HS dự đoán được tính chất hóa học của CaOH2; HS làmđược các thí nghiệm chứng 3.1.. HS viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của các hợpchất: CaOH2; CaCO3; Phân biệt được các loại
Trang 13 Yêu cầu về thái độ (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)
4. Mục tiêu chi tiết
V.1.2 Nắm được khỏiniệm hợp kim và cấutạo của hợp kim
V.1.3.Nắm được cỏcphương phỏp điều chếkim loại
V.1.4
V.2.1 Giải thớch đượcnguyờn nhõn gõy ra tớnhchất vật lớ chung của kimloại ( tớnh dẻo , dẫnđiện , dẫn nhiệt , ỏnhkim)
V.2.2 Giải thớch đượcnguyờn nhõn gõy ra tớnhchất hoỏ học chung củakim loại (tớnh khử )
V.2.3 Nắm được cỏchbảo vệ kim loại khỏi bị
ăn mũn
V.2.4.Vận dụng cấu tạocủa nguyờn tử kim loại
và tinh thể kim loại suy
ra tớnh chất hoỏ học
V.3.1 Giải được bàitập về kim loại.V.3.2 Giải được bàitập xỏc định thànhphần % khối lượngkim loại và hợp chất
Bài 21: Điều chế
kim loại
1.1 Nờu được nguyờntắc chung và phươngphỏp điều chế kim loại (điện phõn , thuỷ luyện ,nhiệt luyện )
1.2 Quan sỏt được thớnghiệm , hỡnh ảnh , sơ
đồ và rỳt ra được nhậnxột về phương phỏpđiều chế kim loại
2.1 Viết được cỏcphương trỡnh hoỏ họcđiều chế kim loại cụ thể
2.2 Lựa chọn đượcphương phỏp điều chếkim loại cho phự hợp
3.1 Tớnh khối lượngnguyờn liệu sản xuấtđược một lượng kimloại xỏc định theohiệu suất hoặc ngượclại
2.1 Viết được cấu hỡnhelectron nguyờn tử củacỏc nguyờn tố kim loại
3.1 Giải được bàitập định lượng : Xỏc
Trang 2liên kết kim loại.
1.2 Giải thíchđược nguyên nhân gây
ra tính chất vật lí chung
và tính chất hoá học đặctrưng của kim loại
2.2 Từ cấu tạo nguyên tửkim loại và đơn chất kimloại suy ra được tính chấtvật lí và tính chất hoá họccủa kim loại
2.3 Giải được bài tậpđịnh tính như : Bài tậpnhận biết mẫu kim loại ,tách kim loại ra khỏi hỗnhợp bằng phương pháphoá học
định nồng độ , lượngchất tham gia và tạothành sau phản ứnghoá học, xác địnhnguyên tử khối củakim loại
1.2 Nêu được bản chấtcủa sự ăn mòn kimloại ,các kiểu ăn mònkim loại và cách chống
ăn mòn kim loại
2.1 Tính toán được lượngkim loại điều chế đượctheo các phương pháphoặc các đại lượng có liênquan
3.1 Nhận thưc đượctác hại nghiêm trọngcủa sự ăn mòn kimloại , có ý thức bảo
vệ kim loại và tuyêntruyền vận động mọingười cùng thựchiện nhiệm vụ này
2.1 Tiến hành được cácthí nghiệm:
-So sánh phản ứng của Al, Cu , Fe với ion H+ trongdung dịch HCl ( dãy điệnhoá của kim loại )
- Fe phản ứng với Cu2+
trong dung dịch CuSO4
( điều chế kim loại bằngcách dùng kim loại mạnhkhử kim loại yếu hơn rakhỏi dung dịch )
- Zn phản ứng với dd
H2SO4 , dd H2SO4 thêmCuSO4 ( sự ăn mòn điệnhoá )
2.2 Biết cách làm việcvới hoá chất , dụng cụ thínghiệm và quan sát hiệntượng
3.1 Vận dụng đượcthí nghiệm để giảithích các vấn đề liênquan về dãy điệnhoá của kim loại , về
sự ăn mòn kim loại
