Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa tõ -§äc tõng c©u +Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu -T.theo dõi, HD học sinh luyện đọc từ khó theo yªu cÇu -Đọc từng đoạn trước lớp GV chia đoạn[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008
Tập đọc-Kể chuyện:
bài tập làm văn
I Mục đích yêu cầu:
A,Tập đọc :
+Rèn kỹ năng đọc:
-Chú ý các từ dễ phát âm sai: Làm văn, loay hoay, ngẵn ngủn, Cô li a, vất vả, Liu
xi a
-Biết đọc giọng phân biệt lời nhân vật “Tôi”và lời người mẹ
+Rèn kỹ năng đọc hiểu :
-Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải :khăn mùi xoa, viết lia lịa,ngắn ngủn
-Đọc thầm khá nhanh, nắm được các chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện Từ câu chuyện hiểu lời khuyên :Lời nói phải đi đôi với việc làm Đã nói thì
cố làm cho được điều đã nói
B,Kể chuyện.
-Rèn kỹ năng nói –Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện -Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
-Rèn kỹ năng nghe
+Chăm chú theo dõi bạn kể , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
II.Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Bài cũ (4’) Yêu cầu HS đọc bài “Cuộc họp của chữ viết” và trả lời
-Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ?
-Em hãy nói về vai trò quan trọng của dấu chấm câu?
B.Dạy bài mới
Giới thiệu bài (2’) : Một bạn nhỏ muốn giúp mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vã Cậu có giúp được không ? Giúp như thế nào? Tìm hiểu qua câu chuyện BTLV
A Tập đọc
HĐ của thầy.
HĐ1:HD luyện đọc đúng.(30’)
a.Giáo viên đọc toàn bài
-T đọc diễn cảm bài văn –HD chung cách
đọc
-Treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
-Tranh vẽ gì ?
b.-HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng câu
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau mỗi em
một câu T hướng dẫn HS đọc từ khó
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn T HD HS đọc
HĐ của trò.
-Chú ý –theo dõi
-Quan sát tranh và trả lời theo yêu cầu
-Đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu lưu ý đọc các từ khó (như yêu cầu )
-Đọc nối tiếp nhau mỗi em một
đoạn văn Đọc đúng giọng ,lời văn
Trang 2:
-Nhưng chẳng lẽ lại nộp bài văn ngắn ngủn
như thế này ?(băn khoăn )
Tôi nhìn xung quanh nhiều thế?(Giọng
ngạc nhiên)
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ khó trong
bài +Yêu cầu HS đọc mục chú giải trong
bài và đặt câu với từ ngắn ngủn
-Đọc từng đoạn trong nhóm :
-Yêu cầu các nhóm đọc –T đi HD góp ý
HS
-Đọc đồng thanh
-T yêu cầu 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng
thanh 3 đoạn 1 HS đọc đoạn 4
-Yêu cầu 1 HS đọc cả bài
HĐ2:Hướng dẫn tìm hiểu bài.(8 ’)
-Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 +2- và
trả lời câu hỏi :
-Nhân vật xưng tôi trong chuyện có tên là
gì ?
-Cô giáo giao cho lớp đề văn thế nào ?
-Vì sao Cô - li –a thấy khó viết bài tập làm
văn ?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
-Thấy các bạn viết nhiều Cô- li –a làm gì để
bài viết dài ra?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4:
-Vì sao lúc đầu Cô -li- a ngạc nhiên khi mẹ
bảo đi giặt quần áo ?
-Vì sao sau đó ,Cô -li –a vui vẻ làm theo
lời mẹ ?
-Bài đọc giúp em hiểu điều gì ?
