1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 tiết 20 đến 66

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: -GV: +Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập.. +Thước kẻ[r]

Trang 1

Tiết 20: ôn tập chương I (tiết1)

A.Mục tiêu:

+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Hỏi:

+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối

quan hệ giữa các tập hợp số đó

-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về

số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ

-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong

SGK

Hoạt động của học sinh

-HS : Các tập hợp số đã học là:

Tập N các số tự nhiên

Tập Z các số nguyên

Tập Q các số hữu tỉ

Tập I các số vô tỉ

Tập R các số thực

-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ

N  Z; Z  Q; Q  R; I  R; Q I = .

-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV

-1 HS đọc các bảng trang 47

II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).

HĐ của Giáo viên

-Hãy nêu định nghĩa số hữu

tỉ?

số hữu tỉ âm? Cho ví dụ

-Số hữu tỉ nào không là số

số hữu tỉ âm?

-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ

và biểu diễn trên trục số

5

3

HĐ của Học sinh

-Số hữu tỉ là số viết M

_Ml$ dạng phân số với a,

b a

b  Z; b  0

lớn hơn 0

-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

-Số 0

- = =

5 3

5

3

 10

6

Ghi bảng

I.Quan hệ các tập hợp số:

N  Z; Z  Q; Q  R;

I  R; Q I = .

II.Số hữu tỉ:

1.Đn: viết M _Ml$ dạng phân số với a, b  Z; b0

b a

-VD: = =

5 3

5

3

 10

6

2.Giá trị tuyệt đối:

R

Trang 2

-Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-GV treo bảng phụ kí hiệu

qui tắc các phép toán trong

Q (nửa trái) Yêu cầu HS

điền tiếp:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

Cộng + =

m

a

m

b

Trừ - =

m

a

m

b

Nhân =

b

a

d

c

Chia : =

b

a

d

c

Luỹ thừa:

Với x, y  Q; m, n  N

=

m

: =

m

=

 m n

x

=

 n

y

x.

=

n

y

x





-GV chốt lại các điều kiện,

cùng cơ số …

-HS lên bảng điền tiếp các công thức trên bảng phụ, phát biểu các qui tắc

=

x

 x

x

0

0

neux neux

3.Các phép toán trong Q: Bảng phụ:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0 Cộng + =

m

a m

b m

b

a

Trừ - =

m

a m

b

m

b

a

Nhân = (b,d  0)

b

a d

c d b

c a

.

Chia : = =

b

a d

c b

a c

d c b

d a

.

(b, c, d  0) Luỹ thừa:

Với x, y  Q; m, n  N =

m

x x n x mn

: = (x0;m  n)

m

x x n x mn

=

 m n

=

 n

y

= (y  0)

n

y

x





n n

y x

III.Hoạt động 3: Luyện tập (22 ph).

-Yêu cầu chữa BT 101 trang

49 SGK Tìm x

-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả

lời kết quả câu a, b

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu

c, d

-Gọi các HS khác nhận xét

sửa chữa

-Làm BT 101/49 SGK

-Câu a, b HS đứng tại chỗ trả lời

-2 HS lên bảng làm câu c, d

-Các HS khác làm vào vở, nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

III.Luyện tập:

BT 101/49 SGK: Tìm x a) = 2,5  x = 2,5x

b) = -1,2 không tồn tại x

giá trị nào của x

c) + 0,573 = 2x

= 2 – 0,573x

= 1,427x

x = 1,427 d) - 4 = -1

3

1

x

= 3

3

1

x

= 3 hoặc = -3

3

1

x

3

1

x

Trang 3

-Yêu cầu 3 HS lên bảng

thực hiện phép tính a, b, d

BT 96/48 SGK

-Yêu cầu làm BT 97/49

Tính nhanh

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu HS làm BT 99/49

SGK: Tính giá trị của biểu

thức

ra phân số

-3 HS lên bảng làm BT 96/48 SGK, câu a, b, d

-2 HS lên bảng làm BT 97/49 SGK

-1 HS lên bảng làm BT

x = x =

3

2 2

3

1 3

2.BT 96/48 SGK: Tính a)

 

