Nội dung trọng tâm của bài dạy: Giải được phương trình lượng giác đơn giản. Phương pháp: Hỏi đáp thông qua các hoạt động tương tác giữa trò – trò, thầy – trò để lĩnh hội kiến thức, kĩ[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2016 Ngày dạy: 22-27/8/2016 Tiết: 1-2-3
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
Chủ đề: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hàm số: y=sinx;
y=cosx; y=tanx; y=cotx
- Nắm được cỏc dạng của PTLG
2 Kỹ năng: :
- Học sinh diễn tả đợc tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lợng giác Vẽ đợc
đồ thị của các hàm số lợng giác, mối quan hệ giữa các hàm số lợng giác
- HS xác định đợc TXĐ, TGT của các hàm số lợng giác, áp dụng các t/c tìm giá trị lụựn nhất nhỏnhất của hàm số lợng giác
- Biết giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
3 Thỏi độ: - TD logic, nhụự và biết vận dụng linh hoạt trong giải toán
- Tích cực trong học tập, chủ động sáng tạo, biết quy lạ thành quen
4 Nội dung trọng tõm của bài dạy: Giải được phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: Giỏo ỏn, SGK
- HS: SGK, đọc trước bài học
2 Phương phỏp: Hỏi đỏp thụng qua cỏc hoạt động tương tỏc giữa trũ – trũ, thầy – trũ để lĩnh hội
kiến thức, kĩ năng theo mục tiờu bài học
III ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC:
1 Năng lực chung: - Tự học nắm bắt nội dung kiến thức
- Biết đặt cõu hỏi, tư duy giải quyết vấn đề
- Học sinh làm việc nhúm, hợp tỏc, giao tiếp, tự quản lớ
2 Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được kiến thức về hàm số lượng giỏc và giải được PTLG đơn giản
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ễn định lớp, kiểm tra sĩ số: (2 phỳt)
2 Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: I Định nghĩa cỏc hàm số lượng giỏc (32 phỳt)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 1:- Kiến thức cũ về cỏc giỏ trị lượng giỏc của gúc a
b) Nội dung kiến thức của HĐ 1: -Định nghĩa cỏc hàm số lượng giỏc
c) Hoạt động của GV-HS: (tiết 1)
-Tớnh caực giaự trũ cuỷa sinx vụựi x laứ
caực soỏ sau: 4 6;
; 3; -2 ? KL: Vụựi moói soỏ thửùc x ta luoõn tớnh
ủửụùc sinx (duy nhaỏt)
- GV đưa ra định nghĩa hàm số sin
- HS thực hiện theo yờu cầu
Trang 2-Hướng dẫn HS giải ví dụ
-Tính các giá trị của hàm số y =
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất của
hàm số chẵn, hàm số lẻ?
Ví dụ: Tính các giá trị của hàm số y = sinx tại x =
2
; x =
23
; x = 4 ?
b) Hàm số côsin :
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực
cosx cos :
x y = cosx được gọi là hàm số côsin
kí hiệu là y = cosx
2 Hàm số tang và côtang:
a) Hàm số tang:là hàm số được xác định bởi
công thức: y =
sincos
co x
x (sinx 0), kí hiệu là y = cotx TXĐ: \{k k, Z}.
* Nhận xét: - Hàm số y = cosx là hàm số chẵn.
- Hàm số y = sinx, y = tanx, y = cotx là hàm số lẻ.
d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ 1: Hiểu được định nghĩa các hàm số
lượng giác
Hoạt động 2: II TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (10 phút)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 2: SGK
b) Nội dung kiến thức của HĐ 2: Nắm được tính tuần hồn của hàm số lượng giác
) ?
Khái niệm tuần hoàn
và chu kỳ
-Học sinh thực hiện
II TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
- Hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kì 2.
- Hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kì .
) d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ 2: Biếtđược tính tuần hồn của hàm số lượng giác
Hoạt động 3: III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (2 tiết)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 3: SGK
b) Nội dung kiến thức của HĐ 3: vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
c) Hoạt động của GV-HS:
Trang 3Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:
-Dựa vào đường tròn
lượng giác, hãy cho biết:
trên [0;2
] hàm số sin
đồng biến hay nghịch
biến?
trên [2
;] hàm số sin
đồng biến hay nghịch
biến?
