong nhà như thế nào?

b Cảnh vật ngoài vườn như thế nào?

c Mọi vật như đang làm gỡ?

d Riờng chớch choố làm gỡ?

e Bạn nhỏ bảo chớch choố làm gỡ? Vỡ sao?

5 Học thuộc lũng: yờu cầu: Thuộc bài tại lớp

IV nhận xét – dặn dò: Về học thuộc bài

Thứ 4, ngày 07 tháng 9 năm 2011

Toỏn:

xem đồng hồ

I.mục tiêu: Giỳp HS:

- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào cỏc số từ 1-> 12

- Củng cố biểu tượng về thời gian

- Bứơc đầu cú hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế hàng ngày

II.đồ dùng: Mô hình đồng hồ

III hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS giải bài 3b (SGK).

2 Bài mới:

Trang 7

a GV giỳp HS hiểu: 1 ngày cú 24 giờ bắt đầu từ 12 giờ đờm hụm trước đến 12 giờ đờm hụm sau

- GV sử dụng mặt đồng hồ lớn yờu cầu HS quay kim đến cỏc vị trớ: 12 giờ đờm,

8 giờ sỏng, 11 giờ trưa, 1 giờ chiều

b Giỳp HS xem giờ, phỳt

- HS nhỡn vào đồng hồ vẽ ở SGK nờu cỏc thời điểm xỏc địng cỏc vị trớ kim ngắn (chỉ giờ), kim dài (chỉ phỳt)

Hướng dẫn: Theo SGV

=> Củng cố:

Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phỳt Khi xem giờ cần quan sỏt kĩ vị trớ cỏc kim đồng hồ

c Thực hành:

- Hướng dẫn HS làm cỏc bài tập1, 2, 3, 4

Bài 1: HS nêu miệng

Bài 2: HS thực hành trên đồng hồ

Bài 3: Giải thớch cho HS xem hỡnh vẽ mặt hiện số của đồng hồ điện tử Dấu hai chấm ngăn cỏch số chỉ giờ và chỉ phỳt

+ Tổ chức trũ chơi:

Nhận biết nhanh thời gian (giờ) trờn đồng hồ

III nhận xét – dặn dò:

Về tập xem đồng hồ

Đạo đức

giữ lời hứa

I mục tiêu:

- HS nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa Biết giữ lời hứa với bạn bố và mọi người

- Quý trọng những người biết giữ lời hứa

* Nêu được thế nào là giữ lời hứa.Hiểu được thế nào là giữ lời hứa

- GDKNS: KNtự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa

II đồ dùng:

- VBT: Tranh minh hoạ truyện “Chiếc vũng bạc”

- Cỏc tấm bỡa nhỏ màu xanh, trắng

III.hoạt động dạy và học:

HĐ1: Thảo luận: “Chiếc vũng bạc”

+ Mục tiờu: HS hiểu được thế nào là giữ lời hứa và ý nghĩa của việc giữ lời hưa + Tiến hành: 1 GV kể chuyện minh hoạ theo tranh

2 HS đọc lại truyện

3 Lớp thảo luận

- GV nờu cõu hỏi (Theo SGV)

Trang 8

=> GV kết luận: Tuy bận nhiều việc nhưng Bỏc Hồ vẫn khụng quờn giữ lời hứa với 1 em bộ dự đó qua 1 thời gian dài

HĐ2: Xử lý tỡnh huống:

+ Mục tiờu: HS biết vỡ sao cần phải giữ lời hứa và cần làm gỡ nếu khụng giữ lời hứa với mọi người

+ Tiến hành: HĐ nhúm 4 (Xử lý 1 số tỡnh huống)

(Theo SGV trang 31)

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến

- Thảo luận cả lớp:

? Em cú đồng tỡnh với ý kiến của bạn khụng? Cần làm gỡ khi khụng thực hiện đỳng lời hứa với người khỏc

=> Kết luận: GV chốt lại ý kiến thảo luận và liờn hệ

HĐ3: Tự liờn hệ

HS tự liờn hệ đỏnh giỏ việc giữ lời hứa của bản thõn Nờu 1 số ý kiến về việc làm

IV Củng cố – dặn dò:

