1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 63 đến tiết 70

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 240,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi gi¶ng: a- KiÕn thøc: + HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn số + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Hiểu bất phương t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/03/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :28/3/2011

Lớp 8B : 28/3/2011

Lớp 8C : 29/3/2011

Lớp 8D :30/3/2011

Tiết 63

Luyện tập

1 Mục tiêu bài giảng:

a- Kiến thức:

+ HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn số

+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Hiểu bất phương trình tương đương

+ Biết đưa BPT về dạng: ax + b > 0 ; ax + b < 0 ; ax + b 0 ; ax + b 0 

b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

c- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

2.Chuẩn bị của GV và HS

a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

b- HS: Bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ

Lồng vào luyện tập

b.Dạy nội dung bài mới

- HS: { x2 0 }

-GV: Chốt lại cách tìm tập tập hợp nghiệm của

BPT x2 > 0

+ Mọi giá trị của ẩn đều là nghiệm của BPT

nào?

- GV: Cho HS viết câu hỏi a, b thành dạng của

BPT rồi giải các BPT đó

- HS lên bảng trình bày

a) 2x - 5 0 

b) - 3x - 7x + 5 

- HS nhận xét

- Các nhóm HS thảo luận

- Giải BPT và so sánh kết quả

- GV: Yêu cầu HS chuyển thành bài toán giải

BPT

( Chọn x là số giấy bạc 5000đ)

1) Chữa bài 28 (10’)

a) Với x = 2 ta được 22 = 4 > 0 là một khẳng định đúng vậy 2 là nghiệm của BPT x2 > 0

b) Với x = 0 thì 02 > 0 là một khẳng định sai nên 0 không phải là nghiệm của BPT

x2 > 0

2) Chữa bài 29 (7’)

a) 2x - 5 0  2x 5   x  5

2

b) - 3x - 7x + 5  - 7x + 3x +5 0 

 - 4x - 5

 x  5

4

3) Chữa bài 30 (7’)

Gọi x ( x Z *) là số tờ giấy bạc loại

Trang 2

- HS lên bảng trả lời

- Dưới lớp HS nhận xét

HĐ nhóm

Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục

số

b) 8 11 13

4

x

c) ( x - 1) < 1

4

4 6

x

GV cho các nhóm kiểm tra chéo , sau đó GV

nhận xét KQ các nhóm

HS làm theo HD của GV

c Củng cố,luyện tập: (4’)

- GV: Nhắc lại PP chung để giải BPT

- Nhắc lại 2 qui tắc

d Hướng dẫn HS về nhà (1’)

- Làm bài tập còn lại

- Xem trước bài : BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối

5000 đ

Số tờ giấy bạc loại 2000 đ là:

15 - x ( tờ)

Ta có BPT:

5000x + 2000(15 - x) 70000

 x  40

3

Do ( x Z *) nên x = 1, 2, 3 …13 Vậy số tờ giấy bạc loại 5000 đ là 1, 2, 3

… hoặc 13

4- Chữa bài 31 (8’)

Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

b) 8 11 13 4

x

 8-11x <13 4

 -11x < 52 - 8

 x > - 4 + Biểu diễn tập nghiệm ////////////( .

-4 0 c) ( x - 1) < 1

4

4 6

x

12 ( x - 1) < 12

4

4 6

x

3( x - 1) < 2 ( x - 4)

3x - 3 < 2x - 8

3x - 2x < - 8 + 3

x < - 5

Vậy nghiệm của BPT là : x < - 5 + Biểu diễn tập nghiệm

)//////////.//////////////////

-5 0

5- Chữa bài 33 (8’)

Gọi số điểm thi môn toán của Chiến

là x điểm Theo bài ra ta có bất PT:

( 2x + 2.8 + 7 + 10 ) : 6 8

 2x + 33 48

 2x 15 

 x 7,5 

Để đạt loại giỏi , bạn Chiến phải có

điểm thi môn Toán ít nhất là 7,5

Trang 3

Ngày soạn: 25 /03/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 29/03/2011

Lớp 8B :30/03/2011

Lớp 8C :31/03/2011

Lớp 8D :29/03/2011

Tiết 64

Phương trình có chứa dấu

giá trị tuyệt đối

1 Mục tiêu bài giảng:

a- Kiến thức:

+ HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

c- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

2.Chuẩn bị của GV và HS

a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

b- HS: Bài tập về nhà.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (7’)

Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?