- Dựa vào t/c hàm số sin là
hàm số lẻ và tuần hoàn
với chu kỳ 2 ta suy ra đồ
thị của hàm số trên toàn
- Là hàm số lẻ
- Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số trên đoạn [0;]:
- Bảng biến thiên:
- Đồ thị:
3 2 1
-1 -2 -3
nên từ đồ thị của hàm số
y = sinx ta tịnh tiếân theo
vectơ u= (-2
;0), ta được đồ thị của hàm số y =
cosx.
- Lập bảng biến thiên của
hàm số y = cosx trên đoạn
[-;]?
2 Hàm số côsin: y = cosx
- TXĐ: D =
- TGT: [-1;1]
- Là hàm số chẵn
- Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
-Đồ thị:
6 4 2
-2 -4 -6
0 0
Trang 4-1 -1
- Tính giá trị của hàm
số y = tanx tại
-Dựa vào tính chất tuần
hoàn của hàm số y = tanx
ta suy ra đồ thị của hàm
số trên toàn TXĐ.
-Dựa vào đồ thị của hàm
số y = tanx, xác định tập
giá trị của chúng?
;2
)
- Bảng biến thiên x
-2
2
-2 -4 -6
- Bảng biến thiên
Trang 5- Dựa vào đồ thị của hàm
số y = cotx, xác định tập
giá trị của chúng?
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trên TXĐ
Vận dụng (MĐ 3)
Vận dụng cao (MĐ4)
1 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CỦNG CỐ , DẶN DỊ:
- Qua bài học học sinh cần nắm được các vấn đề sau:
+ Tính chất của hàm số lượng giác
- Bài tập về nhà:
Bài 1 SGK trang 17 (MĐ 3)
Bài 2 SGK trang 17 (MĐ 3)
Trang 6Ngày soạn: 28/8/2016 Ngày dạy: 29/8-3/9/2016 Tiết: 4-5-6
Chủ đề: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC (tt)
Bài 2: PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hàm số: y=sinx;
y=cosx; y=tanx; y=cotx
- Nắm được cỏc dạng của PTLG
2 Kỹ năng: :
- Học sinh diễn tả đợc tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lợng giác Vẽ đợc
đồ thị của các hàm số lợng giác, mối quan hệ giữa các hàm số lợng giác
- HS xác định đợc TXĐ, TGT của các hàm số lợng giác, áp dụng các t/c tìm giá trị lụựn nhất nhỏnhất của hàm số lợng giác
- Biết giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
3 Thỏi độ: - TD logic, nhụự và biết vận dụng linh hoạt trong giải toán
- Tích cực trong học tập, chủ động sáng tạo, biết quy lạ thành quen
4 Nội dung trọng tõm của bài dạy: Giải được phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: Giỏo ỏn, SGK
- HS: SGK, đọc trước bài học
2 Phương phỏp: Hỏi đỏp thụng qua cỏc hoạt động tương tỏc giữa trũ – trũ, thầy – trũ để lĩnh hội
kiến thức, kĩ năng theo mục tiờu bài học
III ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC:
1 Năng lực chung: - Tự học nắm bắt nội dung kiến thức
- Biết đặt cõu hỏi, tư duy giải quyết vấn đề
- Học sinh làm việc nhúm, hợp tỏc, giao tiếp, tự quản lớ
2 Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được kiến thức về hàm số lượng giỏc và giải được PTLG đơn giản
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 ễn định lớp, kiểm tra sĩ số: (2 phỳt)
2 Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’):
Dựa vào đồ thị hóy tỡm x để hàm số y = sinx bằng ẵ?
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 1:Giỏo ỏn, SGK, vở học
b) Nội dung kiến thức của HĐ 1: Giải bài toỏn tỡm số đo của 1 cung
c) Hoạt động của GV-HS:
- Gọi 1 HS lờn bảng giải bài tập
- Yờu cầu cỏc HS cũn lại giải bài tập vào vở
- Gọi HS nhận xột bài làm của bạn
GV nhận xột đỏnh giỏ và cho điểm
-HS nhận nhiệm vụ và thực hiện
d) Năng lực hỡnh thành cho HS sau khi kết thỳc HĐ 1: Ghi nhớ, củng cố lại phần kiến thức cũ
đó học
Hoạt động 2: (37 phỳt)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 2: Giỏo ỏn, SGK, vở học, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức của HĐ 2: PT sinx = a
c) Hoạt động của GV-HS:
- GV giới thiệu: * Phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ -HS ghi nhận kiến thức
Trang 7bản có dạng:
sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a, a .