và chống ăn mònkim loại
Bài 25: Kim loại
liềm và hợp chất
1.1 Nêu được vị trí
, cấu tạo
2.1 thích được nguyênnhân tính khử mạnh của 3.1 Viết được sơ đồ
Trang 3quan trọng của kim
loại kiềm
nguyên tử ,tính chất củakim loại kiềm 1.2 Nêu được tính
chất ứng dụngmột số hợpchất quan trọngcủa kim loạikiềm
nguyên tắc vàphương phápđiều chế kimloại
kim loại kiềm
2.2 được tính chất hoáhọc một số hợp chất :NaOH ( kiềm mạnh );
NaHCO3 ( lưỡng tính ,phan huỷ bởi nhiệt);
Na2CO3 ( muối của axityếu ); KNO3 ( tính oxihoá mạnh khi đun nóng )2.1 Dự đoán được tính
chất hoá học kiểmtra và kết luận tínhchất đơn chất vàmột số hợp chấtcủa kim loại kiềm2.2 Quan sát được thí
nghiệm rút ra nhậnxét về tính chất vàphương pháp điềuchế
2.3 Viết được các
phương trình hoáhọc của kim loạikiềm và một sốhợp chất củachúng
điện phân điều chếkim loại kiềm.3.2 Tính thành phầnphần trăm về khốilượng muối kim loạikiềm trong hỗn hợpphản ứng
Bài 26:Kim loại
kiềm thổ 1.1.HS hiểu được vị trí ,cấu hình e nguyên tử,
năng lượng ion hóa, số oxi hóa Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm thổ
1.2 HS hiểu được tính khử mạnh chỉ sau KLK
2.1 HS dự đoán và kết luận được tính chất hóa học chung của KLKT
2.2.Tiến hành 1 số thí nghiệm nghiên cứu tính chất hóa học như: phản ứng với O2; Cl2; H2O., HCl
2.3 HS viết được một sốphương trình minh họa tính chất của KLKT : Ca phản ứng với O2 ; HCl;
HNO3 ; H2O; Viết được PTHH điều chế KLKT
3.1 HS so sánh được tính khử của KLK và KLKT Lấy
ví dụ minh họa.3.2 HS biết được PPđiều chế KLKT
Bai 26: Hợp chất
quan trọng của kim
loại kiềm thổ
1.1 HS hiểu được tính chất hóa học cơ bản củaCa(OH)2; CaCO3; CaSO4.2H2O
2.1 HS dự đoán được tính chất hóa học của Ca(OH)2; HS làmđược các thí nghiệm chứng
3.1 Giải thích được một số hiện tượng trong tự nhiên: Tạo hang động Thạch
Trang 41.2 HS biết được khái niệm về nước cứng ( Nước cứng tạm thời , nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần);
1.3.HS biết được tác hạicủa nước cứng
minh tính chất hóa học của Ca(OH)2;
2.2 HS viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của các hợpchất: Ca(OH)2; CaCO3; Phân biệt được các loại thạch cao
2.3 Nhận biết được một
số ion KLKT bằng PPHH: Ca2+; Mg2+; Ba2+
2.4 Phân biệt được các loại nước cứng;
nhũ; Đun nước có cặn ở đáy ấm…
Bài 27:
NHôm và hợp chất
của nhôm
1.1.Biết được vị trí , cấu hình e nguyên tử, năng lượng ion hóa, thế điện cực chuẩn của
Al trong BTH1.2 Biết được tính chất vật lí và ứng dụng của Al
1.3 Biết được một số trạng thái tồn tại trong
tự nhiên của Al1.4 HS hiểu được tínhkhử mạnh của Al1.5 Biết được nguyên tắc sản xuất nhôm bằng PP điện phân nhôm oxit nóng chảy
1.6 Biết được tính chất vật lí và ứng dụngcủa mọt số hợp chất :
Al2O3; Al(OH)3; muối nhôm
1.7 Hiểu được tính chất lưỡng tính của
Al2O3; Al(OH)3.
