Môc tiªu bµi gi¶ng: a- KiÕn thøc: + HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn số + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Hiểu bất phương t[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/03/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :28/3/2011
Lớp 8B : 28/3/2011
Lớp 8C : 29/3/2011
Lớp 8D :30/3/2011
Tiết 63
Luyện tập
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
+ HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Hiểu bất phương trình tương đương
+ Biết đưa BPT về dạng: ax + b > 0 ; ax + b < 0 ; ax + b 0 ; ax + b 0
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
c- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
2.Chuẩn bị của GV và HS
a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
b- HS: Bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ
Lồng vào luyện tập
b.Dạy nội dung bài mới
- HS: { x2 0 }
-GV: Chốt lại cách tìm tập tập hợp nghiệm của
BPT x2 > 0
+ Mọi giá trị của ẩn đều là nghiệm của BPT
nào?
- GV: Cho HS viết câu hỏi a, b thành dạng của
BPT rồi giải các BPT đó
- HS lên bảng trình bày
a) 2x - 5 0
b) - 3x - 7x + 5
- HS nhận xét
- Các nhóm HS thảo luận
- Giải BPT và so sánh kết quả
- GV: Yêu cầu HS chuyển thành bài toán giải
BPT
( Chọn x là số giấy bạc 5000đ)
1) Chữa bài 28 (10’)
a) Với x = 2 ta được 22 = 4 > 0 là một khẳng định đúng vậy 2 là nghiệm của BPT x2 > 0
b) Với x = 0 thì 02 > 0 là một khẳng định sai nên 0 không phải là nghiệm của BPT
x2 > 0
2) Chữa bài 29 (7’)
a) 2x - 5 0 2x 5 x 5
2
b) - 3x - 7x + 5 - 7x + 3x +5 0
- 4x - 5
x 5
4
3) Chữa bài 30 (7’)
Gọi x ( x Z *) là số tờ giấy bạc loại
Trang 2- HS lên bảng trả lời
- Dưới lớp HS nhận xét
HĐ nhóm
Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số
b) 8 11 13
4
x
c) ( x - 1) < 1
4
4 6
x
GV cho các nhóm kiểm tra chéo , sau đó GV
nhận xét KQ các nhóm
HS làm theo HD của GV
c Củng cố,luyện tập: (4’)
- GV: Nhắc lại PP chung để giải BPT
- Nhắc lại 2 qui tắc
d Hướng dẫn HS về nhà (1’)
- Làm bài tập còn lại
- Xem trước bài : BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối
5000 đ
Số tờ giấy bạc loại 2000 đ là:
15 - x ( tờ)
Ta có BPT:
5000x + 2000(15 - x) 70000
x 40
3
Do ( x Z *) nên x = 1, 2, 3 …13 Vậy số tờ giấy bạc loại 5000 đ là 1, 2, 3
… hoặc 13
4- Chữa bài 31 (8’)
Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
b) 8 11 13 4
x
8-11x <13 4
-11x < 52 - 8
x > - 4 + Biểu diễn tập nghiệm ////////////( .
-4 0 c) ( x - 1) < 1
4
4 6
x
12 ( x - 1) < 12
4
4 6
x
3( x - 1) < 2 ( x - 4)
3x - 3 < 2x - 8
3x - 2x < - 8 + 3
x < - 5
Vậy nghiệm của BPT là : x < - 5 + Biểu diễn tập nghiệm
)//////////.//////////////////
-5 0
5- Chữa bài 33 (8’)
Gọi số điểm thi môn toán của Chiến
là x điểm Theo bài ra ta có bất PT:
( 2x + 2.8 + 7 + 10 ) : 6 8
2x + 33 48
2x 15
x 7,5
Để đạt loại giỏi , bạn Chiến phải có
điểm thi môn Toán ít nhất là 7,5
Trang 3Ngày soạn: 25 /03/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 29/03/2011
Lớp 8B :30/03/2011
Lớp 8C :31/03/2011
Lớp 8D :29/03/2011
Tiết 64
Phương trình có chứa dấu
giá trị tuyệt đối
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
+ HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
c- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
2.Chuẩn bị của GV và HS
a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
b- HS: Bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (7’)
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
- HS nhắc lại định nghĩa
| a| = a nếu a 0
| a| = - a nếu a < 0
*) ĐVĐ: Giới thiệu như SGK.
