1) Sử dụng khái niệm : “Điều kiện đủ” phát biểu lại định lí.. Tìm tập xác định của các hàm số.. d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.. d) Tìm điểm D sao cho tứ giác A[r]
Trang 3+ Chú ý 1: chứng minh AB lấy phần tử x bất kỳ x A rồi c/m x B
+ Chú ý 2: c/m A= B bằng biến đổi tương đương, tức là
Trang 41 Bài 1: Xác định mỗi tập số sau và biểu diễn trên trục số:
b) Tìm giao của đôi một các tập trên
Trang 5Bài 2: Cho 3 tập hợp sau: A 3; , B 5;10 , C 5;12.
b) Tìm giao của đôi một các tập trên
Bài 2: Cho 3 tập hợp sau: A 1;3 , B 2;, C ;4.
d) Tìm giao của đôi một các tập trên
Bài 2: Cho 3 tập hợp sau: A 3; , B 5;10 , C 5;12.
c) Tìm giao của đôi một các tập trên
Bài 2: Cho 3 tập hợp sau: A 1;3 , B 2;, C ;4.
Tìm (AB)C, (AB) ( B C ), (BC C) \
Bài 3: Cho 3 tập hợp sau: A ( 3;5)12;, B (2;20), C x Z x / 2 Tìm AB, AB, A B\ , A C , B C , C A R , C B R .
ĐỀ III
Trang 6Bài 1: Cho A x R / 3 2 x 5 7 ; B x R x / 2 ; C x R x / 0 a) Sử dụng các kí hiệu khoảng ,đoạn, nửa khoảng viết lại các tập đã cho.
b) Tìm giao của đôi một các tập trên
Bài 2: Cho 3 tập hợp sau: A 3; , B 5;10 , C 5;12.
Trang 7ĐỀ IV
Bài 1: Cho A x R / 4 2 x 4 6 ; B x R x / 2 , C x R x / 3 a) Sử dụng các kí hiệu khoảng ,đoạn, nửa khoảng viết lại các tập đã cho
d) Tìm giao của đôi một các tập trên
Bài 2: Cho 3 tập hợp sau: A 1;3 , B 2;, C ( ;4)
Trang 8b) Phát biểu mệnh đề P Q bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ"
c) Phát biểu mệnh đề đảo của P Q và xét tính đúng sai
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a) A = { nZ / n 6 }
b) B = {
1
2k / kN và 1<k5 } c) C = {xR / (x+3)(x-2)(x-1) = 0 }
Câu 4: (2 điểm) Tìm các tập A B ; A B ; A B\ ; B A\ biết:
n N n
n
; b) K: x R x: 2 2x 7 0 =>K : x R x: 2 2x 7 0
Câu 2: (1.5 điểm) Cho hai mệnh đề P: "n chia hết cho 6" và Q: "n chia hết cho 3"
a) Mệnh đề P Q là : Nếu n chia hết cho 6 thì n chia hết cho 3 (Đ)
b) Mệnh đề P Q là: "n chia hết cho 6 là điều kiện đủ n chia hết cho 3 "
c) Mệnh đề đảo của P Q là :Nếu n chia hết cho 3 thì n chia hết cho 6 (S)
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
Câu 4: (2 điểm) Tìm các tập A B ; A B ; A B\ ; B A\ biết:
Trang 9b) Phát biểu mệnh đề M K bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ"
c) Phát biểu mệnh đề đảo của M K và xét tính đúng sai
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
Cho hai mệnh đề M: "a + b > 0" và K: "một trong hai số a hoặc b là số dương"
a) mệnh đề M K ‘ Nếu a b 0 thì trong hai số a hoặc b có ít nhát 1 số không âm.’b) mệnh đề M K ‘a + b > 0 là điều kiện đủ 1 trong 2 số a hoặc b là số dương "
c) mệnh đề K M ‘Nếu một trong hai số a hoặc b là số dương là a + b > 0’
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
Trang 10Câu 4: (2 điểm) Tìm các tập A B ; A B ; A B\ ; B A\ biết:
Trang 11c) Phát biểu mệnh đề đảo của M K và xét tính đúng sai
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
b) Phát biểu mệnh đề E F bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ"
c) Phát biểu mệnh đề đảo của E F và xét tính đúng sai
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
Cho hai mệnh đề E: "Tam giác ABC vuông tại A" và F: "BC2 = AB2 + AC2"
a) Mệnh đề E F " Nếu tam giác ABC vuông tại A thì BC2 = AB2 + AC2"
b) Mệnh đề E F"tam giác ABC vuông tại A điều kiện đủ là BC2 = AB2 + AC2"c) Mệnh đề F=>E
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
Trang 12Câu 5: (4 điểm) Xác định các tập hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số
b) Phát biểu mệnh đề C D bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ"
c) Phát biểu mệnh đề đảo của C D và xét tính đúng sai
Câu 3: (1.5 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA 45’
I PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Lập mệnh đề phủ định rồi xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau:
P: “ 8+6=17 ” Q: “ x :x2 2x 1 0 ”
Câu II.(2,5 điểm) Cho hai tập hợp A= 2;3;5;7 và B=n /n là ước số của 9
1) Liệt kê các phần tử của B và A B
2) Tìm tất cả các tập con của B A\
Câu III (2,5 điểm)Cho X 3;1 , Y 0;4 Xác định X Y X, Yvà CX Y\
.
