B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: -GV: +Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập.. +Thước kẻ[r]
Trang 1Tiết 20: ôn tập chương I (tiết1)
A.Mục tiêu:
+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Hỏi:
+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó
-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về
số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ
-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong
SGK
Hoạt động của học sinh
-HS : Các tập hợp số đã học là:
Tập N các số tự nhiên
Tập Z các số nguyên
Tập Q các số hữu tỉ
Tập I các số vô tỉ
Tập R các số thực
-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ
N Z; Z Q; Q R; I R; Q I = .
-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV
-1 HS đọc các bảng trang 47
II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).
HĐ của Giáo viên
-Hãy nêu định nghĩa số hữu
tỉ?
số hữu tỉ âm? Cho ví dụ
-Số hữu tỉ nào không là số
số hữu tỉ âm?
-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ
và biểu diễn trên trục số
5
3
HĐ của Học sinh
-Số hữu tỉ là số viết M
_Ml$ dạng phân số với a,
b a
b Z; b 0
lớn hơn 0
-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
-Số 0
- = =
5 3
5
3
10
6
Ghi bảng
I.Quan hệ các tập hợp số:
N Z; Z Q; Q R;
I R; Q I = .
II.Số hữu tỉ:
1.Đn: viết M _Ml$ dạng phân số với a, b Z; b0
b a
-VD: = =
5 3
5
3
10
6
2.Giá trị tuyệt đối:
R
Trang 2-Nêu qui tắc xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
-GV treo bảng phụ kí hiệu
qui tắc các phép toán trong
Q (nửa trái) Yêu cầu HS
điền tiếp:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Cộng + =
m
a
m
b
Trừ - =
m
a
m
b
Nhân =
b
a
d
c
Chia : =
b
a
d
c
Luỹ thừa:
Với x, y Q; m, n N
=
m
: =
m
=
m n
x
=
n
y
x.
=
n
y
x
-GV chốt lại các điều kiện,
cùng cơ số …
-HS lên bảng điền tiếp các công thức trên bảng phụ, phát biểu các qui tắc
=
x
x
x
0
0
neux neux
3.Các phép toán trong Q: Bảng phụ:
Với a, b, c, d, m Z, m > 0 Cộng + =
m
a m
b m
b
a
Trừ - =
m
a m
b
m
b
a
Nhân = (b,d 0)
b
a d
c d b
c a
.
Chia : = =
b
a d
c b
a c
d c b
d a
.
(b, c, d 0) Luỹ thừa:
Với x, y Q; m, n N =
m
x x n x mn
: = (x0;m n)
m
x x n x mn
=
m n
=
n
y
= (y 0)
n
y
x
n n
y x
III.Hoạt động 3: Luyện tập (22 ph).
-Yêu cầu chữa BT 101 trang
49 SGK Tìm x
-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả
lời kết quả câu a, b
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu
c, d
-Gọi các HS khác nhận xét
sửa chữa
-Làm BT 101/49 SGK
-Câu a, b HS đứng tại chỗ trả lời
-2 HS lên bảng làm câu c, d
-Các HS khác làm vào vở, nhận xét sửa chữa bài làm của bạn
III.Luyện tập:
BT 101/49 SGK: Tìm x a) = 2,5 x = 2,5x
b) = -1,2 không tồn tại x
giá trị nào của x
c) + 0,573 = 2x
= 2 – 0,573x
= 1,427x
x = 1,427 d) - 4 = -1
3
1
x
= 3
3
1
x
= 3 hoặc = -3
3
1
x
3
1
x
Trang 3-Yêu cầu 3 HS lên bảng
thực hiện phép tính a, b, d
BT 96/48 SGK
-Yêu cầu làm BT 97/49
Tính nhanh
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu HS làm BT 99/49
SGK: Tính giá trị của biểu
thức
ra phân số
-3 HS lên bảng làm BT 96/48 SGK, câu a, b, d
-2 HS lên bảng làm BT 97/49 SGK
-1 HS lên bảng làm BT
x = x =
3
2 2
3
1 3
2.BT 96/48 SGK: Tính a)
23
4 23
4
21
16 21 5
=1 + 1 + 0,5
= 2,5 b) =
3
1 33 3
1 19 7
7
3
= -6 d)= 14 3.BT 97/49 SGK: tính nhanh a)= -6,37.(0,4.2,5)
= -6,37.1 = -6,37 b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)
= 5,3 4.BT 99/49 SGK:
a)P =
60 37
IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).
