1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Chương I. Vectơ

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Dựa vào quy tắc trừ, yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3a. HS: Xung phong lên bảng làm bài tập, các em dưới lớp làm vào vở[r]

Trang 1

Trường THPT Đạ Tông Giáo án Tự chọn 10

Tiết PPCT : 9 Ngày soạn : 11/10/2014 Tuần : 9 Ngày dạy : 15/10/2014

VECTƠ

I Mục đích

1 Kiến thức :

- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng vectơ (giao hoán, kết hợp), tính chất của vectơ không

- Biết được a b ab

2 Kĩ năng :

- Vận dụng được: quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước

- Vận dụng quy tắc trừ OB OC BC                                           

để chứng minh các đẳng thức vectơ

3 Tư duy – Thái độ :

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác thông qua việc giải toán

- Tích cực, nhiệt tình

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, dụng cụ vẽ hình

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức tổng, hiệu hai vectơ Chuẩn bị bài tập

III Phương pháp

Vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ : Kết hợp trong quá trình học bài mới.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Biết chứng minh đẳng thức vectơ.

GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình

HS: Thực hiện

GV: Tính chất trung điểm?

HS: Nhắc lại

GV: Gọi 1 em học sinh đứng tại chỗ nhắc

lại qui tắc 3 điểm

HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

GV: Hướng dẫn học sinh biến đổi vế

trái

HS: Theo dõi

GV: Gọi HS nên nhận xét về tứ giác

NMBP là hình gì?

HS: Hình bình hành

GV: Vậy nhận xét về PB

HS: Hai véctơ này bằng nhau

GV: AN

bằng vectơ nào?

Bài 1 Cho tam giác ABC Các điểm M, N, P lần

lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Chứng minh rằng với điểm O bât kì ta có

OA OB OC OM ON OP       

Giải

Biến đổi vế trái

Trang 2

Trường THPT Đạ Tông Giáo án Tự chọn 10

HS: Đứng tại chỗ trả lời

GV: Gọi 1 em HS lên bảng làm phần tiếp

theo

Các HS khác thực hiện vào nháp

GV: Gọi 1HS khác nhận xét

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét, sửa sai

HS: Theo dõi

GV: Cách chứng minh?

HS: Chèn điểm O

GV: Gọi 1HS lên bảng thực hiện

Các HS khác thực hiện vào nháp

GV: Gọi 1HS khác nhận xét

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét, sửa sai

HS: Theo dõi

VT OA OB OC

OM MA OP PB ON NC

OM OP ON MA PB NC

OM OP ON MA NM AN

  

     

     

      ( Vì PB NM NC , AN.

)

0

VT OM ON OP MM

OM ON OP

OM ON OP

   

   

  

Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD O là giao

điểm của 2 đường chéo Chứng minh rằng với điểm M bất kì ta luôn có

4

MA MB MC MD    MO

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Giải

C D

O

Ta có : VT = MA +MB +MC +MD =

4

(đpcm)

Hoạt động 2: Biết tìm vectơ đối và hiệu của hai véctơ

GV: Yêu cầu học sinh lên bảng ghi quy

tắc trừ

HS: Lên bảng theo sự chỉ định của GV

GV: Dựa vào quy tắc trừ, yêu cầu 2 học

sinh lên bảng làm bài tập 3a

HS: Xung phong lên bảng làm bài tập,

các em dưới lớp làm vào vở

GV: Nhận xét, sửa bài

GV: Cho học sinh thảo luận nhóm câu

3b, chia lớp thành 3 nhóm lớn

HS: Thảo luận nhóm, lên bảng trình bày

GV: Nhận xét, cho điểm cộng

Bài 3: Cho tam giác ABC, Các điểm M, N, P lần

lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC

a) Tìm hiệu

AMAN MN NC MN PN BP CP  

b) Phân tích AM

theo hai véctơ AM MP, .

  Giải

a)

AMANNM

MN NC MN MP MP   

(Vì NC MP

)

MN PN MN NP MP 

( Vì  PNNP.

)

BP CP BP PC   BC

( Vì CP PC

)

Trang 3

Trường THPT Đạ Tông Giáo án Tự chọn 10

b)AMNP MP MN  .

4 Củng cố :

- Bài tập củng cố: Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng: 3 AC =AB +2 AC +AD

5 Dặn dò:

- BTVN: Gọi AM là trung tuyến của Δ ABC và D là trung điểm của đoạn thẳng AM

CMR: a 2 OA + DB

+ DC = 0 b 2 OA + OB

 + OC = 4 OD

 (O tuỳ ý)

- Chuẩn bị bài mới

6 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:34

w