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Theo chương trình chuẩn
Câu IV(3 điểm) Cho định lí : “ Nếu ABCD là hình thang cân thì hình thang ABCD có hai cạnh bên bằng
nhau”
1) Sử dụng khái niệm : “Điều kiện đủ” phát biểu lại định lí.
2) Lập mệnh đề đảo và chứng tỏ mệnh đề đảo sai.
Theo chương trình nâng cao
1) Liệt kê các phần tử của B và A B 2) Tìm tất cả các tập con của B A\
Câu III (2,5 điểm)Cho X 3;1 , Y 0;4 Xác định X Y X, Yvà CX Y\
.
Trang 14II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Theo chương trình chuẩn
Câu IV(3 điểm) Cho định lí: “ Nếu ABCD là hình thang cân thì hình thang ABCD có hai cạnh bên bằng
nhau”
1) Sử dụng khái niệm : “Điều kiện đủ” phát biểu lại định lí.
2) Lập mệnh đề đảo và chứng tỏ mệnh đề đảo sai.
Theo chương trình nâng cao
0,50,5
1;3;9 1;2;3;5;7;9
0;1 3;4
1
IV 1) “ ABCD là hình thang cân là một điều kiện đủ để hình thang ABCD có
hai cạnh bên bằng nhau”
1
2) Mệnh đề đảo : “ Nếu hình thang ABCD có hai cạnh bên bằng nhau thì
ABCD là hình thang cân ”
a
a b b
Trang 15Vậy: ớt nhất một trong hai phương trỡnh trờn cú nghiệm.
Cõu 1: Cho hai mệnh đề P: "n chia hết cho 10" và Q: "n chia hết cho 5"
a) Phỏt biểu mệnh đề P Q và xột tớnh đỳng sai
b) Phỏt biểu mệnh đề P Q bằng cỏch sử dụng khỏi niệm "điều kiện đủ"
Cõu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai Giải thích Phát biểu mệnh đề phủ định.
b) Phỏt biểu mệnh đề P Q bằng cỏch sử dụng khỏi niệm "điều kiện cần "
Cõu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai Giải thích Phát biểu mệnh đề phủ định.
Trang 16Cõu 1: Cho hai mệnh đề P: "n chia hết cho 10" và Q: "n chia hết cho 5"
a) Phỏt biểu mệnh đề P Q và xột tớnh đỳng sai
b) Phỏt biểu mệnh đề P Q bằng cỏch sử dụng khỏi niệm "điều kiện đủ"
Cõu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai Giải thích Phát biểu mệnh đề phủ định.