-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn
-BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT
Trang 4Tiết 21: ôn tập chương I (tiêt2)
A.Mục tiêu:
+Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai
+Rèn kỹ năng tìm số M biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về
tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi 1:
+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một
+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau
7
7 6
45
5 9
-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK
Tính giá trị biểu thức
Q = : :
008
,
1
25
2
7
4
17
2 2 9
5 6 4
1 3
-Cho nhận xét bài làm của HS
-Cho điểm
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Viết các công thức theo yêu cầu
+áp dụng: Rút gọn = = = 7
7 6
45
5 9
7
7 6
5 9
5 9
7 7
7 6
5 9
5 9
9 1
-HS 2: Chữa bài tập
Q = : :
125
126 25
2
7
4
17
36 9
59 4 13
= : = : (-7)
125 116
4
7
17
36 36
119
125
7 29
= =
125
7 29
7 1
125 29
-Nhận xét bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).
HĐ của Giáo viên
-Thế nào là tỉ số của hai số
hữu tỉ a và b (b 0) ?
-Tỉ lệ thức là gì?
-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức
HĐ của Học sinh
-Đai diện HS nêu định nghĩa
tỉ số của hai số hữu tỉ
-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức
-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức
Ghi bảng
I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:
-Tỉ số của a và bQ (b 0): -Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =
b
a d c
-VD: =
7 4
7 , 14
4 , 8
Trang 5-Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
-Yêu cầu HS viết côngthức
thể hiện tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
-1 HS phát biểu tính chất cơ
bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ
lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau
2.Tính chất:
= ad = bc
b
a d c
3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
= = =
b
a d
c f
e
f d b
e c a
f d b
e c a
f d b
e c a
III.Hoạt động 3: ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).
-Yêu cầu định nghĩa căn bậc
hai của một số không âm a ?
-Nêu ví dụ ?
-Thế nào là số thực?
-Nhấn mạnh: Tất cả các số
đã học đếu là số thực, số
thực mới lấp đầy trục số
-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ
-SHT và SVT M gọi chung là số thực
II.Căn bậc hai, số thực: 1.Căn bậc hai:
ĐN: a = x sao cho x2 = a VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5 2.Số thực: Gồm SHT và SVT
IV.Hoạt động 4: Luyện tập (20 ph).
-Yêu cầu làm BT tìm x
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu
a, b
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
BT
-Gọi các HS khác nhận xét
sửa chữa
-Yêu cầu đọc và tóm tắt BT
103 SGK
-Làm BT 1
-2 HS lên bảng làm BT
-Các HS khác làm vào vở
-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn
-Đọc đầu bài -Tóm tắt:
Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi: 12 800 000đ
Sỗ tiền mỗi tổ M chia ?
III.Luyện tập:
BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10
x = 2 b) : = :
14
3 15
6x
42
21 7 4
: = :
14
3 5
2x
2
1 7 4
= :
5
2x
14
3 7
4 2 1
=
5
2x
49 3
2x =
49
5 3
= x =
2 49
5 3
98 15
BT 2 (103/50 SGK):
Gọi số lãi mỗi tổ M chia
là x, y
Ta có x : y = 3 : 5 Hay = x y
Trang 6-Gọi 1 HS lên bảng trình
bày lời giải
-Cho làm BT phát triển M
duy:
-Ta biết + x y x y
dấu “=” xảy ra xy 0 (x,
y cùng dấu)
BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
A = x 2001 + x 1
-Gợi ý:
+So sánh A với giá trị tuyệt
đối của tổng hai biểu thức
+Kết quả chỉ có M với
điều kiện nào?
-Yêu cầu hoạt động nhóm
-1 HS lên bảng trình bày lời giải
-Hoạt động nhóm làm BT 3
-Đại diện nhóm trình bày lời giải
= = =
3
x
5
y
5
3
y
x
8 12800000
= 1 600 000
x = 1600000 3 = 4800000đ
y = 1600000 5 = 8000000đ
BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A = x 2001 + x 1
= x 2001 + 1 x
A x 2001 1 x
A 2000
A 2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A
là 2000
(x-2001) và (1-x) cùng dấu
1 x 2001
IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).