b Dạy nội dung bài mới
* HĐ1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
(18’)
- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa về
giá trị tuyệt đối
HS trả lời
1) Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
| a| = a nếu a 0
| a| = - a nếu a < 0
Ví dụ:
| 5 | = 5 vì 5 > 0 | - 2,7 | = - ( - 2,7) = 2,7 vì - 2,7 < 0
* Ví dụ 1:
a) | x - 1 | = x - 1 Nếu x - 1 0 x 1
| x - 1 | = -(x - 1) = 1 - x Nếu x - 1 < 0 x < 1 b) A = | x - 3 | + x - 2 khi x 3 A = x - 3 + x - 2
A = 2x - 5 c) B = 4x + 5 + | -2x | khi x > 0 Ta có x > 0
=> - 2x < 0 => |-2x | = -( - 2x) = 2x Nên B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5
Trang 4- HS tìm:
| 5 | = 5 vì 5 > 0
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Rút gọn biểu thức
a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x 0
b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6
- GV: Chốt lại phương pháp đưa ra
khỏi dấu giá trị tuyệt đối
* HĐ2: Luyện tập (15’)
Giải phương trình: | 3x | = x + 4
- GV: Cho hs làm bài tập ?2
?2 Giải các phương trình
a) | x + 5 | = 3x + 1 (1)
- HS lên bảng trình bày
b) | - 5x | = 2x + 2
- HS các nhóm trao đổi
- HS thảo luận nhóm tìm cách chuyển
phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt
đối thành phương trình bậc nhất 1 ẩn
- Các nhóm nộp bài
- Các nhóm nhận xét chéo
c Củng cố,luyện tập: (4’)
- Nhắc lại phương pháp giải phương
trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Làm các bài tập 36, 37 (sgk)
d.Hướng dẫn HS về nhà (1’)
- Làm bài 35
- Ôn lại toàn bộ chương
?1 : Rút gọn biểu thức a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x 0
C = - 3x + 7x - 4 = 4x - 4 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6 = 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x
2) Giải một số phương trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
* Ví dụ 2: Giải phương trình: | 3x | = x + 4 B1: Ta có: | 3x | = 3 x nếu x 0
| 3x | = - 3 x nếu x < 0
B2: + Nếu x 0 ta có:
| 3x | = x + 4 3x = x + 4 2x = 4 x = 2 > 0 thỏa mãn điều kiện + Nếu x < 0
| 3x | = x + 4 - 3x = x + 4 - 4x = 4 x = -1 < 0 thỏa mãn điều kiện
B3: Kết luận : S = { -1; 2 }
* Ví dụ 3: ( sgk)
?2: Giải các phương trình a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0 x > - 5 (1) x + 5 = 3x + 1 2x = 4 x = 2 thỏa mãn + Nếu x + 5 < 0 x < - 5
(1) - (x + 5) = 3x + 1
- x - 5 - 3x = 1
- 4x = 6 x = - ( Loại không thỏa mãn)
2
S = { 2 } b) | - 5x | = 2x + 2 + Với x 0
- 5x = 2x + 2 7x = 2 x = 7
2
+ Với x < 0 có : 5x = 2x + 2 3x = 2 x = 3
2
-HS nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Làm BT 36,37
Trang 5Ngày soạn: 30/4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 04 /4/2011
Lớp 8B :04/4/2011
Lớp 8C :06/4/2011
Lớp 8D :05/4/2011
Tiết 65
Ôn tập chương IV
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
+ HS hiểu kỹ kiến thức của chương
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
c- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
2.Chuẩn bị của GV và HS
a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
b- HS: Bài tập về nhà
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (3’)
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
*) ĐVĐ: Giới thiệu qua nhiệm vụ ôn
tập, lý thuyết và bài tập
b.Dạy nội dung bài mới
* HĐ1: Ôn tập lý thuyết (15’)
I.Ôn tập về bất đẳng thức, bất PT
GV nêu câu hỏi KT
1.Thế nào là bất ĐT ?
