- Gäi 2 HS lªn b¶ng yªu cÇu HS lµm c¸c bµi tËp híng dÉn luyÖn tËp thªm cña tiÕt häc tríc.. - GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS..[r]
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn: 18/10/2008
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 20/10/2008
Đạo đức nhớ ơn tổ tiên (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài này HS biết:
- Trách nhiệm của mỗi ngời đối với tổ tiên, gia đình dòng họ
- Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và giữ gìn, phát huy truyền thống tỗt đẹp của gia
đình , dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp với khả năng
- Biết ơn tổ tiên; tự hào về các truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
II Tài liệu và phơng tiện
- Các tranh ảnh , bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng
- Các câu ca dao tục ngữ , thơ, truyện nói về lòng biết ơn tổ tiên
III Các hoạt động dạy- học
Tiết 2
* Hoạt động 1: Tìm hiểu ngày Giỗ
biết ơn tổ tiên.( Bài tập 3)
a) Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài
ơn các vua Hùng đã có công dựng nớc.Thể hiện tinh thần uống nớc nhớ nguồn
" ăn quả nhớ kẻ trồng cây"
HS trả lời
- HS cả lớp nhận xét
Trang 2II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2 Đặc điểm của số thập phân khi
viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần
thập phân hay xoá đi chữ số 0 vào bên
- GV nhận xét kết quả điền số của HS
sauđó nêu tiếp yêu cầu : Từ kết quả của
bài toán trên, em hãy so sánh 0,9m và
0,90m Giải thích kết qủa so sánh của
- HS : 0,9 = 0,90
- HS quan sát các chữ số của hai số thậpphân và nêu : Khi viết thêm 1 chữ số vàobên phải phần thập phân của số 0,90 thì
ta đợc số 0,90
- HS quan sát chữ số của hai số và nêu :Nếu xóa chữ số 0 ở bên phải phần thậpphân của số 0,90 thì ta đợc số 0,9
- HS trả lời : Khi xoá chữ số 0 ở bên phải
Trang 3ta đã biết 0,90 = 0,9 Vậy khi xoá chữ số
0 ở bên phải phần thập phân của số 0,90
ta đợc một số nh thế nào so với số này ?
- GV yêu cầu HS mở SGK và đọc lại các
nhận xét
2.3.Luyện tập – thực hành
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, sau đó hỏi : Khi bỏ các
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV gọi HS giải thích yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, sau đó hỏi : Khi viết
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài, cho điểm HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
- HS trả lời : Khi bỏ các chữ số 0 ở tậncùng bên phải phần thập phân thì giá trịcủa số thập phân không thay đổi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài toán trớc lớp,
HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- 1 HS khá nêu
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
a) 5,612 ; 17,200 ; 480,590b) 24,500 ; 80,010 ; 14,678
- HS : Khi viết thêm chữ số 0 vào tậncùng bên phải phần thập phân của một
số thập phân thì giá trị của số đó khôngthay đổi
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp HS cả lớp đọcthầm đề bài trong SGK
- HS chuyển số thập phân 0,100 thànhcác phân số thập phân rồi kiểm tra
0,01 = 100
1000 =
1 100,100 = 0,10 = 10
100 =
1 10
Tập đọc kì diệu rừng xanh
I Mục tiêu
1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, cảm xúctrớc vẻ đẹp của rừng
2 Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mrns ngỡng mộ của tác giả
đối với vẻ đẹp của rừng
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Tranh ảnh về vẻ đẹp của rừng; ảnh những cây nấm rừng, những muông thú có têntrong bài; vợn bạc má chồn, sóc, hoẵng
III Các hoạt động dạy học
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
- HS đọc thuộc lòng bài thơ: tiếng đàn
- Chia đoạn: bài chia 3 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- GV đọc mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu nội dung bài
- HS đọc thầm đoạn và câu hỏi
- Tác giả đã miêu tả những sự vật nào
+ Tác giả liên tởng đây nh là một thànhphố nấm, mỗi chiếc nấm nh một lâu đàikiến trúc tân kì, tác giả có cảm giác nhmình là một ngời khổng lồđi lạc vàokinh đô của vơng quốc những ngời tíhon với những đền đài miếu mạo, cung
điện lúp súp dới chân
+ Những liên tởng ấy làm cho cảnh vậttrong rừng trở lên lãng mạn, thần bí nhtrong truyện cổ tích
+ Những con vợn bạc má ôm con gọn
gẽ truyền nhanh nh tia chớp Nhữngcon chồn sóc với chùm lông đuôi to
đẹp vút qua không kịp đa mắt nhìntheo Những con mang vàng đang ăn cỏnon, những chiếc chân vàng giẫm trênthảm lá vàng
+ Sự xuất hiện thoắt ẩn thoắt hiện củamuông thú làm cho cảnh trở lên sống
động, đầy những điều bất ngờ kì thú.+ Đoạn văn làm em háo hức muốn códịp đợc vào rừng , tận mắt ngắm cảnh
đẹp của thiên nhiên
+ Bài văn cho ta thấy tình cảm yêumến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ
Trang 5- Bảng phụ viết sẵn nội dung cách so sánh hai số thập phân nh trong SGK.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2.Hớng dẫn tìm cách so sánh hai số
thập phân có phần nguyên khác nhau.