1.8 Biết cách nhận biết ion nhôm trong dung dịch
2.1 HS quan sát được mẫu vật , thí nghiệm và kết luận được tính chất hóa học và nhận biết ion
Al3+ 2.2 Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của Al;
PTHH điều chế Al2.3 Biết cách sử dụng vàbảo quản đồ dùng bằng nhôm
2.4 HS dự đoán và làm thí nghiệm được để chứng minh tính chất lưỡng tính của hợp chất nhôm
2.5 Viết được PTHH minh họa tính chất hóa học của hợp chất nhôm
2.6 Làm được bài tập nhận biết ion Al3+
3.1 So sánh tính chất hóa học của Al với KLK và KLKT.3.2 Giải thích và nêuđược các hiện tượng khi cho Al và muối
Al3+ vào DD kiềm và ngược lại
2.1 Viết được PTHH đặc trưng của KLK Viết được PTHH điều chế KLK
2.2 Viết được PTHH
3.1 Làm được bài toán tính theo PTHH, Xác định KLK , KLKT , côngthức hợp chất và
Trang 5lượng ion hóa, thế điện cực chuẩn.
1.2 Biết được tính chất đặc trưng của KLK và hợp chất của KLK (NaOH,
NaHCO3, Na2CO3, KNO3)
1.3 HS viết được cấu hình e của 1 số nguyên
tử KLKT;
biểu diễn phản ứng đặc trưng của hợp chát KLK
Viết được PTHH điều chế KLK
tính được thành phần hỗn hợp.3.2 Viết được PTHH giải thích một số hiện tượng (Sục khí CO2 từ từ vào DD NaOH, DD Ca(OH)2 …)
1.2 HS biết cách nhậnbiết Al3+, Al2O3, Al(OH)3 ,
2.1 Viết được PTHH biểu diễn tính chất hóa học của nhôm và hợp chất của nhôm
2.2.Viết được PTHH điều chế Al từ Al2O3 và
1 số hợp chất2.3 HS làm được bài tậpnhận biết Al3+, Al2O3 , Al(OH)3
2.4 Viết được PT phân
tử và PT ion rút gọn minh họa tính chất của
Al 2.5 HS viết được PT
HH theo sơ đồ biến hóa
3.1 HS làm được bài tập xác định nồng độ mol của
Al3+, AlO2- và tính được thành phần hỗn hợp các chất 3.2 So sánh được tính chất hóa học của KLK, KLKT và Al
Củng cố những tính chất quan trọng của:
-Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm
- Phản ứng của Al(OH)3 với dung dịchNaOH và với DD
H2SO4 loãng
1.2 Biết cách tiến hành một số thí nghiệm trên
1.3 HS biết được một
số kĩ thuật thực hiện
2.1 So sánh được khả năng phản ứng của Na,
Mg và Al
2.2 HS sử dụng các dụng cụ hoá chất để tiến hành thí nghiệm an toàn, thành công Nắm được các thao tác làm thí nghiệm: Rót chất lỏng, lắc ống nghiệm, đun nóng ống nghiệm, gạn chất lỏng ra khỏi ống nghiệm để giữ lại kết tủa
2.3.HS quan sát , nêu
3.1 HS giải thích được các hiện tượngthí nghiệm thành công và nêu được nguyên nhân các thí nghiệm chưa thành công
Trang 6các thí nghiệm: kĩ năng lắp ráp các dụng
cụ thí nghiệm, kĩ năng thực hiện và quan sát các hiện tượng thí nghiệm
hiện tượng thí nghiệm vàviết phương trình hoá học , rút ra nhận xét
2.4 HS viết được tường trình thí nghiệm
Bài 31 Sắt 1.1 Vị trí, cấu hình
electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt
1.2 Tính chất hoá học của sắt : tính khử trungbình (tác dụng với oxi,lưu huỳnh, clo, nước, dung dịch axit, dung dịch muối)
1.3 Sắt trong tự nhiên (các oxit sắt, FeCO3, FeS2)
2.1 Viết được cấu hình electron của Fe và ion tương ứng
2.1 Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hoá học của sắt
3.1 Viết các phươngtrình hoá học minh hoạ tính khử của sắt.3.2 Tính thành phầnphần trăm về khốilượng sắt trong hỗnhợp phản ứng Xácđịnh tên kim loạidựa vào số liệu thựcnghiệm
Bài 32 Hợp chất
của sắt
1.1 Tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế vàứng dụng của một số hợp chất của sắt
Hiểu được : 2.2 Tính khử của hợp chất sắt(II) : FeO, Fe(OH)2, muối sắt(II)
2.3 Tính oxi hoá của hợp chất sắt(III) :
Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt(III)
2.1 Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hoá học các hợp chất của sắt