_

Luyện từ và câu:

so sánh – dấu chấm

I mục tiêu:

- Tỡm được những hỡnh ảnh so sỏnh trong cỏc cõu thơ, cõu văn

- ễn luyện về dấu chấm, điền đỳng dấu chấm vào chỗ trống thớch hợp trong đoạn văn chưa đỏnh dấu cõu

II.đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ- VBT

III.hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ: 1 HS đặt cõu hỏi cho cỏc cõu cú từ gạch chõn sau:

- Chỳng em là măng non của đất nước

- Chớch bụng là bạn của trẻ em

2 Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: - 1 HS đọc yờu cầu bài-> lớp theo dừi ở SGK

- Trao đổi theo cặp

- GV ghi bảng bài 1-> 1 HS lờn gạch dưới cỏc từ so sỏnh (Tựa, như, là) Bài 2, 3: HS làm VBT

GV theo dừi, chấm

Chữa: 1 HS đọc bài làm số 3

GV nhắc lại cỏch chấm cõu và nhận xột

IV.củng cố – dặn dò:

HS nhắc lại nội dung vừa học

Trang 9

Tập viết

ôn chữ hoa: b

I mục tiêu:

I mục tiêu:

- Củng Chữ Bố Hạ, cõu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ ly

- cố cỏch viết chữ hoa B thụng qua bài tập ứng dụng

- Viết tờn riờng (Bố Hạ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết cõu tục ngữ “Bầu ơi mất giàn” bằng chữ cỡ nhỏ

II đồ dùng:

- Mẫu chữ viết hoa B Vở bài tập

III hoạt động dạy học:

A Bài cũ: 2 HS lờn bảng viết, lớp viết vào nhỏp:

Âu Lạc- Ăn quả

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch- yờu cầu.

2 Hướng dẫn HS viết bảng.

a Luyện viết chữ hoa

- HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài: B, H, T

- GV viết mẫu, nhắc lại cỏch viết từng chữ

- HS tập viết vào nhỏp

b Luyện viết từ ứng dụng: (Tờn riờng)

- HS đọc từ ứng dụng: Bố Hạ

- GV giới thiệu địa danh: Đây là một xã thuộc huyện Yờn Thế tỉnh Bắc Giang nơi cú giống cam nổi tiếng

- HS viết vào nhỏp

c Luyện viết cõu ứng dụng:

HS đọc-> GV giải thớch giỳp HS hiểu cõu ứng dụng

3 Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

- GV nờu yờu cầu: + Viết chữ B, H và chữ T: mỗi chữ 1 dũng

+ Tờn riờng: 2 dũng

+ Cõu tục ngữ: viết 2 lần

GV lưu ý: Hướng dẫn HS viết đỳng nột, độ cao, khoảng cách giữa cỏc chữ

4 Chấm, chữa bài;

IV.củng cố - dặn dò: Về viết tiếp

_

Tự nhiên và xã hội:

máu và cơ quan tuần hoàn

I mục tiêu: Sau bài học HS cú khả năng:

- Trỡnh bày sơ lược về cấu tạo và chức năng của mỏu

- Nờu được chức năng của cơ quan tuần hoàn

- Kể được tờn của cỏc bộ phận của cơ quan tuần hoàn

Trang 10

II đồ dùng:

- Cỏc hỡnh trong SGK trang 14, 15

- Tiết gà (lợn) đó đụng để lắng trong ống thuỷ tinh

III hoạt động dạy và học:

1 Bài cũ:

? Bệnh lao phổi cú thể lõy từ người bệnh sang người lành bằng con đường nào?

Em và gia đỡnh làm gỡ để phũng chống bệnh lao?