Tiết 4: I Phương trình sin:
Từ phần kiểm tra bài cũ:
-Tìm tất cả những giá trị của x để sinx =
1
2 ?
- Trên đường tròn lượng giác, ta thấy các giá
trị x thỏa mãn yêu cầu là:
, (k Z) Phương trình sinx =
12Có 2 họ nghiệm.
1 Phương trình dạng: sinx = sin ,
-GV hướng dẫn học sinh cách viết cơng thức
nghiệm
2 Phương trình dạng: sinx = a
- TH1: a > 1 thì phương trình vô nghiệm
- TH2: a 1 thì phương trình có nghiệm
-Ví dụ 2: Giải phương trình:
a) sinx =
-1
2 b) sin2x =
32-HD: a) Dựa vào bảng giá trị lượng giác của
các cung đặc biệt hãy cho biết sin? =
-1
2 ?
-HS suy nghĩ
-HS thực hiện Giải: a) sinx = sin3
23
23
1
2 sinx = sin(-6
) 2
6726
Trang 8-Ví dụ 3: Giải phương trình:
a) sinx =
3
4 b) sin3x =
35
3 Các trường hợp đặc biệt:
a) sinx =
3
4
3arcsin 243arcsin 24
3
3 arcsin( ) 2
53
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 3: Giáo án, SGK, vở học, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức của HĐ 3: PT cosx = a
c) Hoạt động của GV-HS:
Tiết 5:- Tìm trên đường tròn lượng giác những giá trị
x để cosx =
1
2 ?
II Phương trình côsin:
1 Phương trình dạng: cosx = cos ,
Trang 9a) cosx = cos4
b) cos3x = cos600
-Gọi HS lên bảng giải.
2 Phương trình dạng: cosx = a
- TH1: a > 1 thì phương trình vô nghiệm
- TH2: a 1 thì phương trình có nghiệm.
-Ví dụ 2: Giải phương trình:
a) cosx =
3
2 b) cos2x =
12
-HD: Nhìn trong bảng các giá trị lượng giác đặc
biệt, hãy cho biết cos? =
3
2 ? -Gọi HS lên bảng giải
- Gọi HS lên bảng giải
+ HS suy nghĩ lời giải
Giải: a) cosx = cos4
24
, (k Z) b) cos3x = cos600
3x60 k360 , (k Z)
cos2x = cos1200
3 k
,(k Z)
b) cos4x=
56
5
4 arccos( ) 2
6
, (k Z)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 4: Giáo án, SGK, vở học, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức của HĐ 4: PT tang và cotang
c) Hoạt động của GV-HS:
Trang 10Tổng quát: tanf(x) = tan g(x) f(x) = g(x) +k
Ví dụ 1: Giải phương trình:
a) tanx = tan300 b) tan3x = tan4
Ví dụ 2: Giải phương trình:
a) tan2x = -1 b) tanx = 3
-HD a) Biến đổi phương trình
tan2x = -1 tan2x = tan(- 4
) (đây là phương trình dạng 1)
+HS trả lời
+ HS suy nghĩ lời giải
Giải: a)tanx = tan300 x = 300 + k1800,(k Z)
b) tan3x = tan4
3x = 4
+ k , x 12 k 3
+ k x = 8
+2
,(k Z)
b) tanx = 3 x = arctan3 + k ,(k Z)
- Nhắc lại TXĐ và chu kỳ của phương trình y = cotx
IV Phương trình côtang:
Ví dụ 1: Giải phương trình:
a) cot 2x = cot 500 b) cot 3x = cot 3
- Dựa vào công thức nghiệm của ở trên, hãy giải
phương trình, câu a chú ý viết bằng công thức theo
đơn vị độ.
2 Phương trình dạng:
cotx = a (đk: x k , (k Z))
phương trình này luôn có nghiệm.
