1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bài học Tuần 17 Lớp 4

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật với lời các nhân vật chú bé, nàng công chúa nhỏ và lời người daãn chuyeän Hiểu [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 17

Ngày

Tập đọc 129 Rất nhiều mặt trăng

13/12 Đạo đức 17 Yêu lao động ( tiết 2 )

Chính tả 130 Nghe viết – viết : Mùa đông trên rẻo cao

Khoa học 33 Ôn tập và kiểm tra định kì HKI

Thứ kể chuyện 132 Một phát minh nho nhỏ

15/12 Tập đọc 133 Rất nhiều mặt trăng ( tiếp theo )

Năm Mĩ thuật

16/12 Khoa học 34 Ôn tập và kiểm tra định kì HKI

17/12 Kĩ thuật 17 Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn ( T3)

Sinh hoạt 17 Tuần 17

Trang 2

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tập đọc Rất nhiều mặt trăng

I Mục tiêu:

- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật ( chú hề, nàng công chúa nhỏ.) và lời người dẫn chuyện

- Hiểu ND bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Trong quán ăn “ba cá

bống”

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài & trả lời

câu hỏi về nội dung bài đọc

- GV nhận xét & chấm điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hoạt động1: (12’) Luyện đọc

- Gọi 1 hS đọc bài

- Gv chia đoạn

- GV sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi

chưa đúng, kết hợp giải nghĩa các từ mới ở

cuối bài đọc

- Cho HS đọc theo nhóm

- Kiểm tra các nhóm đọc

-Gọi 1 HS đọc lại toàn bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

c Hoạt động 2: (10’)Tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?

- Trước y/cầu của công chúa, nhà vua đã

làm gì?

- Các vị đại thần & các nhà khoa học nói

với nhà vua như thế nào về đòi hỏi của

- 2HS đọc bài ,trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- 1 Hs đọc bài

+ Mỗi HS đọc 1 đoạn trong bài tập đọc + HS đọc và giải nghĩa từ mới cuối bài

- HS đọc theo nhóm 3

- 2 nhóm đọc

- 1HS đọc lại toàn bài

- HS đọc thầm đoạn 1

- Muốn có mặt trăng & nói … có được mặt trăng

- Nhà vua cho vời tất cả … trăng cho công chúa

- Họ nói đòi hỏi đó không thể thực hiện được

Trang 3

nàng công chúa?

- Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không

thể thực hiện được?

- GV nhận xét & chốt ý

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các

vị đại thần & các nhà khoa học?

- Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ

của cô công chúa nhỏ về mặt trăng rất

khác với cách nghĩ của người lớn?

GV nói thêm: Chú hề …

GV nhận xét & chốt ý

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

- Sau khi biết rõ công chúa muốn có một

“mặt trăng” theo ý nàng, chú hề đã làm

gì?

-Thái độ của công chúa thế nào khi nhận

món quà?

- GV nhận xét & chốt ý

- Bài văn nói lên điều gì ?

d Hoạt động 3: (8’)Đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc đoạn (theo cách phân

vai)

- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho

các em

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần

đọc diễn cảm (Thế là chú hề đến gặp cô

chủ nhỏ ……… Tất nhiên là bằng vàng rồi)

- GV HD HS cách đọc diễn cảm (ngắt,

nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho các em

4/Củng cố - Dặn dò: (3’)

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Vì mặt trăng ở rất xa & to gấp hàng nghìn lần đất nước của nhà vua

- HS đọc thầm đoạn 2

- Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi xem công chúa nghĩ về mặt trăng … không giống người lớn

- HS nêu

- HS đọc thầm đoạn 3

- Chú tức tốc đến gặp thợ kim hoàn, đặt làm ngay 1 mặt trăng bằng vàng,… công chúa đeo nó vào cổ

- Công chúa thấy … chạy tung tăng khắp khu vườn

- Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất đáng yêu.

- Một tốp 3 HS đọc toàn truyện theo vai

- HS nhận xét cách đọc

- Đọc phân biệt lời chú hề với lời nàng công chúa Đoạn kết đọc với giọng vui, nhịp nhanh hơn

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài, phân vai) trước lớp

- Hs nêu

- Nhận xét tiết học

TOÁN LUYỆN TẬP

Trang 4

I Mục tiêu:

- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số

- Biết chia cho số có ba chữ số

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Chia cho số có ba chữ số

(tt)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Bài tập 1a: (15’)

HS đặt tính rồi tính

- GV yêu cầu

- Chấm chữa bài

c Bài tập 3a: (15’)

- GV yêu cầu

- Chấm chữa bài

* Nếu còn thời gian cho HS KG làm

những bài còn lại

4-Củng cố - Dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- HS đặt tính rồi tính