- GV nêu bài toán :
- GV gọi HS trình bày cách so sánh của
mình trớc lớp
- GV nêu lại kết luận
2.3.Hớng dẫn so sánh hai số thập phân
có phần nguyên bằng nhau.
- GV nêu bài toán
- GV hỏi : Nếu sử dụng kết luận vừa tìm
- HS nghe
- HS trao đổi để tìm cách so sánh 8,1 và7,9m
- Một số HS trình bày trớc lớp, HS cả lớptheo dõi và nêu ý kiến nhận xét, bổ sung
- HS nghe GV giảng bài
- HS nghe
- HS : Không so sánh đợc vì phầnnguyên của hai số này bằng nhau
- HS trao đổi và nêu ý kiến HS có thể đa
ra ý kiến :+ Đổi ra đơn vị khác để so sánh
+ So sánh hai phần thập phân với nhau
- HS trao đổi để tìm cách so sánh phần
Trang 6yêu cầu HS so sánh phần thập phân của
hai số với nhau
- GV gọi HS trình bày cách so sánh của
mình, sau đó nhận xét và giới thiệu cách
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi :
bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV yêu cầu HS giải thích cách so sánh
từng cặp số thập phân
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS cả lớp chữa bài của bạn
- HS nhận xét bài làm của bạn đúng / sai
- 3 HS lần lợt nêu trớc lớp
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- HS viết những tiếng chứa ia/ iê trong
các thành ngữ tục ngữ dới đây và nêu
quy tắc đánh dấu thanh trong những
tiếng ấy :
Sớm thăm tối viếng
Trọng nghĩa khinh tài
ở hiền gặp lành
Làm điều phi pháp việc ác đến ngay
- HS lên bảng viết theo lời đọc của GV
- các tiếng chứa iê có âm cuối dấuthanh đợc đặt ở chữ cái thứ hai của âmchính
Trang 7Một điều nhịn chín điều lành
Liệu cơm gắp mắm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tìm các từ khó viết
- Yêu cầu đọc và viết các từ khó
c) Viết chính tả
d) Thu bài chấm
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- HS đọc các tiếng vừa tìm đợc
H: Em nhận xét gì về cách đánh các
dấu thanh ở các tiếng trên?
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng của
bạn
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
Bài tập 4
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hS quan sát tranh để gọi tên
từng loài chim trong tranh Nếu HS nói
cha rõ GV có thể giới thiệu
- HS tìm và nêu
- HS viết: ẩm lạnh, rào rào, chuyển
động, con vợn, gọn ghẽ, chuyền nhanh,len lách, mải miết, rẽ bụi rậm
- HS viết theo lời đọc của GV
- Thu 10 bài chấm
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng viết cả lớp làm vào vở
- Khuya, truyền thuyết, xuyên, yên
- Các tiếng chứa yê có âm cuối dấu thanh đợc đánh vào chữ cái thứ 2 ở âm chính
-Neõu taực nhaõn , ủửụứng laõy truyeàn vieõm gan A
-Neõu caựch phoứng beọnh vieõm gan A
Coự yự thửực thửùc hieọn phoứng traựnh beọnh vieõm gan A
II/ Chuaồn bũ : Thoõng tin vaứ hỡnh trang 32; 33 SGK
III/ Hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
1/ Kieồm tra baứi cuừ : -Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
Trang 8-Nêu tác nhân , đường lây truyền
bệnh viêm não ? Cách phòng bệnh ?