23

4 23

4

  21

16 21 5

=1 + 1 + 0,5

= 2,5 b)  =

 

3

1 33 3

1 19 7

7

3 

= -6 d)= 14 3.BT 97/49 SGK: tính nhanh a)= -6,37.(0,4.2,5)

= -6,37.1 = -6,37 b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)

= 5,3 4.BT 99/49 SGK:

a)P =

60 37

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn

-BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT

Trang 4

Tiết 21: ôn tập chương I (tiêt2)

A.Mục tiêu:

+Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai

+Rèn kỹ năng tìm số M biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về

tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi 1:

+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một

+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau

7

7 6

45

5 9

-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK

Tính giá trị biểu thức

Q =  : :

  008

,

1

25

2

7

4

 

17

2 2 9

5 6 4

1 3

-Cho nhận xét bài làm của HS

-Cho điểm

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Viết các công thức theo yêu cầu

+áp dụng: Rút gọn = = = 7

7 6

45

5 9

 7

7 6

5 9

5 9

7 7

7 6

5 9

5 9

9 1

-HS 2: Chữa bài tập

Q =  : :

  125

126 25

2

7

4

 

17

36 9

59 4 13

= : = : (-7)

125 116

4

7

 

17

36 36

119

125

7 29

= =

125

7 29

7 1

 125 29

-Nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).

HĐ của Giáo viên

-Thế nào là tỉ số của hai số

hữu tỉ a và b (b  0) ?

-Tỉ lệ thức là gì?

-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức

HĐ của Học sinh

-Đai diện HS nêu định nghĩa

tỉ số của hai số hữu tỉ

-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức

-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức

Ghi bảng

I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:

-Tỉ số của a và bQ (b  0): -Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =

b

a d c

-VD: =

7 4

7 , 14

4 , 8

Trang 5

-Phát biểu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

-Yêu cầu HS viết côngthức

thể hiện tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

-1 HS phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ

lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

2.Tính chất:

=  ad = bc

b

a d c

3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

= = =

b

a d

c f

e

f d b

e c a

f d b

e c a

f d b

e c a

III.Hoạt động 3: ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).

-Yêu cầu định nghĩa căn bậc

hai của một số không âm a ?

-Nêu ví dụ ?

-Thế nào là số thực?

-Nhấn mạnh: Tất cả các số

đã học đếu là số thực, số

thực mới lấp đầy trục số

-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ

-SHT và SVT M gọi chung là số thực

II.Căn bậc hai, số thực: 1.Căn bậc hai:

ĐN: a = x sao cho x2 = a VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5 2.Số thực: Gồm SHT và SVT

IV.Hoạt động 4: Luyện tập (20 ph).

-Yêu cầu làm BT tìm x

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu

a, b

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở

BT

-Gọi các HS khác nhận xét

sửa chữa

-Yêu cầu đọc và tóm tắt BT

103 SGK

-Làm BT 1

-2 HS lên bảng làm BT

-Các HS khác làm vào vở

-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

-Đọc đầu bài -Tóm tắt:

Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi: 12 800 000đ

Sỗ tiền mỗi tổ M chia ?

III.Luyện tập:

BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10

x = 2 b) : = :

14

3 15

6x

42

21 7 4

: = :

14

3 5

2x

2

1 7 4

= :

5

2x

14

3 7

4 2 1

=

5

2x

49 3

2x =

49

5 3

= x =

2 49

5 3

98 15

BT 2 (103/50 SGK):

Gọi số lãi mỗi tổ M chia

là x, y

Ta có x : y = 3 : 5 Hay = x y

Trang 6

-Gọi 1 HS lên bảng trình

bày lời giải

-Cho làm BT phát triển M

duy:

-Ta biết +  x y xy

dấu “=” xảy ra  xy  0 (x,

y cùng dấu)

BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức :

A = x 2001 + x 1

-Gợi ý:

+So sánh A với giá trị tuyệt

đối của tổng hai biểu thức

+Kết quả chỉ có M với

điều kiện nào?