-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT
Trang 7Tiết 22: Kiểm tra chương I
A.Mục tiêu:
+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT
hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…
B.Đề bàI:
Đề I:
Bài 1 (2 điểm):
Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn
1
2
3
4
Số hữu tỉ là số viết M _Ml$ dạng phân số với a,b Z, b 0
b a
Cộng phân số: + = =
7
2 25
23
25 7
23 2
32 25
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Ta có dãy tỉ số bằng nhau = = =
5
3
30
18
30 5
18 3
25 15
Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất (nếu có thể)
A = -
25
, 0 2
1
2
1 25 , 3 4 1
B = + + - +
34
15
21
7 34
19 17
15 1
3 2
Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết
a)x + 3,5 - = -
7
4 2
3 8
1 5
b)4x : 16 = 0,3 : 0,6
Bài 4 (2 điểm):
Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng M
là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng M biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh và tổ 3 có 12 học sinh
Bài 5 (1 điểm):
Tìm x Q, biết:
1,6 - x 0 , 2 = 0
Trang 8Chương II : hàm số và Đồ thị
A.Mục tiêu:
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV:
+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập
QMl thẳng có chia khoảng, phấn màu
-HS:
+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động I: Mở đầu (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng
bộ môn toán
Số thực
Hoạt động của học sinh
-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện
-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).
HĐ của Giáo viên
-Cho đọc ?1
-Em hãy rút ra nhận xét về
sự giống nhau giữa các công
thức trên ?
-GV giới thiệu định nghĩa
SGK
-Yêu cầu phát biểu lại định
nghĩa
9HM ý: Khái niệm hai đại
riêng của k 0
HĐ của Học sinh
-5 HS lên bảng lần -M viết mỗi số đã cho thành 3 phân
số bằng nó
-Các HS khác làm vào vở
-Trả lời:
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
Ghi bảng
1.Định nghĩa:
a)VD:
s = 15.t
đồng chất:
m = D.V
m = 7800V
b)Định nghĩa:
y = k.x với k 0 nói y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ k
Trang 9-ở lớp 6 ta đã biết: Các
phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của
cùng một số, số đó M gọi
là số hữu tỉ Vậy các số trên:
3; -0,5; 0; ; đều là số
3
2
7
5 2
hữu tỉ
-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu
tỉ?
-Giới thiệu tập hợp các số
hữu tỉ M ký hiệu là Q
-Yêu cầu HS làm
-Yêu cầu đại diện HS đứng
tại chỗ trả lời, GV ghi kết
quả lên bảng
-Yêu cầu HS làm
+Số nguyên a có phải là số
hữu tỉ không? Vì sao?
-Hỏi thêm:
+Số tự nhiên n có phải là số
hữu tỉ không? Vì sao?
+Vậy em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa các tập
hợp số N, Z, Q?
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn
mối quan hệ giữa 3 tập hợp
trên
-Yêu cầu HS làm BT 1 trang
7 SGK vào vở bài tập in
-Yêu cầu đại diện HS trả lời
-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK
-Làm việc cá nhân -Đại diện HS đọc kết quả và trả lời các số trên đều viết
M _Ml$ dạng phân số nên
đều là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
-Cá nhân tự làm vào vở
-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu
tỉ, vì số nguyên a viết M
_Ml$ dạng phân số là
3 2
cũng là số hữu tỉ
-Quan hệ: N Z; Z Q
-Quan sát sơ đồ
-HS tự làm BT 1 vào vở bài tập
-Đại diện HS trả lới kết quả
b)Định nghĩa:
y = k.x với k 0 nói y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ k
*
5
3 10
6 6 ,
*
4
5 100
125 25
,
* Vậy các số trên đều
3
4 3
1
là số hữu tỉ
a Z thì a Q
1
a
a
n N thì n Q
1
n
n
BT 1:
-3 N ; -3 Z ; -3 Q
Z; Q;N Z Q
3
2
3
2
III.Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph).
-Vẽ trục số
-Yêu cầu HS biểu diễn các
số nguyên –1; 1; 2 trên
trục số đã vẽ
-Gọi 1 HS lên bảng biểu
diễn
nguyên, ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
trên trục số
4
5
-Vẽ trục số vào vở theo GV
-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số
-1 HS lên bảng biểu diễn
-Lắng nghe GV nói
-Đọc VD1 và làm theo GV
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Biểu diễn số –1; 1; 2
4 5
| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2
VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
4 5
?1
Q
?3
Trang 10IV.Hoạt động 4: Luyện tập (16 ph).
