1. Trang chủ
  2. » Toán

Ứng dụng phương pháp tọa độ hóa giải bài tập hình học không gian | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

24 35 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Xác định các toạ độ điểm toạ độ của các véc tơ có liên quan Bước 3: Sử dụng các kiến thức về toạ độ để giải quyết các bài toán có liên.. quan.[r]

Trang 1

HÌNH HỌC 12

CHƯƠNG III

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ HÓA TRONG KHÔNG GIANDẠNG 1 GẮN HỆ TRỤC TỌA ĐỘ VÀO CÁC HÌNH ĐA DIỆN CÓ SẴN MÔ HÌNH TAM DIỆN VUÔNG

Phương pháp

Bước 1: Chọn hệ trục toạ độ Oxyz thích hợp Trong đó gốc tọa độ là giao điểm

chung của ba đường đôi một vuông góc với nhau, các tia Ox Oy Oz lần lượt nằm, ,

trên ba đường đó

Bước 2: Xác định các toạ độ điểm toạ độ của các véc tơ có liên quan

Bước 3: Sử dụng các kiến thức về toạ độ để giải quyết các bài toán có liên

Tam giác ABCAB3,AC4,BC nên tam giác 5 ABC vuông tại A Do đó tứ

diện ABCD có ba cạnh AB AC AD đôi một vuông góc., ,

Trang 2

Đây là một phẩn chuyên đề, thầy cô có thể truy cập tải bản đầy đủ tại http://bit.ly/2HJSPsf

của góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD

Giải :

Trang 3

A

D

B S

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A O 0;0;0 , D a ;0;0 , B0;2 ;0 ,aS0;0;2a, thì

khoảng cách giữa hai đường thẳng BD SC ,

C

A

D

B S

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A O 0;0;0 , D a ;0;0 , B0;2 ;0 ,aS0;0;2a, thì

Trang 4

Ví DỤ 5

Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và D ,

2 ,

trung điểm SD, G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích khối tứ diện

ACMG

G M

C

A

D

B S

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A O 0;0;0 , D a ;0;0 , B0;2 ;0 ,aS0;0;2a, thì

x và y để hai mặt phẳng SAM

và SMN

vuông góc với nhau?

Lời giải

Trang 5

N D

C B

A S

Tọa độ hóa với OA, OxAD , OyAB, OzAS

AB a AD  a SAa Gọi M N lần lượt là hình chiếu của A lên ,, SB SD và P là giao điểm

của SC với mặt phẳng AMN Tính thể tích khối chóp S AMPN. .

Lời giải

y z

x

C B

Trang 6

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Ta có tọa độ các điểm A0;0;0 , B a ;0;0 , D0;2 ;0 ,aC a a ;2 ;0 , S0;0;3a

.Suy ra SB a;0; 3 , a SD 0;2 ; 3 ,a  a SC a a;2 ; 3 a

Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA2a

vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và SBC

Lời giải

Trang 7

Chọn hệ trục tọa độ và chuẩn hóa cho a 1 sao cho A0;0;0 , B0;1;0,

  , C1;1;0.1

;0;12

Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình chữ nhật với AB a ,AD a 2, SA a

SAvuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của AD

SC , I là giao điềm của BM và AC Tính thề tích khối tứ diện ANIB

Lời giải

Trang 8

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho OA, tia Ox chứa B , tia Oy chứa D và tia Oz

Trang 9

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A0;0;0, B2;0;0, D0;2;0, S0;0; 2.Suy ra C2; 2; 0 Đặt AMx , AN  , y x y , 0;2, suy ra M x ;0;0,

x y

1

S AMCN

x y

x y

Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.   có mặt đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB 3, AC 4

AA  Tính cosin góc giữa hai vectơ ' 2 AB'

BC

Bài giải

Trang 10

Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có mặt đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB  , 1 AC  3

và 'A B  Gọi M là trung điểm của 2 AC Tính khoảng cách từ M đến A BC' .

