1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp giải phương trình lượng giác ôn thi đại học

10 522 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 365 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phương trình LG thường gặp 2.1.. Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác: a.. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phương trình n

Trang 1

BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A) KI ẾN THỨC CƠ BẢN :

Tậ

p

c

đị

nh

Tậ

p

gi

á

trị

C

hu

kỳ

nh

ch

ẵn

lẻ

Sự Đồng biến trên: Đồng biến trên: Đồng biến trên mỗi Nghịch biến trên

Trang 2

eán

thi

eân

k2 ; k2

− + ππ π+ π

Nghòch bieán treân:

3

 π+ π π+ π

(−π + π k2 ; k2 π) Nghòch bieán treân:

(k2 ; π π + π k2 )

− + ππ π+ π 

  (k ; π π + π k )

Ba

ûng

bi

eán

thi

eân

y =

–1

0

1

0

y

=cosx

– 1

1

– 1 a

2 π

y = tanx

–∞

+∞

y = cotx

+∞

–∞

a

Ñ

thò

y = sinx

………

y = cosx

y = tanx

………

y = cotx

B) BÀI TẬP

Trang 3

1)Tìm tập xác định hàm số: a y=cos 2

1

x

x− b y=tan(2x+1) c y=cot(3x-6

π )

d y=sin 21

1

x − e.y= cosx+1 f y= 2 2

3 sin x− cos x g y=tan2x +cot(x- 6

π

)

2) Tìm GTLN-GTNN của hàm số: a y=3-2sin x b y=3cos(3x-1) +2 c y=cos2 x-sin2x+2

d

y=cosx+cos(x-3

π ) e y=cos2x+2cos2x f y= 5 2 cos sin − 2x 2x g.y=sin2x+cos2x

h y= 4cos(x+

3

π ).cosx i.y=2 sin2x -3cos2x -5 j

3

2 sin 3

y

x

π

=

+  + ÷

  k

4

3 1 cos 2

y

x

=

+ +

3)Xác định tính chẵn lẻ hàm số sau: a y=cos 2x

x b y=x-sinx c y=sin2x+cosx d.y= 1 cos x− e y=sinx.tanx+ cos2x f y=sin2x-3cos2x g y=sinx- cosx

4)CMR hàm số sau tuần hoàn và tìm chu kì hàm số: a y=2sin(3x+2) b y=tan(4x+

3

π )

c.y=3cot(3x+1)- 2sin(4x-2) d y=sin22x+1 e y=cos2x- sin2x f y=3cos22x +sin2x

BÀI 2 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A) KI ẾN THỨC CƠ BẢN :

1 Phương trìng LG cơ bản:

* sinu=sinv u v k u v k2π 2

= +

⇔  = − + * cosu=cosvu= ± v+k2π

* tanu=tanv u=v+kπ * cotu=cotv u=v+kπ (k∈ Z) .

Trang 4

Phương trìng LG cơ bản đặc biệt :

* sinu =0 ⇔ =u kπ *cosu =0

2

u π kπ

⇔ = +

* sinu =1 2

2

u π k π

⇔ = + *cosu =1⇔ =u k2 π kZ

* sinu = -1 2

2

⇔ = − + *cosu =-1⇔ = +u π k2 π

2 Một số phương trình LG thường gặp

2.1 Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phương trình này ta

dùng các công thức LG để đưa phương trình về phương trình LG cơ bản

b Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: là những phương trình có dạng

a.sin2x+b.sinx+c=0 (hoặc a.cos2x+b.cosx+c=0, a.tan2x+b.tanx+c=0, a.cot2x+b.cotx+c=0) để giải

các phương trình này ta đặt t bằng hàm số LG (Chú ý điều kiện của t khi đặt t=sinx hoặc t=cosx)

2.2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:

Dạng: asinx+bcosx=c Điều kiện để phương trình có nghiệm là a2 +b2 ≥c2

C

ách giải : Chia hai vế phương trình cho a2 +b2 , ta được: 2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2

Đặt: 2a 2 cos ; 2b 2 sin

cos sinx sin cosx 2c 2

a b

+ hay sin(x ) 2c 2 sin

a b

2.3 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:

Dạng: asin2x+bsinxcosx+ccos2x=0 (*).

