1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 17- CKTKN

30 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 17- CKTKN
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục mầm non, Toán
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn - Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi đọc các câu trong đoạn văn.. Hoạt động dạy học: -Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép tính và -Mục tiêu: HS biết đặt

Trang 1

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới:- Long vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo

- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ( trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 )

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- 2 HS đọc bài: "Thời gian biểu" - 2 HS đọc

- Em lập thời gian biểu để làm gì ? -Sắp xếp thời gian làm việc cho hợp lý

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu toàn bài

- Tóm tắt ND, HD giọng đọc chung - HS nghe.

b) GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

+ Đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

+ Đọc từng đoạn trớc lớp (2 lợt) - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong

- Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu

+ GVhớng dẫn ngắt giọng nhấn giọng

Trang 2

- Do đâu chàng trai cho viên ngọc quý ? - Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy là

con của Long Vơng Long Vơng tặng chàng viên ngọc quý

- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó là

viên ngọc quý

- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại

viên ngọc ?

- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm đợc

- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mèo nghĩ ra

kế gì để lấy lại viên ngọc ?

- Mèo và chó rình bên sông thấy có ngời đánh đợc con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy

Câu 4:

- Tìm trong bài những từ khen ngợi mèo

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi

trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời.

Trang 3

III Hoạt động dạy học:

nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép

cộng, nhận biết mối quan hệ của phép cộng

và phép trừ

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào

sách miệng.- HS làm bài sau đó nhiều HS nêu

Trang 4

-MT: HS tóm tắt và giải đợc bài toán về

nhiều hơn

- Bài toán cho biết gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây

- Bài toán hỏi gì ?

2A trồng : 48 cây 2B trồng nhiều hơn: 12 cây 2B trồng nhiều hơn: cây ?…

Bài 5: Dành cho học sinh khá, giỏi. - Điền số thích hợp vào ô trống

-MT: HS biết vận dụng vào quy tắc tìm

số hạng cha biết và số trừ cha biết, để thực

Trang 5

III Hoạt động dạy học:

- Lớp chữa bài, nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Chữa bài, chấm điểm

- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 2 HS làm bài trên bảng lớp

- Chữa bàiBài 3: Số ?

- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm

- 2 HS nêu YC bài, cách thực hiện

- HS làm bài VBT, 1 HS làm trên bảng lớp

Bài 4: Bài toán ( SGK - trang 86 )

- Bài 5: Số ( SGK ) trang 86

- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện

- HS làm bài VBT, 1 HS làm trên bảng lớp

- HS nêu YC và tự thực hiện( HS giỏi )

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Tìm ngọc đã

học, nhắc lại ND bài

Trang 6

2 HD đọc bài: ( Bảng phụ )

- Bài: Tìm ngọc

- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn

- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi

đọc các câu trong đoạn văn

- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm

đúng

- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi

ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )

- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, cờ, kẻ sân

III Nội dung và ph ơng pháp:

- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển

B Phần cơ bản:

Trang 7

- Trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy - GV điều khiển

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê - GV điều khiển

III Hoạt động dạy học:

-Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép tính và

-Mục tiêu: HS biết đặt tính và tính về

cộng trừ có nhớ một cách thành thạo

Trang 8

Yêu cầu cả lớp làm bảng con 68 56 82 90 100

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu

- Mục tiêu: HS thực hiện đợc phép trừ 3 số

liên tiếp nhanh đúng

- Yêu cầu HS làm tiếp phần c

- ý b, d(SGK) dành cho học sinh khá, giỏi. 15 – 6 = 9

- Bài toán hỏi gì ? - Thùng bé đựng bao nhiêu lít nớc

- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán về ít hơn

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và giải Bài giải:

-

+

-+

Trang 9

- Viết đúng và nhớ cách viết một số âm, vần dễ lẫn, làm đúng các bài tập chính tả

phân biệt: ui/uy ;d/ gi /r ; et / ec.

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các từ

sau quản công.- HS viết bảng con: trâu, nông gia,

- Nhận xét bảng của HS

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

3.2 Hớng dẫn tập chép:

+ Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn văn một lần

- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại

- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô

- Tìm những chữ trong bài chính tả em

mẹo …

+ GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở

- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra

3.3 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

3.4 Hớng dần làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài

- Cả lớp làm vào sách

- Nhận xét

Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu

Trang 10

a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bãi cũ:

- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng mang lại lợi

ích gì ?

- 2 HS nêu

3 Bài mới:

3.1: Giới thiệu bài ( Trực tiếp) - Lắng nghe

-Mục tiêu: Giúp HS thực hiện đợc hành vi giữ

vệ sinh một số nơi công cộng bằng chính việc

làm của bản thân

- GV đa HS đi dọn vệ sinh một số nơi công

cộng nh: Đờng xá, xung quanh trờng …

- HS thực hiện công việc

- GV hớng dẫn HS tự nhận xét, đánh giá

- Các em đã làm đợc những việc gì giờ đây nơi

công cộng này nh thế nào, các em có hài lòng về

công việc của mình không ? Vì sao

- HS trả lời

-Mục tiêu: Giúp học sinh thấy đợc tình hình

trật tự, vệ sinh ở một số nơi công cộng thân quen

và nêu ra các biện pháp cải thiện thực trạng đó

- Cho HS quan sát tình hình trật tự, vệ sinh nơi

công cộng Nơi công cộng đợc dùng để làm gì ? - Là nơi học tập.

- ở đây, trật tự, vệ sinh có đợc tốt không ? - Tốt

- Các em cần làm gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi - … đều phải giữ trật tự vệ sinh

Trang 11

này ? nơi công cộng.

-Kết luận: Mọi ngời đều phải giữ trật tự vệ

sinh nơi công cộng Đó là nếp sống văn minh

giúp cho công việc của mỗi ngời đợc thuận lợi,

môi trờng trong lành

- Lắng nghe

- HS trình bày về các bài hát bài thơ tiểu phẩm

và giới thiệu tranh ảnh bài báo su tầm đợc về chủ

đề giữ trật tự nơi công cộng

- Trình bày

-Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại sự cần

thiết và giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng và

minh giúp cho công việc của mỗi ngời đợc thuận

lợi, môi trờng trong lành, có lợi cho sức khoẻ

- Hiểu các từ ngữ khó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu

th-ơng nhau nh con ngời ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )

2 Kĩ năng:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Bớc đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình phù hợp với nội dung từng đoạn

III Hoạt động dạy học:

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

- Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời

- GV nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu toàn bài:

- TT nội dung, HD giọng đọc chung

- HS nghe

b) Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

+ Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

+ Đọc từng đoạn trớc lớp.

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn

- Đoạn 1: các câu 1, 2 ( từ đầu đến

- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi

nào ? - Gà con biết trò chuyện từ khi chúng em nằm trong trứng

- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với

nhau bằng cách nào ? - Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.Câu 2:

- Nói lại cách gà mẹ báo cho em biết?

a Không có gì nguy hiểm ? - Gà mẹ kêu đều đều "cúc, cúc, cúc"

Trang 13

b Có mồi ngon lại đây ? - Gà mẹ vừa bới, vừa kêu nhanh "cúc,

cúc, cúc"

b Tai hoạ, nấp nhanh - Gà mẹ xù lông, miêng kêu liên tục,

gấp gáp "roóc, roóc"

III Hoạt động dạy học:

-Mục tiêu: HS thực hiện phép tính nhẩm

Trang 14

Mục tiêu: HS biết đặt tính và thực hiện

-Mục tiêu: HS nắm đợc quy tắc tìm số

hạng, số bị trừ, số trừ cha biết đợc thực hiện

-Mục tiêu: Biết tóm tắt và giải đợc bài toán

về ít hơn

- Bài toán cho biết gì ? - Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn 16kg

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán Tóm tắt:

Anh nặng : 50 kg

Em nhẹ hơn: 16kg

Em : kg?…Bài giải:

Em cân nặng là:

50 + 16 = 34 (kg)

Đáp số: 34 kg

Bài 5: (dành cho học sinh khá, giỏi). - 1 HS đọc yêu cầu

-Mục tiêu: Nhận biết đợc hình tứ giác

- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng

- Yêu cầu HS quan sát hình và đếm số hình

Trang 15

Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà hàng

- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi

trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực

sự là bạn của con ngời

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hớng dẫn kể chuyện:

+ Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ - HS quan sát tranh

- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn

ngời kể hay nhất

+ Kể toàn bộ câu chuyện.

- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn bộ câu

- Hiểu đợc từ trái nghĩa là gì, biết dùng từ trái nghĩa là tính từ để đặt câu

Nắm đợc một số từ ngữ chỉ đặc điểm của vật nuôi Nắm đợc cấu tạo của câu kiểu " Ai thế nào?"

2 Kĩ năng:

Trang 16

- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh ( BT1 ); bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2, BT3 )

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Tốt,

ngoan, nhanh, nhanh, trắng, cao, khoẻ

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

3.2 Hớng dãn làm bài tập:

- GV treo thanh 4 con vật

- Gọi 1 HS lên bảng bạng chọn thơ từ gắn

bên tranh minh hoạ nuôi con vật

- HS lên bảngTrâu khoẻ, rùa chậm, chó trung thành, 4 Thỏ nhanh

- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc điểm của

mỗi con vật nhanh nh thỏ…VD: Khoẻ nh trâu, chậm nh rùa,

- Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ

sau - Đẹp nh tranh (nh hoa )- Cao nh Sếu ( nh cái sào )……

- Khoẻ nh trâu ( nh voi )…

- GV hớng dẫn HS đọc bài, làm bài - Nhiều HS đọc bài của mình tròn

Trang 17

Luyện toán Luyện tập ( VBT )

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Luyện tập

- 3 HS đọc ND bảng cộng, trừ

- HD HS làm các bài tập ( VBT )

Bài1: Tính nhẩm VBT - 88

- YC HS nêu cách thực hiện và làm bài - 2 HS nêu YC và cách thực hiện

- Làm bài VBT, nêu miệng kết quả

- Lớp tự làm bài, 1 HS giải bài trên bảng lớp

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả

Trang 18

I Mục đích, yêu cầu

+ Giáo viên: Bảng phụ viết bài luyện viết

+ Học sinh: Vở luyện viết, SGK

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp viết bảng con từ khó

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu

b Hớng dẫn viết chính tả.

- Hớng dẫn HS chuẩn bị.

- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài

- Bài chính tả có những chữ nào phải viết

- GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

- Chấm chữa bài.

Trang 19

2 Kĩ năng:

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết vẽ hình theo mẫu

III Hoạt động dạy học:

3.1: Giới thiệu bài:

-Mục tiêu: HS nhận biết đợc các hình,

nêu đợc tên các hình

- Mỗi hình dới đây là hình gì ?

- Yêu cầu HS quan sát các hình rồi trả lời - HS quan sát

a Hình a là hình gì ? a Hình tam giác

b Hình b là hình gì ? b Hình tứ giác

c Hình tứ giác

- Những hình nào là hình vuông ? d Hình vuông

g Hình vuông (hình vuông đặt lệch đi

Bài 3: (dành cho học sinh khá, giỏi).

-Mục tiêu: Nêu đợc tên ba điểm thẳng

Trang 20

- Ba điểm D, B, I thẳng hàng.

- Ba điểm D, E, C thẳng hàng

-Mục tiêu: HS vẽ đợc hình theo mẫu và

nhận dạng đợc hình

- Vẽ hình theo mẫu

- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu chấm

các điểm rồi nối các điểm để có hình nh

- Biết viết chữ Ô, Ơ hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết cụm từ ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

+ Học sinh: Vở tập viết, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại cụm từ đã học - Ong bay bớn lợn

- Cả lớp viết: Ong

- Nhận xét – bảng con

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

3.2 Hớng dẫn viết chữ hoa Ô, Ơ:

+ Hớng dẫn HS quan sát chữ Ô, Ơ và

nhận xét.

- GV giới thiệu mẫu chữ Ô, Ơ - HS quan sát

- Các chữ hoa Ô, Ơ giống chữ gì đã học ? - Giống chữ O chỉ thêm các dấu phụ

Trang 21

(ô có thêm dấu mũ, ơ có thêm dấu râu)

- GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết

+ Hớng dẫn HS tập viết trên bảng con. - HS tập viết Ô, Ơ hai lần

3.3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Em hiểu cụm từ muốn nói gì ? - Có tình nghĩa sâu nặng với nhau

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Ơ, g, h

- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ cái O

+ Hớng dẫn HS viết chữ Ơn vào bảng con - HS viết bảng

3.4 Hớng dẫn viết vào vở:

- Viết theo yêu cầu của giáo viên

3.5 Chấm, chữa bài:

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 3 vòng tròn

III Nội dung - ph ơng pháp:

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên - Cán sự điều khiển

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn các động tác của bài thể dục PTC - Đội hình 4 hàng ngang

b Phần cơ bản:

- Trò chơi: "Vòng tròn" - GV nhắc lại cách chơi

Trang 22

- Trò chơi: "Bỏ khăn" - GV điều khiển

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con

- Thuỷ cung, ngọc quý, ngậm ngùi,

an ủi

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

3.2 Hớng dẫn nghe viết:

+ Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:

- Đoạn văn nói điều gì ? - Cách gà mẹ báo tin cho con biết

"không có gì nguy hiểm" Lại đây mau các con mồi ngon lắm

- Trong đoạn văn những câu nào là lời gà

mẹ nói với gà con ?

