Nhận biết được một số ứng dụng trong thực tiễn và trong khoa học của hàm số hàm số lượng giác, phương trình lượng giác, đại số tổ hợp và xác suất.. Trình bày lại được định nghĩa hàm số l
Trang 1TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
HUYỆN MƯỜNG NHÉ
TỔ CHUYÊN MÔN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC TOÁN
LỚP 11
Chương trình Cơ bản
Học kì: I Năm học: 2010-2011
Trang 21 Môn học: Đại số và giải tích lớp 11 – Học kỳ I
2 Chương trình
Cơ bản
3 Học kì: I Năm học: 2010-2011
4 Họ và tên giáo viên
Nguyễn Văn Biên - Điện thoại: 0978703787
5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:
6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành)
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:
CI.1 Hàm số
lượng giác
Định nghĩa
Tính tuần hoàn
Sự biến thiên
Đồ thị
Hiểu khái niệm hàm số lượng
giác (của biến số thực)
- Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx:
y = cosx; y = tanx; y = cotx
2 Phương trình
lượng giác cơ
bản.
Các phương trình
lượng giác cơ
bản
Công thức
nghiệm
Biết các phương trình lượng giác cơ bản: sinx = m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm
Giải thành thạo phương trình lượng giác
cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
3 Một số phương
trình lượng giác
thường gặp.
Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;
asinx+bcosx = c
Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên
II Tổ hợp Khái
niệm xác suất
1 Đại số tổ hợp
Qui tắc cộng và
qui tắc nhân
Chỉnh hợp Hoán
Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử; Công thức Nhị thức Niu-tơna bn
- Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng
và quy tắc nhân
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một
số mũ cụ thể
Trang 3vị Tổ hợp
Nhị thức Niu-tơn -Tìm được hệ số của x
k trong khai triển (ax + b)n thành đa thức
2 Xác suất
Phép thử và biến
cố
Xác suất của biến
cố và các tính
chất cơ bản của
xác suất
- Biết : Phép thử ngẫu nhiên;
không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
Định nghĩa xác suất của biến
cố
- Biết tính chất: P(ỉ) = 0; P(Ω))
=1; 0 ≤ P(A) ≤1
- Biết (không chứng minh) định
lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất
- Xác định được: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất
7 Yêu cầu về thái độ
i Nhận biết được một số ứng dụng trong thực tiễn và trong khoa học của hàm số hàm số lượng giác, phương trình lượng giác, đại số tổ hợp và xác suất
ii Rèn luyện đức tính cần cù, cẩn thận, không ngại khó; phương pháp làm việc khoa học, khả năng tư duy nhạy bén, năng động, sáng tạo
iii Có ý thức rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu
8 Mục tiêu chi tiết
Mục
tiờu
Nội
dung
MỤC TIấU CHI TIẾT
Bậc 1 (Nhớ)
Bậc 2 (Hiểu, Vận dụng)
Bậc 3 (Phân tích, Tổng hợp, Đánh giá)
Chương I (Lớp 11) - Hàm số lượng giác và phương trỡnh lượng giỏc
