1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình lượng giác ôn thi ĐH

4 458 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình lượng giác ôn thi ĐH
Tác giả Ninh Chau
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 568 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn tập Phương trình lượng giácNinhChau_dang3180@yahoo.fr_ 2010-2011CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1.. Biến đổi thành phương trình chứa một hàm số lượng giác Bậc nhất, hai, ba.

Trang 1

Bài tập ôn tập Phương trình lượng giác(NinhChau_dang3180@yahoo.fr)_ 2010-2011

CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 Biến đổi thành phương trình chứa một hàm số

lượng giác (Bậc nhất, hai, ba )

cos3 cos sin 3 sin

8

2.DBD07.2 2 sin cos 1

12

x− π x=

3B06cot sin 1 tan tan 4

2

x

x+ x + x =

π+kπ;5π+kπ

4.A_2005cos 3 cos 22 x x−cos2 x=0 ( )

2

π

x k k Z

5.D05.cos4 sin4 cos sin 3 3 0

x+ x+ x−   x− − =

4

x= +π kπ

6.B04.5sinx− =2 3(1 sin ) tan− x 2x π 5π

+ k2π; +k2π

7.B_2003.cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

x=± +kπ 3

8.A_2002 Tìm nghiệm x∈(0;2 )π của pt:

cos3 sin 3

1 2sin 2

x

+

5

;

3 3

xx= π

9.DB _2002

cot 2

x

6 k

π π

± +

10.DBA 03cos 2x+ cosx(2 tan 2 x− = 1) 2

2 , 2

11.A_06

2(cos sin ) sin cos

0

2 2sin

x

x = + 2kπ 4

12.D_2006cos3x+cos 2x−cosx− =1 0

2

3

x=kπ x= ± π+k π

13.D02 Tìm x∈[0;14] cos3x− 4cos 2x+ 3cosx− = 4 0

xx= π x= π x= π

14.DB_2008 3sin cos 2 sin 2 4sin cos 2

2

x

7

2 k 6 k 6 k

4(sin x+cos ) cos 4x + x+sin 2x=0

2 2

x= − +π k π

16.DBB.033cos 4x−8cos6x+2cos2 x+ =3 0

,

4 2 k

π + π π 17

8

π π

= − +

x k

18.sin (1 cot ) cos (1 tan ) 3x + x + 3x + x = 2sin 2x

2 4

= +

x k

19.2tanx + cotx = 3 2

2

sin x

3

x= +π kπ k∈¢

20.cos x10 + 2cos x2 4 + 6cos x cosx cosx3 = + 8cosx cos x 3 3

2

x=kπ

21.sin x cos x cos x6 + 6 = 4 ;

2

k

x= π

22.sin 2 5 3cos 7 1 2sin

 + −  − = +

 ÷  ÷

13 5 17

; 2 ; ; ;

Cx+π +Cx+ π = +

5

x=k π x= +π k π x= π+k π

2

cos

x

4 k4

x= +π π

25

4

os 4

π

26.A-10 (1 sin x cos 2x)sin x 4 1 cos x

π

+

7

x= − +π k π x= π+k π

27.8 2 cos6x+2 2 sin3 xsin 3x−6 2 cos4 x− =1 0

8

π

x= ± +

=

π π

= − +

29.sin4 cos4 1(tan cot )

x

2 Phương trình bậc nhất với sin và cos

Trang 2

Bài tập ôn tập Phương trình lượng giác(NinhChau_dang3180@yahoo.fr)_ 2010-2011

1.D_07

2

x

+k2π; - +k2π

2.CĐ_2008sin 3x− 3 cos3x=2sin 2x

x=π+k π x= π+k π kZ

3.D_2009 3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx=0

= − −

4.B0sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin )3x

2

5.A_2009 (1 2sin ) cos 3

(1 2sin )(1 sin )

2

18 3

= − +

2 3 cos 2sin

2 cos 1

x x

x

π

3 k

π+ π

7.DB_A_2 cos 2x+ 2 3 sin cosx x+ = 1 3 (sinx+ 3 cos )x

2 3

π π

= +

8.DB_A_06 2sin 2 4sin 1 0

6

7π x= +k2π; x=kπ 6

9.DB-D _2004sinx+sin 2x= 3 cos( x+cos 2x)

10.DBA_2005Tìm no trên (0; )π của

4sin 3 cos 2 1 2cos

x

π

5π 17π 5π; ;

18 18 6

11 2sin 5x+ 3 os3c x+sin 3x=0

2 ,

k

x= −π + π x= π−kπ

12.2cos 2 2x 3cos4x 4cos x 1 2

4

π

k

k ,

π+ π π + π

3.Biến đổi thành phương trình tích

1.B-10 (sin 2x + cos 2x) cosx + 2cos2x – sin x = 0

x =

4 k 2

π + π

2.D-10 sin 2x−cos 2x+3sinx−cosx− =1 0

5

x= +π k π =x π+k π

3.A_2008

4sin 3

2

x

π

π

5

x= − +π kπ x= − +π kπ x= π+kπ

4.B_08.sin 3x− 3 cos 3x= sin cosx 2x− 3 sin 2 xcosx

;