- Cúc cúc cúc Những tiếng này… …

đợc kêu đều đều nghĩa là không nguy hiểm

- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ ? - Dấu hai chấm và ngoặc kép

kiếm mồi, nguy hiểm

- Nhận xét bảng của HS

+ HS nhìn bảng chép bài: - HS chép

- GV theo dõi nhắc nhở HS t thế ngồi viết

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

+ Chấm chữa bài:

- Chấm một số bài nhận xét

Trang 23

3.3 Hớng dẫn làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống ao hay au

- Yêu cầu cả lớp điền vào sách - au mấy đợt rét đậm, mùa xuân

đã về Trên cây g ngoài đồng, từng

đàn s chuyền cành lao x gió rì r

nh báo tin vui, giục ngời ta mau đón chào xuân mới

- Nhận xét chữa bài

- Điền vào chỗ trống r/d/gi

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc

3 Thái độ:

- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc hai bài tập đọc đã học trong tuần

Tìm ngọc; Gà " tỉ tê " với gà; Thêm sừng cho ngựa.

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc hai bài tập đọc

Tìm ngọc; Gà " tỉ tê " với gà; Thêm sừng cho ngựa đã học, nhắc lại ND bài.

2 HD đọc từng bài: ( Bảng phụ )

- Bài: Tìm ngọc; Gà " tỉ tê " với gà;

Thêm sừng cho ngựa.

- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn

- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi

đọc các câu trong đoạn văn

- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm

đúng

- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi

ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )

- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 10/11/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Giáo viên: Tranh ảnh minh họa bài tập đọc, bảng phụ. + Học sinh: SGK. - Tuần 17- CKTKN
i áo viên: Tranh ảnh minh họa bài tập đọc, bảng phụ. + Học sinh: SGK (Trang 1)
- Cho HS đọc lại các bảng trừ, cộng đã học - Tuần 17- CKTKN
ho HS đọc lại các bảng trừ, cộng đã học (Trang 3)
Viết bảng: 72 += 72 - Điền số vì 72 += 72 - Tuần 17- CKTKN
i ết bảng: 72 += 72 - Điền số vì 72 += 72 (Trang 4)
- Đọc bảng cộng, trừ đã học - Tuần 17- CKTKN
c bảng cộng, trừ đã học (Trang 5)
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm - Tuần 17- CKTKN
hu ộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Trang 7)
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 68 56 82 90 100 - Tuần 17- CKTKN
u cầu cả lớp làm bảng con 68 56 82 90 100 (Trang 8)
+ Giáo viên: Chép bài chính tả lên bảng; Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3. .+ Học sinh:  Bảng con. - Tuần 17- CKTKN
i áo viên: Chép bài chính tả lên bảng; Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3. .+ Học sinh: Bảng con (Trang 9)
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm     2. Kĩ năng:  - Tuần 17- CKTKN
hu ộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm 2. Kĩ năng: (Trang 13)
- Gọi 3 em lên bảng x+ 16 = 20 x= 20 - 16         x = 4 - Tuần 17- CKTKN
i 3 em lên bảng x+ 16 = 20 x= 20 - 16 x = 4 (Trang 14)
+ Giáo viên: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2;Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1. - Tuần 17- CKTKN
i áo viên: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2;Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1 (Trang 16)
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.  3. Thái độ: - Tuần 17- CKTKN
hu ộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm. 3. Thái độ: (Trang 17)
+ Giáo viên: Bảng phụ viết bài luyện viết. + Học sinh: Vở luyện viết, SGK. - Tuần 17- CKTKN
i áo viên: Bảng phụ viết bài luyện viết. + Học sinh: Vở luyện viết, SGK (Trang 18)
-Mục tiêu: HS vẽ đợc hình theo mẫu và nhận dạng đợc hình. - Tuần 17- CKTKN
c tiêu: HS vẽ đợc hình theo mẫu và nhận dạng đợc hình (Trang 20)
+ Hớng dẫn HS tập viết trên bảng con. - HS tập viết Ô, Ơ hai lần. - Tuần 17- CKTKN
ng dẫn HS tập viết trên bảng con. - HS tập viết Ô, Ơ hai lần (Trang 21)
- HS làm bảng con - 1 HS lên bảng. - Nhận xét bài của HS - Tuần 17- CKTKN
l àm bảng con - 1 HS lên bảng. - Nhận xét bài của HS (Trang 24)
- Yêu cầu HS quan sát hình 1,2, 3, 4- HS quan sát hình. - Chỉ và nõi hoạt động của các bạn trong từng  - Tuần 17- CKTKN
u cầu HS quan sát hình 1,2, 3, 4- HS quan sát hình. - Chỉ và nõi hoạt động của các bạn trong từng (Trang 26)
- Gấp cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 6 ô - Tuần 17- CKTKN
p cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 6 ô (Trang 29)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w