3.1 Viết các phương trình hoá học phân tử hoặc ionrút gọn minh hoạ tính chất hoá học.3.2 Nhận biết được ion Fe2+, Fe3+ trong dung dịch
3.3 Tính thành phầnphần trăm về khối lượng các muối sắt hoặc oxit sắt trong phản ứng
3.4 Xác định công thức hoá học của oxit sắt theo số liệu thực nghiệm
Bài 33 Hợp kim
của sắt
1.1.Trình bày được
thành phần nguyên tốtrong gang và thép
1.2 Phát biểu được sự
phân loại, tính chất vàứng dụng của gang và
Trang 71.3 Liệt kê được một
số phương pháp luyệngang và thép
3.2 Dựa vào thành
phần, giải thích sựkhác nhau về tínhchất vật lí và tínhchất cơ học củagang và thép
3.3 Giải được các
bài toán liên quan cótrong thực tiễn: Xácđịnh lượng quặngsắt cần thiết để sảnxuất một lượng gangcần thiết theo hiệusuất
Bài 34: Crom và
hợp chất của crôm
1.1 Xác định được vị
trí, cấu hình electron,tính chất vật lí củacrom
1.2 Liệt kê các số oxi
hoá của crom tronghợp chất
1.3.- Liệt kê tính chất
hoá học của crom
1.4 Trình bày được
phương pháp sản suấtcrom
Liệt kê được tính chấtvật lí và tính chất hoáhọc hợp chất củacrom
1.5 Trình bày được
ứng dụng một số hợpchất của crom
2.1 Dự đoán kiểm tra
bằng thí nghiệm và kếtluận tính chất hoá họccủa crom
2.2 Viết và cân bằng phương
trình phản ứng hoá họcminh hoạ tính khử củacrom
2.3 Giải thích được tính
chất vật lí và tính chấthoá học của crom
3.2 Giải thích sự
xuất hiện các trạngthái oxihoá tronghợp chất của crom
3.3 Mô phỏng quy
trình thí nghiệm Sosánh tính chất hoáhọc của nhôm và
crom 3.4 Giải được các
bài toán liên quan cótrong thực tiễn:
− Đề xuất phương
án sử dụng và bảo
Trang 8vớihợp chất của nhôm, vàhợp chất của lưu huỳnh
quản đồ dùng bằngcrom hợp lí theotính chất của nó
− Tính thành phầnphần trăm về khốilượng của crom vàhợp chất trong hỗnhợp phản ứng
− Xác định tên kimloại
3.5Vận dụng tính
chất hoá học để giảiquyết các bài tậpphân biệt hợp chấtcủa crom với hợpchất của nhôm, vàhợp chất của lưuhuỳnh
1.2 Liệt kê được các
số oxi hoá của đồngtrong hợp chất
1.3 Liệt kê được tính
chất vật lí, tính chấthoá học của đồng vàhợp chất
1.2 Trình bày được
ứng dụng một số hợpchất của đồng và hợpchất
2.1 Dự đoán kiểm tra
bằng thí nghiệm và kếtluận tính chất vật lí, tínhchất hoá học của đồng vàmột số hợp chất củađồng
2.2 Viết và cân bằng
phương trình phản ứnghoá học minh hoạ tínhchất của đồng và một sốhợp chất của đồng
3.1 Vận dụng lí
thuyết cấu tạonguyên tử, phân tử
để giải thích tínhchất vật lí và tínhchất cơ học củađồng
3.2 Giải thích được
sự xuất hiện cáctrạng thái oxihoátrong hợp chất củađồng
3.3 Mô phỏng quy
trình thí nghiệm sosánh tính chất hoáhọc của đồng và các
kim loại khác
Trang 92.6 So sánh tính chất
hoá học hợp chất của sắtvới hợp chất của crom
3.4 Giải được các
bài toán liên quan cótrong thực tiễn: − Đề xuất phương
án sử dụng và bảoquản đồ dùng bằngđồng và hợp kimcủa đồng hợp lí theotính chất của nó − Tính thành phầnphần trăm về khốilượng của đồng vàhợp chất trong hỗnhợp phản ứng
− Xác định tên kimloại
3.2 Vận dụng tính
chất hoá học để giảiquyết các bài tậpphân biệt hợp chấtcủa đồng với hợpchất của sắt, và hợpchất của crom
3.3 Xây dựng được
những chuyển đổihoá học minh hoạcho tính chất hoáhọc đồng và hợpchất
2 Nêu được tính chấtvậy lí(màu sắc, khốilượng riêng)
3.Trình bày được tínhchất hóa học đặc trưng
1.Nêu được đặc điểmcấu hình electron củatừng nguyên tố
2.Viết được các phươngtrình phản ứng hóa củaNiken, kẽm, thiếc , chìvới phi kim,dung dịchaxit
1.Xác đinh vai tròcủa các nguyên tốtrên trong từng phảnứng
2.So sánh được mộtvài đặc điểm giống
và khác nhau giữacác nguyên tố trên
Trang 10của Niken, kẽm, thiếc ,chì.