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

HĐ1: Quan sỏt và thảo luận theo nhúm:

Cỏch tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo nhúm

- HS: Quan sỏt H1-> H4 (trang 14 SGK) và thảo luận cỏc cõu hỏi (theo SGV) Lưu ý: Huyết cầu đỏ cú dạng như cỏi đĩa, lừm 2 mặt Nú cú chức năng mang khớ

ụ xy đi nuụi cơ thể

Bước 2: Làm việc cả lớp:

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả-> Cỏc nhúm khỏc bổ sung

- GV kết luận (Theo SGK)

HĐ2: Làm việc với SGK

+ Mục tiờu: Kể được tờn cỏc bộ phận của cơ quan tuần hoàn

+ Cỏch tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo lớp:

- HS quan sỏt H4 SGK: Thảo luận nhúm 2: 1 HS hỏi- 1 HS trả lời

? Chỉ trờn hỡnh vẽ đõu là tim? Đõu là cỏc mạch mỏu?

- Dựa vào hỡnh vẽ mụ tả vị trớ tim trờn lồng ngực

Bước 2: + 1 số cặp lờn trỡnh bày kết quả thảo luận

+ GV kết luận: Cơ quan tuần hoàn cú tim và cỏc mạch mỏu.

HĐ3: Trũ chơi: Tiếp sức

- GV

IV nhận xét-dặn dò:

Thứ 5, ngày 09 tháng 9 năm 2010 Chính tả (Tập chép)

chị em

I mục tiêu :

- Chộp lại đỳng chớnh tả,trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt

- Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt tiếng cú õm, vần dễ lẫn: tr/ch; ắc/oắc

II đồ dùng:

- VBT; bảng phụ viết bài thơ “chị em”

III hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - 3 hs lờn bảng viết - lớp viết vào nhỏp

- Chậm trễ , thước kẻ, thi đỗ

Trang 11

- 1 hs đọc thuộc lũng 19 chữ và tờn chữ đó học theo thứ tự

2 Bài mới

1.GT bài: nờu mđ - y/c

2 Hướng dẫn hs viết

a, HD HS chuẩn bị

b, HD HS nhỡn sgk chộp vào vở

3 HDHS làm BT chớnh tả

- HS làm cỏc bài : 1, 2, 3 (vbt trang 13)

- GV theo dừi , bổ sung- chấm

IV nhận xét -dặn dò:

_

Toán

xem đồng hồ ( Tiếp)

I.mục tiêu:

-Biết cỏch xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ ở cỏc số từ 1đến 12 rồi đọc theo 2 cỏch

Vớ dụ: 8 giờ 35 phỳt hoặc 9 giờ kộm 25 phỳt

II.đồ dùng: Mặt đồng hồ bằng bỡa

III.hoạt động dạy học:

hđ1: Hướng dẫn xem đồng hồ và nờu thời điểm theo hai cỏch

- HS quan sỏt đồng hồ trong bài học rồi nờu

Kim đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phỳt

? em xem chỉ cũn thiếu bao nhiờu phỳt thỡ đến 9 giờ

(HS tớnh từ vị trớ hiờn tại của kim dài đến gạch cú ghi số 12cũn 25 phỳt nữa ) nờu cỏc số kim đồng hồ chỉ 9 giờ kém 25 phỳt

GV: Vậy 8 giờ 35 phỳt hay là 9 giờ kộm 25phỳt

- Tương tự HS đọc cỏc thời điểm tiếp theo bằng 2 cỏch trờn cỏc đồng hồ cũn lại Lưu ý thụng thường ta chỉ núi giờ phỳt một trong hai cỏch :

- Nếu kim dài chỉ vượt quỏ số 6 ( theo chiều thuận ) thỡ núi theo cỏch chẳng hạn

7 giờ 20 phỳt

- Nếu kim dài vượt quỏ số 6 ( theo chiều thuận ) thỡ núi theo cỏch chẳng hạn 9 giờ kộm 5 phỳt

HĐ2: Thực hành: HS làm cỏc bài sau : số 1,2,*3, 4

Số 1:HS lần lượt đọc theo mẫu

Số 2: HS lờn quay kim đồng hồ chỉ cỏc giờ tương ứng

Số 3: Hs nêu thứ tự từng đồng hồ tương ứng với cách đọc

Số 4: HS xem tranh trả lời

GV theo dừi bổ sung

IV nhận xét – dặn dò: gv nhận xét giờ học

Thể dục:

Bài số 6

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w