1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử

4 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn hóa học lần thứ 1
Tác giả Đào Hữu Hiền
Trường học THPT Yờn Phong số 1
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thu được nhiều sản phẩm SO3 cần tiến hành : A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B giảm áp suất, tăng nhiệt độ C tăng nồng độ SO3 , tăng áp suất D tăng nhiệt độ và tăng áp suất 8/ Cho khí

Trang 1

Đào Hữu Hiền THPT Yên Phong số 1 - BN

Đề thi thử đại học môn hóa học lần thứ 1

1/ Khi nhiệt phân KClO3 (có MnO2 làm xúc tác ) và H2O2(có MnO2 làm xúc tác) để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm, nếu hai phương pháp điều chế cùng cho một thể tích O2 ở cùng điều kiện thì tỷ lệ khối lượng KClO3 : H2O2 có giá trị là:

2/ dung dịch X gồm có các ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3−.Thêm dần dung dịch K

2CO3 1M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích của dung dịch K2CO3 1M cần dùng là:

3/ Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dung dịch có chứa các ion: Fe3+, Fe2+, Cu2+ thì thứ tự các ion bị khử ở Catot là:

A Fe3+, H+,Cu2+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+ , Fe2+ C Cu2+,Fe2+, Fe3+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+

4/ Sục khí Clo vào dung dịch NaOH đun nóng ở 100oC thì thu được dung dịch hỗn hợp gồm NaClO3 và NaCl Vai trò của Clo trong phản ứng đó là :

A không phải là chất oxi hoá, không phải chất khử B là chất oxi hoá

C là chất khử D vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

5/ cho các chất : FeCO3, FeO, CuO, Cu2O, Cácbon, lưu huỳnh, CaCO3, CaO, NaOH lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì số phản ứng oxi hóa khử là:

6/ Dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây để thu lấy Ag khá tinh khiết từ hỗn hợp Cu, Ag, Fe ở dạng bột

A đốt trong O2 B dung dịch FeCl3 C dung dịch HCl D dung dịch HNO3

7/ Cho phản ứng :

0 ,

2SO +O ¬ t xt→2SO ,∆ = −H 198kJ

Ở nhiệt độ thường thì phản ứng xảy ra chậm Để thu được nhiều sản phẩm SO3 cần tiến hành :

A giảm nhiệt độ và tăng áp suất B giảm áp suất, tăng nhiệt độ

C tăng nồng độ SO3 , tăng áp suất D tăng nhiệt độ và tăng áp suất

8/ Cho khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng thu được 14 gam hỗn hợp X Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO duy nhất(đktc) Giá trị của m gam là :

9/ Trong các ion : Ba2+,Br NO C H O NH CH COO CO−, 3−, 6 5 −, 4+, 3 −, 32−số ion đóng vai trò bazơ theo thuyết Bronsted là:

10/ Có 4 dung dịch mất nhãn đựng các dung dịch : AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được dùng một hoá chất làm thuốc thử để nhận biết thì dùng hoá chất nào sau đây?

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3 C dung dịch H2SO4 D dung dịch Ba(OH)2

11/ Đốt cháy hoàn toàn a gam rượu no đơn chức bằng CuO thu được 0,9 mol CO2 , 1,2 mol nước và b gam

Cu Giá trị của a , b lần lượt là :

A 11,2 gam và 86,4 gam B 22,2 gam và 172,8 gam C 44,4 gam và 345,6 gam D giá trị khác

12/ Cho propan tác dụng với Brom theo tỷ lệ mol 1:2 có askt thì thu được bao nhiêu dẫn xuất điBrom?

13/ Thể tích khí N2 thu được ở đktc khi nhiệt phân hoàn toàn 40,0 gam NH4NO2 là:

A 22,4 lít B 44,8 lít C 67,2 lít D 14,0 lít

Trang 1- Mã 203

14/ Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:

15/ Cho từ từ dung dịch có a mol HCl vào dung dịch có chứa b mol Na2CO3 đun nóng để đuổi hết CO2 thì thu được dung dịch X có pH=7 Quan hệ của a và b là:

Trang 2

Đào Hữu Hiền THPT Yên Phong số 1 - BN

A a = 2b B 2b >a >b C b = 2a D b > 2a

16/ Hai ion XO YO32−, 3−có % khối lượng oxi lần lượt là 60% và 77,4%.Để nhận biết sự có mặt của hai ion đó trong cùng một dung dịch cần dùng:

A dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch BaCl2 B Cu và dung dịch HNO3

C Cu và dung dịch HCl D dung dịch Na2CO3

17/ Cho hợp chất A có công thức C3H5Br3 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức vừa

có chức ancol bậc hai vừa có chức anđehit cấu tạo nào là của A?