- HS nhắc lại định nghĩa

| a| = a nếu a 0 

| a| = - a nếu a < 0

*) ĐVĐ: Giới thiệu như SGK.

b Dạy nội dung bài mới

* HĐ1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

(18’)

- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa về

giá trị tuyệt đối

HS trả lời

1) Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

| a| = a nếu a 0 

| a| = - a nếu a < 0

Ví dụ:

| 5 | = 5 vì 5 > 0 | - 2,7 | = - ( - 2,7) = 2,7 vì - 2,7 < 0

* Ví dụ 1:

a) | x - 1 | = x - 1 Nếu x - 1 0   x 1 

| x - 1 | = -(x - 1) = 1 - x Nếu x - 1 < 0  x < 1 b) A = | x - 3 | + x - 2 khi x 3 A = x - 3 + x - 2

A = 2x - 5 c) B = 4x + 5 + | -2x | khi x > 0 Ta có x > 0

=> - 2x < 0 => |-2x | = -( - 2x) = 2x Nên B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

Trang 4

- HS tìm:

| 5 | = 5 vì 5 > 0

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Rút gọn biểu thức

a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x 0

b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6

- GV: Chốt lại phương pháp đưa ra

khỏi dấu giá trị tuyệt đối

* HĐ2: Luyện tập (15’)

Giải phương trình: | 3x | = x + 4

- GV: Cho hs làm bài tập ?2

?2 Giải các phương trình

a) | x + 5 | = 3x + 1 (1)

- HS lên bảng trình bày

b) | - 5x | = 2x + 2

- HS các nhóm trao đổi

- HS thảo luận nhóm tìm cách chuyển

phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt

đối thành phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Các nhóm nộp bài

- Các nhóm nhận xét chéo

c Củng cố,luyện tập: (4’)

- Nhắc lại phương pháp giải phương

trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Làm các bài tập 36, 37 (sgk)

d.Hướng dẫn HS về nhà (1’)

- Làm bài 35

- Ôn lại toàn bộ chương

?1 : Rút gọn biểu thức a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x 0

C = - 3x + 7x - 4 = 4x - 4 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6 = 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x

2) Giải một số phương trình chứa dấu giá trị

tuyệt đối

* Ví dụ 2: Giải phương trình: | 3x | = x + 4 B1: Ta có: | 3x | = 3 x nếu x 0

| 3x | = - 3 x nếu x < 0

B2: + Nếu x 0 ta có:

| 3x | = x + 4  3x = x + 4  2x = 4 x = 2 > 0 thỏa mãn điều kiện + Nếu x < 0

| 3x | = x + 4 - 3x = x + 4 - 4x = 4 x = -1 < 0 thỏa mãn điều kiện

B3: Kết luận : S = { -1; 2 }

* Ví dụ 3: ( sgk)

?2: Giải các phương trình a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0  x > - 5 (1)  x + 5 = 3x + 1  2x = 4  x = 2 thỏa mãn + Nếu x + 5 < 0  x < - 5

(1)  - (x + 5) = 3x + 1

- x - 5 - 3x = 1

- 4x = 6 x = - ( Loại không thỏa mãn)

2

S = { 2 } b) | - 5x | = 2x + 2 + Với x 0 

- 5x = 2x + 2  7x = 2  x = 7

2

+ Với x < 0 có : 5x = 2x + 2  3x = 2  x = 3

2

-HS nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Làm BT 36,37

Trang 5

Ngày soạn: 30/4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 04 /4/2011

Lớp 8B :04/4/2011

Lớp 8C :06/4/2011

Lớp 8D :05/4/2011

Tiết 65

Ôn tập chương IV

1 Mục tiêu bài giảng:

a- Kiến thức:

+ HS hiểu kỹ kiến thức của chương

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

c- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

2.Chuẩn bị của GV và HS

a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

b- HS: Bài tập về nhà

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (3’)

Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?