Trang 41 Hàm
số lượng
giác
A.1 Trình bày lại được
định nghĩa hàm số lượng
giác, tập giá trị, tớnh
chẵn lẻ của cỏc hàm số
lượng giác cơ bản; tính
tuần hoàn, chu kỡ (cơ sở)
của một số hàm số lượng
giác cú dạng thường gặp;
sự biến thiên, đồ thị của
một số hàm số lượng giác
các dạng thường gặp
B1 Xác định được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm
số lượng giác; tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn, tìm chu kì vẽ thành thạo đồ thị các hàm số lượng giác dạng
sin
yA x Bvà trong đú A, B, , là các hằng số thực
- Sử dụng thành thạo các phộp biến đổi đồ thị hàm số để vẽ
đồ thị cỏc hàm số lượng giác
có dạng vừa nêu trên, từ đồ thị hàm số y = sinx
2
Phương
trình
lượng
giác
A2 Nêu được khái niệm
và cách giải phương trình
lượng giác cơ bản
B2 Vận dụng cách giải phương trình lượng giác cơ bản để giải, phương trình bậc
2, trùng phương, bậc 3 (đơn giản); phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx, phương trình đối xứng đối với tanx và cotx
B3 Vận dụng cách giải các loại phương trình lượng giác
cơ bản để giải một số dạng phương trình lượng giác không mẫu mực
B4 Giải được các bài tập về nghiệm của các phương trình lượng giác có chứa tham số
C1 Hệ thống được các dạng toán giải phương trình lượng giác mẫu mực và không mẫu mực, tìm nghiệm chung của một số phương trình lượng giác có cùng ẩn
số, phương trình lượng giác có chứa tham số
Chương II – Tổ hợp, xỏc suất
1 Tổ
hợp
A3 Nêu được khái niệm
quy tắc cộng, quy tắc
nhân, chỉnh hợp, hoánn
vị, chỉnh hợp lặp, hóan vị
lặp, tổ hợp
B5 Vận dụng được các quy tắc cộng, quy tắc nhân để thiết lập các cụng thức tính chỉnh hợp, hóan vị (không lặp và có lặp), công thức nhị thức Newton
B6 Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân và công thức nhị thức Newton trong các tình
C2 Vận dụng kiến thức
tổ hợp vào chuyên đề
“Đại số tổ hợp”
C3 Sử dụng phương pháp quy nạp chứng minh công thức nhị thức Newton, đồng thời với phương pháp tổ hợp để chứng minh công thức
Trang 5huống cụ thể.
B7 Nhận dạng nhanh và đỳng chỉnh hợp, chỉnh hợp lặp, hóan
vị, hoán vị lặp trong các tình huống cụ thể
đú
C4 Thực hiện học nhóm theo dự án “Đại số tổ hợp
và ứng dụng”
2 Xỏc
suất A4 Nêu được các khái niệm phép thử và biến cố
A5 Nêu được khái niệm
xác suất của biến cố và
các tính chất cơ bản của
xác suất
B8 Nêu được khỏi niệm biến
cố hợp, biến cố giao, biến cố đối, biến cố xung khắc và vận dụng để chứng minh cụng thức cộng xác suất và công thức nhân xác suất
B9 Vận dụng được công thức cộng và công thức nhân xác suất trong các bài tập cụ thể
9 Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chỳ Lớ
thuyết
Bài tập Thực
hành
Ôn tập Kiểm tra
10 Lịch trình chi tiết
(Dựa theo phân phối chương trình lớp 11 THPT - Phần Giải tích, học kì I)
Chương Bài học Tiết HTTC
DH
Chuẩn bị PP, học liệu,
PTDH
KTĐG Ghi chỳ
I Hàm
số lượng
giác và