- HS làm bài vào vở

2422

000 0435 003

86679 214

01079 405 009

- HS làm bài vào vở, 1 HS sửa bảng lớp

Giải Chiều rộng của sân vận động là:

7140 : 105 = 68 (m) Đáp só : 68 m BT1b : HS đặt tính rồi tính Bài tập 2:

Bài tập 3b:

- HS nhận xét tiết học

LỊCH SỬ ÔN TẬP

Trang 5

I Múc tieđu:

- Heô thoâng lái caùc giai ñoán lòch söû töø buoơi ñaău döïng nöôùc vaø giöõ nöôùc ñeân cuoâi theâ kư XXI : Nöôùc Vaín Lang , Ađu Lác hôn moôït nghìn naím ñaâu tranh giaønh ñoôc

laô,buoơi ñaău ñoaô laôp,nöôùc Ñái vieôt thôøi Lyù ,nöôùc Ñái Vieôt thôøi Traăn

II Ñoă duøng dáy hóc:

III Hoát ñoông dáy hóc:

Hoát ñoông giaùo vieđn Hoát ñoông hóc sinh

1 OƠn ñònh: (1’)

2 Baøi cuõ: (5’) Cuoôc khaùng chieân choâng

quađn xađm löôïc Mođng –Nguyeđn

- Gói HS neđu ND baøi - NX ,ghi

ñieơm

3 Baøi môùi: (30’)

a Giôùi thieôu baøi: (1’)

b HÑ 1 : giai ñoán 1

MT: Bieât veă giai ñoán ñaău cụa nöôùc ta

-Nöôùc Vaín Lang ra ñôøi trong thôøi gian

vaø khu vöïc naøo tređn ñaât nöôùc ta ?

-Nöôùc AĐu Lác ra ñôøi trong hoaøn cạnh

naøo ?Neđu thaønh töïu ñaịc saĩc veă quoâc

phoøng cụa ngöôøi AĐu Lác?

c HÑ2 :Giai ñoán 2:

MT : Heô thoâng kieân thöùc giai ñoán 2

Hôn moôt nghìn naím ñaâu tranh giaønh lái

ñoôc laôp

-Khôûi nghóa Hai Baø Tröng vaøo thôøi gian

naøo ?Keẫt quạ cụa cuoôc khôûi nghaõi ?

-Quađn Nam Haùn xađm löôïc nöôùc ta naím

naøo ? Ngođ Quyeăn coù keâ saùch ñaùnh giaịc

nhö theâ naøo ?

d.HÑ 3 : Giai ñoán 3:

MT:Heô thoâng kieân thöùc giai ñoán 3

Buoơi ñaău ñoôc laôp (Töø naím 938 ñeân

- 2HS trạ lôøi

-Khoạng 700 naím TCN ôû khu vöïc sođng Hoăng ,sođng Maõ,sođng Cạ nôi ngöôøi L ác Vieôt sinh soâng ,nöôùc Vaín Lang ra ñôøi -Cuoâi TKIII TCN,nöôùc AĐu Lác tieâp noâi nöôùc Vaín Lang,nođng nghieôp ñöôïc tieâp túc phaùt trieơn

-Thaønh töïu ñaịc saĩc veă quoâc phoøng :Noû baĩn ñöôïc nhieău muõi teđn,xađy döïng thaønh Coơ Loa

-Naím 40

-Trong voøng moôt thaùng cuoôc khôûi nghóa hoaøn toaøn thaĩng lôïi

-Quađn Nam Haùn keùo sang ñaùnh nöôùc ta Ngođ Quyeăn chư huy quađn ta xađm lôïi dúng thuyû trieău leđn xuoùng tređn sođng Bách Ñaỉng nhöû giaịc vaøo baõi cóc ñaùnh tan quađn xađm löôïc 938

Trang 6

năm 1009)

? Em hãy kể lại tình hình đất nước ta

sau khi Ngô Quyền mất ?

? Hãy trình bày kết quả cuộc kháng

chiến chống quân Tống xâm lược lấn

một (981)

e.HĐ 4 : Giai đoạn 4:

MT: Hệ thống kiến thức giai đoạn 4

Nước Đại Việt thời Lý (1009- 1226)

+ Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại

La làm kinh đô?

+Vì sao dưới thòi Lý nhiều chùa được

xây dựng?

+ Kết quả của cuộc kháng chiến chống

Tống xâm lược lần 2:

g HĐ 5 : Giai đoạn 5:

MT: Hệ thống kiến thức giai đoạn 4

Nước Đại Việt thời Trần ( 1226- 1400)

+ Thời Trần thành lập năm nào ?

+ Nhà trần đã làm gì để cải cách , xây

dựng đất nước ?

