1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án bài học Tuần 34 Lớp 4

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Keát luaän: Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng va động vật soáng hoang daõ: Hoạt động 2:15pXác định vai trò của con người trong chuỗi thức ăn tự nhiên -Yeâu ca[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 34

Ngày

môn

PP

Tập đọc 249

hai Lịch sử 32 Ôn 

9/5 Đạo đức 32 Dành cho

Chính tả 250 Nghe

Thứ Thể dục

Địa lí 32 Ôn  1 kì 2

Khoa học 63 Ôn

Thứ kể chuyện 252 K.C

Toán 158 Ôn   hình 1 "%

11/5 Tập đọc 253 C n DAEA FG

TLV 254 HI bài J miêu I con 

Toán 159 Ôn

Thứ Thể dục

Năm Mĩ thuật

12/5 Khoa học 64 Ôn

13/5 Kĩ thuật 32 Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 1)

Sinh hoạt Tuần 34

Trang 2

Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011

TẬP ĐỌC

TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I Mục tiêu:

1.Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát

2.Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được câu hỏi trong SGKù)

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

HS đọc bài Con chim chiền chiện

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài

thơ

GV nh xét,ghi VA 3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* HĐ 1(12p).Luyện đọc

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần

+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu

+Đoạn 3: Còn lại

+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản,

sảng khoái, điều trị

Gv 1 bài

H Đ2(10p):Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các

em tự điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc

thầm, đọc lướt ) và trả lời câu hỏi Sau đó

đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp

HĐ 3(8p):Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một

đoạn trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

4 Củng cố- dặn dò: (4p)

Gv c

'@ \ ( bài sau.Nhận xét tiết học

3 HS trI bài

- Hs khá Học sinh đọc 2-3 lượt

- Hs

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc bài

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

- 3 học sinh đọc

HS l -Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm

TOÁN

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo)

I Mục tiêu:

>QV   ! các * ( $ ZM tích

2 ; M các phép tính b sĩ $ ZM tích

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét,ghi VA

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* Thực hành

Bài tập 1:

Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo diện tích

đã học

Bài tập 2:

Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn

ra các đơn vị nhỏ & ngược lại

HS làm bài cá nhân,3 em làm

GV và HS d) bài

- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo

rồi so sánh các kết quả để lựa chọn dấu

thích hợp

Bài tập 4:

Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình

chữ nhật

GV PA,chd) bài

2 HS sửa bài

HS nhận xét

HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả 1m2 = 100 dm2 1km2 = 1 000 000 m2 1m2 = 10 000 cm2 1dm2 = 100 cm2

HS làm bài HS sửa a)15 m2 = 150000 cm2 ;

103 m2 = 10 300 dm2

2110 dm2 = 211 000 cm2

m2 = 10 dm2 ; dm2 = 10 cm2

1 10

1 10

m2 = 1000 cm2

1 10 b) 500 cm2= 5 dm2 ; 1300 dm2= 13 m2

60 000 cm2= 6 m2 ; 1 cm2= 1 dm2

100

1 dm2 = 1 m2 ; 1 cm2 = m2

100

1 10000 c) 5m2 9 dm2 = 509 dm2

8 m2 50 cm2 = 80 050 cm2

700 dm2 = 7 m2 ; 50 000 cm2 = 5 m2

HS làm bài HS sửa bài

HS làm bài vào v

Giải

Diện tích thửa ruộng HCN là :

64 x 25 = 1 600 (m2) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng :

1 600 x = 800 (kg)1

2

800 kg = 8 tạ

Trang 4

4.Củng cố - Dặn dò(3p):

Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học

Làm bài trong SGK

Nh

Đáp số : 8 tạ

LỊCH SỬ

ÔN TẬP ( TỔNG KẾT )

I Mục tiêu:

- HƯ thèng nh÷ng sù kiƯn lÞch sư tiªu biĨu tõ thêi HËu Lª - thêi NguyƠn

II Đồ dùng dạy học:

-Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phóng to

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Kinh thành Huế

GV nhận xét,ghi VA

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động1:(10p) Làm việc cá nhân

- GV đưa ra băng thời gian , giải thích băng

thời gian và yêu cầu HS điền nội dung các

thời , triều đại và các ô trống cho chính xác

Hoạt động 2 :(7p) Làm việc cả lớp

- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch sử

như : Hùng Vương, An Dương Vương, Hai

Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê

Hoàn, Lý Thái Tổ , Lý Thường Kiệt …

Hoạt động 3:(8p) Làm việc cả lớp

- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử,

văn hoá như : Lăng vua Hùng, thành Cổ

Loa, Sông Bạch Đằng , Thành Hoa Lư ,

Thành Thăng Long , Tượng Phật A-di-đà …

4 Củng cố - Dặn dò:(3p)

- GV nhắc lại những kiến thức đã học

- Chuẩn bị kiểm tra định kì

- Trình bày quá trình ra đời của kinh đô Huế?

HS điền nội dung các thời kì, triều đại vào

ô trống

HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử

HS điền thêm thời gian hoặc dự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch sử , văn hoá đó

ĐẠO ĐỨC

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

THAM QUAN-DU LỊCH

I Mục tiêu:

1.HS

( 

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

-Yêu

quan V ] Long”

-Giáo viên  xét UF  giá

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

+ j xã 5< Hịa cĩ () VA du (  nào?

ij 5< Ninh cĩ () VA du (  nào?

+ Khi

gì?

-Giáo viên : Khi  tham quan I  mU I  thiên

nhiên ta

A cĩ

4.Củng cố dặn dị(3p)

Y,`   < dung bài 1

sau “Ơn G

Y, xét  1

Hát

-3 em -Hs  xét -Hs

-Hs `   ;) bài

Hs nêu

-Hs

+ nghe Giáo viên  xét F  giá

 1

- ]1 sinh ghi b Z@ dị X) giáo viên

Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011

CHÍNH TẢ(nghe-vi%

NÓI NGƯỢC

I Mục tiêu:

1.Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

2.Làm đúng bài tập (2) ( phân biệt phụ âm đầu, thanh dễ lẫn)

II Đồ dùng dạy học:

- 1 số tờ phiếu viết sẵn nội dung BT2a

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

Gọi 3 HS lên bảng, viết từ láy

Từ láy trong đó tiếng nào cũng có âm tr

hoặc ch

Nhận xét chữ viết của HS

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

- HS thực hiện theo yêu cầu

Lắng nghe

Trang 6

* Hướng dẫn viết chính tả(20p)

+ Tìm hiểu bài vè

- Gọi HS đọc bài vè

- Yêu cầu HS đọc thầm bài vè và trả lời

câu hỏi

+ Bài vè có gì đáng cười ?

+ Nội dung bài vè là gì ?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết từ

khó, dễ lẫn khi viết chính tả

Viết chính tả

Thu chấm chữa bài

Hướng dẫn làm bài tập(10p)

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm việc cặp đôi

- Hướng dẫn HS dùng bút chì gạch chân

dưới những từ không thích hợp

- Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên

bảng

- Nhận xét kết luận bài đúng

4 Củng cố ,dặn dò :(4p)

Nhận xét tiết học

Yêu cầu Hs về nhà đọc lại bài báo Vì sao

người ta cười khi bị người khác cù ?

Học thuộc bài vè dân gian Nói ngược và

chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc thành tiếng bài vè

- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi, trả lời câu hỏi

+ Bài vè có nhiều chi tiết đáng cười : ếch cắn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt người già, xôi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bò vào

+ Bài vè toàn nói ngược đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cười

- HS luyện đọc và viết các từ : ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lượm, trúm, tóc giống, đổ vồ, chim chích, diều hâu, quạ

- Hs viết bài

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận

- nhận xét chữa bài

- 1 HS đọc bài báo hoàn thiện và cả lớp chữa bài

- Đáp án : giải đáp, tham gia, dùng, theo dõi, kết quả, bộ não, không thể

TOÁN

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu:

1

2 Tính  ! ZM tích hình vuơng, hình d 

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét,ghi VA

3 Bài mới:

HS sửa bài

HS nhận xét

Trang 7

* Giới thiệu bài: (1’)

* Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận

dạng các cạnh song song và các cạnh

vuông góc với nhau

Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các

hình đã cho

P = a x 4

S = a x a

Bài tập 3:GV yêu E TL nhĩm 4 và trình

bày

HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho

So sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S

4 cm

3cm 3 cm

Hình 1 Hình 2

vào e

Trước hết tính diện tích phòng học

Tính diện tích viên gạch

Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn

bộ nền phòng học

-GV chPAU d) bài

HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

A B a) các cạnh // với nhau : AB//CD

D C b) các cạnh vuông góc với nhau : AB AD ; AD DC

HS làm bài HS sửa

3 cm

Giải

Chu vi hình vuông là :

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là :

3 x 3 = 9 (cm2) Đáp số : 12 cm ; 9 cm2

HS làm bài HS sửa bài

P hình 1 : (4 + 3) x 2 = 14 (cm)

P hình 2 : 3 x 4 = 12 (cm)

S hình 1 : 4 x 3 = 12 (cm2)

S hình 2 : 3 x 3 = 9 (cm2) a) Chu vi hình 1 = chu vi hình 2

S

b) diện tích hình 1 = diện tích hình 2

S

c) Diện tích hình 2 lớn hơn dt hình 1

S

d) Chu vi hình 1 lơn hơn chu vi hình 2

D

HS làm bài HS sửa bài

Giải

Diện tích phòng học là :

8 x 5 = 40 (m2) 40m2 = 400 000 cm2 Diện tích viên gạch là :

20 x 20 = 400 (cm2) Số viên gạch cần là :

Trang 8

4 Củng cố - Dặn dò:(3p)

Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

Làm bài trong SGK

Nh

400 000 : 400 = 1 000 (viên)

Đáp số : 1 000 viên.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ohức chứa tiếng vui vá phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1 ,) , biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2, BT3 )

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Thêm trạng ngữ chỉ mục

đích cho câu

- GV nhận xét,ghi VA

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

Bài tập 1.(13p)

- GV hướng dẫn HS cách thử để biết 1 từ

phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay

tính tình

Từ chỉ họat động trả lời câu hỏi làm gì?

Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy

thế nào?

Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là người thế

nào?

Từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính tình trả

lời câu hỏi cảm thấy thế nào? Là người thế

nào?

- GV phát b

- HS xếp các từ đã cho vào bảng phân loại

- 4 HS làm bảng phụ, mỗi em viết 1 cột

- Cả lớp & GV nhận xét

- HS nhìn bảng đọc kết quả

Bài tập 2:(7p)

HS đọc yêu cầu của bài

HS đặt câu – GV nhận xét

- 2 HS đặt 2 câu có dùng trạng ngữ chỉ mục đích

- Đặt 2 câu hỏi cho phần trạng ngữ chỉ mục đích

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm

- HS trả lời

HS làm bài

Từ chỉ hoạt động: Vui chơi, mua vui, góp vui

Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác: vui vẻ

HS đọc yêu cầu của bài

HS đặt câu cá nhân

Trang 9

Bài tập 3:(10p)

HS đọc yêu cầu của bài

GV nhắc HS : chỉ tìm các từ miêu tả tiếng

cười-tả âm thanh

GV nhận xét, chốt lại câu hợp lý

Ví dụ:

Cười ha hả: Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ

khoái chí

4 Củng cố – Dặn dò:(3p)

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện

cho câu

HS đọc yêu cầu

HS trao đổi theo c@ làm bài

HS phát biểu ý kiến

ĐỊA LÝ ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam :

1 Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẳng, Cần Thơ, Hải Phòng

2 Hệ thống tên một số dân tộc ở : Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên Hải Miền Trung; Tây Ngyên

3.Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo

II Đồ dùng dạy học:

Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’)

-Nêu vai trị X) V UI$ và 6E I$l

GV  xét ,ghi VA

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* Hoạt động1(10p): Hoạt động cả lớp

GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho

HS phiếu học tập

Hoạt động 2(15p): Hoạt động nhóm

GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống

về các thành phố như sau:

2 HS trI bài

HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình

HS lên điền các địa danh ở câu 2 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam

Trang 10

TEÂN

THAỉNH

PHOÁ

ẹAậC ẹIEÅM TIEÂU BIEÅU

HAỉ NOÄI ………

HAÛI PHOỉNG ………

HUEÁ ………

ẹAỉ NAĩNG ………

TP HCM ………

GV sửỷa chửừa giuựp HS hoaứn thieọn phaàn trỡnh baứy 4 Cuỷng coỏ, daởn doứ: 3p) Chuaồn bũ KTO= HS laứm caõu hoỷi 3 (hoaứn thaứnh baỷng heọ thoỏng veà caực thaứnh phoỏ) HS trao ủoồi trửụực lụựp, chuaồn xaực ủaựp aựn Thứ tư ngày 11 thỏng 5 năm 2011 KHOA HOẽC OÂN TAÄP: THệẽC VAÄT VAỉ ẹOÄNG VAÄT I Muùc tieõu: 1 Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật 2.Phân tích trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên. II ẹoà duứng daùy hoùc: III Hoaùt ủoọng daùy hoùc: HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH 1 OÅn ủũnh: (1’) 2 Baứi cuừ: (5’) Chuoói thửực aờn laứ gỡ? GV nh xột,ghi VA 3 Baứi mụựi: * Giụựi thieọu baứi: (1’) Hoaùt ủoọng 1:(10p) Thửùc haứnh veà veừ sụ ủoà chuoói thửực aờn -Yeõu caàu hs tỡm hieồu caực hỡnh trang 134, 135 SGK: moỏi quan heọ giửừa caực sinh vaọt baột ủaàu tửứ sinh vaọt naứo? -So vụựi sụ ủoà caực baứi trửụực m coự nhaọn xeựt gỡ? -Nhaọn xeựt:trong sụ ủoà naứy coự nhieàu maột xớch hụn: +Caõy laứ thửực aờn cuỷa nhieàu loaứi vaọt khaực 2 HS trI bài -Caực nhoựm veừ sụ ủoà moỏi quan heọ veà thửực aờn cuỷa moọt nhoựm vaọt nuoõi, caõy troàng vaứ ủoọng vaọt soỏng hoang daừ baống chửừ -Caực nhoựm treo saỷn phaồm vaứ ủaùi dieọn trỡnh baứy trửựục lụựp

Trang 11

nhau Nhiều loài vật khác nhau lại là thức

ăn của một số loài vật khác

+Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ

về thức ăn giữa các sinh vật còn phức tạp

hơn nhiều, tạo thành lưới thức ăn

Kết luận:

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một

nhóm vật nuôi, cây trồng va động vật

sống hoang dã:

Hoạt động 2:(15p)Xác định vai trò của

con người trong chuỗi thức ăn tự nhiên

-Yêu cầu hs quan sát hình trang 136, 137

SGK:

+Kể tên những hình vẽ trong sơ đồ

+Dựa vào hình trên nói về chuỗi thức ăn

trong đó có con người

-Trong thực tế thức ăn của con người rất

phong phú Để đảm bảo đủ thức ăn cung

cấp cho mình, con người đã tăng gia sản

xuất, trồng trọt và chăn nuôi Tuy nhiên,

một số người đã ăn thịt thú rừng hoặc sử

dụng chúng vào việc khác

-Hiện tượng săn bắt thú rừng sẽ dẫn đến

tình trạng gì?

-Điều gì xảy ra nếu một mắt xích trong

chuỗi thức ăn bị đứt?

-Chuỗi thức ăn là gì?

-Nêu vai trò của thực vật trên trài đất?

Kết luận:

-Con người cũng là một thành phần của tự

nhiên Vì vậy chúng ta phải có nghĩa vụ

bảo vệ sự cân bằng trong tự nhiên

-Thực vật đóng vai trò cầu nối giữa các

yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

Sự sống trên trái đất được bắt đầu tù thực

vật Bởi vậy, chúng ta cần phải bảo vệ

môi trường nước, không khí, bảo vệ thực

Đại bàng

Gà Cây lúa Rắn hổ mang Chuột đồng

Cú mèo

-Quan sát hình trang 136, 137 SGK

-2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổi và nói

cho nhau nghe

+Hình 7: Cả gia đình đang ăn cơm Bữa cơm có cơm, rau, thức ăn

+Hình 8: Bò ăn cỏ

+Hình 9: Sơ đồ các loài tảo  cá  cá hộp (thức ăn của người)

2 HS lên bảng viết

Cỏ  Bò  Người

Các loài tảo  Cá  Người

+Bò ăn cỏ, người ăn thịt bò.

+Các loài tảo là thức ăn của cá, cá bé là thức ăn của cá lớn, cá lớn đóng hộp là thức ăn của người

-Thảo luận cặp đôi và trả lời

+Con người là một mắt xích trong chuỗi thức ăn Con người sử dụng thực vật, động vật làm thức ăn, các chất thải của con người trong quá trình trao đổi chất lại là nguồn thức ăn cho các sinh vật khác

+Việc săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ dẫn đến tình trạng cạn kiệt các loài động vật, môi trường sống của động vật, thực vật bị tàn phá +Nếu một mắc xích trong chuỗi thức ăn bị đứt sẽ ảnh hưởng đến sự sống của toàn bộ sinh vật trong chuỗi thức ăn Nếu không có cỏ thì bò sẽ chết, con người cũng không có thức ăn Nếu không có cá thì các loài tảo, vi khuẩn trong nước sẽ phát triển mạnh làm ô nhiễm môi trường nước và chính bản thân

... data-page="3">

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Ôn tập đại...

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* Thực hành

Bài tập 1:

Hướng dẫn HS đổi đơn vị đo diện tích

đã học

Bài tập 2:...

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Ôn tập đại

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS làm bài cỏ nhõn,3 em làm bảng - Giáo án bài học Tuần 34 Lớp 4
l àm bài cỏ nhõn,3 em làm bảng (Trang 3)
-GV phaựt bảng nhúm hs làm. - Giáo án bài học Tuần 34 Lớp 4
pha ựt bảng nhúm hs làm (Trang 8)
Hs lờn bảng trả bài - Giáo án bài học Tuần 34 Lớp 4
s lờn bảng trả bài (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w