phương
trình
lượng
giác
1 Hàm
số lượng
giác
1-2 Tự học
ở nhà -Trên lớp:
Lí thuyết
Học liệu: 01 phiếu học tập
(HT)
-PPDH: GQVĐ, hướng
dẫn học sinh tự học
Học liệu:
+ Các câu hỏi phát vấn + 01 phiếu HT
+ SGK, Bài trình bày Powerpoint liên kết với phần mềm GSP để vẽ đồ thị các hàm số lượng giác
Phương tiện:
+ Bảng, phấn, máy tính đó cài phần mềm GSP, máy chiếu
Phiếu HT
Phát vấn Phiếu HT
Đánh giá cải tiến: Phiếu quan sỏt, ghi chộp phản hồi của học sinh
3 – 4 Trên
lớp:
Bài tập
PPDH: Làm việc theo
nhóm
Học liệu: Phiếu HT nhóm
Phiếu HT Bài tập
Trang 6-Về nhà
(01 phiếu/01 nhóm với hàm số khác nhau)
-Học liệu: Phiếu HT cả nhón
thực hành
2
Phương
trình
lượng
giác
5-6 Trên
lớp:
Lý thuyết
PPDH: Đàm thoại phát
hiện
Học liệu:
+ Các côu hỏi phát vấn để học sinh phát hiện ra các công thức nghiệm tổng quát của các phương trình lượng giác cơ bản
+ Học sinh làm việc nhóm với Phiếu học tập gợi ý giải các loại phương trình lượng giác khác
+ SGK, Bài trình chiếu Powerpoint
Phương tiện:
+ Bảng, phấn, máy tính, máy chiếu
Phát vấn Đính giá cải
tiến: Phiếu quan sát, ghi chộp phản hồi của học sinh
7,8,9 Trên
lớp
Bài tập
-Về nhà
PPDH: Thực hành
Bài tập thực hành (thụng qua phiếu học tập
Bài trắc nghiệm
-Học liệu: 01 Phiếu học
tập cả nhón giao về nhà
Phiếu HT Bài TN nhanh
3.Một số
phương
trình
lượng
giác
thường
gặp
10,11 Tự học
ở nhà
-Trờn lớp
Lý thuyết
Học liệu: 01 phiếu học tập
-PPDH: đàm thoại, gợi mở.
Học liệu:
+ 01 phiếu học tập dành cho học sinh thực hành + SGK, Sách tham khảo
Phương tiện:
+ Bảng, phấn
Phát vấn Phiếu HT bài trắc nghiệm nhanh vận dụng
lý thuyết
Đánh giá cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chộp phản hồi của học sinh
12-13-14
Trờn lớp
Bài tập
-Về nhà
PPDH: Thực hành Học liệu: Phiếu học tập
-Học liệu: Phiếu học tập.
Kiểm tra 15’
Thực
hành 15 HS Chuẩn
bị máy
PPDH: Thực hành
Học liệu: Máy tính
FX500MS,FX 570MS
Phiếu TH
Trang 7Chương I: 6 (TLT)+8 (TBT) +1 (TTH)= 15 tiết
II Tổ
hợp và
xác suất
1 Tổ
hợp Trên lớp
Lý thuyết
Học liệu: 01 phiếu học tập
- GV hướng dẫn để học sinh tổng kết
- GV hướng dẫn để học sinh thực hiện học theo dự ỏn
PPDH: đàm thoại phát
hiện
Học liệu:
+ Hình vẽ minh hoạ + Các câu hỏi phát vấn
+ SGK, Bài trình bày
Phương tiện: Bảng,
phấn ,máy tính
Trờn lớp
Bài tập
-Về nhà
PPDH: Thực hành
Bài tập thực hành (thụng qua phiếu học tập
Bài trắc nghiệm
-Học liệu: 01 Phiếu học
tập cỏ nhõn giao về nhà
Phiếu HT Bài TN nhanh
2 Xác
suất 27-28 Tự học ở nhà
-Trên lớp:
Lý thuyết
Học liệu: 01 phiếu học tập
-PPDH: đàm thoại, gợi mở.
Học liệu:
+ Hướng dẫn học sinh học nghiên cứu
+ 01 phiếu học tập dành cho học sinh thực hành + SGK
Phương tiện:
+ Bảng, phấn Chương II : 8(TLT)+7 (TBT)+ 1 (TTH)=16 tiết
11 Kế hoạch kiểm tra đánh giá (Phần Giải tích)
- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng
phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.