A CH3-CHBr2-CH2Br B CH2Br-CHBr-CH3 C CH3-CH2-CHBr3 D CH3-CHBr-CHBr2

18/ Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hiđrocacbon X có công thức đơn giản nhất là CH rồi dẫn sản phẩm đi qua

bình đựng NaOH dư thấy khối lượng bình tăng lên là 4,24 gam Công thức phân tử của X là:

19/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm hai khí X,Y có tỷ khối so với hiđro bằng 22 Hai khí X,Y lần lượt là :

A NO và SO2 B CO2 và N2O C CO2 và NO2 D SO2 và NO2

20/ Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch

Y và khí NO duy nhất Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 32,03 gam chất rắn khối lượng mỗi chất trong X là:

A 4,6 gam FeS và 3,4 gam FeS2 B 3,6 gam FeS và 4,4 gam FeS2

C 2,2 gam FeS và 5,8 gam FeS2 D 4,4 gam FeS và 3,6 gam FeS2

21/ Trộn lẫn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

22/ Hoà tan một mảnh Zn phản ứng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaNO3 thấy bay ra hỗn hợp X gồm hai khí H2 và NH3 Tỷ khối của X so với H2 bằng 4,0 Tỷ lệ nồng độ mol của NaOH : NaNO3 có giá trị là:

23/ công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ X là C3H3O Cho 5,5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 7,7 gam muối Y có số nguyên tử C bằng của X MY - MX = 44 đvC Tìm công thức phân tử đúng của X?

A C6H6(OH)2 B C6H5COOH C C9H9(OH)3 D C6H4(OH)2

24/ Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2

25/ Nung hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong một bình kín có 0,01 mol khí O2 thu được chất rắn A Hoà tan hết chất rắn A cần bao nhiêu mol HNO3 trong dung dịch HNO3 đặc nóng?

Trang 2- Mã 203

26/ trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử thành Na

A điện phân dung dịch NaOH B điện phân dung dịch NaCl

C điện phân nóng chảy NaCl D cho Kali kim loại vào dung dịch NaCl

27/ cho các hóa chất : CO2, SO2, H2O2, Benzen, Stiren, Toluen, Propen Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là:

28/ Đốt cháy hoàn toàn 16,08 gam chất X thu được 12,72 gam Na2CO3 và 5,28 gam khí CO2 Cho X tác dụng với HCl thu được axit cácboxylic Y hai lần axit công thức đúng của Y là :

A H2C2O4 B H4C4O4 C H2C4O4 D H4C3O4

29/ Xà phòng hoá hoàn toàn 10 kg chất béo có công thức : (C17H35COO)3C3H5 (M=890) bằng dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu kg xà phòng?

30/ Cho 5,0 gam Brom có lẫn tạp chất là Clo vào dung dịch có chứa 1,6 gam KBr Sau phản ứng làm bay hơi

dung dịch thì thu được 1,155 gam chất rắn khan Hàm lượng % của Cl2 có trong Brom là:

Trang 3

Đào Hữu Hiền THPT Yên Phong số 1 - BN

31/ Cho sơ đồ phản ứng :

A

X1

X2

CH3CHO

các kí hiệu A, X1, X2 lần lượt là:

A CHΞCH, CH2= CCl2, CH2= CH2 B CHΞCH, CH2 = CHCl, CH3CHCl2

C Axetilen, Vinyl fomiat, Vinyl axetilen D Axetilen, Etan, Vinyl axetat

32/ Câu khẳng định nào là sai khi nói về CaOCl2?

A là chất dùng để sát trùng, tẩy trắng vải sợi B là muối hỗn tạp của axit HCl và HClO

C là muối kép của axit HCl và HClO D là chất bột có mầu trắng luôn bốc mùi Clo

33/ Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH?