Cách giải : + Kiểm tra nghiệm với

2

x= +π kπ .

+ Giả sử cosx≠0: chia hai vế phương trình cho cos2x ta được: atan2x+btanx+c=0.

Trang 5

Chú ý: 2

2

1 tan 1

2

2.4 Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:

Dạng: a(sinx ± cosx)+ bsinxcosx=c Cách giải: Đặt t= sinx ± cosx Điều kiện | t |≤ 2

B/ BÀI TẬP

Dạng 1 Phương trình bậc nhất,bậc hai.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 2cosx - 2 = 0 2) 3 tanx – 3 = 0 3) 3cot2x + 3 = 0

4) 2 sin3x – 1 = 0 5) 2 cosx + sin2x = 0

Bài 2 Giải các phươn trình sau:

1) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 2) cos2x + sinx + 1 = 0 3) 2cos2x + 2 cosx – 2

= 0

4) cos2x – 5sinx + 6 = 0 5) cos2x + 3cosx + 4 = 0 6) 4cos2x - 4 3 cosx + 3 = 0

7) 2sin2x – cosx + 7

2 = 0 8) 2sin

2x – 7sinx + 3 = 0 9) 2sin2x + 5cosx = 5

Bài 3 Giải các phương trình:

1) 2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0 2) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0 3)5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3

4) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0 5) 3cos2x + 2(1 + 2 + sinx)sinx – (3 + 2) = 0

6) tan2x + ( 3 - 1)tanx – 3 = 0

Dạng 2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 4sinx – 3cosx = 2 2) sinx - 3 cosx = 1

3) 3 sin3x + cos3x = 1 4) sin4x + 3 cos4x = 2

Trang 6

5) 5cos2x – 12cos2x = 13 6) 3sinx + 4cosx = 5

Bài 2 Giải các phương trình:

3)cos 7 cos 5x x− 3 sin 2x= − 1 sin 7 sin 5x x 4) cos7x− 3 sin 7x= − 2

Dạng 3 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin và côsin.

1) sin2x + 2sinxcosx + 3cos2x - 3 = 0 2) sin2x – 3sinxcosx + 1 = 0

3) 4 3sinxcosx + 4cos2x = 2sin2x + 5

2 4)

1

3 sin cos

cos

x

5) 3sin (32 ) 2sin(5 ) cos( )

2 x

π

6) cos2x – 3sinxcosx – 2sin2x – 1 = 0 7) 6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2 8) sin2x + 2sinxcosx - 2cos2x = 0 9) 4sin2x + sinxcosx + 3cos2x - 3 = 0

10) sin x - 4 3sinxcosx 5cos x = 52 + 2

Dạng 4 Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) (2 + 2)(sinx + cosx) – 2sinxcosx = 2 2 + 1

2) 6(sinx – cosx) – sinxcosx = 6 3) 3(sinx + cosx) + 2sinxcosx + 3 = 0

4) sinx – cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 5) sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

Bài 2 Giải các phương trình:

1) 2(sinx + cosx) - sinxcosx = 1 2) (1 – sinxcosx)(sinx + cosx) =

2

2

3) sin3x + cos3x =

2

2 4) sinx – cosx + 7sin2x = 1 5)sinxcosx + 2sinx + 2cosx

= 2

C.BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Giải các phương trình sau:

Trang 7

1) cos2x = - 2

2 2) tan(3x + 2) + cot2x = 0 3) tan(x + 60o) = - 3 4) sin3x = cos4x

Bài 2 Giải các phương trình: 1) sin2x = 1

2 2) sin2x + sin22x = sin23x 3) cos23x = 1

cos5x.cos7x 6)cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0

Bài 3 Giải các phương trình:

1) 2sin2x - 3sinx + 1 = 0 2) 4sin2x + 4cosx - 1 = 0 3) cot2x - 4cotx + 3 = 0 4)cos22x + sin2x + 1 = 0 5)sin22x - 2cos2x + 3

4 = 0 6)4cos

2x - 2( 3 - 1)cosx + 3 = 0

Bài 4 Giải các phương trình sau:

1) 3sinx + 4cosx = 5 2) 2sin2x - 2cos2x = 2

3) 2sinx+π4

  + sinx−π4

  = 3 2

2 4) 2sin17x + 3 cos5x + sin5x = 0

Bài 5 Giải các phương trình:

1) 2(sinx + cosx) - 4sinxcosx - 1 = 0 2) sin2x - 12(sinx + cosx) + 12 = 0

3) sinx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 4) cos3x + sin3x = 1

5) 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 2 = 0 6) sin2x - 3 3 (sinx + cosx) + 5 = 0

Bài 6 Giải các phương trình

1) sin2x - 10sinxcosx + 21cos2x = 0 2) cos2x - 3sinxcosx + 1 = 0

3) cos2x - sin2x - 3 sin2x = 1 4) 3sin2x + 8sinxcosx + (8 3 - 9)cos2x = 0

Trang 8

5) 4sin2x + 3 3 sin2x - 2cos2x = 4 6) 2sin2x + (3 + 3 )sinxcosx + (

3 - 1)cos2x = 1

Bài 7 Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

a)y = 3 sin x − b) y = 1 cosx−sin x c)y = tan 2x

3

 +π 

  d) y = cot x

6

 +π 

  e)y =2 cosx3 f) y =

cot x

cosx 1 −

Bài 8 Xét tính chẵn lẻ của mỗi hàm sồ sau:

a)y = x – sinx b) y = sinx – cosx c)y = sinxcosx + tanx d)y = cosxx e)y =

1 cosx − f)y = x3sin2x

Bài 9.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:

a)y = 1 sin(x ) 1 − 2 − b) y=2 cosx 1 + c)y = 3–2sinx d) y = 2(1 cosx) 1 + +

e) y = 2 + 3cosx f) y = 3 – 4sin2xcos2x g) y = cos2x + 2cos2x

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCTRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2013

KHỐI A

1. Tìm nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của p t:

cos sin

sin

+

cos

tan

x

3 cos2 3x cos2xcos2x = 0 (2005)

(Khối A_2007)

9.

4

4 3

2

sin sin

sin

x x

Trang 9

4. 2( 6 6 )

0

2 2

=

cos sin sin cos

sin

5. 3 sin2x+cos2x=2cosx-1 ( 2012)

6. 1 tan x 2 2 sin x

4

π

 ( 2013)

7. (1 sin cos 2 ).sin( 4) 1

cos

x x

π

=

=

sin cos sin sin

1

sin cos

sin sin cot

x

12. 1 tan x 2 2 sin x

4

π

  (2013)

KHỐI B

(Khối B_2002)

2

cot tan sin

sin

x (2003)

15.5sinx − = 2 3 1( −sinx)tan2x (2004)

(Khối B_2005)

2

cotx +sin (x +tan tan )x x = ( 2006)

18 (sin2x+cos2x)cosx+2cos2x-sinx

=0(2010)

19.2sin2 2x +sin7x − = 1 sinx (Khối B_2007)

20 sin3x − 3cos3x = sin cosx 2x − 3sin2x cosx

(Khối B_2008)

21 sinx +cos sinx 2x + 3cos3x = 2(cos4x +sin3x)

(Khối B_2009)

22 sin2x cosx +sin cosx x = cos2x +sinx +cosx

(2011)

( 2012)

24 2

sin 5x+ 2cos x= 1 (2013)

KHỐI D

23.Tìm x∈[0;14]

cos xcos x + cosx − =

(Khối D_2002)

sin (x − π) tan xcos x =

29 sin3x − 3cos3x = 2sin2x (CĐ-2008)

30. 2sinx(1+cos2x)+sin2x=1+2cosx (K D_2008)

31.(1+2sinx)2cosx=1+sinx+cosx (CĐ-2009)

Trang 10

(Khối D_2003)

(Khối D_2004)

cos x sin x cos x sin x

(Khối D_2005)

27.cos3x+ cos 2x− cosx− = 1 0( D_2006)

28.

2

sin coscos

32. 3cos5x −2sin3x cos2xsinx = 0 ( D_200

9)

3

sin cos sin

tan

x

+

(KhốiD_2011)

34 sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x (KD 2012)

35 2cos2x + sinx = sin3x (CĐ 2012)

36.sin 3x+ cos 2x− sinx= 0 (2013)

37 sin2x-cos2x +3sinx-cosx-1=0 (2010)

Ngày đăng: 14/08/2014, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w