(tính khử)4.Nêu được một sốứng dụng quan trọngcủa chúng
3.So sánh tính khử củacác nguyên tố trên
(số oxi hóa,ứngdụng )
2.Nêu được tính chấthóa học đặc trưng củasắt(II) là tính khử
3.Nêu tính chất hóahọc cơ bản của sắt(III)chỉ có tính oxi hóa
1.Giải thích sắt có số oxihóa +2,+3
2 Viết phương trìnhchứng mình tính oxi hóa
và tính khử của hợp chấtsắt(II)
3.Giải thích được hợpchất sắt (III) chỉ có tínhoxi hóa
1.Giải được một sốbài tập về sắt và hợpchất của sắt(Tínhkhối lượng sắt thamgia phản ứng vớiaxit đặc,nóng,loãng)
2 Viết được công thứccủa các đơn chất vàhợp chất trong đó thểhiện đầy đủ số oxi hóacủa crom
1 Giải thích vì sao crom
có nhiều số oxi hóa(+1đến +6)
2.Chứng minh Cu là kimloại hoạt động hóa họcyếu
1 So sánh tính khửcủa Cu, Fe, Cr, Zn
2 Biết hệ thống hóacác kiến thức cơ bảncủa đồng,sắt, crom.3.Giải được một sốbài tập có nội dungliên quan như:+ Tính khối lượng
Cu tác dụng với hỗnhợp muối và axit.+ Tính khối lượng
Cu bị đẩy ra khỏidung dịch muối.+ Tính khối lượng
Cr trong hỗn hợpkhi cho tác dụng vớiaxit hoặc bazơ
Bài 39.
THỰC HÀNH:
1 Nêu tính chất hóahọc cơ bản của sắt,đồng, crom
2.Nêu được một sốtính chất hóa học cơbản của các hợp chấtcủa sắt, đồng, crom
1 Viết được các phươngtrình chứng minh tínhchất hóa học cơ bản củasắt, đồng, crom
2.Nhận biết được màucủa một hợp chất như:
FeCl2,Fe(OH)2, Fe(OH)3
3 Dựa vào màu sắc củasản phẩm tạo thành (thínghiệm 3) có thể giảithích được sự thay đổi sốoxi hóa của crom và tính
1.Vận dụng lí thuyếtgiải thích được một
số hiện tượng phảnứng đăch trưng củađòng,sắt,crom
Trang 11oxi hóa mạnh của crom.
Bài 40.
Nhận biết một số
ion trong dung dịch
1.Nêu được một sốphản ứng đặc trưngcủa một số hợp chất
vô cơ tiêu biểu: Nhưmàu,mùi…của chúng
1 Phân biệt được màumột số ion cơ bản
2 Ghi nhớ màu sắc,mùi,của một số hợp chất, ion
và thuốc thử của chúng
3 Phân biệt được từ 3đến 5 cation trong cácdung dịch riêng rẽ
5 Nhận biết được 2cation tồn tại đồng thờitrong cùng một dungdịch
6.Phân biệt được từ 3đến 4 anion trong từngdung dịch riêng rẽ
7 Nhận biết được 2anion tồn tại đồng thờitrong cùng một dungdịch
8 Viết được phươngtrình hóa học đặc trưngcủa các phản ứngđó.Dạng ion rút gọn
1 Biết chọn một sốthuốc thử đặc trưng
để nhận biết một sốion trong dung dịch
2.Nắm rõ các phảnứng đặc trưng đểnhận biết một sốcation trong dungdịch
Bài 21: Điều chế kim loại
Trên lớp:
Lý thuyết
PPDH: GQVĐ, hoạt động nhóm Phương tiện: Bảng, phấn, máy tính, máy
chiếu
Bài tập vậndụng