*) ĐVĐ: Giới thiệu qua nhiệm vụ ôn

tập, lý thuyết và bài tập

b.Dạy nội dung bài mới

* HĐ1: Ôn tập lý thuyết (15’)

I.Ôn tập về bất đẳng thức, bất PT

GV nêu câu hỏi KT

1.Thế nào là bất ĐT ?

+Viết công thức liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân,

tính chất bắc cầu của thứ tự

2 Bất PT bậc nhất có dạng như thế

nào? Cho VD

3 Hãy chỉ ra một nghiệm của BPT đó

4 Phát biểu QT chuyển vế để biến đổi

BPT QT này dựa vào t/c nào của thứ tự

trên tập hợp số?

5 Phát biểu QT nhân để biến đổi BPT

HS trả lời

HS trả lời: hệ thức có dạng a< b hay a> b, a b, a

b là bất đẳng thức

HS trả lời:

HS trả lời: …ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0,

ax + b 0, ax + b 0) trong đó a 0   

HS cho VD và chỉ ra một nghiệm của bất PT đó

HS trả lời:

Câu 4: QT chuyển vế…QT này dựa trên t/c liên

hệ giữa TT và phép cộng trên tập hợp số

Câu 5: QT nhân… QT này dựa trên t/c liên hệ giữa TT và phép nhân với số dương hoặc số âm

HS nhớ: a a khi nào ?

a

 

Trang 6

QT này dựa vào t/c nào của thứ tự trên

tập hợp số?

II Ôn tập về PT giá trị tuyệt đối

* HĐ2: Chữa bài tập (20’)

- GV: Cho HS lên bảng làm bài

- HS lên bảng trình bày

c) Từ m > n

Giải bất phương trình

a) 2 < 5

4

x

Gọi HS làm bài

Giải bất phương trình

c) ( x - 3)2 < x2 - 3

a) Tìm x sao cho:

Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương

- GV: yêu cầu HS chuyển bài toán

thành bài toán :Giải bất phương trình

- là một số dương có nghĩa ta có bất

phương trình nào?

- GV: Cho HS trả lời câu hỏi 2, 3, 4

sgk/52

- Nêu qui tắc chuyển vế và biến đổi bất

phương trình

Giải các phương trình

c Củng cố,luyện tập:(6’)

Trả lời các câu hỏi từ 1 - 5 / 52 sgk

d Hướng dẫn HS về nhà (1’)

- Ôn lại toàn bộ chương

- Làm các bài tập còn lại

1) Chữa bài 38

c) Từ m > n ( gt) 2m > 2n ( n > 0) 2m - 5 > 2n - 5

2) Chữa bài 41

Giải bất phương trình a) 2 < 5 4 < 5 4

4

x

4

x

2 - x < 20 2 - 20 < x

x > - 18 Tập nghiệm {x/ x > - 18}

3) Chữa bài 42

Giải bất phương trình ( x - 3)2 < x2 - 3

x2 - 6x + 9 < x2 - 3 - 6x < - 12

x > 2 Tập nghiệm {x/ x > 2}

4) Chữa bài 43

Ta có: 5 - 2x > 0  x < 5

2

Vậy S = {x / x < }5

2

5) Chữa bài 45

Giải các phương trình Khi x 0 thì 

| - 2x| = 4x + 18 -2x = 4x + 18 -6x = 18 x = -3 < 0 thỏa mãn điều kiện

* Khi x 0 thì 

| - 2x| = 4x + 18 -(-2x) = 4x + 18 -2x = 18 x = -9 < 0 không thỏa mãn điều

kiện Vậy tập nghiệm của phương trình

S = { - 3}

HS trả lời các câu hỏi

Trang 7

Ngày soạn: /4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :0 /4/2011

Lớp 8B :0 /4/2011 Lớp 8C :0 /4/2011 Lớp 8D :0 /4/2011

Tiết 66+67

(cả đại số và hình học )

Về nhà ôn tập : 1 Thế nào là 2 PT tương đương ? Cho VD

2 Thế nào là 2 BPT tương đương ? Cho VD.

3.Nêu các QT biến đổi PT, các QT biến đổi BPT So sánh?