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-Hoạt động nhóm làm BT 3

-Đại diện nhóm trình bày lời giải

 = = =

3

x

5

y

5

3 

 y

x

8 12800000

= 1 600 000

x = 1600000 3 = 4800000đ

y = 1600000 5 = 8000000đ

BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = x 2001 + x 1

= x 2001 + 1 x

A  x 2001  1 x

A   2000

A  2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A

là 2000

 (x-2001) và (1-x) cùng dấu

 1 x 2001 

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT

Trang 7

Tiết 22: Kiểm tra chương I

A.Mục tiêu:

+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT

hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…

B.Đề bàI:

Đề I:

Bài 1 (2 điểm):

Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn

1

2

3

4

Số hữu tỉ là số viết M _Ml$ dạng phân số với a,b  Z, b  0

b a

Cộng phân số: + = =

7

2 25

23

25 7

23 2

32 25

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

Ta có dãy tỉ số bằng nhau = = =

5

3

 30

18

30 5

18 3

25 15

Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất (nếu có thể)

A =  -

  25

, 0 2

1

  

2

1 25 , 3 4 1

B = + + - +

34

15

21

7 34

19 17

15 1

3 2

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết

a)x + 3,5 - = -

7

4 2

3 8

1 5

b)4x : 16 = 0,3 : 0,6

Bài 4 (2 điểm):

Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng M

là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng M  biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh và tổ 3 có 12 học sinh

Bài 5 (1 điểm):

Tìm x  Q, biết:

1,6 - x 0 , 2 = 0

Trang 8

Chương II : hàm số và Đồ thị

A.Mục tiêu:

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV:

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập

QMl thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS:

+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Mở đầu (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng

bộ môn toán

Số thực

Hoạt động của học sinh

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).

HĐ của Giáo viên

-Cho đọc ?1

-Em hãy rút ra nhận xét về

sự giống nhau giữa các công

thức trên ?

-GV giới thiệu định nghĩa

SGK

-Yêu cầu phát biểu lại định

nghĩa

9HM ý: Khái niệm hai đại

riêng của k  0

HĐ của Học sinh

-5 HS lên bảng lần -M viết mỗi số đã cho thành 3 phân

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

Ghi bảng

1.Định nghĩa:

a)VD:

s = 15.t

đồng chất:

m = D.V

m = 7800V

b)Định nghĩa:

y = k.x với k  0 nói y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ k

Trang 9

-ở lớp 6 ta đã biết: Các

phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của

cùng một số, số đó M gọi

là số hữu tỉ Vậy các số trên:

3; -0,5; 0; ; đều là số

3

2

7

5 2

hữu tỉ

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu

tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số

hữu tỉ M ký hiệu là Q

-Yêu cầu HS làm

-Yêu cầu đại diện HS đứng

tại chỗ trả lời, GV ghi kết

quả lên bảng

-Yêu cầu HS làm

+Số nguyên a có phải là số

hữu tỉ không? Vì sao?

-Hỏi thêm:

+Số tự nhiên n có phải là số

hữu tỉ không? Vì sao?

+Vậy em có nhận xét gì về

mối quan hệ giữa các tập

hợp số N, Z, Q?

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

trên

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang

7 SGK vào vở bài tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK

-Làm việc cá nhân -Đại diện HS đọc kết quả và trả lời các số trên đều viết

M _Ml$ dạng phân số nên

đều là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

-Cá nhân tự làm vào vở

-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu

tỉ, vì số nguyên a viết M

_Ml$ dạng phân số là

3 2

cũng là số hữu tỉ

-Quan hệ: N  Z; Z  Q

-Quan sát sơ đồ

-HS tự làm BT 1 vào vở bài tập

-Đại diện HS trả lới kết quả

b)Định nghĩa:

y = k.x với k  0 nói y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ k

*

5

3 10

6 6 ,

*

4

5 100

125 25

,

* Vậy các số trên đều

3

4 3

1

là số hữu tỉ

a  Z thì  a  Q

1

a

a

n  N thì  n  Q

1

n

n

BT 1:

-3  N ; -3  Z ; -3  Q

 Z; Q;N Z  Q

3

2

3

2

III.Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph).

