- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn - Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi đọc các câu trong đoạn văn.. Hoạt động dạy học: -Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép tính và -Mục tiêu: HS biết đặt
Trang 1- Nắm đợc nghĩa của các từ mới:- Long vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ( trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- 2 HS đọc bài: "Thời gian biểu" - 2 HS đọc
- Em lập thời gian biểu để làm gì ? -Sắp xếp thời gian làm việc cho hợp lý
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu toàn bài
- Tóm tắt ND, HD giọng đọc chung - HS nghe.
b) GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp (2 lợt) - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
- Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu
+ GVhớng dẫn ngắt giọng nhấn giọng
Trang 2- Do đâu chàng trai cho viên ngọc quý ? - Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy là
con của Long Vơng Long Vơng tặng chàng viên ngọc quý
- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó là
viên ngọc quý
- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại
viên ngọc ?
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm đợc
- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mèo nghĩ ra
kế gì để lấy lại viên ngọc ?
- Mèo và chó rình bên sông thấy có ngời đánh đợc con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy
Câu 4:
- Tìm trong bài những từ khen ngợi mèo
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi
trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời.
Trang 3III Hoạt động dạy học:
nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép
cộng, nhận biết mối quan hệ của phép cộng
và phép trừ
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
sách miệng.- HS làm bài sau đó nhiều HS nêu
Trang 4-MT: HS tóm tắt và giải đợc bài toán về
nhiều hơn
- Bài toán cho biết gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây
- Bài toán hỏi gì ?
2A trồng : 48 cây 2B trồng nhiều hơn: 12 cây 2B trồng nhiều hơn: cây ?…
Bài 5: Dành cho học sinh khá, giỏi. - Điền số thích hợp vào ô trống
-MT: HS biết vận dụng vào quy tắc tìm
số hạng cha biết và số trừ cha biết, để thực
Trang 5III Hoạt động dạy học:
- Lớp chữa bài, nêu miệng kết quả
- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: Số ?
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 2 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS làm trên bảng lớp
Bài 4: Bài toán ( SGK - trang 86 )
- Bài 5: Số ( SGK ) trang 86
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS làm trên bảng lớp
- HS nêu YC và tự thực hiện( HS giỏi )
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Tìm ngọc đã
học, nhắc lại ND bài
Trang 62 HD đọc bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Tìm ngọc
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
II Địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, cờ, kẻ sân
III Nội dung và ph ơng pháp:
- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển
B Phần cơ bản:
Trang 7- Trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy - GV điều khiển
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê - GV điều khiển
III Hoạt động dạy học:
-Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép tính và
-Mục tiêu: HS biết đặt tính và tính về
cộng trừ có nhớ một cách thành thạo
Trang 8Yêu cầu cả lớp làm bảng con 68 56 82 90 100
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu
- Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép trừ 3 số
liên tiếp nhanh đúng
- Yêu cầu HS làm tiếp phần c
- ý b, d(SGK) dành cho học sinh khá, giỏi. 15 – 6 = 9
- Bài toán hỏi gì ? - Thùng bé đựng bao nhiêu lít nớc
- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán về ít hơn
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và giải Bài giải:
-
+
-+
Trang 9- Viết đúng và nhớ cách viết một số âm, vần dễ lẫn, làm đúng các bài tập chính tả
phân biệt: ui/uy ;d/ gi /r ; et / ec.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các từ
sau quản công.- HS viết bảng con: trâu, nông gia,
- Nhận xét bảng của HS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hớng dẫn tập chép:
+ Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn văn một lần
- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại
- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô
- Tìm những chữ trong bài chính tả em
mẹo …
+ GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra
3.3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
3.4 Hớng dần làm bài tập:
- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài
- Cả lớp làm vào sách
- Nhận xét
Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu
Trang 10a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng mang lại lợi
ích gì ?
- 2 HS nêu
3 Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài ( Trực tiếp) - Lắng nghe
-Mục tiêu: Giúp HS thực hiện đợc hành vi giữ
vệ sinh một số nơi công cộng bằng chính việc
làm của bản thân
- GV đa HS đi dọn vệ sinh một số nơi công
cộng nh: Đờng xá, xung quanh trờng …
- HS thực hiện công việc
- GV hớng dẫn HS tự nhận xét, đánh giá
- Các em đã làm đợc những việc gì giờ đây nơi
công cộng này nh thế nào, các em có hài lòng về
công việc của mình không ? Vì sao
- HS trả lời
-Mục tiêu: Giúp học sinh thấy đợc tình hình
trật tự, vệ sinh ở một số nơi công cộng thân quen
và nêu ra các biện pháp cải thiện thực trạng đó
- Cho HS quan sát tình hình trật tự, vệ sinh nơi
công cộng Nơi công cộng đợc dùng để làm gì ? - Là nơi học tập.
- ở đây, trật tự, vệ sinh có đợc tốt không ? - Tốt
- Các em cần làm gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi - … đều phải giữ trật tự vệ sinh
Trang 11này ? nơi công cộng.
-Kết luận: Mọi ngời đều phải giữ trật tự vệ
sinh nơi công cộng Đó là nếp sống văn minh
giúp cho công việc của mỗi ngời đợc thuận lợi,
môi trờng trong lành
- Lắng nghe
- HS trình bày về các bài hát bài thơ tiểu phẩm
và giới thiệu tranh ảnh bài báo su tầm đợc về chủ
đề giữ trật tự nơi công cộng
- Trình bày
-Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại sự cần
thiết và giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng và
minh giúp cho công việc của mỗi ngời đợc thuận
lợi, môi trờng trong lành, có lợi cho sức khoẻ
- Hiểu các từ ngữ khó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở
- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu
th-ơng nhau nh con ngời ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
2 Kĩ năng:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Bớc đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình phù hợp với nội dung từng đoạn
III Hoạt động dạy học:
Trang 122 Kiểm tra bài cũ:
- Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời
- GV nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu toàn bài:
- TT nội dung, HD giọng đọc chung
- HS nghe
b) Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
+ Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
+ Đọc từng đoạn trớc lớp.
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn
- Đoạn 1: các câu 1, 2 ( từ đầu đến
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi
nào ? - Gà con biết trò chuyện từ khi chúng em nằm trong trứng
- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với
nhau bằng cách nào ? - Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.Câu 2:
- Nói lại cách gà mẹ báo cho em biết?
a Không có gì nguy hiểm ? - Gà mẹ kêu đều đều "cúc, cúc, cúc"
Trang 13b Có mồi ngon lại đây ? - Gà mẹ vừa bới, vừa kêu nhanh "cúc,
cúc, cúc"
b Tai hoạ, nấp nhanh - Gà mẹ xù lông, miêng kêu liên tục,
gấp gáp "roóc, roóc"
III Hoạt động dạy học:
-Mục tiêu: HS thực hiện phép tính nhẩm
Trang 14Mục tiêu: HS biết đặt tính và thực hiện
-Mục tiêu: HS nắm đợc quy tắc tìm số
hạng, số bị trừ, số trừ cha biết đợc thực hiện
-Mục tiêu: Biết tóm tắt và giải đợc bài toán
về ít hơn
- Bài toán cho biết gì ? - Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn 16kg
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán Tóm tắt:
Anh nặng : 50 kg
Em nhẹ hơn: 16kg
Em : kg?…Bài giải:
Em cân nặng là:
50 + 16 = 34 (kg)
Đáp số: 34 kg
Bài 5: (dành cho học sinh khá, giỏi). - 1 HS đọc yêu cầu
-Mục tiêu: Nhận biết đợc hình tứ giác
- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
- Yêu cầu HS quan sát hình và đếm số hình
Trang 15Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà hàng
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi
trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực
sự là bạn của con ngời
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hớng dẫn kể chuyện:
+ Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ - HS quan sát tranh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn
ngời kể hay nhất
+ Kể toàn bộ câu chuyện.
- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn bộ câu
- Hiểu đợc từ trái nghĩa là gì, biết dùng từ trái nghĩa là tính từ để đặt câu
Nắm đợc một số từ ngữ chỉ đặc điểm của vật nuôi Nắm đợc cấu tạo của câu kiểu " Ai thế nào?"
2 Kĩ năng:
Trang 16- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh ( BT1 ); bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2, BT3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Tốt,
ngoan, nhanh, nhanh, trắng, cao, khoẻ
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
3.2 Hớng dãn làm bài tập:
- GV treo thanh 4 con vật
- Gọi 1 HS lên bảng bạng chọn thơ từ gắn
bên tranh minh hoạ nuôi con vật
- HS lên bảngTrâu khoẻ, rùa chậm, chó trung thành, 4 Thỏ nhanh
- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc điểm của
mỗi con vật nhanh nh thỏ…VD: Khoẻ nh trâu, chậm nh rùa,
- Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ
sau - Đẹp nh tranh (nh hoa )- Cao nh Sếu ( nh cái sào )……
- Khoẻ nh trâu ( nh voi )…
- GV hớng dẫn HS đọc bài, làm bài - Nhiều HS đọc bài của mình tròn
Trang 17Luyện toán Luyện tập ( VBT )
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập
- 3 HS đọc ND bảng cộng, trừ
- HD HS làm các bài tập ( VBT )
Bài1: Tính nhẩm VBT - 88
- YC HS nêu cách thực hiện và làm bài - 2 HS nêu YC và cách thực hiện
- Làm bài VBT, nêu miệng kết quả
- Lớp tự làm bài, 1 HS giải bài trên bảng lớp
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả
Trang 18I Mục đích, yêu cầu
+ Giáo viên: Bảng phụ viết bài luyện viết
+ Học sinh: Vở luyện viết, SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp viết bảng con từ khó
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
b Hớng dẫn viết chính tả.
- Hớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Bài chính tả có những chữ nào phải viết
- GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Chấm chữa bài.–
Trang 192 Kĩ năng:
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết vẽ hình theo mẫu
III Hoạt động dạy học:
3.1: Giới thiệu bài:
-Mục tiêu: HS nhận biết đợc các hình,
nêu đợc tên các hình
- Mỗi hình dới đây là hình gì ?
- Yêu cầu HS quan sát các hình rồi trả lời - HS quan sát
a Hình a là hình gì ? a Hình tam giác
b Hình b là hình gì ? b Hình tứ giác
c Hình tứ giác
- Những hình nào là hình vuông ? d Hình vuông
g Hình vuông (hình vuông đặt lệch đi
Bài 3: (dành cho học sinh khá, giỏi).
-Mục tiêu: Nêu đợc tên ba điểm thẳng
Trang 20- Ba điểm D, B, I thẳng hàng.
- Ba điểm D, E, C thẳng hàng
-Mục tiêu: HS vẽ đợc hình theo mẫu và
nhận dạng đợc hình
- Vẽ hình theo mẫu
- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu chấm
các điểm rồi nối các điểm để có hình nh
- Biết viết chữ Ô, Ơ hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết cụm từ ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
+ Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại cụm từ đã học - Ong bay bớn lợn
- Cả lớp viết: Ong
- Nhận xét – bảng con
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hớng dẫn viết chữ hoa Ô, Ơ:
+ Hớng dẫn HS quan sát chữ Ô, Ơ và
nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu chữ Ô, Ơ - HS quan sát
- Các chữ hoa Ô, Ơ giống chữ gì đã học ? - Giống chữ O chỉ thêm các dấu phụ
Trang 21(ô có thêm dấu mũ, ơ có thêm dấu râu)
- GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết
+ Hớng dẫn HS tập viết trên bảng con. - HS tập viết Ô, Ơ hai lần
3.3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng
- Em hiểu cụm từ muốn nói gì ? - Có tình nghĩa sâu nặng với nhau
- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Ơ, g, h
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ cái O
+ Hớng dẫn HS viết chữ Ơn vào bảng con - HS viết bảng
3.4 Hớng dẫn viết vào vở:
- Viết theo yêu cầu của giáo viên
3.5 Chấm, chữa bài:
II Địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 3 vòng tròn
III Nội dung - ph ơng pháp:
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên - Cán sự điều khiển
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn các động tác của bài thể dục PTC - Đội hình 4 hàng ngang
b Phần cơ bản:
- Trò chơi: "Vòng tròn" - GV nhắc lại cách chơi
Trang 22- Trò chơi: "Bỏ khăn" - GV điều khiển
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
- Thuỷ cung, ngọc quý, ngậm ngùi,
an ủi
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hớng dẫn nghe viết– :
+ Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:
- Đoạn văn nói điều gì ? - Cách gà mẹ báo tin cho con biết
"không có gì nguy hiểm" Lại đây mau các con mồi ngon lắm
- Trong đoạn văn những câu nào là lời gà
mẹ nói với gà con ?
- Cúc cúc cúc Những tiếng này… …
đợc kêu đều đều nghĩa là không nguy hiểm
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ ? - Dấu hai chấm và ngoặc kép
kiếm mồi, nguy hiểm
- Nhận xét bảng của HS
+ HS nhìn bảng chép bài: - HS chép
- GV theo dõi nhắc nhở HS t thế ngồi viết
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
+ Chấm chữa bài:
- Chấm một số bài nhận xét
Trang 233.3 Hớng dẫn làm bài tập:
- Điền vào chỗ trống ao hay au
- Yêu cầu cả lớp điền vào sách - au mấy đợt rét đậm, mùa xuân
đã về Trên cây g ngoài đồng, từng
đàn s chuyền cành lao x gió rì r
nh báo tin vui, giục ngời ta mau đón chào xuân mới
- Nhận xét chữa bài
- Điền vào chỗ trống r/d/gi
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
3 Thái độ:
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc hai bài tập đọc đã học trong tuần
Tìm ngọc; Gà " tỉ tê " với gà; Thêm sừng cho ngựa.
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc hai bài tập đọc
Tìm ngọc; Gà " tỉ tê " với gà; Thêm sừng cho ngựa đã học, nhắc lại ND bài.
2 HD đọc từng bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Tìm ngọc; Gà " tỉ tê " với gà;
Thêm sừng cho ngựa.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
- Lớp nhận xét