1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử HKI-12

4 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử HKI-12
Trường học Trường THPT Bình Phú
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung cho tất cả thí sinh: 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 8 điểm Câu 1: Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là: biết hiệu suất phản ứng đạt 88% Câ

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010-2011 Môn thi: Hóa Học 12

Thời gian làm bài: 60 phút (Số câu trắc nghiệm: 40 câu)

Họ và tên:……… Lớp:

I Phần chung cho tất cả thí sinh: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm

Câu 1: Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là: (biết hiệu suất phản ứng đạt

88%)

Câu 2: Este được tạo thành từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở có công

thức phân tử là

A CnH2n+2O2 B.CnH2nO2 C CnH2n+1COOH D.CnH2n-2O2

Câu 3: Thủy phân 0,1mol CH3COOC6H5 trong dung dịch có chứa 0,2mol NaOH Sau phản ứng ta thu được :

A 0,1mol CH3COONa ; 0,2mol C6H5ONa B 0,1mol CH3COOH ; 0,1mol C6H5ONa

C 0,1mol CH3COONa ; 0,1mol C6H5OH D 0,1mol CH3COONa ; 0,1mol C6H5ONa

Câu 4: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H6O2 vừa tác dụng được với natri, vừa tác dụng được

với NaOH là

Câu 5: Cho dãy các chất: C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, NaOH Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

Câu 6: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng

với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây (từ trái sang phải)?

A Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+ B Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+ C Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+ D Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+

Câu 7: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng

A Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B Có khí bay ra

C Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ D Có kết tủa Cu màu đỏ

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được

22g CO2 và 14,4g H2O CTPT của hai amin là

A CH3NH2 và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C4H11N và C5H13N D C3H9N và C4H11N

Câu 9: : Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

C Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ D Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

Câu 10: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 11: Cho 100 ml dung dịch NaHCO3 1M vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Sau phản ứng , khối lượng kết

tủa thu được là

A 2,5 gam B 5 gam C 7,5 gam D 10 gam

Câu 12: Cho 0,1 mol anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua thu được là

Câu 13: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 14: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm hai kim loại là Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 1 gam khí

hiđro Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 2

Câu 16: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250-3000C thu được

Câu 17: Dung dịch etylamin trong nước làm

C.phenolphtalein hóa xanh D phenolphtalein không đổi màu

Câu 18: Từ hai α -amino axit X, Y có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit trong đó có đủ cả X và Y?

Câu 19: Một α -aminoaxit X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là

C CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH D CH3 – CH(NH2) – COOH

Câu 20: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M (liên tiếp trong cùng nhóm) tác dụng với nước Để

trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là

A Li B Cs C K D Rb

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,0gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO3 Cho thêm vào dung dịch sau

khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa Hàm lượng bạc trong hợp kim là ( Cho : Cu = 64 ; Ag = 108)

Câu 22: Số lượng amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 23: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số lượng chất bị thủy phân khi đun nóng có

mặt axit vô cơ loãng là

A.2 B.3 C.4 D.1

Câu 24: Để xà phòng hóa 0,1 mol một este đơn chức, cần vừa đủ 200 ml dd NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH

đã dùng là

Câu 25: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 /dd NH3 dư thì thu được 4,32 gam bạc Nồng độ

% của dung dịch glucozơ là :

A 11,4 % B 12,4 % C 13,4 % D 14,4 %

Câu 26: Cho các dung dich: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, etyl axetat Số dung dịch có khả năng hòa tan đồng (II)

hiđroxit ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam là

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,48g hỗn hợp 2 este A, B là đồng phân của nhau cần dùng hết 20ml dung dịch

NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo của 2 este đó là

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3

Câu 28: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: MgCl2; AlCl3; FeCl3; CuSO4; HNO3 đặc

nguội; H2SO4 loãng Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 29: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4,32g bạc kim loại Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 30: : Dãy các ion kim loại đều bị Zn khử thành kim loại là :

A Cu2+, Ag+, Na+ B Sn2+, Pb2+, Cu2+ C Cu2+, Mg2+, Pb2+ D Pb2+, Ag+, Al3+

Câu 31: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 32: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaCl C H2O D Dung dịch NaOH

II Phần tự chọn : ( 8câu, 2điểm)

Trang 3

A Nhóm 8 câu thuộc chương trình chuẩn : (từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam

muối Công thức phân tử của amino axit là

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 34: Ngâm 1 lá Zn trong 100 ml dd AgNO3 0,1M Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và khối lượng

lá kẽm tăng lên là: ( Cho : Zn = 65 ; Ag = 108)

A 8,01g và 0,557g B 1,80g và 0,575g C 1,08g và 0,755g D 1,08g và 0,2255g

Câu 35: Chất X có CTPT là C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na.

CTCT của X là:

A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3

Câu 36: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,anđehyt axetic, xenlulozơ Những chất đều tham gia phản ứng tráng

gương và khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là

C glucozơ, xenlulozơ D glucozơ, saccarozơ.

Câu 37: Người ta trùng hợp 0,1 mol stiren với hiệu suất 90% Khối lượng polyme thu được bằng

Câu 38: Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 8,90 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 0,2 gam khí

thoát ra Khối lượng của Mg trong hỗn hợp là ( Cho Mg = 24 ; Zn = 65)

Câu 40: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3,2 gam Vậy khối

lượng Cu bám trên lá sắt là ( CHO : Fe =56 ; Cu = 64)

B Nhóm 8 câu thuộc chương trình nâng cao : ( từ câu 41 đền câu 48)

Câu 41: Tính E0Cu2 + /Cu biết rằng E0pin(NiCu)= 0,6V và E 0Ni2 + /Ni=-0,26V

Câu 42: Xà phòng hóa este A có CTPT là C5H8O4 thu được 2 ancol là metanol và etanol Axit tạo nên este A

là:

C Axit axetic và phenol D Axit propadoic (axit malonic)

Câu 43: Bốn dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít : NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaCl pH của chúng tăng

theo thứ tự sau:

A NaCl, NaHCO3, NaOH, Na2CO3 B NaHCO3, NaCl, Na2CO3, NaOH

C NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaOH D NaCl, NaHCO3, NaOH, Na2CO3

Câu 44: Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt kim loại và

0,88 gam khí cacbonic Công thức hóa học của oxit sắt là:

A FeO B hỗn hợp của Fe3O4 và Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 45: Este nào dưới đây khi bị khử bởi hợp chất LiAlH4 thì được andehit axetic và ancol propylic

A etyl acrylat B vinyl axetat C vinyl propionate D etyl propionate

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào 100 gam nước thu được dung dịch có khối lượng

102,66 gam Kim loại đó là:

A Rb B Na C.K D.Li

Câu 47: Điện phân dung dịch bạc nitrat với cường độ dòng điện là 1,5 ampe trong 30 phút, khối kim loại bạc

thu được là:

A 0,05 gam B 3,02 gam C 1,5 gam D 6,0 gam

Trang 4

Câu 48: Trong ba chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe, Fe2+ và Fe3+ B Fe3+, Fe và Fe2+ C Fe2+, Fe và Fe3+ D Fe, Fe3+ và Fe2+ HẾT

Cho biết:

C=12; H=1; O=16; K=39; Ca=40; Fe=56; Mg=24; Cu=64; Ag=108; Al=27; N=14; Zn=65; S=32

Ngày đăng: 10/11/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w