HĐ3:Luyện đọc lại(4 ’)
-T Đọc mẫu đoạn 3+4
-Yêu cầu HS luyện đọc
-Yêu cầu HS 4 nhóm thi đọc diễn cảm 4
đoạn văn
-T cùng cả lớp nhận xét
ngắt nghỉ đúng theo yêu cầu của thầy
-Nhận xét góp ý cho nhau
-Đọc chú giải -Đặt câu với các từ
đó :ngắn ngủn -Luyện đọc trong nhóm ,nhận xét cách đọc từng bạn, góp ý cho nhau
-Các nhóm nối tiếp nhau đọc 3
đoạn của bài –1 HS đọc đoạn 4
-Đọc và trả lời câu hỏi theo Yêu cầu
-Tên là Cô-li-a
-Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ -H Thảo luận và trả lời theo yêu cầu
-Đọc và trả lời theo yêu cầu -Nhớ và viết lại những việc thỉnh thoảng đã làm
-Kể ra những việc chưa bao giờ làm
-Viết cả những điều mà trước đây Cô -li –a chưa bao giờ nghỉ đến
-Vì chưa bao giờ Cô -li –a phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo Cô
-li –a làm việc này -Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn
-Lời nói phải đi đôi với việc làm -Lắng nghe
-Đọc 4 đoạn văn ở từng nhóm -Nhận xét ,chọn HS đọc hay
Kể chuyện (18’)
Trang 3-T nêu nhiệm vụ :
-Sắp xếp tranh theo diễn biến câu chuyện kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của
em
HĐ 1:Sắp xếp 4 bức tranh theo đúng trình tự diễn biến câu chuyện
-T treo 4 bức tranh cho HS quan sát
-Yêu cầu HS nêu nội dung của từng bức tranh – Nêu cách sắp xếp
T KL:nêu cách sắp xếp đúng (3, 4, 2, 1)
HĐ2: HD HS kể chuyện
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - Đọc mẫu
-T nhắc lại yêu cầu và hướng dẫn HS kể
-T kể mẫu đoạn 1-H theo dõi
-Yêu cầu HS tập kể theo cặp sau đó yêu cầu HS kể từng đoạn trước lớp -T HD HS nhận xét
+Bạn kể có đúng với cốt chuyện không ? -Kể thành câu rõ ràng rành mạch lạc chưa ? +Bạn đã biết kể bằng lời của mình chưa? +Bạn kể có tự nhiên không ? -Yêu cầu HS bình chọn bạn kể tốt nhất C.Củng cố dặn dò (4’) +Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
+Nhận xét tiết học +Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Toán: luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS: -Củng cố về :Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số II Các hoạt động cơ bản. HĐ của thầy A.Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra bài tập về nhà và chữa bài tập cho HS B.Bài mới. -Giới thiệu bài.Ghi bảng HĐ1:Củng cố kĩ năng tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài -Đổi chéo vở để kiểm tra cho nhau -Yêu cầu 2 HS lên bảng HĐ của trò. -H chữa bài tập 3 VBT -Nêu yêu cầu bài tập -Tự làm bài –2 HS lên bảng
-Thống nhất kết quả ,cách tính
Trang 4-Nhận xét thống nhất kết quả
-Yêu cầu HS nêu cách tính
HĐ2:Vận dụng kĩ năng tìm một trong các
thành phần bằng nhau của một sốvào giải
toán
Bài 2: Giải toán
Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi chữa
-Lưu ý học sinh viết phép tính đúng
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Thống nhất kết quả -Yêu cầu học sinh nêu
cách điền
Bài4:Đã tô màu số ô vuông của hình
5 1
nào?
-Yêu cầu HS tự làm bài
C Củng cố-Dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò :Về nhà làm bài tập VBT
của 12cm là 4kg, của 18kg là 2
1
2 1
9kg, của 10l là 5 l
2 1
của 24m là 4m, của 30 giờ là 5 giờ, 6
1
6 1
của 54 ngày là 9 ngày
6 1
-Đọc yêu cầu bài tập -H tự làm bài rồi chữa bài-Thống nhất kết quả
Bài giải Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa)
Đáp số: 5 bông hoa -Nêu yêu cầu bài tập
-H tự làm vào vở -1 HS lên bảng làm
Bài giải
Số học sinh đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (bạn)
Đáp số: 7 bạn -Nêu yêu cầu bài tập -H tự làm vào vở -1 học sinh lên bảng làm:hình 2và hình 4
(vì mỗi hình đã tô 2 ô vuông)
-đạo đức
Tự làm lấy việc của mình
(Tiết 2)
I Mục tiêu :Giúp học sinh:
-Nhận thức đúng và có ứng xử đúng trong các tình huống có liên quan đến
giữ lời hứa
-H có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng ý với
những người hay thất hứa
II Chuẩn bị :
Mỗi HS chuẩn bị 3 thẻ : Xanh, đỏ, trắng
III Các hoạt động cơ bản:
A.Bài cũ (5’)
-Như thế nào là giữ lời hứa ? người biết giữ lời hứa là người như thế nào?