2/ Giới thiệu bài :
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
-Yêu cầu HS đọc lời thoại của các
nhân vật trong hình 1 /32 SGK và trả
lời câu hỏi :
-Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm
-Tác nhân : Vi- rut viêm gan A
-Đường lây truyền : qua đường tiêu
hoá
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
-Yêu cầu HS quan sát các hình
2;3;4;5/33 và trả lời câu hỏi :
-Nêu các cách phòng bệnh viêm gan
A?
-Người mắc bệnh viêm gan A cần
lưu ý điều gì ?
-Bạn có thể làm gì để phòng bệnh
viêm gan A ?
-Kết luận
4/ Củng cố , dặn dò
- NhËn xÐt tiÕt häc
- ChuÈn bÞ tiÕt sau
-Nghe giới thiệu bài
-Làm việc theo nhóm 3 -Nhóm trưởng điều khiển thảo luận -Đại diện nhóm trình bày kết quả -Các nhóm khác bổ sung
-Thảo luận nhóm 2 -Mỗi HS trình bày 1 câu -Cả lớp nhận xét bổ sung
- Nghe
¢m nh¹c
«n tËp 2 bµI h¸t: reo vang b×nh minh
Trang 9Hãy giữ cho em bầu trời xanh
Nghe nhạc
I Mục tiêu.
- H\s hat bài reo vang bình minh, hãy giữ cho em bầu trời xanh kết hợp gõ đệm và vận động theo nhạc trình bày 2 bài hát theo nhóm , cá nhân
- H\s nghe bài hát cho con sáng tác của nhạc sĩ Phạm Trọng Cầu
II Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo viên : giáo án, SGK, đồ dùng học môn,nhạc cụ quen dùng
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy học
GV ghi nội dung
đệm , đoạn 1 hát và gõ đệm theo nhịp, đoạn 2hát và gõ đệm với 2 âm sắc, sửa lại những chỗ hát
Nói cảm nhận về bài hát Reo vang bình minh ẩntình bày bàI hát có lĩnh xớng+ lĩnh xớng reo vang reo…ngập hồn ta+ đồng ca: líu líu …lo lo
-trình bày theo nhóm-nhóm1: Reo vang reo…ngập hồn ta-nhóm 2:
HS ghi bài
HS trả lời
HS thực hiệnH\s trình bày
GV chỉ định - trình bày bài hát theo nhóm
- Trong bài hát hình ảnh nào tợng trng cho hoà bình
- Chim bồ câu
H/s trình bàyH/ s trả lời
GV yeu cầu Hãy hát một câu hoặc một đoạn trong những
-Nghe nhạc : Cho con 1-2 h\s thực hiện
GV thực hiện - GV đàn giai đIệu cho Hs nghe bài hát Cho
GV hỏi -Em nào biết tên bài , tác giả , nội dung của
bài hát
GV giới thiệu cho Hs biết
GV thực hiện GV tự trình bày bài hát hoặc mở băng đĩa H/s nghe hát hoà
theo
Kĩ thuật
Trang 10- G + H :Gạo tẻ, nồi nấu cơm thờng, nồi điện,bếp dầu, dụng cụ đong gạo, rá, chậu
vo gạo, đũa dùng để nấu cơm, xô chứa nớc sạch
-? G cho H thảo luận nhóm theo ND
phiếu học tập -H đọc ND mục 1+q/s H1-2-3 Sgk và liên hệ thực tiễn nấu cơm ở gia đình để
thảo luận nhóm, sau đó các nhóm báo cáo kết quả
-G gọi 1-2 H lên bảng thực hiện các thao
tác chuẩn bị nấu cơm bằng bếp đun G
q/s, uốn nắn, NX và hớng dẫn H cách
nấu cơm bằng bếp đun
-G lu ý H một số điểm cần chú ý khi nấu
cơm bằng bếp đun( SGVtr 39)
-G thực hiện thao tác nấu cơm bằng bếp
đun để H hiểu rõ cách nấu cơm và có thể
thực hiện tại g/đ
-H lên bảng thực hiện NX
Hoạt động 3 Đánh giá kết quả học tập.
-? Em thờng cho nớc vào nồi nấu cơm
Hoạt động3 Tìm hiểu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện
-? So sánh những nguyên liệu và dụng
cụ cần chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi
cơm điện với nấu cơm bằng bếp đun
- G cho H thảo luận nhóm theo ND
-? Gia đình em thờng nấu cơm bằng
cách nào? Em hãy nêu cách nấu cơm đó
-GV nhân xét, đánh giá kết quả học tập
-H trả lời câu hỏi.NX
Trang 11i.Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố kỹ năng so sánh hai số thập phân, sắp xếp các số theo thứ tự xác định
- Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán và nêu
cách làm
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS chữa bài trên bảng lớp của
bạn
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cấuH đọc đề bài và tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
HS trên bảng, sau đó yêu cầu HS nêu rõ
cách sắp xếp của mình
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau đó
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV gọi 1 HS khá lên bảng làm bài, sau
đó đi hớng dẫn các HS kém làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theodõi
- HS nghe
- HS đọc thầm đề bài và nêu : So sánhcác số thập phân rồi viết dấu so sánh vàochỗ trống
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
- HS nhận xét bài bạn làm đúng/sai Nếusai thì sửa lại cho đúng
- 1 HS lên bảng làm bài
Các số : 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 sắpxếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
Trang 12III Hoạt động dạy - học
Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi: + Hãy nêu những nét chính về hội
- Giáo viên treo bản đồ hành chính Việt
Nam, yêu cầu học sinh tìm và chỉ vị trí hai
tỉnh Nghệ An - Hà Tĩnh
- 1 em lên bảng chỉ
Nghệ - Tĩnh là hai tên gọi tắt của hai
tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh Tại đây, ngày
12-9-1930 đã diễn ra cuộc biểu tình lớn,
đi đầu cho phong trào đấu tranh của nhân
dân ta
- Học sinh lắng nghe
Yêu cầu: Dựa vào tranh và và nội dung
SGK hãy thuật lại cuộc biểu tình ngày
12-9-1930 ở Nghệ An
- Gọi học sinh trình bày - 1 em trình bày
Hỏi:
Cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 đã cho
thấy tinh thần đấu tranh của nhân dân
Nghệ An - Hà Tĩnh nh thế nào?
- Quyết tâm đánh đuổi thực dânPháp và bè lũ tay sai
GV Kết luận
*Hoạt động 2
Những chuyển biến đổi mới ở những nơi
nhân dân Nghệ Tĩnh giành đợc chính
Trang 13quyền cách mạng
Hỏi: + Khi sống dới ách đô hộ của thực
dân Pháp ngời nông dân có ruộng cày đất
không? Họ phải cày ruộng cho ai?
- Không có ruộng, họ phải cày thuê,cuốc mớn
+ Hãy đọc SGK và ghi lại những điểm
+ Khi đợc sống dới chính quyền Xô
Viết, ngời dân có cảm nghĩ gì? - Phấn khởi.
GV nhận xét, kết luận
*Hoạt động 3
ý nghĩa của phong trào Xô Viết
-Nghệ Tĩnh
Hỏi: Phong trào Xô Viết - Nghệ Tĩnh
nói lên điều gì về tinh thần chiến đấu và
2 Nắm đợc một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học
- bảng phụ ghi sẵn nội dunh bài tập 2
- Một số tờ phiếu để HS làm bài tập 3- 4 theo nhóm
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về 1 từ
nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các
nghĩa của từ đó
H: Thế nào là từ nhiều nghĩa? cho ví dụ
- GV nhận xét cho điểm
B bài mới
1 Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu
cầu của bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu HS tự làm bài và 1 HS lên
Trang 14- GV nhận xét và KL bài đúng
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- HS đọc thuộc câu thành ngữ, tục ngữtrên
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu
- Lớp nhận xét bổ xung+ Tả chiều rộng: bao la, mênh mông,bát ngát, thênh thang, vô tận, bất tận,khôn cùng
+ Tả chiều dài: xa tít tắp, tít mù khơi,thăm thẳm, ngút ngát, lê thê, dàingoẵng,
+ Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chấtngất, cao vút
+ tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm,
- HS đọc
- HS thi + Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rìrào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm+ Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dềnh, lởnglơ, trờn lên, bò lên,
+ tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, tràodâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữdội, khủng khiếp
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục tiêu