k

x= +π π x= − +π kπ

5.D_2008 2sin (1 cos 2 ) sin 2x + x + x= +1 2cosx

2

x= +π kπ x= ± π+k π

6.A_07.(1 sin ) cos+ 2 x x+ +(1 cos )sin2x x= +1 sin 2x

x = - + kπ; x = + k2π; x = k2π

7.B_2007.2sin 22 x+sin 7x− =1 sinx

x=π+k π x=π+k π x= π+k π

8.B_2005.1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0

2

x= − +π kπ x= ± π+k π

9.D_2004 (2 cosx−1)(2sinx+cos ) sin 2x = x−sinx

x = ± + k2π; x = - + kπ

x

x

π+ π

11.D03sin2 tan2 cos2 0

x

π

π

π + k2π; - +kπ 4

12.B_02sin 32 x−cos 42 x=sin 52 x−cos 62 x π π,

2 9

k k

13.DB.A08tanx=cotx+4 cos 22 x ,

4 k2 8 k2

π + π − +π π

4 k 3 k

π+ π ± +π π

Trang 3

Bài tập ôn tập Phương trình lượng giác(NinhChau_dang3180@yahoo.fr)_ 2010-2011

 + −  − =

π π π π

16.DB.A07sin 2 sin 1 1 2cot 2

2sin sin 2

4 2

π π

= +

 − −  − =

2

x=π+k π x=π+k πx= +π k π

18.DB.B07sin 2 cos 2 tan cot

cos sin

3

x= ± +π k π

19.DB.D07 (1 tan )(1 sin 2 ) 1 tanx + x = + x π

kπ;- +kπ 4

(2 sin x− 1) tan 2x+ 3(2 cos x− = 1) 0 ± +kπ π

6 2

21B_2006cos 2x+ +(1 2 cosx) (sinx−cosx) =0

x + kπ; + k2π; π + k2π

22.DB.06cos3x+sin3x+2sin2x=1

23.DB.D_20064sin3x+4sin2x+3sin 2x+6cosx=0

x = - + k2π; x = ± + k2π

x x

x

π

+ k2π; + k2π

x

π

2 1 sin

x

+

2 , 2

27.DB.D _2003cot tan 2cos 4

sin 2

x

x

= + ±23π+kπ

2 tanx+ cosx− cos x= sin 1 tan tanx + x x 2 π

4

4

2 sin 2 sin 3

cos

x

x

18 3 18 3

π+ π π+ π

30.DBA033 tan − x(tanx+ 2sinx)+ 6 cosx= 0 ± +π3 kπ

x= +π kπ π+k π π+k π

32.DB.D_2005 sin 2x+cos 2x+3sinx−cosx− =2 0

x = + k2π; x = π + k2π; x = ; x = +k2π

33.9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 2

2 k

π+ π

4

π π

= − + ; x k2 ; x 3 k2

2

π

35.sin tan 2x x+ 3(sinx− 3 tan 2 ) 3 3x =

6 k2

π π

− +

π π

= ± +

2

2 3

k

k

π − π+ π

38.cos x3 − 4sin x3 − 3cosx sin x sinx 2 + = 0

π π π π

− + , ± +

2 sin cos

4

π

4 k 3 k

π+ π± π+ π

40.sin23x - sin22x - sin2x = 0 ,

6 3 2

k k

π+ π π

41sin 2 cosx( x+ − 3) 2 3 osc 3x− 3 3 os2c x+ 8( 3 cosx− s inx)− 3 3 0 =

, 2 3

x= +π k x kπ = π

4

x+π = x+ x+

π π π π

2 sin(

2 cos sin

2 sin cot

2

+

x x

x x

π

x= +

3

2 4

π

x= +

4

2 2

x= + ππ k

Trang 4

Bài tập ôn tập Phương trình lượng giác(NinhChau_dang3180@yahoo.fr)_ 2010-2011

45.(1 sinx)+ 2 =cosx x k2 , x k2

2 p

4

π + π

47.cos3x+cos2x+2sinx–2 = 0 2 ; 2

2

x=k π x= +π n π

Phương trình đẳng cấp

1.DBA_04.4(sin3x+cos ) cos3x = x+3sinx

,

4 k 3 k

π+ π ± +π π

sin x− 3 cos x=sin cosx x− 3 sin xcosx

;

k

x= +π π x= − +π kπ

3.DBA_20052 2 cos3 3cos sin 0

4

π

x= +kπ; x= +kπ

4.cosx = 8sin3

6

x π

 + 

5.tanx.sin2x−2sin2x=3(cos2x+sinx.cosx)

x= − +π kπ x= ± +π n π 6.sinx−4sin3x+cosx =0 x= +π4 kπ

7.4sin3x+3cos3x−3sinx−sin2 xcosx=0

,

π+ π ± +π π

8.Sin x2 +2 tanx=3 x= +π4 kπ

os 3 sin 2 1 sin

3

kπ − +π kπ ,

3cos x−4sin xcos x+sin x=0

,

x= ± +π kπ x= ± +π kπ

Giải bằng phương pháp đặt ẩn phụ

hoặc góc phụ

1.sin 3 3.sin

2 2

x= +π k π

2.sin(2x - π3) = 5sin(x - π6) + cos3x x = π6 + kπ

3.2cos( x+π6

) = sin3x - cos3x 5 , ,

12 k 6 k 2 k

4.2sinx+ 2sinx 1 2sin2x- = + 2sin2x 1

-x k2 ,k 3

p

= + p Î ¢

52cos 2 8cos 7 1

cos

x

3

k π ± +π k π

,

6 os2C x+ =5 2(2 cos )(sinx cos )− xx

2 , 2

π+ π π+ π

7.2sin3x – cos2x + cosx = 0

4

π

x= − +; x kπ= 2

32

GOOD LUCK!!!!!

Ngày đăng: 11/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w