4 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn? Số nghiệm của PT bậc nhất một ẩn? Cho VD

5 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn? Cho VD

Ngày soạn: 20/04/08

Ôn tập cuối năm

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm

+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Phương tiện thực hiện :.

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy

Sĩ số:

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Lồng vào ôn tập

* HĐ2: Ôn tập về PT, bất PT

GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập

đã cho VN, yêu cầu HS trả lời để XD

bảng sau:

Phương trình

HS trả lời các câu hỏi ôn tập

Trang 8

1 Hai PT tương đương: là 2 PT có

cùng tập hợp nghiệm

2 Hai QT biến đổi PT:

+QT chuyển vế

+QT nhân với một số

3 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn

PT dạng ax + b = 0 với a và b là 2 số

đã cho và a 0 được gọi là PT bậc 

nhất một ẩn

* HĐ3:Luyện tập

- GV: cho HS nhắc lại các phương

pháp PTĐTTNT

- HS áp dụng các phương pháp đó lên

bảng chữa bài áp dụng

- HS trình bày các bài tập sau

a) a2 - b2 - 4a + 4 ;

b) x2 + 2x – 3

c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2

d) 2a3 - 54 b3

- GV: muốn hiệu đó chia hết cho 8 ta

biến đổi về dạng ntn?

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

Bất phương trình

1 Hai BPT tương đương: là 2 BPT có cùng tập hợp nghiệm

2 Hai QT biến đổi BPT:

+QT chuyển vế +QT nhân với một số : Lưu ý khi nhân 2 vế với cùng 1 số âm thì BPT đổi chiều

3 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn

BPT dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b 0, 

ax + b 0) với a và b là 2 số đã cho và a 0 được  

gọi là BPT bậc nhất một ẩn

1) Phân tích đa thức thành nhân tử a) a2 - b2 - 4a + 4

= ( a - 2)2 - b 2

= ( a - 2 + b )(a - b - 2) b)x2 + 2x - 3

= x2 + 2x + 1 - 4

= ( x + 1)2 - 22

= ( x + 3)(x - 1) c)4x2 y2 - (x2 + y2 )2

= (2xy)2 - ( x2 + y2 )2

= - ( x + y) 2(x - y )2

d)2a3 - 54 b3

= 2(a3 – 27 b3)

= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 ) 2) Chứng minh hiệu các bình phương của 2 số lẻ bất kỳ chia hết cho 8

Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 ( a, b z )

Ta có: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2

= 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1

= 4a2 + 4a - 4b2 - 4b

= 4a(a + 1) - 4b(b + 1)

Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2

Vậy biểu thức 4a(a + 1) 8 và 4b(b + 1) chia hết 

cho 8 3) Chữa bài 4/ 130

Trang 9

* HĐ4: Củng cố:

Nhắc lại các dạng bài chính

* HĐ5: Hướng dẫn về nhà

Làm tiếp bài tập ôn tập cuối năm

2

2 2

1:

2 9

x x

Thay x = 1 ta có giá trị biểu thức là:

3

40

HS xem lại bài

Ngày soạn: 20/04/08

Ôn tập cuối năm

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm

+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

II Phương tiện thực hiện :.