Ví dụ 2: Giải phương trình:
a) cot 4x = 3 b) cot 5x = 4
+HS trả lời
+ HS suy nghĩ lời giải
Giải: a) cot 2x = cot 500
2x 50 k180 x 25 k90
(k Z)b) cot 3x = cot 3
3x = 3
+ k
x = 9 k 3
, (k Z)
+ HS suy nghĩ lời giải
a) cot 4x = 3 cot 4x cot6
Trang 115arccot4 + k 5
, (k Z)
d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ4: Nắm được cách giải phương trình tang
Vận dụng (MĐ 3)
Vận dụng cao (MĐ 4)
VI CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CỦNG CỐ , DẶN DÒ:
- Nắm vững các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
- Bài tập về nhà: Bài 1, 3, 5 SGK trang 28,29 (MĐ 2)
Bài 2, 6 SGK trang 28,29 (MĐ 3)
Trang 12Ngày soạn: 4/9/2016 Ngày dạy: 5-9/9/2016 Tiết: 7-8-9
Chủ đề: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC (tt)
Bài tập: PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hàm số: y=sinx;
y=cosx; y=tanx; y=cotx
- Nắm được cỏc dạng của PTLG
2 Kỹ năng: :
- Học sinh diễn tả đợc tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lợng giác Vẽ đợc
đồ thị của các hàm số lợng giác, mối quan hệ giữa các hàm số lợng giác
- HS xác định đợc TXĐ, TGT của các hàm số lợng giác, áp dụng các t/c tìm giá trị lụựn nhất nhỏnhất của hàm số lợng giác
- Biết giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
3 Thỏi độ: - TD logic, nhụự và biết vận dụng linh hoạt trong giải toán
- Tích cực trong học tập, chủ động sáng tạo, biết quy lạ thành quen
4 Nội dung trọng tõm của bài dạy: Giải được phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: Giỏo ỏn, SGK
- HS: SGK, đọc trước bài học
2 Phương phỏp: Hỏi đỏp thụng qua cỏc hoạt động tương tỏc giữa trũ – trũ, thầy – trũ để lĩnh hội
kiến thức, kĩ năng theo mục tiờu bài học
III ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC:
1 Năng lực chung: - Tự học nắm bắt nội dung kiến thức
- Biết đặt cõu hỏi, tư duy giải quyết vấn đề
- Học sinh làm việc nhúm, hợp tỏc, giao tiếp, tự quản lớ
2 Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được kiến thức về hàm số lượng giỏc và giải được PTLG đơn giản
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ễn định lớp, kiểm tra sĩ số: (2 phỳt)
2 Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 1: Giỏo ỏn, SGK, vở ghi
b) Nội dung kiến thức của HĐ 1: Vieỏt coõng thửực nghieọm cuỷa phửụng trỡnh:
sinx = sin, cosx = cos , ?
c) Hoạt động của GV-HS:
Trang 13Viết công thức nghiệm của phương trình: sinx = sin ,
cosx = cos , ?
GV nhận xét, đánh giá
d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ 1: Củng cố kiến thức cũ đã học.
Hoạt động 2: (37 phút)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 2:Giáo án, SGK, vở ghi
b) Nội dung kiến thức của HĐ 2: Giải bài tập về PT sin, PT cos
-GV gọi 1 HS đại diện nhĩm lên bảng trình
bày bài giải
- Nhận xét đánh giá cho điểm
-HS thực hiện nhiệm vụ
1.a) sin(x+2) =
13
1
2 arcsin 2
31
2 Giải các phương trình sau:
-GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm thực hiện
-GV gọi 1 HS đại diện nhĩm lên bảng trình
bày bài giải
- Nhận xét đánh giá cho điểm
2
3 + k2, (k Z)b) cos3x = cos120 3x = 120 +k3600
x = 40 + k1200, (k Z)Câu c,d giải tương tự.