- Kiểm tra định kì:
Hỡnh thức
kiểm tra đỏnh giỏ
Số lần Hệ số Thời điểm/nội
dung
Trang 8Kiểm tra 45’ 2 2 Sau chương 1
1.Môn học: Hình học 11 – Học kỳ I
2.Chương trình
Cơ bản
3.Học kì: I Năm học: 2010-2011
Họ và tên giáo viên
Nguyễn Văn Biên - Điện thoại: 0978703787
4.Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:
5Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành)
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ
VI Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
1 Phép biến
hình
Biết định nghĩa phép biến hình
Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
2 Phép đối
xứng trục
Định nghĩa,
Biết được :
- Định nghĩa của phép đối xứng trục;
- Phép đối xứng trục có các tính chất của
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
Trang 9tính chất
Trục đối
xứng của
một hình
phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ;
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Xác định được biểu thức toạ độ; trục đối xứng của một hình
3 Phép đối
xứng tâm
Định nghĩa,
tính chất
Tâm đối
xứng của
một hình
Biết được:
- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;
- Phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ;
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Xác định được biểu thức toạ độ; tâm đối xứng của một hình
4 Phép tịnh
tiến
Định nghĩa,
tính chất,
biểu thức
toạ độ
Biết được:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến;
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Dựng được ảnh của một điểm,
một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
5 Khái
niệm về
phép quay
Biết được:
- Định nghĩa của phép quay;
- Phép quay có các tính chất của phép dời hình
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
6 Khái
niệm về
phép dời
hình và hai
hình bằng
nhau
Biết được:
- Khái niệm về phép dời hình;
- Phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình;
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình;
- Phép dời hình: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ tự giữa các điểm được bảo toàn; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến tia thành tia; biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó; biến tam giác thành tam giác bằng nó; biến góc thành góc bằng nó; biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính;
- Khái niệm hai hình bằng nhau
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản
- Nhận biết được hai tam giác, hình tròn bằng nhau
Trang 107 Phép vị
tự
Định nghĩa,
tính chất
Tâm vị tự
của hai
đường tròn
Biết được:
- Định nghĩa phép vị tự (biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì
MN k N M
MN k N M
' '
' '
);
- ảnh của một đường tròn qua một phép vị
tự
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép vị tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
8 Khái
niệm về
phép đồng
dạng và hai
hình đồng
dạng
Biết được :
- Khái niệm phép đồng dạng;
- Phép đồng dạng: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó; biến đường tròn thành đường tròn;
- Khái niệm hai hình đồng dạng
- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng
- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại
VIII Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
1 Đại
cương về
đường
thẳng và
mặt phẳng
Mở đầu về
hình học
không gian
Các tính
chất thừa
nhận
Ba cách xác
định mặt
phẳng
Hình chóp
và hình tứ
diện
Biết các tính chất thừa nhận:
+/ Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước
+/ Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó +/ Có bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
+/ Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác
+/ Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng
- Biết được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đ-ường thẳng đó; qua hai đđ-ường thẳng cắt nhau)
- Biết được khái niệm hình chóp; hình tứ diện
- Vẽ được hình biểu diễn của một
số hình không gian đơn giản
- Xác định được: giao tuyến của
hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng;
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh ba điểm thẳng hàng trong không gian
- Xác định được: đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
2 Hai - Biết khái niệm hai đường thẳng: trùng
Trang 11thẳng chéo
nhau và hai
đường
thẳng song
song
Vị trí tương
đối giữa hai
đường
thẳng
Hai đường
thẳng song
song
nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian;
- Biết (không chứng minh) định lí: “Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song mà cắt nhau thì giao tuyến của chúng song song (hoặc trùng) với một trong hai đường đó”
- Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Biết cách chứng minh hai
đường thẳng song song
- Biết áp dụng định lí trên để xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản
3 Đường
thẳng và
mặt phẳng
song song
- Biết khái niệm và điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng
- Biết (không chứng minh) định lí: “ Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng P thì mọi mặt phẳng Q chứa a và cắt P thì cắt theo giao tuyến song song với a”
- Xác định được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Biết cách vẽ hình biểu diễn một
đường thẳng song song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng
- Biết dựa vào các định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản (SCD)
TỔ TRƯỞNG TỔ BỘ MÔN GIÁM ĐỐC