Trang 17a)
1 3
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x y
Trang 1810) y =
x +1
(x − 3)√2 x −1 11)
2 2
4
x y
x y
|x|−1
Bài 3 Tìm tập xác định của các hàm số
Trang 193/ Có hoành độ đỉnh là – 3 và đi qua điểm P(− 2;1)
4/ Có trục đối xứng là đường thẳng x=2 và cắt trục hoành tại điểm (3;0 )
Bài 2 Xác định parabol y=ax2
6 , cắt trục tung tại điểm A (0;2) và đi qua điểm B(2;4)
2/ Có đỉnh I(−1;− 4) và đi qua A (− 3;0)
3/ Đi qua A (1;− 4) và tiếp xúc với trục hoành tại x=3
4/ Có đỉnh S(2;−1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 1
5/ Đi qua ba điểm A (1;0),B(−1;6),C(3;2)
Trang 203/ Cho hàm số y=ax2
−4x +c có đồ thị ( P) Tìm a và c để ( P) có trục đối xứng là đường thẳng x=2 và đỉnh của ( P) nằm trên đường thẳng y=− 1
Trang 213/ Cho hàm số y=ax2
−4x +c có đồ thị ( P) Tìm a và c để ( P) có trục đối xứng là đường thẳng x=2 và đỉnh của ( P) nằm trên đường thẳng y=− 1
Trang 23Bài 1a: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm OA 3 5i j
, OB5i2j
, C (7;-2) a) Tìm tọa độ các điểm A, B và tọa độ các véc tơ tạo ra từ A,B,C
c) Chứng minh 3 điểm A, B và C không thẳng hàng
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tâm I hình bình hành ABCD
f) Tìm điểm G sao cho B là trọng tâm tam giác AGC
Giả sử G x y( ;G G), do B là trọng tâm tam giác AGC nên
3 3
Trang 24Bài 1a: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm OA 3 5i j
, OB5i2j
, C (7;-2) a) Tìm tọa độ các điểm A, B và tọa độ các véc tơ tạo ra từ A,B,C
b) Chứng minh 3 điểm O(0;0) và A, B là 3 đỉnh của 1 tam giác
c) Chứng minh 3 điểm A, B và C không thẳng hàng
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tâm I hình bình hành ABCD
e) Tìm điểm M sao cho C là điểm đối xứng của M qua A
f) Tìm điểm G sao cho B là trọng tâm tam giác AGC
g) Tìm x biết 5 AB 5BC 3ACx
h) Tìm điểm F sao cho AF 2BC 4AB AC
Bài 1b: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm OA3i8j
, OB 5i 2j
, C (-7;3) a) Tìm tọa độ các điểm A, B và tọa độ các véc tơ tạo ra từ A,B,C
a) Chứng minh 3 điểm O(0;0) và A, B là 3 đỉnh của 1 tam giác
b) Chứng minh 3 điểm A, B và C không thẳng hàng c) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tâm I hình bình hành ABCD
c) Tìm điểm M sao cho C là điểm đối xứng của M qua A
d) Tìm điểm G sao cho B là trọng tâm tam giác AGC
, OB5i2j
, C (7;-2) a) Tìm tọa độ các điểm A, B và tọa độ các véc tơ tạo ra từ A,B,C
b) Chứng minh 3 điểm O(0;0) và A, B là 3 đỉnh của 1 tam giác
c) Chứng minh 3 điểm A, B và C không thẳng hàng
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tâm I hình bình hành ABCD
e) Tìm điểm M sao cho C là điểm đối xứng của M qua A
f) Tìm điểm G sao cho B là trọng tâm tam giác AGC
, OB 5i 2j
, C (-7;3) a) Tìm tọa độ các điểm A, B và tọa độ các véc tơ tạo ra từ A,B,C
d) Chứng minh 3 điểm O(0;0) và A, B là 3 đỉnh của 1 tam giác
e) Chứng minh 3 điểm A, B và C không thẳng hàng f) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tâm I hình bình hành ABCD
c) Tìm điểm M sao cho C là điểm đối xứng của M qua A
Trang 25d) Tìm điểm G sao cho B là trọng tâm tam giác AGC.
c) Chứng minh 3 điểm A, B và C không thẳng hàng
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tâm I hình bình hành ABCD
f) Tìm điểm G sao cho B là trọng tâm tam giác AGC
Giả sử G x y( ;G G), do B là trọng tâm tam giác AGC nên
3 3
Trang 26Bài 1a: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, điền vào chỗ chấm trong bảng sau:
Tọa độ A Tọa độ B Tọa độ I
Bài 3a: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(4;-6) , B(7;3) , C (6;2)
b) Xét xem 3 điểm đã cho có thẳng hàng không
c) Chứng minh 3 điểm O(0;0) và A,B không thẳng hàng
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành,
e) Tìm điểm E sao cho B là điểm đối xứng của E qua A
f) Tìm điểm G sao cho A là trọng tâm tam giác BGC
g) Tìm x biết 3 AB 7BC AC x
h) Tìm điểm F sao cho 3AB 2BCAF
Trang 27Bài 1b: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, điền vào chỗ chấm trong bảng sau:
Tọa độ A Tọa độ B Tọa độ I
Tọa độ A Tọa độ B Tọa độ I
b) Xét xem 3 điểm đã cho có thẳng hàng không.
c) Chứng minh 3 điểm O(0;0) và A,C là 3 đỉnh của tam giác.