34/ Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là :

35/ Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit

A không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức B không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức

36/ Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

37/ Dung dịch G có chứa các ion Mg2+,SO42−,NH Cl4+, − Chia dung dịch G thành hai phần bằng nhau: - Phần

1 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí(đktc) - Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng muối có trong dung dịch G có giá trị là:

A 8,62 gam B 6,11 gam C 6,82 gam D 3,055 gam

Trang 3- Mã 203

38/ Thuỷ phân este X trong dung dịch kiềm thu được rượu etylic Biết khối lượng mol phân tử của rượu thu

được chiếm 62,16% khối lượng mol phân tử của este công thức cấu tạo của este X là:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

39/ tổng số hạt p, n, e trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142.trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang địên trong nguyên tử B nhiều hơn A là 12 hạt Hai kim loại A,B lần lượt là:

40/ liên kết hoá học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là:

A liên kết cộng hoá trị B liên kết hiđro C liên kết ion D liên kết kim loại

41/ Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng khí O2 có mặt xúc tác thu đựơc hỗn hợp Y gồm hai axit tương ứng tỷ khối của Y so với X = a Giá trị của a nằm trong khoảng nào?

A 1,36 < a < 1,53 B 1,36 < a < 1,64 C 1,53 < a < 1,64 D 1,12 < a < 1,36

42/ Cho 4,5 kg glucozơ lên men thì thu được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất (D= 0,8 gam/ml) và bao

nhiêu lít khí CO2(đktc), Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

A 2,3 lít rượu và 560 lít khí CO2 B 2,3 lít rượu và 725 lít khí CO2

C 2,3 lít rượu và 636 lít khí CO2 D 2,3 lít rượu và 896 lít khí CO2

43/ thuỷ phân este có công thức C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được hỗn hợp gồm hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cấu tạo nào là của este đó ?

A HCOOCH=CH-CH3 B HCOOCH2-CH=CH2 C CH2=CH-COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Trang 4

Đào Hữu Hiền THPT Yên Phong số 1 - BN

44/ Thuỷ phân 1 mol chất hữu cơ M có công thức C8H14O5 thu được 2 mol axit lactic và 1 mol rượu etylic Cấu tạo của M là:

A CH3-CH(OH)-COO-CH2-COOC2H5 B CH3-CH(OH)-COO-C2H5

C CH3-CH(OH)-COO-CH(OC2H5)CH-CH2-OH D CH3-CH(OH)-COO-CH(CH3)-COO-C2H5

45/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai axit đơn chức thì thu được khí CO2 và hơi nước với số mol bằng nhau Hai axit đó là:

A một axit no và một axit không no có 1 liên kết ba B hai axit no và đơn chức

C một axit no đơn chức và một axít không no có 1 liên kết đôi đơn chức

D hai axit là không no đơn chức

46/ số electron trong mỗi ion : NH SO4 +, 42−,NO3 −

lần lượt là:

A 8, 52, 32 B 9, 48, 30 C 10, 50, 32 D 11, 48, 31

47/ Trộn lẫn 40 gam Fe2O3 và 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao, hỗn hợp sau phản ứng hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí H2(đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

48/ Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là :

49/ Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH

0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

50/ Cho dãy chuyển hoá: Ca3(PO4)3 →H3PO4 → Ca(H2PO4)2 Khối lượng dung dịch H2SO4 70% phải dùng

để điều chế được 468 kg Ca(H2PO4)2 với hiệu suất 80% là:

Trang 4- Mã 203

¤ Đáp án của đề thi:203

1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]d 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]b 10[ 1]d

11[ 1]a 12[ 1]b 13[ 1]d 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]c 17[ 1]d 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]d

21[ 1]b 22[ 1]d 23[ 1]d 24[ 1]a 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]d 29[ 1]a 30[ 1]c

31[ 1]b 32[ 1]c 33[ 1]a 34[ 1]a 35[ 1]d 36[ 1]b 37[ 1]b 38[ 1]c 39[ 1]a 40[ 1]a

41[ 1]d 42[ 1]a 43[ 1]a 44[ 1]d 45[ 1]b 46[ 1]c 47[ 1]d 48[ 1]c 49[ 1]c 50[ 1]c

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w