-Vẽ trục số

-Yêu cầu HS biểu diễn các

số nguyên –1; 1; 2 trên

trục số đã vẽ

-Gọi 1 HS lên bảng biểu

diễn

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

trên trục số

4

5

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số

-1 HS lên bảng biểu diễn

-Lắng nghe GV nói

-Đọc VD1 và làm theo GV

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Biểu diễn số –1; 1; 2

4 5

| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

4 5

?1

Q

?3

Trang 10

IV.Hoạt động 4: Luyện tập (16 ph).

-Yêu cầu làm

-Hỏi:

Muốn so sánh hai phân số ta

làm thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Hỏi: Vậy để so sánh hai số

thế nào?

-Cho làm ví dụ 1 SGK

-Cho 1 HS nêu cách làm GV

ghi lên bảng

-Đọc và tự làm

-Trả lời:

Viết hai phân số về dạng -1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng _Ml$

dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

-Tự làm VD 1 vào vở -1 HS nêu cách làm

3.So sánh hai số hữu tỉ:

So sánh 2 phân số

3 2

5

4

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

 Vì -10 > -12

Và 15>0 nên

5

4 3

2

VD 1: So sánh hai số hữu tỉ

-0,6 và

2

1

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Hỏi:

Qua 2 VD, em hãy cho biết

để so sánh hai số hữu tỉ ta

-Giới thiệu vị trí hai số hữu

tỉ x, y trên trục số khi x < y

số hữu tỉ âm, số hữu tỉ 0

-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu tỉ

gồm có những loại số hữu tỉ

nào?

-Yêu cầu làm

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời:

+Viết hai số hữu tỉ _Ml$

+So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có ttử số lớn hơn sẽ lớn hơn

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ

tỉ âm và số 0

-Cá nhân làm

Chú ý:

-x <y điểm x bên trái điểm y

x < 0 : x là s.h.tỉ âm cũng không âm

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

3

-Hỏi:

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

3 5

a)So sánh hai số đó

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét

vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0

-Trả lời:

+Hai BMl < Viết _Ml$ dạng phân số cùng

-Hoạt động nhóm:

Ghi lời giải vào phim trong hoặc bảng phụ Sau 3 phút treo kết quả lên %Ml lớp

Đại diện nhóm trình bày lời giải

V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-BTVN: Số 7, 8, 11/56 SGK

-BT: 8, 10, 11, 12/44 SGK

?4

Trang 11

Tiết 24: Đ2 Một số bàI toán về

ĐạI lượng tỉ lệ thuận

A.Mục tiêu:

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV:

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập

QMl thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS:

+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Chữa bài tập 4/43 SBT

Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5

Hãy chứng tỏ rằng x tỉ lệ thuận với z và tìm

hệ số tỉ lệ

thuận

-Chữa bài tập 6/43 SBT

Hoạt động của học sinh

-1 HS lên bảng

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Bài toán (18 ph).

HĐ của Giáo viên

-Cho đọc đề bài 1

-Em hãy rút ra nhận xét về

sự giống nhau giữa các công

thức trên ?

-GV giới thiệu định nghĩa

SGK

-Yêu cầu phát biểu lại định

nghĩa

9HM ý: Khái niệm hai đại

riêng của k  0

HĐ của Học sinh

-5 HS lên bảng lần -M viết mỗi số đã cho thành 3 phân

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

Ghi bảng

1Bài 1:

s = 15.t

đồng chất:

m = D.V

m = 7800V

2 Bài 2:

y = k.x với k  0 nói y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ k

... hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).

-Yêu cầu định nghĩa bậc

hai số không âm a ?

-Nêu ví dụ ?

-Thế số thực?

-Nhấn mạnh: Tất số

đã học đếu số thực, số. .. Cho hai số hữu tỉ: -0 ,75

3

a)So sánh hai số

b)Biểu diễn số trục số, nhận xét

vị trí hai số điểm

-Trả lời:

+Hai BMl < Viết _Ml$ dạng phân số

-Hoạt... phân số dạng -1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng _Ml$

dạng phân số so sánh hai phân số

-Tự làm VD vào -1 HS nêu cách làm

3.So sánh hai số hữu tỉ:

So sánh

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:28

w