+ Nhà Trần dùng kế gì để đánh

giặc mông nguyên

4/ Củng cố, dặn dò: (3’)

- Học sinh đọc lại nội dung ôn

- CB: KT học kì I - Nhận xét tiết học

- Đất nước ta rơi vào cảnh loạn lạc , do các thế lược phong kiến gây nên , đời sống nhân dân cơ cực

-Quân giặc chết quá nữa Tướng giặc bị chết ( quá nữa) Cuộc kháng chiến thắng lợi

Vùng đất là trung tâm của đất nước , bằng phẳng , dân củ không khổ vì ngập lụt muôn vật phong phú tốt tươi

-Vì mọi người dân đến vua quan điều tin theo đạo phật và điều ủng hộ , đóng góp xây dựng chùa

-Sau hơn 3 tháng đặt chân lên đất ta , quân Tống bị chết hơn quá nữa , số còn lại tinh thần suy sụp Lý -Thường Kiệt chủ động giảng hoà mở lối thoát cho giặc Quách Quỳ chấp nhận , hạ lệnh cho toàn quân rút về nước

Năm 1226 -Xây dựng lực lượng quân đội

- Đặt thêm các chức quan : Hà Đế sứ ,khuyến nông sứ chăm lo đê điều ,nông nghiệp

- Kế sách: ‘’ vườn không nhà trống’’

- Nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC YÊU LAO ĐỘNG ( TIẾT 2 )

I Mục tiêu:

- Nêu dược ích lợi của lao động

- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp , ở trường , ở nhà phù hợp với khả năng của ban thân

Trang 7

- Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động

- HS biết phê phán những biểu hiện chây lười lao động

* KNS:

- KN xác định giá trị của lao động

- KN quản lí thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

- YC đọc ghi nhớ và làm lại BT 1

- GV NX,

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

c Hoạt động 1 :(10’) (bài tập 5 SGK )

Mục tiêu:HS biết kể về ước mơ của bản thân.

- Kể về mơ ước về bản thân

- Nhận xét và nhắc nhở HS cần phải cố

gắng , học tập , rèn luyện để có thể thực

hiện để thực hieện ước mơ nghề nghiệp

tương lai của mình

c Hoạt động 2 : (15’)HS trình bày , giới

thiệu về các bài viết , tranh vẽ

Mục tiêu:Sưu tầm các truyện, các câu ca

dao,tục ngữ nói về ý nghĩa và tác dụng của

lao động

=> Nhận xét , khen những bài viết , tranh vẽ

tốt Kết luận

- Lao động là vinh quang Mọi người đều

cần phải lao động vì bản thân gia đình và xã

hội

- Trẻ em cũng cần tham gia các công việc ở

nhà , ở trường và ngoài xã hội phù hợp với

khả năng của bản thân

4 - Củng cố – dặn dò: (3’)

- Thực hiện nội dung “ Thực hành “ trong

SGK

- Chuẩn bị : Kính trọng , biết ơn người lao

- Hs nêu

* Thảo luận nhóm đôi

- Trao đổi với nhau về nội dung theo nhóm đôi

- Vài HS trình bày trước lớp

- Lớp thảo luận , nhận xét

* Trình bày 1 phút

- Trình bày , giới thiệu các bài viết , tranh các em đã vẽ về một công việc mà các em yêu thích và các tư liệu sưu tầm được

- Cả lớp thảo luận , nhận xét

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

CHÍNH TẢ

MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO

I Mục tiêu:

1 Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Làm đúng BT2a/b hoặc BT 3

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

- HS viết lại vào bảng con những từ đã

viết sai tiết trước - Nhận xét phần kiểm

tra bài cũ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

Hoạt động 1: (15’) Hướng dẫn HS nghe

viết.

- Yêu cầu

-Dấu hiệu nào cho biết mùa đông đang

về với nẻo cao?

* GDBVMT:

- Cảnh thiên nhiên ở vùng núi cao như

thế nào?

- Qua cảnh đẹp đó các em phải biết làm

gì?

Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con:

GV đọc toàn đoạn viết Nhắc cách trình

bày bài đoạn văn

Giáo viên đọc cho HS viết

Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh

soát lỗi

- Chấm chữa bài

- Giáo viên nhận xét chung

c.Hoạt động 2: (15’)HS làm bài tập

chính tả

HS đọc yêu cầu bài tập 2b, và bài 3

- HS thực hiện vào bảng con

Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

Mây theo các sườn núi trườn xuống,……….những chiếc lá vàng cuối cùng đã lìa cành

- Cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp.

trườn xuống, chít bạc, khua lao xao

- Chúng ta phải biết yêu quý môi trường thiên.

