- Tìm những tiếng có nghĩa khác nhau ở âm đầu tr/ch hoặc khác nhau ở thanh hỏi / thanh a Gọi hs đọc y/cầu bài tập - Y/cầu hs làm bài theo nhóm - 2hs lên bảng tìm từ, hs dới lớp làm vào v
Trang 116 31 31 76 16
Tuần 16 Thầy thuốc như mẹ hiền Bài 31
16 77 31 31 31
Bài hát tự chọn.
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
Tổng kết vốn từ Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Chất dẻo
TƯ
09/12/09 TĐ TD
T TLV LS
32 32 78 32 16
Thầy cúng đi bệnh viện Bài 32
Luyện tập
Tả người (kiểm tra viết)
Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới.
NĂM
10/12/09 LT-C T
ĐL KT ĐĐ
32 79 16 16 16
Tổng kết vốn từ.
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
Ôn tập Một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta Hợp tác với người xung quanh
SÁU
11/12/09
TLV MT T KH SHL
32 16
80 16 16
Làm biên bản cuộc họp.
Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ có hai vật mẫu Luyện tập
Tơ sợi
Tuần 16
Trang 2III Caực Hẹ daùy hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ: (4’)
- ẹoùc baứi thụ Veà ngoõi nhaứ ủang xaõy và trả
lời một cõu hỏi liờn quan.
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
2 G/thieọu baứi : Baứi vaờn.
3.Caực Hẹ daùy hoùc
Hẹ1: H/daón HS luyeọn ủoùc (15’)-Thực
hiện mục tiờu 1.1 và 2.1
- Luyeọn ủoùc
- Y/caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn
- Reứn HS phaựt aõm ủuựng Ngaột nghổ caõu
ủuựng
- Baứi chia laứm maỏy ủoaùn
Yeõu caàu HS ủoùc phaàn chuự giaỷi
- Yeõu caàu hs luyeọn ủoùc theo caởp
- Giaựo vieõn ủoùc maóu, lửu yự caựch ủoùc
Hẹ2: Tỡm hieồu baứi (15’)-Thực hiện mục
tiờu 1.2 và 2.2 và 3
- Y/caàu HS ủoùc ủoaùn 1, 2
- GV giao caõu hoỷi yeõu caàu HS trao ủoồi
thaỷo luaọn nhoựm
+ Haỷi thửụùng Laừn OÂng laứ ngửụứi ntn ?
+ Tỡm nhửừng chi tieỏt noựi leõn loứng nhaõn aựi
- 2HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi
- HS nhaọn xeựt baùn ủoùc
- HS theo doừi
1 HS khaự ủoùc toaứn baứi
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm
-
HS phaựt aõm tửứ khoự, caõu, ủoaùn
- Laàn lửụùt HS ủoùc noỏi tieỏp caực ủoaùn
+ẹoaùn1:“Tửứ ủaàu…….theõm gaùo cuỷi”.
+ẹoaùn2:“ Tiếpđó……caứnghoỏi haọn”.
+ẹoaùn 3: Phaàn coứn laùi.
- 1HS ủoùc phaàn chuự giaỷi
- 2hs ngoài cuứng baứn noỏi tieỏp nhau luyeọn ủoùc theocaởp
Hẹ nhoựm, caự nhaõn.
- HS ủoùc ủoaùn 1 vaứ 2
- Nhoựm trửụỷng yeõu caàu caực baùn ủoùc tửứng phaàn ủeồtraỷ lụứi caõu hoỷi
….laứ thaày thuoỏc giaứu loứng nhaõn aựi
- OÂng tửù ủeỏn thaờm, taọn tuùy chaờm soực ngửụứi beọnh,khoõng ngaùi khoồ, ngaùi baồn, khoõng laỏy tieàn maứ coứncho hoù gaùo, cuỷi
- OÂng tửù buoọc toọi mỡnh veà caựi cheỏt cuỷa ngửụứi beọnhkhoõng phaỷi do oõng gaõy ra
Trang 3
DD D
của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh
cho con người thuyền chài
+ Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn
Ông trong việc ông chữa bệnh cho người
phụ nữ ?
- Yêu cầu HS nêu ý chính của đoạn
Yêu cầu HS đọc đoạn 3
+ Vì sao cơ thể nói Lãn Ông là một người
không màng danh lợi?
+ Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài
như thế nào ?
- Giáo viên chốt
- Yêu cầu HS nêu ý chính của đọan
GV nhận xét chung
- Bài văn cho em biết điều gì ?
HĐ 3: Rèn đọc diễn cảm.( 5’)hực hiện
mục tiều.3
- GV H/dẫn đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc mẫu
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
doạn 1
- GV nhận xét cho điểm
HĐ 4: Củng cố (4’)
- Đọc diễn cảm toàn bài (2 HS đọc)
- Qua bài chúng ta rút ra điều gì?
5 Tổng kết - dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
* Ông là người có lương tâm và trách nhiệm -
-
- Các nhóm lần lượt trình bày
- Các nhóm nhận xét
• Đại ý: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu,
nhân cách cao thượng của danh y Hải Thượng LãnÔng
HĐ nhóm, cá nhân.
- 3 hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Lần lượt HS đọc diễn cảm
Thể dục (tiết 31)
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRÒ CHƠI “LÒ CÒ TIẾP SỨC”
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1).BiÕt cách tÝnh tØ sè phÇn tr¨m cđa hai sè vµ øng dơng trong gi¶i to¸n
2).1.Tính được tỷ số phÇn tr¨m cđa hai sè vµ øng dơng trong gi¶i to¸n
*Giải được tốn cĩ lời văn liên quan đến tỷ số
3)Làm tốn cẩn thận ,chính xác
Trang 4
DD D
II Chuẩn bị:
+ GV:Giấy khổ to A 4, phấn màu
III Các HĐ dạy học:
K/tra bài cũ: Luyện tập.
- HS lần lượt sửa bài nhà
- GV nhận xét và cho điểm
2 G/thiệu bài: Luyện tập.
3.Các HĐ dạy học
HĐ1: Làm quen với các phép tính trên tỉ số %
(cộng, trừ hai tỉ số%: nhân, chia tỉ số %với một
số).-Thực hiện mục tiêu 1
* Bài 1:
- Tìm hiểu theo mẫu cách xếp - cách thực hiện
• Lưu ý khi làm phép tính đối với tỉ số % phải
hiểu đây là làm tính của cùng một đại lượng
• Ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HS giỏi lớp 5A
HĐ2: Luyện tập tính tỉ số % của hai số, làm quen
với các kh/niệm.-Thực hiện mục tiêu 2.1 và 2* và
a) Hết tháng 9 Thôn Hòa An thực hiện ? % kế
hoạch cả năm
b) Hết năm thôn Hòa An ? % vàvượt mức ? % cả
năm
* Bài 3: HS Khá, giỏi
• Yêu cầu HS nêu:
+ Tiền vốn: ? đồng ( 42 000 đồng)
+ Tiền bán: ? đồng.( 52 500 đồng)
• Tỉ số giữa tiền bán và tiền vốn ? %
• Tiền lãi: ? %
HĐ 3: Củng cố.
- HS nhắc lại k/thức vừa luyện tập
4 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS sửa bài
- Lớp nhận xét
HĐ cá nhân.
- HS đọc đề - Tóm tắt - Giải
- HS làm bài theo nhóm (Trao đổi theo mẫu)
- Lần lượt HS trình bày cách tính
- Cả lớp nhận xét
HĐ cá nhân, lớp.
- HS đọc đề
- HS phân tích đề
a)Thôn Hòa An thực hiện:
18 : 20 = 0,9 = 90 %b) Thôn Hòa An thực hiện : 23,5 : 20 = 1,175 = 117,5 % Thôn Hòa An vượt mức kế hoạch : 117,5 % - 100 % = 17,5 %
Trang 52 Làm đợc bài tập 2a,b Tìm đợc những tiếng thích hợpđẻ hoàn chỉnh mẫu chuyện (BT3).
3)Rốn chữ ,giữ vở,ngồi viết đỳng tư thế
- Tìm những tiếng có nghĩa khác nhau ở âm
đầu tr/ch hoặc khác nhau ở thanh hỏi / thanh
a) Gọi hs đọc y/cầu bài tập
- Y/cầu hs làm bài theo nhóm
- 2hs lên bảng tìm từ, hs dới lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- 2hs đọc thành tiếng + …đất nớc ta đang trên đà phát triển
-HS tìm và nêu các từ khó: Ví dụ: xây dở, giàn
giáo, huơ huơ, sẫm biếc, còn nguyên
-HS thực hiện
- HS viết bài chính tả
- HS làm việc theo nhóm
- HS làm vào VBT
- HS đọc và nêu y/cầu bài tập
- 1nhóm viết vào giấy khổ to các nhóm khácviết vào vở
- 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét
và bổ sung ý kiến
- HS đọc lại bảng các từ ngữ
Giá rẻ, đắt
rẻ, bỏ rẻ, rẻ quạt, rẻ sờn
Rây bột, ma rây
Trang 6
- Gọi hs đọc y/cầu bài tập
- Y/cầu hs tự làm bài Gợi ý cho hs dùng bút
chì viết các từ còn thiếu vào sgk
- GV kết luận lời giải đúng Thứ tự các từ cần điền:
rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị.
- Gọi hs đọc mẫu chuyện
+ Câu chuyện đáng cời ở chổ nào ?
- Thu vở chấm – nhận xét chung
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
Hạt dẻ, mảnh
dẻ Nhảy dây, chăng dây, dây thừng, dây
phơi, dây giày giẻ rách, giẻ
lau, giẻ chùi chân
AÂm nhaùc (tieỏt 16)
Hoùc baứi haựt do ủũa phửụng tửù choùn
TOAÙN
$76 GIAÛI TOAÙN VEÀ Tặ SOÁ PHAÀN TRAấM (tt)
I Muùc tieõu:
1).1 Bieỏt caựch tớnh moọt soỏ % cuỷa moọt soỏ
2.Biết cỏch vận duùng giaỷi toaựn ủụn giaỷn veà tớnh giá trị moọt soỏ % cuỷa moọt soỏ
2).1Tim được moọt soỏ % cuỷa moọt soỏ
2 Vaọn duùng giaỷi toaựn ủụn giaỷn veà tớnh giá trị moọt soỏ % cuỷa moọt soỏ
*Giải thành thạo bài toaựn ủụn giaỷn veà tớnh giá trị moọt soỏ % cuỷa moọt soỏ
3)Làm toỏn cẩn thận ,chớnh xỏc
II Chuaồn bũ:
+ GV:Phaỏn maứu, baỷng phuù
+ HS: Vụỷ baứi taọp, SGK, baỷng con
III Caực Hẹ daùy hoùc:
1’
1’
1 K/tra baứi cuừ:
- HS sửỷa baứi taọp veà nhaứ
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
1 G/thieọu baứi: Giaỷi toaựn veà tổ soỏ phaàn
traờm (tt)
2.Caực Hẹ daùy hoùc
-2 hs leõn baỷng laứm baứi
- Lụựp nhaọn xeựt
Trang 7
*H/dẫn HS tính 52,5% của số 800
- Đọc ví dụ – Nêu
- Số HS toàn trường: 800
- HS nữ chiếm: 52,5%
- HS nữ: ? HS
- HS toàn trường chiếm ? %
+ Coi số hs toàn trường là 100% thì 1%
có số hs là bao nhiêu ?
+ 52,5% số hs toàn trường là bao nhiêu
hs x
=
- Vậy để tính 52,5% của 800 chúng ta đã
làm như thế nào ?
*Bài toán về tìm một số% của một số.
- Gọi hs nêu bài toán
+ Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5 %
được hiểu là cứ gửi 100 đồng thì sau một
tháng có lãi 0,5 đồng
- Yêu cầu hs làm bài
- Vậy để tính 0,5 của 1000 000 ta làm
như thế nào ?
HĐ2: Vận dụng giải toán đơn giản về
tìm một số % của một số.-thực hiện mục
tiêu 1.2 và 2.2 và 3
* Bài 1:
- Y/cầu hs đọc đề bài nêu tóm tắt và giải
Đáp số : 8 học sinh
* Bài 2:
+ 0,5% của 5000 000 là gì ?
+ Bài tập y/cầu chúng ta tìm gì ?
- GV yêu cầu hs làm bài
- GV chấm bài nhận xét chung
Giải
1% số hs toàn trường là
800 : 100 = 8 (hs)52,5% số hs toàn trường là
8 x 52,5 = 420 (hs)
Đáp số: 420 hs
- HS viết lại vào nháp
- Muốn tìm 52,5 của 800, ta lấy:
+ ….ta lấy 1000 000 chia cho 100 rồi nhân với 0,5
HĐ cá nhân, lớp.
HS đọc đề – Nêu tóm tắt
- HS giải
- Cả lớp nhận xét
HS đọc đề – Nêu tóm tắt
+… là số tiền lãi sau 1 tháng gửi tiết kiệm + sau 1 tháng cả tiền gốc và tiền lãi là bao nhiêu
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Đáp số: 5025 000 (đồng)
- Cả lớp nhận xét
HS đọc đề – Nêu tóm tắt
Trang 8
DD D
1’
-Bài toỏn hỏi gỡ?
-Cỏch giải bài toỏn ra sao?
GV chaỏm baứi nhaọn xeựt chung
4 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS giaỷi
- HS neõu keỏt quaỷ :
Soỏ vaỷi may quaàn laứ :
345 x 40 : 100 = 138 (m)Soỏ vaỷi may aựo laứ :
345 - 138 = 207 (m)
ẹaựp soỏ: 207 m
Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp”
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
I Muùc t iêu
1).1.Biết cỏch tỡm một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ : nhân hậu, trung thực, dũng cảm,
cần cù(BT1)
2 Biết cỏch tỡm những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong bài văn Cô Chấm,
2).1.Tìm đợc một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ : nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần
cù(BT1)
2.Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong bài văn Cô Chấm
3)Cú vốn từ phong phỳ
II Chuaồn bũ:
+ GV: Giaỏy khoồ to baứi 3 - Baứi taọp 1 in saỹn
+ HS: Tửứ ủieồn Tieỏng Vieọt
III Caực Hẹ daùy hoùc:
1.K/tra baứi cuừ:
- HS laàn lửụùt sửỷa baứi taọp
- GV nhaọn xeựt – cho ủieồm
2 G/thieọu baứi mụựi:
“Toồng keỏt voỏn tửứ.”
3.Caực Hẹ daùy hoùc
Hẹ1: -Thực hiện mục tiờu 1.1 và 2.1và 3
*Baứi 1:
- GV phaựt phieỏu cho HS laứm vieọc theo nhoựm 8.
- GV nhaọn xeựt – choỏt
- Sửỷa loaùi boỷ nhửừng tửứ khoõng ủuựng – Sửỷa
chớnh taỷ
- Khuyeỏn khớch HS khaự neõu nhieàu vớ duù
Hẹ2: -Thực hiện mục tiờu 1.2 và 2.2
* Baứi 2:
*Gụùi yự: Neõu tớnh caựch cuỷa coõ Chaỏm (tớnh
caựch k0 phaỷi laứ nhửừng tửứ taỷ ngoaùi hỡnh)
- Caỷứ lụựp nhaọn xeựt
Hẹ nhoựm, caự nhaõn, lụựp.
-HS trao ủoồi veà caõu chuyeọn x/ quanh tớnh caàn cuứ
- 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 1
- HS thửùc hieọn theo nhoựm 8
- ẹaùi dieọn 1 em trong nhoựm daựn leõn baỷng trỡnhbaứy
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- HS ủoùc yeõu caàu baứi
- HS laứm vieọc theo nhoựm ủoõi – Trao ủoồi, baứn baùc
Trang 9
DD D
2’
1’
- Những từ đó nói về tính cách gì?
∗ Gợi ý: trung thực – nhận hậu – cần cù –
hay làm – tình cảm dễ xúc động
- GV nhận xét, kết luận
HĐ3: Củng cố.
- Tìm từ ngữ nói lên tính cách con người.
- GV nhận xét và tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
(1 hành động nhân hậu và 1 hành động khôngnhân hậu)
- Lần lượt HS nêu
- Cả lớp nhận xét
HĐ cá nhân, lớp.
- trung thực – nhận hậu – cần cù – hay làm – tình cảm dễ xúc động.
- HS nêu từ → mời bạn nêu từ trái nghĩa
- Học bài, và chuẩn bị bài:“Tổng kết vốn từ ”(tt)
KỂ CHUYỆN
Đề bài : Kể chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình
I Mục tiªu
1)Biết cách kể một buổi sum họp đầm ấm gia đình theo gỵi ý SGK
2)Kể được một buổi sum họp đầm ấm gia đình theo gỵi ý SGK
3)Yêu thích mơn học
II Chuẩn bị:
+ Một số ảnh về cảnh những gia đình h/phúc, câu chuyện kể về một gia đình h/phúc
III Các HĐ dạy học:
1 K/tra bài cũ: - Gọi 2hs kể lại cââu
chuyện có nội dung ở tiết trước
- GV nhận xét cho điểm
2 G/thiệu bài mới:“Kể chuyện được
chứng kiến hoặc tham gia”
3.Các HĐ dạy học
HĐ1: -Thực hiện mục tiêu 1
- Y/cầu hs đọc đề bài
-GV phân tích đề bài: gạch chân dưới
các từ ngữ một buổi sum họp đầm ấm
trong gia đình
- Đề bài yêu cầu gì ?
Gợi ý : câu chuyện em kể là em phải
tận mắt chứng kiến hoặc tham gia
- Em định kể câu chuyện về buổi sum
họp nào ? Hãy giới thiệu cho các bạn
cùng nghe
HĐ2: -Thực hiện mục tiêu 2
*kể trong nhóm
- Y/cầu hs kể chuyện của mình trong
nhóm và nói lên suy nghĩ của mình về
- 2 HS lần lượt kể lại cââu chuyện
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc gợi ý trong SGK
- HS nối tiếp nhau giới thiệu về câu chuyện mìnhsẽ kể
HĐ cá nhân, lớp.
- HS kể chuyện trong nhóm
- HS nhận xét bạn kể
Trang 10
DD D
1’
buoồi sum hoùp ủoự
- GV theo doừi vaứ giuựp ủụừ caực nhoựm
* Keồ trửụực lụựp
- Toồ chửực cho hs thi keồ
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng hs
-Tuyeõn dửụng nhửừng hs keồ hay
4 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Hẹ nhoựm, lụựp.
-5 - 7 hs tham gia keồ caõu chuyeọn cuỷa mỡnh trửụực lụựpvaứ neõu yự nghúa cuỷa chuyeọn mỡnh keồ
- HS nhaọn xeựt baùn keồ
- Choùn baùn keồ chuyeọn hay nhaỏt
- Chuaồn bũ: “Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc ”
KHOA HOẽC
I Muùc tieõu:
1).1 Biết cỏch nhận biết một số tính chất của chất dẻo
2.Biết một số ứng dụng , cách bảo quản một số đồ dung bằng chất dẻo
2).1.Nhận biét đợc một số tính chất của chất dẻo
2.Nêu đợc một số công dụng , cách bảo quản một số đồ dung bằng chất dẻo
3)Bảo quản chất dẻo trong gia đỡnh
II Chuaồn bũ:
- GV: Hỡnh veừ trong SGK trang 62, 63
- ẹem moọt vaứi ủoà duứng thoõng thửụứng baống nhửùa ủeỏn lụựp (thỡa, baựt, ủúa, aựo mửa, oỏng nhửùa,
- HSứ: SGK, sửu taàm ủoà duứng laứm baống chaỏt deỷo
III Caực Hẹ daùy hoùc:
4’
1’
10’
1 K/tra baứi cuừ: “ Cao su “.
- Giaựo vieõn yeõu caàu 3 HS choùn hoa mỡnh thớch
- GV nhaọn xeựt – cho ủieồm
2 G/thieọu baứi mụựi: Chaỏt deỷo.
3.Caực Hẹ daùy hoùc
Hẹ1 -Thực hiện mục tiờu 1.1 và 2.1
* Bửụực1: Laứm vieọc theo nhoựm.
- Y/caàu nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực baùn cuứng
q/saựt moọt soỏ ủoà duứng baống nhửùa, keỏt hụùp q/saựt
caực hỡnh trang 58 SGK ủeồ tỡm hieồu veà t/chaỏt
cuỷa caực ủoà duứng ủửụùc laứm baống chaỏt deỷo
*Bửụực 2: Laứm vieọc caỷ lụựp
+ Hỡnh1:
3 HS traỷ lụứi caõu hoỷi
- Lụựp nhaọn xeựt
Hẹ nhoựm, lụựp.
- HS thaỷo luaọn nhoựm, quan saựt vaứ cửỷ ủaùidieọn nhoựm leõn trỡnh baứy
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy
+ Caực oỏng nhửùa cửựng, chũu ủửụùc sửực neựn;caực maựng luoàn daõy ủieọn thửụứng khoõng cửựnglaộm, khoõng thaỏm nửụực
Trang 11
*Bước 1: Làm việc cá nhân
- GV y/cầu HS đọc thông tin và trả lời các câu
hỏi trang 65 SGK
*Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi HS trả lời từng câu hỏi
+ Chất dẻo có ở đâu ?
+ Nêu t/chất của chất dẻo và cách bảo quản các
đồ dùng bằng chất dẻo
*Ngày nay, các sản phẩm bằng chất dẻo có thể
thay thế cho gỗ, da, thủy tinh, vải và kim loại vì
chúng bền, nhẹ, sạch, nhiều màu sắc đẹp và
rẻ.
HĐ3: Củng cố -Thực hiện mục tiêu 3
- GV cho HS thi kể tên các đồ dùng được làm
bằng chất dẻo
- GV nhận xét chung
4 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
+ Các loại ống nhựa có màu trắng hoặc đen,mềm, đàn hồi có thể cuộn lại được, khôngthấm nước
+ Aùo mưa mỏng mềm, k0 thấm nước+ Chậu, xô nhựa đều không thấm nước
HĐ lớp, cá nhân.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS lần lược trả lời + Chất dẻo không có sẵn trong tự nhiên, nóđược làm ra từ than đá và dầu mỏ
+ Chất dẻo có t/chất cách điện, cách nhiệt,nhẹ, bền, khó vỡ Các đồ dùng bằng chấtdẻo như: bát, đĩa, xô, chậu, bàn, ghế
- HS làm việc theo nhóm
- Trong cùng một khoảng thời gian, nhómnào viết được tên nhiều đồ dùng bằng chấtdẻo là nhóm đó thắng
- Lớp nhận xét
Học ghi nhớ
- Chuẩn bị bài: Tơ sợi
1).1.Nắm được cách đäc diƠn c¶m mét bµi v¨n
2.HiĨu ý nghÜa c©u chuyƯn : Phª ph¸n c¸ch ch÷a bƯnh b»ng cĩng b¸i , khuyªn mäi ngêi ch÷a bƯnh ph¶i ®i bƯnh viƯn
2).1.Đọc bài to ,rõ ,trơi chảy,đọc đúng từ ngữ khĩ,ngắt nghỉ hơi đúng
2.Trả lời được c.hỏi trong SGK.Nêu được ý chính của từng đoạn và nội dung bài
3.Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
3)Biết phê phán những hành động khơng đúng
Trang 121.K/tra bài cũ:
- Gọi 3hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn bài
Thầy thuốc như mẹ hiền
- GV nhận xét cho điểm
2 G/thiệu bài mới: Mê tín dị đoan có thể gây
tai họa chết người, câu chuyện “Thầy cúng đi
bệnh viện” kể về chuyện biến tư tưởng của
một thầy cúng sẽ giúp các em hiểu điều đó
3.Các HĐ dạy học
HĐ1: Thực hiện mục tiêu 1.1 và 2.1
- Gọi 1hs đọc toàn bài
- Y/cầu 4 hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài (2 lượt ) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng hs
- Gọi 1hs đọc phần chú giải
- Y/cầu hs luyện đọc theo cặp
- Rèn HS phát âm đúng Ngắt nghỉ câu đúng
- GV đọc mẫu
- Giúp HS giải nghĩa thêm từ
HĐ2: Thực hiện mục tiêu 1.2 và 2.2 và 3
- Y/cầu HS đọc đoạn 1
+Cụ Ún làm nghề gì ? Cụ là thầy cúng có
tiếng như thế nào?
- Giáo viên chốt
- Yêu cầu HS nêu ý đoạn 1
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Khi mắc bệnh, cụ Ún đã tự chữa bằng cách
nào? Kết quả ra sao?
- Yêu cầu HS nêu ý đoạn 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
+ Vì sao bị sỏi thận mà cụ Ún không chịu mổ,
- 3HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS nhận xét bạn đọc
HĐ lớp, cá nhân.
- HS khá đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Lần lượt HS đọc nối tiếp các đoạn
+Đoạn1: Từ đầu ….nghề cúng bái +Đoạn2: Tiếp …… không thuyên giảm +Đoạn 3: Tiếp …………vẫn không lui +Đoạn 4: phần còn lại.
- HS Đọc phần chú giải
- 2 hs ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối từng đoạn(đọc 2 vòng )
- HS phát âm các từ khó, câu, đoạn trong bài
- HS theo dõi
HĐ nhóm, cá nhân.
- HS đọc đoạn 1
- HS thảo luận nhóm đôi, tìm hiểu bài
- Cụ Ún làm nghề thầy cúng – Nghề lâu nămđược dân bản rất tin – đuổi tà ma cho bệnh nhântôn cụ làm thầy – theo học nghề của cụ
* Cụ Ún là thầy cúng được dân bản tin tưởng
Trang 13DD D
5’
2’
trốn bệnh viện về nhà?
- Giáo viên chốt lại
- Y/cầu HS nêu ý đoạn 3
- Y/cầu HS đọc đoạn 4
+ Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh?
+Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ Ún đã thay
đổi cách nghĩ như thế nào?
- Yêu cầu HS nêu ý đoạn 4
- BaØi học giúp em hiểu điều gì ?
HĐ3: -Thực hiện mục tiêu 2.3
- GV H/dẫn HS đọc diễn cảm
- Rèn đọc diễn cảm
- Treo bảng phụ có viết sẳn đoạn 3
- Giáo viên đọc mẫu
- Y/cầu hs luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
4 Tổng kết - dặn dò
- Qua bài này ta rút ra bài học gì?
- Nhận xét tiết học
+….thầy cúng không thể chữa bệnh cho con người Chỉ có thầy thuốc và bệnh viện mới làm đượcđiều đó
*Cụ Ún đã thay đổi cách nghĩ
Đại y ù: Phê phán những cách làm, cách nghĩ lạc hậu, mê tín dị đoan Giúp mọi người hiểu cúng bái không thể chữa lành bệnh cho con người Chỉ có khoa học và bệnh viện làm được điều đó.
HĐ lớp, cá nhân.
- HS đọc diễn cảm, nhấn mạnh ở các từ: đau quặn,
thuyên giảm, quằn quại, nói mãi, nể lời, dứt khoát …
- HS theo dõi
-2hs ngồi cùng bàn đọc cho nhau nghe
- HS thi đọc diễn cảm
- HS trả lời
- Chuẩn bị : “Ôn tập”
Thể dục (tiết 32)
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRÒ CHƠI “NHẢY LƯỚT SÓNG”
Trang 14DD D
2) T×m được tØ sè phÇn tr¨m cđa mét sè vµ vËn dơng trong gi¶i to¸n
*Làm thành thạo bài tốn t×m tØ sè phÇn tr¨m cđa mét sè vµ vËn dơng trong gi¶i to¸n
3)Làm tốn cẩn thận và chính xác
II Chuẩn bị:
+ GV:Giấy khổ to A 4, phấn màu
+ HS: Bảng con vở bài tập
III Các HĐ dạy học:
1.K/tra bài cũ: Luyện tập.
- HS lần lượt sửa bài nhà
- GV nhận xét và cho điểm
2 G/thiệu bài mới: Luyện tập.
3.Các HĐ dạy học
+ Tính 20 % của diện tích đó
- GV nhận xét và cho điểm
HĐ 3:_Thực hiện mục tiêu 2*
Bài 4:Học sinh tự làm bài
4 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
HĐ cá nhân , lớp
- HS đọc đề – Giải
- Lần lượt HS trình bày cách tính
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc đề và tóm tắt
- 1HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở bài tập
- HS sửa bài và nhận xét
* Đáp số: 54 m2
HĐ cá nhân.
TẬP LÀM VĂN