+Viết công thức liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân,
tính chất bắc cầu của thứ tự
2 Bất PT bậc nhất có dạng như thế
nào? Cho VD
3 Hãy chỉ ra một nghiệm của BPT đó
4 Phát biểu QT chuyển vế để biến đổi
BPT QT này dựa vào t/c nào của thứ tự
trên tập hợp số?
5 Phát biểu QT nhân để biến đổi BPT
HS trả lời
HS trả lời: hệ thức có dạng a< b hay a> b, a b, a
b là bất đẳng thức
HS trả lời:
HS trả lời: …ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0,
ax + b 0, ax + b 0) trong đó a 0
HS cho VD và chỉ ra một nghiệm của bất PT đó
HS trả lời:
Câu 4: QT chuyển vế…QT này dựa trên t/c liên
hệ giữa TT và phép cộng trên tập hợp số
Câu 5: QT nhân… QT này dựa trên t/c liên hệ giữa TT và phép nhân với số dương hoặc số âm
HS nhớ: a a khi nào ?
a
Trang 6QT này dựa vào t/c nào của thứ tự trên
tập hợp số?
II Ôn tập về PT giá trị tuyệt đối
* HĐ2: Chữa bài tập (20’)
- GV: Cho HS lên bảng làm bài
- HS lên bảng trình bày
c) Từ m > n
Giải bất phương trình
a) 2 < 5
4
x
Gọi HS làm bài
Giải bất phương trình
c) ( x - 3)2 < x2 - 3
a) Tìm x sao cho:
Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương
- GV: yêu cầu HS chuyển bài toán
thành bài toán :Giải bất phương trình
- là một số dương có nghĩa ta có bất
phương trình nào?
- GV: Cho HS trả lời câu hỏi 2, 3, 4
sgk/52
- Nêu qui tắc chuyển vế và biến đổi bất
phương trình
Giải các phương trình
c Củng cố,luyện tập:(6’)
Trả lời các câu hỏi từ 1 - 5 / 52 sgk
d Hướng dẫn HS về nhà (1’)
- Ôn lại toàn bộ chương
- Làm các bài tập còn lại
1) Chữa bài 38
c) Từ m > n ( gt) 2m > 2n ( n > 0) 2m - 5 > 2n - 5
2) Chữa bài 41
Giải bất phương trình a) 2 < 5 4 < 5 4
4
x
4
x
2 - x < 20 2 - 20 < x
x > - 18 Tập nghiệm {x/ x > - 18}
3) Chữa bài 42
Giải bất phương trình ( x - 3)2 < x2 - 3
x2 - 6x + 9 < x2 - 3 - 6x < - 12
x > 2 Tập nghiệm {x/ x > 2}
4) Chữa bài 43
Ta có: 5 - 2x > 0 x < 5
2
Vậy S = {x / x < }5
2
5) Chữa bài 45
Giải các phương trình Khi x 0 thì
| - 2x| = 4x + 18 -2x = 4x + 18 -6x = 18 x = -3 < 0 thỏa mãn điều kiện
* Khi x 0 thì
| - 2x| = 4x + 18 -(-2x) = 4x + 18 -2x = 18 x = -9 < 0 không thỏa mãn điều
kiện Vậy tập nghiệm của phương trình
S = { - 3}
HS trả lời các câu hỏi
Trang 7Ngày soạn: /4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :0 /4/2011
Lớp 8B :0 /4/2011 Lớp 8C :0 /4/2011 Lớp 8D :0 /4/2011
Tiết 66+67
(cả đại số và hình học )
Về nhà ôn tập : 1 Thế nào là 2 PT tương đương ? Cho VD
2 Thế nào là 2 BPT tương đương ? Cho VD.
3.Nêu các QT biến đổi PT, các QT biến đổi BPT So sánh?