Trang 11

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh bên 2a , góc tạo bởi 'A B và mặt đáy là60 O

Gọi M là trung điểm BC.Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng A C' và AM

2

AB

.Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Trang 12

1' ' '2

A C

.Chọn hệ trục toa độ như hình vẽ

Suy ra (C AB ) có VTPT là n ⃗ 5;5 3;4 3

Trang 13

Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có cạnh bằng a.

a Chứng minh rằng giao điểm của đường chéo A C và mặt phẳng (AB D ) là trọng tâm của

tam giác AB D 

b.Tìm khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB D ) và (C BD )

c.Tìm cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (DA C ) và (ABB A )

( Dựa SGK Hình 12, trang 112, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000 )

Bài giải

Chọn hệ trục toạ độ Đề các vuông góc Oxyz như sau : O≡ A( 0; 0;0) ; A(0;0; )a

B(a;0;0) ; B a( ;0; )a ; C( a;a;0) ; C a a a( ; ; ); D(0;a;0) ; D(0; ; )a a

a Gọi G là trọng tâm của tam giác AB D 

Đường thẳng A C nhận véc tơ chỉ phương là u A C' (1;1; 1)

và qua A nên phương trình

Trang 14

Gọi GA C (AB D ) Toạ độ giao điểm G của đường thẳng A C và mặt phẳng

(AB D )là nghiệm của hệ { x=t ¿ { y=t ¿ { z=a−t ¿¿¿¿

Phương trình tổng quát của mặt phẳng (AB D  là ) x y z  0

OyABB A nên véc tơ pháp tuyến của (ABB ' A ') là ⃗j (0 ; 1 ; 0).

Vectơ pháp tuyến của (DA' C )n3 DA', DC (0; ; )a a2 2

Cho hình lập phương ABCD A' B' C ' D' có cạnh bằng a

Chứng minh hai đường chéo B' D 'A ' B của hai mặt bên là hai đường thẳng chéo nhau Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau B' D 'A ' B

Bài giải

Chọn hệ trục toạ độ Đề các vuông góc Oxyz như sau :

Trang 15

O≡ A( 0; 0;0) , A(0;0; )a , B a( ;0;0), B a( ;0; )a , C( a;a;0) , C a a a( ; ; ), D(0; ;0)a ,(0; ; )

Trang 16

a M

.Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (AB C)

.Phương trình tổng quát của mặt phẳng (AB C) là x 2y2z0

Do đó khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB C) là:

3 2.0 2.02

33

a

Gọi M là trungđiểm B C Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng BMD và B AD 

Trang 17

Xét BB C vuông tạiB, ta có 2 2 2 2 2 2

(1) 4

(2)4

, B D 1;1; 2 

, B A B D  ,   0; 2; 1  

.Suy ra mặt phẳng B AD 

Trang 18

Suy ra mặt phẳng BMD có một véctơ pháp tuyến là n  ⃗  2; 2;1

.Gọi  là góc tạo bởi hai mặt phẳng BMD và B AD 

, ta có:

cos

35.3

Ta dựng hệ trục tọa độ Oxyz sao cho C O , D Ox , B Oy , Oz qua C và vuông góc với

Trang 19

Khi đó

3 2

Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh AB3 ,a BC 4a Tam giác

SAB vuông cân tại ASA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

chéo nhau AC và SB

Lời giải

A

C B

S

Ta có SA AB 3a (do tam giác SAB vuông cân tại A).

Chọn hệ trục tọa độ sao cho: A0; 3 ; 0a , B0; 0; 0

, C a4 ; 0; 0

, S0; 3 ; 3a a

.Khi đó

Khi đó

3 2

BCa Góc tạo bởi SC và ABC

là 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

AM và SC với M là trung điểm BC

Lời giải

Trang 20

A

C B

S

Ta có ACAB2BC2  3a24a2 5a

AC là hình chiếu của SC và ABC

nên SC ABC,   SC AC,  SCA 60

;

1011 1011,

Cho hình chóp S ABC. có SCABC Tam giác ABC vuông tại A , các điểm , M N

lần lượt thuộc SA, BC sao cho AMCN. Biết SC CA AB a   2 Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN?

Trang 21

MN 

khi 0

23

Gọi H là chân đường cao của tứ diện ABCD

Trang 22

Vậy AMN SBC.

Trang 23

Ví DỤ 25

Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a 3, mặt bên SAB

tam giác cân

của SC

N là trung điểm của MC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM , BN

z

y x

Gọi H là trung điểm AB

Vì SAB ABC nên SH ABC

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz , với O H , HB Ox, HC Oy , HS Oz

79711

Lời giải

Trang 24

Gọi O là hình chiếu của S trên ABC, ta suy ra O là trọng tâm tam giác ABC Gọi I là trung

điểm của BC, ta có

32

Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có SA2a, AB a Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính

khoảng cách từ M tới mặt phẳng SAB

Ngày đăng: 24/01/2021, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w