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy

Sĩ số:

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Lồng vào ôn tập

* HĐ 2: Ôn tập về giải bài toán

bằng cách lập PT

Cho HS chữa BT 12/ SGK

Cho HS chữa BT 13/ SGK

HS1 chữa BT 12:

25

x

x (x>0)

30

x

x PT: - = Giải ra ta được x= 50 ( thoả mãn

25

x

30

3

ĐK ) Vậy quãng đường AB dài 50 km

Trang 10

* HĐ3: Ôn tập dạng BT rút gọn

biểu thức tổng hợp

Tìm các giá trị nguyên của x để

phân thức M có giá trị nguyên

M = 10 2 7 5 x 3

x

Muốn tìm các giá trị nguyên ta

thường biến đổi đưa về dạng

nguyên và phân thức có tử là 1

không chứa biến

Giải phương trình

a) | 2x - 3 | = 4

Giải phương trình

HS lên bảng trình bày

HS lên bảng trình bày

a) (x + 1)(3x - 1) = 0

b) (3x - 16)(2x - 3) = 0

HS lên bảng trình bày

HS lên bảng trình bày

1

1

3

x

x

HS2 chữa BT 13:

SP/ngày Số ngày Số SP

50

x

x (x Z)

65

x

x + 255 PT: - = 3 Giải ra ta được x= 1500( thoả

50

65

x

mãn ĐK) Vậy số SP phải SX theo kế hoạch là 1500 1) Chữa bài 6

M = 10 2 7 5 x 3

x

M = 5x + 4 - 7

2x 3

2x - 3 là Ư(7) =

x

  2;1; 2;5

2) Chữa bài 7 Giải các phương trình a)| 2x - 3 | = 4 Nếu: 2x - 3 = 4 x =  7

2

Nếu: 2x - 3 = - 4 x =  1

2

3) Chữa bài 9

98 96 94 92

x

x + 100 = 0 x = -100

4) Chữa bài 10 a) Vô nghiệm b) Vô số nghiệm  2 5) Chữa bài 11

a) (x + 1)(3x - 1) = 0 S =  1;1

3

b) (3x - 16)(2x - 3) = 0 S =  16 3;

3 2

6) Chữa bài 15

1

1 3

x x

1

1 0 3

x x

 

Trang 11

*HĐ4: Củng cố:

Nhắc nhở HS xem lại bài

*HĐ5:Hướng dẫn về nhà

Ôn tập toàn bộ kỳ II và cả năm

x 1 (x3x3)> 0  x23> 0 x - 3 > 0 x > 3

Ngày soạn: 20/04/08 Tiết 70

Ngày giảng: trả bài kiểm tra cuối năm

A Mục tiờu:

- Học sinh thấy rừ điểm mạnh, yếu của mỡnh từ đú cú kế hoạch bổ xung kiến thức cần thấy, thiếu cho cỏc em kịp thời

-GV chữa bài tập cho học sinh

B Chuẩn bị:

GV: Bài KT học kì II - Phần đại số

C Tiến trỡnh dạy học:

Sỹ số:

Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra ( 7 ’ )

Trả bài cho các tổ chia cho từng bạn + 3 tổ trưởng trả bài cho từng cá nhân

+ Các HS nhận bài đọc , kiểm tra lại các bài đã làm

Hoạt động 2 : Nhận xét - chữa bài ( 35 ’ )

+ GV nhận xét bài làm của HS + HS nghe GV nhắc nhở , nhận xét ,

rút kinh nghiệm

- Đã biết làm trắc nghiệm

- Đã nắm được các KT cơ bản

+ Nhược điểm :

- Kĩ năng làm hợp lí chưa thạo

- 1 số em kĩ năng tính toán , trình bày

còn chưa chưa tốt

+ GV chữa bài cho HS : Chữa bài theo

đáp án bài kiểm tra + HS chữa bài vào vở

+ Lấy điểm vào sổ + HS đọc điểm cho GV vào sổ

+ GV tuyên dương 1số em có điểm

cao , trình bày sạch đẹp

+ Nhắc nhở , động viên 1 số em điểm

còn chưa cao , trình bày chưa đạt yêu

cầu

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w