4 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn? Số nghiệm của PT bậc nhất một ẩn? Cho VD
5 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn? Cho VD
Ngày soạn: 20/04/08
Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm
+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II Phương tiện thực hiện :.
- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
- HS: Bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy
Sĩ số:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Lồng vào ôn tập
* HĐ2: Ôn tập về PT, bất PT
GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập
đã cho VN, yêu cầu HS trả lời để XD
bảng sau:
Phương trình
HS trả lời các câu hỏi ôn tập
Trang 81 Hai PT tương đương: là 2 PT có
cùng tập hợp nghiệm
2 Hai QT biến đổi PT:
+QT chuyển vế
+QT nhân với một số
3 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn
PT dạng ax + b = 0 với a và b là 2 số
đã cho và a 0 được gọi là PT bậc
nhất một ẩn
* HĐ3:Luyện tập
- GV: cho HS nhắc lại các phương
pháp PTĐTTNT
- HS áp dụng các phương pháp đó lên
bảng chữa bài áp dụng
- HS trình bày các bài tập sau
a) a2 - b2 - 4a + 4 ;
b) x2 + 2x – 3
c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2
d) 2a3 - 54 b3
- GV: muốn hiệu đó chia hết cho 8 ta
biến đổi về dạng ntn?
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
Bất phương trình
1 Hai BPT tương đương: là 2 BPT có cùng tập hợp nghiệm
2 Hai QT biến đổi BPT:
+QT chuyển vế +QT nhân với một số : Lưu ý khi nhân 2 vế với cùng 1 số âm thì BPT đổi chiều
3 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn
BPT dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b 0,
ax + b 0) với a và b là 2 số đã cho và a 0 được
gọi là BPT bậc nhất một ẩn
1) Phân tích đa thức thành nhân tử a) a2 - b2 - 4a + 4
= ( a - 2)2 - b 2
= ( a - 2 + b )(a - b - 2) b)x2 + 2x - 3
= x2 + 2x + 1 - 4
= ( x + 1)2 - 22
= ( x + 3)(x - 1) c)4x2 y2 - (x2 + y2 )2
= (2xy)2 - ( x2 + y2 )2
= - ( x + y) 2(x - y )2
d)2a3 - 54 b3
= 2(a3 – 27 b3)
= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 ) 2) Chứng minh hiệu các bình phương của 2 số lẻ bất kỳ chia hết cho 8
Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 ( a, b z )
Ta có: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2
= 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1
= 4a2 + 4a - 4b2 - 4b
= 4a(a + 1) - 4b(b + 1)
Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2
Vậy biểu thức 4a(a + 1) 8 và 4b(b + 1) chia hết
cho 8 3) Chữa bài 4/ 130
Trang 9* HĐ4: Củng cố:
Nhắc lại các dạng bài chính
* HĐ5: Hướng dẫn về nhà
Làm tiếp bài tập ôn tập cuối năm
2
2 2
1:
2 9
x x
Thay x = 1 ta có giá trị biểu thức là:
3
40
HS xem lại bài
Ngày soạn: 20/04/08
Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm
+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II Phương tiện thực hiện :.
- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
- HS: Bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy
Sĩ số:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Lồng vào ôn tập
* HĐ 2: Ôn tập về giải bài toán
bằng cách lập PT
Cho HS chữa BT 12/ SGK
Cho HS chữa BT 13/ SGK
HS1 chữa BT 12:
25
x
x (x>0)
30
x
x PT: - = Giải ra ta được x= 50 ( thoả mãn
25
x
30
3
ĐK ) Vậy quãng đường AB dài 50 km
Trang 10* HĐ3: Ôn tập dạng BT rút gọn
biểu thức tổng hợp
Tìm các giá trị nguyên của x để
phân thức M có giá trị nguyên
M = 10 2 7 5 x 3
x
Muốn tìm các giá trị nguyên ta
thường biến đổi đưa về dạng
nguyên và phân thức có tử là 1
không chứa biến
Giải phương trình
a) | 2x - 3 | = 4
Giải phương trình
HS lên bảng trình bày
HS lên bảng trình bày
a) (x + 1)(3x - 1) = 0
b) (3x - 16)(2x - 3) = 0
HS lên bảng trình bày
HS lên bảng trình bày
1
1
3
x
x
HS2 chữa BT 13:
SP/ngày Số ngày Số SP
50
x
x (x Z)
65
x
x + 255 PT: - = 3 Giải ra ta được x= 1500( thoả
50
65
x
mãn ĐK) Vậy số SP phải SX theo kế hoạch là 1500 1) Chữa bài 6
M = 10 2 7 5 x 3
x
M = 5x + 4 - 7
2x 3
2x - 3 là Ư(7) =
x
2;1; 2;5
2) Chữa bài 7 Giải các phương trình a)| 2x - 3 | = 4 Nếu: 2x - 3 = 4 x = 7
2
Nếu: 2x - 3 = - 4 x = 1
2
3) Chữa bài 9
98 96 94 92
x
x + 100 = 0 x = -100
4) Chữa bài 10 a) Vô nghiệm b) Vô số nghiệm 2 5) Chữa bài 11
a) (x + 1)(3x - 1) = 0 S = 1;1
3
b) (3x - 16)(2x - 3) = 0 S = 16 3;
3 2
6) Chữa bài 15
1
1 3
x x
1
1 0 3
x x
Trang 11*HĐ4: Củng cố:
Nhắc nhở HS xem lại bài
*HĐ5:Hướng dẫn về nhà
Ôn tập toàn bộ kỳ II và cả năm
x 1 (x3x3)> 0 x23> 0 x - 3 > 0 x > 3
Ngày soạn: 20/04/08 Tiết 70
Ngày giảng: trả bài kiểm tra cuối năm
A Mục tiờu:
- Học sinh thấy rừ điểm mạnh, yếu của mỡnh từ đú cú kế hoạch bổ xung kiến thức cần thấy, thiếu cho cỏc em kịp thời
-GV chữa bài tập cho học sinh
B Chuẩn bị:
GV: Bài KT học kì II - Phần đại số
C Tiến trỡnh dạy học:
Sỹ số:
Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra ( 7 ’ )
Trả bài cho các tổ chia cho từng bạn + 3 tổ trưởng trả bài cho từng cá nhân
+ Các HS nhận bài đọc , kiểm tra lại các bài đã làm
Hoạt động 2 : Nhận xét - chữa bài ( 35 ’ )
+ GV nhận xét bài làm của HS + HS nghe GV nhắc nhở , nhận xét ,
rút kinh nghiệm
- Đã biết làm trắc nghiệm
- Đã nắm được các KT cơ bản
+ Nhược điểm :
- Kĩ năng làm hợp lí chưa thạo
- 1 số em kĩ năng tính toán , trình bày
còn chưa chưa tốt
+ GV chữa bài cho HS : Chữa bài theo
đáp án bài kiểm tra + HS chữa bài vào vở
+ Lấy điểm vào sổ + HS đọc điểm cho GV vào sổ
+ GV tuyên dương 1số em có điểm
cao , trình bày sạch đẹp
+ Nhắc nhở , động viên 1 số em điểm
còn chưa cao , trình bày chưa đạt yêu
cầu