d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ 2: Củng cố giải bài tập về PT sin, PT cos
Hoạt động 3: (44 phút)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 3: Giáo án, SGK, vở ghi
b) Nội dung kiến thức của HĐ 3:Giải bài tập về PT tang, PT cotang
Trang 14-GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm thực hiện
-GV gọi 1 HS đại diện nhĩm lên bảng trình bày
bài giải
- Nhận xét đánh giá cho điểm
- HS giải bài tập trong vở
- HS trình bày bài giải trên bảng
4 Giải các phương trình sau:
a) cot 2x = cot 500 b) cot 4x = 1
c) cot(3-2x)= - 3 d) cot(200+x) = 0
-GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm thực hiện
-GV gọi 1HS đại diện nhĩm trình bày bài giải
- Nhận xét đánh giá cho điểm
- HS thực hiện yêu cầu
d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ 3: Củng cố giải bài tập về PT tang, PT cotang
Hoạt động 4: (44 phút)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 3: Giáo án, SGK, vở ghi
b) Nội dung kiến thức của HĐ 3:Giải bài tập tích, PT dạng khác
A B
-GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm thực hiện
-GV gọi 1 HS đại diện nhĩm lên bảng trình bày
x x
6 Giải các phương trình sau:
a) sin3x = cos4x b) tan3x = cot 5x
c) sin(x+1) – cos2x = 0
GV HD: Sử dụng tính chất của cung phụ nhau
a) sin3x = cos4x sin 3x sin(2 4 )x
-GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm thực hiện
-GV gọi 1 HS đại diện nhĩm lên bảng trình bày
bài giải
- Nhận xét đánh giá cho điểm
- HS thực hiện yêu cầu
7 Giải các phương trình sau:
a) tan2x.cot3x = 1
b) tan4x.tan7x = 1
c) tan5x.tan3x = -1
d) cotx.cot3x = 1.
Trang 15HD a) tan2x.cot 3x = 1
1tan 2
(đây là pt cơ bản đã biết cách giải)
Câu b, c, d giải tương tự
-GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm thực hiện
-GV gọi 1 HS đại diện nhĩm lên bảng trình bày
bài giải
- Nhận xét đánh giá cho điểm
-HS quan sát ghi nhận kiến thức
- HS thực hiện yêu cầu
d) Năng lực hình thành cho HS sau khi kết thúc HĐ 3: Củng cố giải bài tập về PT tích, PT dạng khác…
V BẢNG MA TRẬN KIỂM TRA CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC:
(MĐ1)
Thơng hiểu (MĐ 2)
Vận dụng (MĐ 3)
Vận dụng cao (MĐ 4)
VI CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CỦNG CỐ , DẶN DỊ:
-Nắm vững các cơng thức nghiệm của các PTLG cơ bản
- Nắm vững các cung cĩ liên quan đặc biệt
- Bài tập về nhà: Giải các phương trình sau:
a
9sin( )
Trang 16Ngày soạn: 10/9/2016 Ngày dạy: 11-16/9/2016 Tiết:10-11-12
Chủ đề: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC (tt)
Bài 3: PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của hàm số: y=sinx;
y=cosx; y=tanx; y=cotx
- Nắm được cỏc dạng của PTLG
2 Kỹ năng: :
- Học sinh diễn tả đợc tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lợng giác Vẽ đợc
đồ thị của các hàm số lợng giác, mối quan hệ giữa các hàm số lợng giác
- HS xác định đợc TXĐ, TGT của các hàm số lợng giác, áp dụng các t/c tìm giá trị lụựn nhất nhỏnhất của hàm số lợng giác
- Biết giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
3 Thỏi độ: - TD logic, nhụự và biết vận dụng linh hoạt trong giải toán
- Tích cực trong học tập, chủ động sáng tạo, biết quy lạ thành quen
4 Nội dung trọng tõm của bài dạy: Giải được phương trỡnh lượng giỏc đơn giản
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ SỬ DỤNG, PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương tiện, thiết bị:
- GV: Giỏo ỏn, SGK
- HS: SGK, đọc trước bài học
2 Phương phỏp: Hỏi đỏp thụng qua cỏc hoạt động tương tỏc giữa trũ – trũ, thầy – trũ để lĩnh hội
kiến thức, kĩ năng theo mục tiờu bài học
III ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC:
1 Năng lực chung: - Tự học nắm bắt nội dung kiến thức
- Biết đặt cõu hỏi, tư duy giải quyết vấn đề
- Học sinh làm việc nhúm, hợp tỏc, giao tiếp, tự quản lớ
2 Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được kiến thức về hàm số lượng giỏc và giải được PTLG đơn giản
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ễn định lớp, kiểm tra sĩ số: (2 phỳt)
2 Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)
a) Chuẩn bị của GV và HS cho HĐ 1: Giỏo ỏn, SGK
b) Nội dung kiến thức của HĐ 1: giải PT sin2x=1
c) Hoạt động của GV-HS: