1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch dạy học 12

21 451 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este
Tác giả Trần Ngọc Sơn, Nguyễn Thị Thu Duyên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đợc phơngtrình phản ứng dùng đểsản xuất xà phòng th-ờng từ dầu thực vậthoặc mỡ động vật.. Viết đợc 2 ph-ơng trình phản ứngchứng minh tính khử và tính oxi hóa củaglucozơ.. Viết đợc 2

Trang 1

3 Họ và tên giáo viên: Nhóm giáo viên: 1> Trần Ngọc Sơn

2> Nguyễn Thị Thu Duyên

6 Yêu cầu về thái độ (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)

7. Mục tiêu chi tiết

2.4

Trang 2

1.2 Nêu đợc 4 loạilipit thờng gặp

1.3 Nêu đợc 3 tínhchất vật lí của chấtbéo

1.4 Nêu đợc 4 tínhchất hóa học củachất béo

1.5 Trình bày đợc sựchuyển hóa của chấtbéo trong cơ thể

2.1 Viết đợc CTCTtổng quát của chất béo

2.2 Viết đợc CTCT vàgọi tên 4 chất béothông dụng

2.3 Viết đợc phơngtrình chuyển hóa chấtbéo lỏng thành chấtbéo rắn (Sản xuất dầubơ thực vật)

2.4 Giải thích đợcnguyên nhân của hiệntợng dầu mỡ để lâu bị

ôi, mứt dừa để lâu sẽ

có mùi xà phòng

2.5 Giải thích đợchiện tợng béo phì khi

ăn nhiều chất béo

3.2 Phân biệt đợc

sự khác nhau vềmặt cấu tạo và phảnứng hóa học củadầu mỡ động thựcvật và dầu bôi trơnmáy

3.3 Giải thích hiệntợng sử dụng cácmáy làm tan mỡbụng

Bài 3: Chất giặt

rửa

1.1 Nêu đợc kháiniệm xà phòng

1.2 Nêu đợc kháiniệm chất giặt rửa vàchất giặt rửa tổnghợp

1.3 Trình bày đợc u

điểm, nhợc điểm của

xà phòng 1.4 Trìnhbày đợc u điểm, nh-

ợc điểm của chất giặtrửa tổng hợp

2.1 So sánh đợc sựgiống và khác nhau vềcấu tạo giữa các”phân

tử xà phòng” và cácphân tử chất giặt rửatổng hợp

2.2 Viết đợc phơngtrình phản ứng dùng đểsản xuất xà phòng th-ờng từ dầu thực vậthoặc mỡ động vật

3.1 Dựa vào cấutạo chất giặt rửagiải thích đợc cơchế hoạt động củachất giặt rửa

3.2 Giải thích đợctác hại của nớccứng đối với xàphòng

Chơng 2: II.1.1 Trình bày đợc II.2.1 Phân biệt sự

Trang 3

II.1.3 Trình bày đợctính chất hóa họctiêu biểu của từnggluxit.

khác nhau về kháiniệm gluxit và kháiniệm hiđrat củacacbon

II.2.2 Viết đợc CTPTtiêu biểu của 3 loạigluxit

II.2.3 So sánh đợc cáctính chất của từng cặpmono, đi, polisaccarit

III.3.1 Nêu đợcnhững căn cứ đểphân loại gluxit

III.3.2 Vận dụngcác tính chất đểnhận biết từnggluxit

Bài 5: Glucozơ 1.1 Viết đợc CTCT

dạng mạch hở củaglucozơ

1.2 Viết đợc 2

ph-ơng trình phản ứngchứng minh tính khử

và tính oxi hóa củaglucozơ

1.3 Trình bày đợc 3phơng pháp điều chếglucozơ

1.4 Viết đợc CTCTdạng mạch hở củafructozơ

1.5 Trình bày đợctính chất hóa học đặctrng, ứng dụng củafructozơ

2.1 Phân tích các dữ

kiện thực nghiệm đểxác định CTCT củaglucozơ

2.2 Nhận biết đợcglucozơ và glixerolbằng phơng pháp hóahọc

2.3 Giải thích đợcnguyên nhân ngời tachỉ sử dụng glucozơ đểtráng ruột phích vàtráng gơng soi chứkhông dùng anđehit?

2.4 Phân tích các dữ

kiện thực nghiệm đểxác định CTCT củafructozơ

2.5 Giải thích đợcnguyên nhân fructozơ

có thể tham gia phảnứng với dd AgNO3/

NH3 và với Cu(OH)2

3.1 Giải thích đợc

sự chuyển hóa dạngmạch hở sang cấutrúc dạng mạchvòng của glucozơ.3.2 Nhận biết đợcglucozơ , glixerol

và andehit axetic

đựng riêng biệtbằng 1 thuốc thử

3.3 Giải thích đợc

sự chuyển hóa dạngmạch hở sang cấutrúc dạng mạchvòng của fructozơ.3.3 Nêu đợc phơngpháp hóa học nhậnbiết Glucozơ vàfructozơ

Bài 6: Saccarozơ 1.1 Viết đợc CTPT 2.1 Phân tích các dữ 3.1 Giải thích đợc

Trang 4

của saccarozơ

1.2 Viết đợc phơngtrình phản ứng chứngminh saccarozơ làmột đisaccarit

1.3 Nêu đợc tínhchất hóa học đặc tr-

ng của saccarozơ

1.4 Nêu đợc phơngpháp điều chế, ứngdụng của sacacrozơ

1.5 Viết đợc CTPTmantozơ

1.6 Nêu đợc tínhkhử của mantozơ

đợc lại có tính khử

2.3 Viết đợc 2 phơngtrình phản ứng chứngminh tính chất cácnhóm chức củaSaccarozơ

2.4 Giải thích đợc quytrình sản xuất đờng từcây mía

2.6 So sánh CTCT củasaccarozơ và mantozơ

2.7 Viết đợc phơngtrình thể hiện tính khửcủa mantozơ

2.8 Nhận biết đợcsaccarozơ và mantozơ

bằng phơng pháp hóahọc

cấu trúc dạngmạch vòng củasaccarozơ

3.2 Giải thích đợchiện tợng chosaccarorơ vào vôisữa tạo dung dịchtrong suốt, thổi khí

CO2 vào thấy dungdịch bị vẩn đục lại.3.3 Giải thích đợccấu trúc dạngmạch vòng củamantozơ

Bài 7: Tinh bột 1.1 Viết đợc CTPT

của tinh bột

1.2 Viết đợc phơngtrình phản ứng chứngminh tinh bột là mộtpoly saccarit

1.3 Nêu đợc 2 phảnứng thủy phân, phảnứng màu với iot của

2.1 Trình bày đợc 2dạng tồn tại của tinhbột

2.2 Giải thích đợcphản ứng màu của iotvới hồ tinh bột

2.3 Phân tích đợc sựchuyển hóa của tinh

3.1 Giải thích đợccấu trúc dạngmạch vòng củatinh bột

3.2 Giải thích đợctính dẻo của cơmnếp

3.3 Giải thích đợcngời bệnh tiểu đờng

Trang 5

tinh bột.

1.4 Trình bày đợc sựhình thành tinh bộttrong cây xanh

bột trong cơ thể

2.4 Viết đợc phơngtrình phản ứng tạothành tinh bột nhờ quá

trình quang hợp

phải hạn chế ăntinh bột

1.3 Nêu đợc tínhchất hóa học đặc tr-

ng của xenlulozơ

1.3 Trình bày đợc 2ứng dụng củaxenlulozơ

2.1 Trình bày đợc cấutrúc phân tử củaxenlulozơ

2.2 Giải thích đợc sợibông vừa bền, chắcvừa mềm mại hơn sợibún, sợi miến khô

2.3 Viết đợc phơngtrình phản ứng tạothành tơ axetat , tơ

visco và xenlulozơ

trinitrat

2.3 Thực hiện đợcchuỗi phản ứng điềuchế ancol etylic từxenlulozơ

3.1 Mô tả đợc cấutrúc dạng mạch

xenlulozơ

3.2 Phân tích đợcnguyên nhân dùngxenlulozơ để chếbiến thành sợi thiênnhiên và sợi nhântạo mà không dùngtinh bột

3.3 Viết đợc

ph-ơng trình phản ứng

xenlulozơ có côngthức

[C6H7O2(OH)3]n.3.4 Giải thích đợcxenlulozơ khôngphản ứng vớiCu(OH)2 nhng tan

II.1.2 Nêu đợc thếnào là amino axit

II.2.1 Trình bày đợcmột số vai trò củaamino axit trong cuộcsống

III.3.2 Trình bày

đợc vai trò củaprotein trong đời

Trang 6

III.1.3 Nêu đợc kháiniệm axit nucleic.

III.1.4 Nêu đợc kháiniệm enzim

II.2.3.Viết đợc các têncủa 1 số amino axitthông dụng

sống

III.3.3 Giải đợccác bài tập vềamino axit

Bài 11: Amin 1.1 Nêu đợc định

nghĩa amin

1.2 Nêu cách phânloại amin theo gốchydro cacbon

1.3 Xác định đợc bậccủa các amin từ côngthức phân tử

1.4 Nêu đợc 2 phơngpháp gọi tên amin

1.5 Nêu đợc 4 tínhchất vật lý củaanilin

1.6 Trình bày đợctính bazơ của amintác dụng với axit và

dd muối

1.7 Nêu đợc cáchnhận biết amin bậc

1, amin bậc 2

1.8 Nêu đợc 2 ứngdụng quan trọng củaamin

2.1 Viết đợc 7 côngthức amin đơn chức và

5 amin thơm, đơnchức

2.2 So sánh bậc củaamin và bậc của ancol

2.3 Gọi đợc tên cácamin từ công thức cấutạo

2.4 Viết đợc phơngtrình của anilin vớiaxit nitric, nớc brom

2.5 Giải thích đợc tínhbazơ của amin

2.6 Viết đợc phơngtrình của amin vớiHNO2

2.7 Viết đợc 2 phơngtrình điều chế amin

đơn, no và anilin

3.1 So sánh số đồngphân của dẫn xuấthalogen, ancol đơnchức no và amin

đơn chức, no cócùng số nguyên tửC

3.2 Dựa trên côngthức cấu tạo sosánh đợc tính bazơcủa các amin

3.3 Dựa vào tínhchất hóa học phânbiệt đợc amin đơn,

no và anilin

3.4 Dựa vào côngthức cấu tạo phânbiệt đợc amin bậc

1, bậc 2 và bậc 3.3.5 Giải thích đợccách khử mùi tanhcủa cá

Bài 12: Amino

axit

1.1 Nêu đợc địnhnghĩa về amino axit1.2 Nêu đợc tên 6amino axit tiêu biểu1.3 Nêu đợc 5 tínhchất vật lý của aminoaxit

1.4 Nêu lại đợc tính

2.1 Giải thích đợchiện tợng thay đổi màukhác nhau khi cho quỳtím vào các dung dịchamino axit

2.2 Viết đợc phơng

3.1 Nhận biết đợc 3amino axit: alanin,valin, axit glutamicbằng quỳ tím

3.2 Viết đợc phơngtrình phản ứng

Trang 7

chất chung của nhómchức – COOH

1.5 Nêu lại đợc tínhchất chung của nhómchức - NH2

trình phản ứng củaaminoaxit với : (Na,NaOH, NaHCO3,Ancol )

2.3 Viết đợc phơngtrình phản ứng củaalanin với HCl

2.4 Giải thích đợc tínhlỡng tính của aminoaxit

2.5 Viết đợc các phảnứng trùng ngng glyxin

và alanin

muối Na của aminoaxit với HCl hoặcngợc lại

3.3 Tính đợc sốpeptit tạo ra từ cácaxit amino axit

Bài 13: Peptit và

protein

1.1 Nêu đợc kháiniệm peptit

1.2 Nêu đợc 2 loạipeptit: oligopeptit vàpolipeptit

1.3 Nêu đợc cấu tạocủa peptit

1.4 Nêu đợc phơngpháp gọi tên cácpeptit

1.5 Nêu đợc 3 tínhchất vật lí của peptit

1.6 Nêu đợc 2 phảnứng hóa học đặc trngcủa peptit

1.7 Nêu đợc kháiniệm protein

1.8 Nêu đợc 2 cáchphân loại protein

1.9 Nêu đợc sơ lợc

về cấu trúc phân tửprotein

2.4 Tính đợc số lợng

đồng phân của peptit

2.5 Gọi đợc tên 2peptit

2.6 Giải thích khả

năng “hòa tan” củapeptit trong nớc

2.7 Viết đợc phơngtrình phản ứng màubiure và phản ứng thủyphân của peptit

2.8 Trình bày nhữngcăn cứ để phân loạiprotein

2.9 Trình bày sơ lợccấu trúc bậc I, bậc II,bậc III và bậc IV củaprotein

3.1 Phân tích đợcvai trò của peptit

đối với sự sống

3.2 Giải thích đợcnguyên nhân xuấthiện đồng phân củapeptit

3.3 Giải thích đợcnguyên nhân peptit

có 2 loại phản ứnghóa học

3.4 Phân tích đợcvai trò của protein

đối với cơ thể sống

Trang 8

1.10 Nêu đợc 3 tínhchất vật lí củaprotein

1.11 Nêu đợc 2 tínhchất hóa học củaprotein

1.12 Nêu đợc kháiniệm enzim và axitnucleic

1.13 Nêu đợc kháiniệm axit nucleic

2.10 Giải thích đợchiện tợng nấu nớc lọccua “cái cua” nổi lêntrên

2.11 Viết đợc 2 phơngtrình phản ứng minhhọa tính chất hóa họcprotein

2.11 Trình bày đợc 2

đặc điểm của xúc tácenzim

2.12 Trình bày vai tròcủa enzim đối với cơ

thể sống

3.5 Nhận biết đợclòng trắng trứng,glucozơ, glixerol vàanđehit axetit bằng

1 hóa chất duynhất

3.6 Phân tích đợcvai trò của enzim

I.1.2 Trình bày đợckhái niệm chung vềchất dẻo, cao su, tơ,sợi và keo dán

I.1.3 Nêu đợc thànhphần, tính chất củapolime

I.1.4 Nêu đợc 2

ph-ơng pháp điều chếpolime

I.1.5 Nêu đợc ứngdụng của các polime

II.1.1 Phân loại vàgiải thích đợc kiểu cấutrúc polime khó nóngchảy và khó hòa tan

II.2.2 So sánh đợc

điểm giống và khácnhau chính giữa chấtdẻo, tơ, cao su và keodán

II.2.4 So sánh đợcphản ứng trùng hợp vớiphản ứng trùng ngng

II.2.5 So sánh đợcphản ứng trùng hợp và

đồng trùng hợp

III.1.1 Đánh giá

đ-ợc tầm quan trọng

và tác dụng của vậtliệu polime trongcuộc sống

III.1.2 So sánh đợc

độ bền của vật liệupolime so với cácloại vật liệu khác

Bài 16:Đại cơng

về polime.

1.1 Nêu đợc kháiniệm polime

1.2 Liệt kê đợc 3cách phân loạipolime

1.3 Nêu đợc phơng

2.1 Viết đợc côngthức tổng quát của một

số polime thông dụng

và giải thích ý nghĩa

2.2 Gọi tên của 5polime thờng gặp

Trang 9

pháp gọi tên polime.

1.4 Mô tả đợc 3dạng cấu trúc củapolime

1.5 Trình bày đợc 5tính chất vật lí củapolime

1.6 Trình bày đợc 3tính chất hóa học củapolime

1.7 Trình bày 2

ph-ơng pháp điều chếpolime

1.8 Nêu đợc điềukiện để thực hiệnphản ứng trùng hợp

và trùng ngng?

2.3 Viết đợc côngthức polime tiêu biểutơng ứng với 3 dạngcấu trúc

2.4 Giải thích đợcnguyên nhân polimekhông bay hơi vàkhông có nhiệt độnóng chảy xác định

2.5 Nêu đợc u điểmcủa polime khâu mạch

Cho đợc ví dụ minhhọa

2.6 So sánh sự giống

và khác nhau của phảnứng trùng hợp và phảnứng trùng ngng

3.1 Viết đợc phơngtrình tạo thành vàxác định kiểu cấutrúc của nhựa

fomanđehit

3.2 Phân tích câunói “Gooyear cứutinh xa lộ” thờngdán đằng sau các

xe ô tô

Bài 17:Vật liệu

polime

1.1 Nêu đợc kháiniệm về chất dẻo

1.2 Nêu đợc tên 4polime dùng làmchất dẻo

1.3 Nêu đợc kháiniệm về vật liệucompozit

1.4 Nêu đợc kháiniệm về tơ

1.5 Nêu đợc 2 loạitơ

2.1 Xác định thànhphần của chất dẻo

2.2 Viết đợc phơng

polietilen (PE),poli(vinyl clorua)[PVC], poli(metylmetacrylat),

fomanđehit) [PPF)2.3 Xác định thànhphần của vật liệucompozit

2.4 Trình bày đợcnhững đặc điểm củapolime dùng làm tơ

2.5 Trình bày đợc tơ

hóa học gồm 2 loại tơ

3.1 So sánh về cấutạo và tính chất củanhựa novolac, nhựarezol và nhựa rezit

3.2 Phân biệt đợcchất dẻo và vật liệucompozit

3.3 Giải thích đợcsợi bông vừa bền,chắc vừa mềm mạihơn sợi bún, sợimiến khô

Trang 10

1.6 Nêu đợc tên 3 tơ

tổng hợp thờng gặp

1.7 Nêu đợc kháiniệm về cao su

1.8 Nêu đợc 2 loạicao su: tự nhiên vàtổng hợp

1.9 Nêu đợc 4 loạicao su tổng hợp( Cao su Buna, Buna– S, Buna – N và cao

su isopren

1.10 Nêu đợc kháiniệm về keo dán

1.11 Nêu đợc 2 loạikeo dán thông thờng:

theo bản chất hóahọc và theo dạngkeo

1.12 Nêu đợc 2 loạikeo dán tổng hợp và

2 loại keo dán tựnhiên

tổng hợp và bán tổnghợp Viết đợc ví dụ t-

ơng ứng cho từng loại

2.6 Viết đợc phơngtrình điều chế tơ nilon– 6,6 , tơ lapsan và tơ

nitron (hay olon)2.7 Viết đợc CTCTcủa cao su tự nhiên

2.8 Giải thích đợcnguyên nhân phải luhóa cao su

2.9 Viết đợc phơngtrình phản ứng điềuchế 4 loại cao su tổnghợp

2.10 Phân tích đợcbản chất của keo dán

2.11 Trình bày đợc ví

dụ tiêu biểu tơng ứngcho 2 loại keo dán

2.12 Viết đợc phơngtrình phản ứng điềuchế keo dán ure –fomanđehit

3.3 Phân tích

ph-ơng pháp đợc dùng

để điều chế 3 loạitơ thờng gặp

3.3 Nêu đợc căn cứ

để xác định cấutrúc hình học củacao su tự nhiên

3.4 So sánh đợc

điểm giống và khácnhau chủ yếu giữachất dẻo, tơ, cao su

và keo dán

8 Khung phõn ph i chối chương trỡnh (dựa theo khung phõn phối chương trỡnh của Bộ ương trỡnh (dựa theo khung phõn phối chương trỡnh của Bộng trỡnh (d a theo khung phõn ph i chựa theo khung phõn phối chương trỡnh của Bộ ối chương trỡnh (dựa theo khung phõn phối chương trỡnh của Bộ ương trỡnh (dựa theo khung phõn phối chương trỡnh của Bộng trỡnh c a Bủa Bộ ộ

GD v à đào tạo ban hành) đà đào tạo ban hành) ạo ban hành).o t o ban h nh).à đào tạo ban hành)

chọn Tổng số tiết Ghi chỳ Lý

thuyết Bài tập

Thực

Kiểm tra

9. Lịch trỡnh chi tiết

Trang 11

Chương Bài học Tiết HTTCDH Chuẩn bị PP, PTDH Kiểm

tra, đánh giá

Đánh giá cải tiến

Phương tiện:

+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu

Phiếuhọc tập

PhátvấnPhiếuhọc tậpKiểmtra mức

độ đạtđượcmt2.3;2.4

Phiếuquansát,ghichépphảnhồicủahọcsinh

1.Este 1 Tự học ở

nhà

Trên lớp:

PPDH: Làm việc theo

-nhóm

Công cụ: Phiếu học

tập (cho các em viếtmột số đồng phân este

và đọc tên)

-Công cụ: Phiếu HT cá

nhân (mục tiêu 2.3,3.1,3.2)

Phiếuhọc tậpBài tậpvậndụng

Viếtcácphươngtrìnhphảnứngcủaeste vớicácchất vàtínhtoánlượngchất

Quansát vàđiềuchỉnhhoạtđộngcủa hs

Ngày đăng: 11/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - kế hoạch dạy học 12
Hình th ức (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w