HS trình bày vở

HS viết chính tả

HS theo dõi trong SGK, tự sửa lỗi Sửa lỗi phổ biến

- HS làm bảng con

- Cả lớp đọc thầm, làm bài

Trang 9

Bài 2b: giấc ngủ, vất vả, đất trời.

Bài 3: giấc mộng, làm người, xuất hiện,

nửa mặt, lấc láo, cất tiếng, lên tiếng,

nhấc chàng, đất, lảo đảo, thật dài, nắm

tay.

Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò:( 3’)

- Yêu cầu

- Dặn về nhà

HS trình bày kết quả bài làm

HS ghi lời giải đúng vào vở

- Nhận xét tiết học

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Thực hiện phép tính nhân và chia

- Biết đọc thông tin trên biểu đồ

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

HĐ 1: (15’)Bài 1:

MT: Viết số thích hợp vào ô trống

HS tính rồi ghi vào vở

Bảng 1 (3 cột đầu)

Bảng 2 (3 cột đầu)

HĐ2 : (15’)Bài 4 ( a,b)

MT: HS đọc biểu đồ rồi trả lời các câu hỏi

như SGK

- Yêu cầu

HS làm bài vào vở

- 1 số HS sửa bài bảng lớp

HS sửa bài

HS làm bài

- HS nhẩm trả lời a) Số cuốn sách tuần 1 bán ít hơn tuần

4 là

5500 – 4500 = 1000(cuốn )

Trang 10

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì ( ND ghi nhớ)?

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu (BT1,2 mục III ),viết được đoạn văn kể về việc làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì ? (BT3 mục III)

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Câu kể

- Yêu cầu

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b Hoạt động 1 : Phần nhận xét, ghi nhớ

MT: Học sinh nắm được cấu tạo cơ bản

của câu kể Ai làm gì ?

* Bài 1, 2.( không phân tích câu 1 vì

không có từ chỉ sự hoạt động )

Câu 2 : “ Người lớn đánh trâu ra cày “

+ Từ ngữ chỉ hoạt động :

+ Từ ngữ chỉ người hoạt động :

Câu 3 :

+ Từ ngữ chỉ hoạt động :

+ Từ ngữ chỉ người hoạt động :

- 2 HS đọc ghi nhớ và đặt 2 câu kể

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm và đếm số câu trong đoạn văn

- HS làm việc cá nhân trả lời

+ đánh trâu ra cày + Người lớn

+ nhặt cỏ, đốt lá + Các cụ già

* HSKG làm các BT còn lại ( Nếu còn

thời gian)

4 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Yêu cầu

- Dặn về nhà

b) Số cuốn sách tuần 2 bán nhiều hơn tuần 3 là

6250 – 5750 = 500( cuốn ) Bài 2: HS đặt tính rồi tính

Bài 3: Các bước giải

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Câu 4 :

+ Từ ngữ chỉ hoạt động :

+ Từ ngữ chỉ người hoạt động :

Câu 5

+ Từ ngữ chỉ hoạt động :

+ Từ ngữ chỉ người hoạt động :

Câu 6 :

+ Từ ngữ chỉ hoạt động

+ Từ ngữ chỉ người hoạt động :

- Câu 7 :

+ Từ ngữ chỉ hoạt động :

+ Từ ngữ chỉ người hoạt động :

* Bài 3 :

- Câu 2 :

+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là :

Người lớm làm gì ?

+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ người hoạt động

là : Ai đámh trâu ra cày ?

- Câu 3 :

+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là :

+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ người hoạt động

là : …

*Phần ghi nhớ

c Hoạt động 2 : Phần luyện tập

* Bài tập 1, 2

MT :Nhận biết được câu kể Ai làm gì?

Trong đoạn văn và xác định được chủ

ngữ và vị ngữ trong mỗi câu

- HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân

- 3 câu có kiểu câu Ai- làm gì

+ câu 1 : Cha / làm cho tôi chiếc chổi cọ

để quét nhà , quét sân

+ câu 2 : Mẹ /đựng hạt giống đầy móm lá

cọ để gieo cấy mùa sau

+ Câu 3 : Chị tôi /đan móm lá cọ, đan cả

mành cọ và làn cọ xuất khẩu

* Bài tập 3 :

MT:Viết được đoạn văn kể về việc làm

trong đó có dùng câu kể Ai làm gì ?

+ bắc bếp thổi cơm + Mấy chú bé

+ lom khom tra ngô + Các bà mẹ

+ ngủ khì trên lưng mẹ + Các em bé

+ sủa om cả rừng + Lũ chó

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

+ Các cụ già làm gì ? + Ai nhặt cỏ đốt lá ?

- HS đọc phần ghi nhớ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Trao đổi theo cặp

- Trình bày

- HS làm bài và sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào vở

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w