Trang 5-Yêu cầu một số học sinh báo cáo việc sưu tầm các gương biết giữ lời hứa của bạn bè trong lớp, trong trường
B Bài mới:
HĐ của thầy HĐ 1:(8 ’)HD chọn cách ứng xử các
tình huống
T giới thiệu và yêu cầu học sinh làm
bài tập 4
-Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm đôi từng ý của bài tập 4 (Điền Đ
hay S)
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
-T bổ sung và KL:
HĐ 2 :(10’)Đóng vai
-Yêu cầu HS làm bài tập 5(VBT)
-Yêu cầu các nhóm thảo luận ,đóng
vai theo các tình huống ở bài tập sau
khi giáo viên giao nhiệm vụ
-Yêu cầu từng nhóm lên trình bày T
hướng dẫn HS nhận xét : Em có đồng
tình với cách ứng xử của nhóm vừa
trình bày không ? Vì sao?
-Theo em có cách giải quyết nào tốt
hơn không ?
HĐ 3 :(8 ’)Bày tỏ ý kiến
-T lần lượt trình bày ý kiến có liên
quan đến việc giữ lời hứa Yêu cầu học
sinh bày tỏ thái độ đồng tình, không
đồng tình hay lưỡng lự bằng các thẻ đã
quy định
-T KL: Đồng tình các ý kiến: d , b , đ
Không đồng tình với các ý kiến a, c, e
HĐ của trò
-Nêu yêu cầu bài tập -H thảo luận -Điền vào bài tập
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả trả lời giải thích lý do
Các việc làm ở a, d: Giữ lời hứa Các việc làm ở b, c: Không giữ lời hứa
-Nêu yêu cầu bài tập -Các nhóm thảo luận theo từng tình huống dưới sự hướng dẫn của giáo viên
-Các nhóm lần lượt lên trình bày –Các nhóm lên nhận xét đưa ra các ứng xử khác
-Suy nghĩ và bày tỏ ý kiến -Giải thích cách chọn
-Chú ý theo dõi
C Củng cố –Dặn dò (4’)
-Như thế nào là giữ lời hứa ? Giữ đúng lời hứa có tác dụng gì?
-Nhận xét tiết học
-DD giữ đúng lời hứa với người khác, Chuẩn bị bài sau
-Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008
Toán:
chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Biết thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia
Trang 6-Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Chuẩn bị :
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Kiểm tra bài cũ:(3’)
-Kiểm tra bài tập ở nhà của học sinh – Chữa bài
B.Bài mới.
-Giới thiệu bài.(1’) Thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
HĐcủa thầy.
HĐ1:HD HS thực hiện phép chia
96 : 3
-T viết phép chia lên bảng : 96 :3
-Yêu cầu học sinh nhận xét số bị chia, số
chia
-Yêu cầu một học sinh nêu cách chia
+T bổ sung –Yêu cầu HS làm vào vở
nháp
+T đặt tính và hướng dẫn học sinh thực
hiện chia theo từng bước
96 3
9 32
06
6
0
Yêu cầu cả lớp thực hiện chia: 64 :2
-T tổng kết lại phép chia
HĐ2 : Thực hành
Bài 1: Tính
-Yêu cầu học sinh tự làm bài – Chữa bài
-T cùng cả lớp nhận xét
Bài 2: Yêu cầu H nêu cách tìm , rồi
3
1 2 1
tự làm bài
-Yêu cầu HS thực hiện – Chữa bài
HĐcủa trò.
-Số bị chia có hai chữ số, số chia có một chữ số – Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
-Một học sinh làm trên bảng – lớp làm vào
vở nháp
-Nhận xét kết quả -Theo dõi T hướng dẫn
-Lớp thực hiện vào vở nháp –một HS làm trên bảng
-Nhận xét thống nhất cách chia và kết quả -Làm các bài tập vào vở
-Nêu yêu cầu bài toán -Tự thực hiện -đổi chéo vở kiểm tra kết quả
-H chữa bài, thống nhất kết quả
48 4 84 2 66 6 36 3
4 12 8 41 6 11 3 12
08 04 06 06
8 4 6 6
0 0 0 0 -Nêu yêu cầu bài tập
-Tự làm bài- chữa bài -Thống nhất kết quả của 69kg là23kg, của 36 là 12, của 3
1
3
1
3 1
93l là 31l
của 24 giờ là 6 giờ, 48 phút là24 2
1
2 1
Trang 7Bài 3: Ap dụng giải toán
-Yêu cầu học sinh tự làm bài – Chữa bài
-T cùng cả lớp nhận xét
phút, của 44 ngày là 22 ngày
2 1
Nêu yêu cầu bài toán -Nêu cách thực hiện –Thống nhất kết quả Phép tính:36 : 3 = 13(quả)
4.Củng cố-Dặn dò (2’)
-Yêu cầu học sinh nêu cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
-Nhận xét tiết học
-Làm bài tập ở nhà VBT
-
Chính tả:
(Tuần 6-tiết 1)
I.Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả :
-Nghe-Viết chính xác đoạn văn trong bài “Bài tập làm văn” Biết viết hoa tên riêng nước ngoài
-Làm đúng bài tập chính tả phân biệt cặp vần eo/oeo Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (s/x, thanh hỏi,thanh ngã)
-Viết bài cẩn thận, sạch, đẹp
II.Chuẩn bị:- Bảng lớp viết bài tập 1 ,2
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Kiểm tra bài cũ (5’)
-T yêu cầu 2 HS viết trên bảng các tiếng có vần oam, lớp viết vào vở nháp
B.Giới thiệu bài Rèn kỹ năng viết chính tả, ôn bảng chữ cái
HĐcủa thầy.
HĐ1:HD HS nghe viết.(16’)
a.HD HS chuẩn bị
-T đọc đoạn viết lần 1
-Tìm tên riêng trong bài chính tả
-Tên riêng đó được viết hoa như thế nào?
-T đọc tiếng khó ,yêu cầu HS viết vào vở
nháp
b.HD HS viết bài
-T đọc lần 2 -Đọc chậm rõ ràng
-T theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
chính tả
-T đọc lại lần 3 cho HS soát bài
c.Chấm chữa bài.Thu 7 bài chấm
-Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
-T tổng hợp chữa lỗi HS mắc nhiều
HĐ2:Hướng dẫn HS làm bài tập.(10’)
HĐcủa trò.
-2 HS đọc lại bài,lớp đọc thầm
-Cô - li –a
-Viết hoa chữ cái đầu tiên,có dấu gạch ngang nối giữa các tiếng
-H viết bài vào vở nháp,một HS lên bảng viết Cô - li- a, ngạc nhiên
-Viết bài vào vở
-Soát bài, chữa lỗi
-1 học sinh nêu yêu cầu bài tập, lớp
Trang 8-Bài1 T giúp học sinh hiểu nội dung bài tập
- T chốt lại lời giải đúng: Khoeo chân, loẻo
khoẻo, ngoéo tay
-Bài 2:
-T nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a siêng, sáng
b trẻ thơ, tổ quốc, biển, của những
–Chấm chữa bài ,nhận xét
đọc thầm, học sinh làm bài vào vở,
3 học sinh lên điền, lớp nhận xét -1 HS đọc yêu cầu ,lớp đọc thầm, 2
HS lên bảng làm, học sinh khác nhận xét, bổ sung
-Một số học sinh đọc bài đã điền
3.Củng cố –Dặn dò.(3’)
-Nhận xét tiết học
-Về xem lại để ghi nhớ chính tả
-tự nhiên xã hội:
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I.Mục tiêu:Sau bài học học sinh biết :
-Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
-Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II.Chuẩn bị:- Các hình SGK trang 24,25
III.Các HĐ cơ bản:
1.Kiểm tra: (5’)
-1 học sinh nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
-1 học sinh chỉ vào sơ đồ nêu hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu -T cùng cả lớp theo dõi - nhận xét- cho điểm
2.Bài mới:
-Giới thiệu bài.(1’)+ Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
HĐ của thầy.
HĐ1(12’):Làm việc theo cặp
MT:Nắm được ích lợi của việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
-Gợi ý cho học sinh thảo luận :
-Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu
-B2:Trình bày kết quả thảo luận
Kết luận: Giữ vệ sinh để tránh bị
nhiễm trùng
HĐ2(16’)Làm việc theo nhóm
MT:Tìm hiểu việc giữ gìn và bảo vệ
cơ quan hô hấp
-B1: Làm việc theo nhóm
-T hướng dẫn học sinh quan sát hình
và thảo luận
-B2: Làm việc cả lớp :
HĐ của trò.
-Từng cặp học sinh thảo luận theo gợi
ý của thầy, người hỏi, người trả lời Quan sát hình trang 24
-Từng cặp học sinh người hỏi người trả lời
-Từng nhóm HS quan sát hình 2,3,4,5 trang 25 (SGK)nói với nhau các bạn trong mỗi tranh đang làm gì ? Việc đó
có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
Trang 9-Chúng ta cần phải làm gì để giữ vệ
sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan
bài tiết nước tiểu
-Tại sao hằng ngày chúng ta cần phải
uống đủ nước ?
-Cho học sinh liên hệ với bản thân về
việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu
-T kết luận : Chúng ta cần phải giữ vệ
sinh bằng cách tắm rửa ,thay quần áo
hằng ngày để tránh một số bệnh ở cơ
quan bài tiết nước tiểu
-Từng cặp, người hỏi, ngời trả lời nội dung thảo luận trên
-Học sinh khác bổ sung -Tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo, thay quần áo hằng ngày
-Bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu, tránh sỏi thận
-H liên hệ có thường xuyên tắm không
? Có uống đủ nước và nhịn đi tiểu không ?
-Lắng nghe
C.Củng cố dặn dò.(3 ’)
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
-Thứ tư ngày 1 tháng 10 năm 2008
Tập đọc
Nhớ lại buổi đầu đi học
I.Mục đích ,yêu cầu :
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
-Chú ý đọc các từ ngữ : hằng năm, tựu trường, nảy nở, bỡ ngỡ, quang đãng -Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng, tình cảm
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
-Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ mới trong bài :náo nức, mơn man, quang
đãng
-Hiểu nội dung bài: Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn về buổi
đầu tiên tới trường
-Học thuộc lòng một đoạn văn
II Chuẩn bị : Đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
II Các hoạt động dạy học cơ bản:
A.Kiểm tra bài cũ (3’)
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ: Ngày khai trường” và nêu nội dung bài thơ
B.Bài mới :
*Giới thiệu bài (1’) Chúng ta ai cũng có kỹ niệm về ngày đầu tiên đi học – Bài văn tả lại những cảm xúc của cậu bé lần đầu đến trường
HĐ của thầy
HĐ 1: HD luyện đọc(16’)
a.T đọc diễn cảm bài văn
-Giáo viên đọc bài –Hướng dẫn chung
HĐ của trò
-Chú ý theo dõi
Trang 10cách đọc
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
-Đọc từng câu
+Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu
-T.theo dõi, HD học sinh luyện đọc từ khó
(theo yêu cầu)
-Đọc từng đoạn trước lớp
GV chia đoạn cho HS , yêu cầu HS đọc
nối tiếp đoạn Lưu ý giọng đọc, cách ngắt
nghỉ từng câu dài
-HD học sinh hiểu nghĩa từ : tựu trường,
náo nức, mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu học sinh đọc trong nhóm –Nhóm
nhận xét góp ý cho nhau
-T theo dõi HD học sinh đọc
-T yêu cầu 3 học sinh của 3 nhóm đọc nối
tiếp 3 đoạn của bài
-Đọc đồng thanh:
-1 học sinh đọc cả bài
HĐ2:(6’)HD tìm hiểu bài
-Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1:
+Điều gì gợi cho tác giả những kỹ niệm
của buổi tựu trường ?
-Yêu cầu học sinh đọc thầm Đ2 và trả lời
câu hỏi :
-Trong ngày đến trường đầu tiên vì sao tác
giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?
Bổ sung tầm quan trọng của ngày đến
trường đầu tiên
-Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3 và trả
lời câu hỏi
-Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ,
rụt rè của đám học trò mới tựu trường ?
HĐ 3:(4’)HD học thuộc lòng:
-T treo bảng phụ ghi đoạn 3 hướng dẫn
học sinh luyện đọc diễn cảm
-Giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng đầy cảm xúc,
nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng một
đoạn văn mà em thích
-Yêu cầu học sinh thi đọc thuộc lòng một
-Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó (như yêu cầu )
-Đọc nối tiếp mỗi em một đoạn -Nhận xét, góp ý theo hướng dẫn của T
-H đọc mục chú giải -Đặt câu với từ đó
-Đọc trong nhóm, nhận xét góp ý cho nhau
-Thi nhau 3 nhóm đọc nối tiếp nhau 3
đoạn -Đọc đồng thanh theo yêu cầu
-Lá ngoài đường rụng nhiều, làm tác giả nhớ những kỹ niệm của buổi tựu trường
-Suy nghĩ, trả lời (nhiều học sinh nêu) -H theo dõi
-Bỡ ngỡ đứng bên người thân chỉ giám
đi từng bước nhẹ -Chọn nhóm đọc hay
-H đọc theo yêu cầu của giáo viên
-Nêu đoạn văn em thích – lí do –học thuộc lòng đoạn văn đó
-H thi đọc thuộc lòng –lớp nhận xét –