Trang 28Bài 3a: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(4;-6) , B(7;3) , C (6;2)
a) Xét xem 3 điểm đã cho có thẳng hàng không
d) Tìm điểm E sao cho B là điểm đối xứng của E qua A
+ Vì B là điểm đối xứng của E qua A nên A là trung điểm của BE do đó:
e) Tìm điểm G sao cho A là trọng tâm tam giác BGC
+ Do G sao cho A là trọng tâm tam giác BGC nên
Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AB, BC và CA
a) Hãy liệt kê các vectơ bằng vectơ MA
b) Hãy liệt kê các vectơ đối của vectơ NP
Câu 2: (3,0 điểm)
Trang 29a) Cho bốn điểm A,B,C,D Chứng minh rằng: AD CB AB CD
b) Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM 2MB
và trên cạnh
AC lấy điểm N sao cho
1 3
Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AB, BC và CA
a) Hãy liệt kê các vectơ bằng vectơ NP
b) Hãy liệt kê các vectơ đối của vectơ AP .
b) Hãy phân tích vectơ c theo hai vectơ a và b.
Câu 4: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(3; -1), B(-5; 7) và C(7; -3).
a) Tìm toạ độ vectơ BC ; trung điểm I của AC và trọng tâm G của tam giác OAB
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Trang 30Tìm được toạ độ trung điểm: I3; 1
trọng tâm G của tam giác OAB là
2 2;
3
G
13 ( 5; ) 3
G
13 ( ; 5) 3
BG
0,25 0,25
Trang 31D D D
D
x
AB DC
y x
D y
D D D
D
x
AB DC
y x
D y
b) Cho 4 điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3) và D(16,3) Hãy phân tích AD theoAB, AC
Bài 2: Trong mp O xy cho A(-1;3), B(2;4), C(0;1), M(m;5).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác
b) Tìm m để A, B, M thẳng hàng.
c) Tìm véc tơ trung tuyến AA1
.d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành, Tìm tâm hình bình hành e) Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho tứ giác ABCE là hình thang
Bài 3: Trong mp Oxy cho 4 điểm A(-2;-3), B(4,-1), C(2;1), D(-1;0)
a) Chứng minh rằng ABCD là hình thang
b) Tìm giao điểm của 2 đường chéo AC và BD
b) Cho 4 điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3) và D(16,3) Hãy phân tích AC theoAB, AD
Bài 2: Trong mp O xy cho A0;4), B(3;5), C(1;2), M(m+1;6).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác
b) Tìm m để A, B, M thẳng hàng.
c) Tìm véc tơ trung tuyến AA1
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành, Tìm tâm hình bình hành e) Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho tứ giác ABCE là hình thang
Bài 3: Trong mp Oxy cho 4 điểm A(1;4), B(7;-2), C(5;0), D(2;3)
a) Chứng minh rằng ABCD là hình thang
b) Tìm giao điểm của 2 đường chéo AC và BD
b)Cho 4 điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3) và D(16,3) Hãy phân tích AD theoAB, AC
Bài 2: Trong mp O xy cho A(-1;3), B(2;4), C(0;1), M(m;5).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác
b) Tìm m để A, B, M thẳng hàng.
c) Tìm véc tơ trung tuyến AA1
d) Tìm điểm D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành, Tìm tâm hình bình hành e) Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho tứ giác ABCE là hình thang
Trang 32Bài 3: Trong mp Oxy cho 4 điểm A(-2;-3), B(4,-1), C(2;1), D(-1;0)
a) Chứng minh rằng ABCD là hình thang
b) Tìm giao điểm của 2 đường chéo AC và BD
Bài 2: Trong mp O xy cho A(-1;3), B(2;4), C(0;1), M(m;5).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác + Ta có AB (3;1)
(2; ) 2
2 2
J
e) Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho tứ giác ABCE là hình thang
* TH1: hai đáy hình thang là AB và CE; có AB (3;1)
Trang 33+ Gọi E thuộc trục hoành nên E x( ;0)E EC (0 x E;1)
, + ABCE là hình thang 2 đấy là AB và CE nên AB EC,
cùng phương
* TH2: hai đáy hình thang là AE và BC
+ Gọi E thuộc trục hoành nên E x( ;0)E AE(x E 1; 3)
Bài 2: Trong mp O xy cho A(-1;3), B(2;4), C(0;1).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác.b) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, Tìm tâm hình bình hành c) Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho tứ giác ABCE là hình thang
Bài 2: Trong mp O xy cho A0;4), B(3;5), C(1;2).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác
c) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, Tìm tâm hình bình hành d) Tìm điểm E thuộc trục tung sao cho tứ giác ABCE là hình thang.
Bài 2: Trong mp O xy cho A(1;5), B(4;6), C(2;3).
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm tam giác.b) Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, Tìm tâm hình bình hành c) Tìm điểm E thuộc trục hoành sao cho tứ giác ABCE là hình thang