-Yêu cầu làm
-Hỏi:
Muốn so sánh hai phân số ta
làm thế nào?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
-Hỏi: Vậy để so sánh hai số
thế nào?
-Cho làm ví dụ 1 SGK
-Cho 1 HS nêu cách làm GV
ghi lên bảng
-Đọc và tự làm
-Trả lời:
Viết hai phân số về dạng -1 HS lên bảng làm
-Trả lời: Viết chúng _Ml$
dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
-Tự làm VD 1 vào vở -1 HS nêu cách làm
3.So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh 2 phân số
và
3 2
5
4
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Vì -10 > -12
Và 15>0 nên
5
4 3
2
VD 1: So sánh hai số hữu tỉ
-0,6 và
2
1
-Gọi 1 HS lên bảng làm
-Hỏi:
Qua 2 VD, em hãy cho biết
để so sánh hai số hữu tỉ ta
-Giới thiệu vị trí hai số hữu
tỉ x, y trên trục số khi x < y
số hữu tỉ âm, số hữu tỉ 0
-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu tỉ
gồm có những loại số hữu tỉ
nào?
-Yêu cầu làm
-1 HS lên bảng làm
-Trả lời:
+Viết hai số hữu tỉ _Ml$
+So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có ttử số lớn hơn sẽ lớn hơn
-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ
tỉ âm và số 0
-Cá nhân làm
Chú ý:
-x <y điểm x bên trái điểm y
x < 0 : x là s.h.tỉ âm cũng không âm
5
3
; 3
2
Số hữu tỉ âm ; 4
5
1
; 7
3
-Hỏi:
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và
3 5
a)So sánh hai số đó
b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét
vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0
-Trả lời:
+Hai BMl< Viết _Ml$ dạng phân số cùng
-Hoạt động nhóm:
Ghi lời giải vào phim trong hoặc bảng phụ Sau 3 phút treo kết quả lên %Ml lớp
Đại diện nhóm trình bày lời giải
V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).
-BTVN: Số 7, 8, 11/56 SGK
-BT: 8, 10, 11, 12/44 SGK
?4
Trang 11Tiết 24: Đ2 Một số bàI toán về
ĐạI lượng tỉ lệ thuận
A.Mục tiêu:
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV:
+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập
QMl thẳng có chia khoảng, phấn màu
-HS:
+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động I: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Chữa bài tập 4/43 SBT
Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5
Hãy chứng tỏ rằng x tỉ lệ thuận với z và tìm
hệ số tỉ lệ
thuận
-Chữa bài tập 6/43 SBT
Hoạt động của học sinh
-1 HS lên bảng
-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện
-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi
II.Hoạt động 2: Bài toán (18 ph).
HĐ của Giáo viên
-Cho đọc đề bài 1
-Em hãy rút ra nhận xét về
sự giống nhau giữa các công
thức trên ?
-GV giới thiệu định nghĩa
SGK
-Yêu cầu phát biểu lại định
nghĩa
9HM ý: Khái niệm hai đại
riêng của k 0
HĐ của Học sinh
-5 HS lên bảng lần -M viết mỗi số đã cho thành 3 phân
số bằng nó
-Các HS khác làm vào vở
-Trả lời:
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
Ghi bảng
1Bài 1:
s = 15.t
đồng chất:
m = D.V
m = 7800V
2 Bài 2:
y = k.x với k 0 nói y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ k
... hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).-Yêu cầu định nghĩa bậc
hai số không âm a ?
-Nêu ví dụ ?
-Thế số thực?
-Nhấn mạnh: Tất số
đã học đếu số thực, số. .. Cho hai số hữu tỉ: -0 ,75
3
a)So sánh hai số
b)Biểu diễn số trục số, nhận xét
vị trí hai số điểm
-Trả lời:
+Hai BMl< Viết _Ml$ dạng phân số
-Hoạt... phân số dạng -1 HS lên bảng làm
-Trả lời: Viết chúng _Ml$
dạng phân số so sánh hai phân số
-Tự làm VD vào -1 HS nêu cách làm
3.So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh