1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 6 - Môn Số học - Tuần 13 - Tiết 38: Ôn tập chương I

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 65,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2HS : Phaùt bieåu lyù thuyeát vaø vieát daïng toång quaùt - GV : Nhaän xeùt , cho ñieåm HS III.Bài mới : 1.Giới thiệu bài : Để tiếp tục củng cố kiến thức chương I ta sang phần : OÂN TA[r]

Trang 1

Bài soạn : ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU :

- Kiến thức :Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng , các dấu

hiệu chia hết cho 2, cho 5 , cho 3, cho 9 , số nguyên tố và hợp số , ước chung và bội chung ƯCLN và BCNN

HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

- Kỹ năng :Rèn kỹ năng tính toán cho HS

- Thái độ : cẩn thận

B CHUẨN BỊ :

GV: bảng phụ

HS : bảng nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

I Ổn định lớp : (1 phút )

Kiểm tra sỉ số

II Kiểm tra : (3 phút)

- GV : Kiểm tra 2 HS :

- HS1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất chia hết của một tổng ( tính chất 1 )

- HS2 : Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất chia hết của một tổng ( tính chất 2 )

- 2HS : Phát biểu lý thuyết và viết dạng tổng quát

- GV : Nhận xét , cho điểm HS

III.Bài mới :

1.Giới thiệu bài : Để tiếp tục củng cố kiến thức chương I ta sang phần :

ÔN TẬP CHƯƠNG I

2.Các hoạt động :

*Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

(15 phút)

- GV : Dùng bảng 2 để ôn

lại về dấu hiệu chia hết cho 2 ,

3, 5 , 9

- GV : Thế nào là số

nguyên tố ? hợp số ? Cho ví dụ

- GV : Gọi HS nhắc lại

cách tìm ƯCLN và BCNN , sau

đó GV treo bảng phụ cho HS

so sánh

HS lần lượt lên bảng điền vào các dấu hiệu nhận biết trong bảng sau:

HS khác lần lượt nhận xét

- HS : Định nghĩa số nguyên tố , hợp số và cho ví dụ

Tìm

Chia hết cho

Dấu hiệu

2 Chữ số tận cùng là chữ số chẵn

5 Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

9 Tổng các chữ số chia hết cho 9

3 Tổng các chữ số chia hết cho 3

6 Dấu hiệu chia hết :

7 Cách tìm ƯCLN và BCNN

Chia hết cho

Dấu hiệu

2 Chữ số tận cùng là chữ số chẵn

5 Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

9 Tổng các chữ số chia hết cho 9

3 Tổng các chữ số chia hết cho 3

Tuần : 13 Tiết : 38

Ngày soạn :13.11 2009

Ngày soạn : 19.11.2009

Trang 2

GV nhận xét

* Hoạt động 2: Bài tập (20

phút)

GV : Cho HS thực hiện bài

164a, b

GV nhận xét và chỉnh sửa

GV : Treo bảng phụ ghi sẵn đề

165 và gọi HS lên bảng thực

hiện

GV nhận xét và chỉnh sửa

GV : Hướng dẫn HS hoạt động

6 nhóm bài 166a ,b trong 5 phút

(3 nhóm làm câu a, 3 nhóm làm

câu b)

GV gọi đại diện 2 nhóm mang

bảng nhóm đã trình bày bài làm

treo lên

GV nhận xét và chỉnh sửa

GV hướng dẫn HS làm bài tập

1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

2 Chọn ra các thừa số nguyên tố

3 Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ

HS làm việc

2 HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét

Bài 165 SGK

a  vì 747 9 (và 747 > 9)

vì 235 5 và 235 > 9

b  vì a 3 và a > 3

c  vì b là số chẵn ( tổng hai số lẻ ) và b > 2

HS khác lần lượt nhận xét

Bài 166 SGK :

a Theo đề bài ta có :

x ƯC( 84 , 180 ) và x > 6

84 = 22 3 7

180 = 22 32 5 ƯCLN (84,180)=22 3 = 12 ƯC( 84,180) ={1;2;3;4; 6; 12}

Do x > 6 nên A = {12}

b Theo đề bài tacó :

x BC(12,15,18) và 0< x < 30

12 =22 3

15 =3 5

18 = 2 32 BCNN(12,15,18)=22.32.5=180 BC(12,15,18)={0;180;360; }

Tìm ƯCLN

Tìm BCNN

4 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

5 Chọn ra các thừa số nguyên tố

6 Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ

Bài 164 SGK ( trang 63 )

Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :

a ( 1000 + 1) : 11 =

= 1001 : 11

= 91

91 = 7 13

b 29 31 + 144 : 122 =

= 29 31 + 144 : 144

= 899 + 1

= 900

= 22 32 52

Bài 165 SGK

a) vì 747 9 (và 747 > 9) 

vì 235 5 và 235 > 9

b) vì a 3 và a > 3 

c) vì b là số chẵn ( tổng hai số lẻ  ) và b > 2

Bài 166 SGK :

a.Theo đề bài ta có :

x ƯC( 84 , 180 ) và x > 6

84 = 22 3 7

180 = 22 32 5 ƯCLN (84,180)=22 3 = 12 ƯC( 84,180) ={1;2;3;4; 6; 12}

Do x > 6 nên A = {12}

b.Theo đề bài tacó :

x BC(12,15,18) và 0< x < 30

12 =22 3

15 =3 5

Chung Chung và riêng

Nhỏ nhất Lớn nhất

Chung Chung và riêng

Nhỏ nhất Lớn nhất

Trang 3

169 SGK :

Giả sử gọi x là số vịt cần tìm

x có điều kiện gì 

Hàng hai xếp thấy chưa vừa ý

nói x là số gì 

Hàng 3 còn thừa một con tức là

Hàng 4 xếp chưa tròn 

Hàng 5 xếp thiếu một con mới

đầy 

Kết hợp dòng thứ 3 và dòng thứ

6 ta suy ra 

Dòng thứ bảy 

Theo đề bài ta có 

GV hướng dẫn HS tìm bội của 7

( vì chỉ cần tìm bội của 7 có chữ

số tận cùng là 9 nên không cần

lấy 7 nhận lần lượt với các số

khác mà chỉ nhận 7 với 7 ; 17;

27; 37;

Do x < 200 nên không cần nhân

tiếp )

GV chỉnh sửa

Do 0< x< 300 Nên B ={ 180 }

HS các nhóm nhận xét bài làm của nhóm bạn

HS: x < 200 HS: x là số lẻ

HS: x chia 3 dư 1 HS: x không chia hết cho 4 HS: x còn thiếu 1 thì chia hết cho 5 tức là x có chữ số tận cùng là 4 hoặc 9

HS: Ta suy ra x có chữ số tận cùng là 9 ( vì chữ số 4 bị loại do là số chẵn)

HS: x chia hết cho 7 HS: x là bội của 7 có chữ số tận cùng là 9 và nhỏ hơn 200

18 = 2 32 BCNN(12,15,18)=22.32.5=180 BC(12,15,18)={0;180;360; }

Do 0< x< 300 Nên B ={ 180 }

Bài tập 169 trang 66 SGK:

Theo đề bài ta có :

X là bội của 7 và có chữ số tận cùng là 9 và nhỏ hơn 200

Ta có : 7 7= 49

7 17 = 119

7 27 = 189

Do x chia 3 dư 1 nên :

x = 49 và x không chia hết cho 4 nên số vịt cần tìm là 49 con

IV Củng cố : ( 4 phút )

Nhắc lại tính chất chia hết của

một tổng 

Các dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 ,

5, 9 

Cách tìm ƯCLN , ƯC , BCNN,

BC 

HS nhắc lại

V.Dặn dò : ( 2phút)

- Về ôn lại lý thuyết chương I và các bài tập đã giải

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

- Có thể sử dụng máy tính bỏ túi khi làm bài

- GV đánh giá tiết dạy

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w