BẢNG CHỦ ĐỀLOẠI Đ Ề: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH : STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu kỹ năng Phân phối thời gian Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập 1 Tập hợp các số tự nhiên
Trang 1BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI Đ Ề: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu
kỹ năng
Phân phối thời gian
Hệ thống kiến thức Các dạng
bài tập
1 Tập hợp
các số tự
nhiên
Biết, hiểu, vận dụng
140 -150phút
-Tập hợp các số tự nhiên
-Các phép tính về số tự nhiên, luỹ thừa
-Tính chất chia hết,các dấu hiệu chia hết
-Số nguyên tố, hợp số
- Ước và bội
-Tập hợp các số tự nhiên -Các phép tính về số
tự nhiên -Tính chất chia hết -Bài toán vận dụng ƯCLN, BCNN
2 Tập hợp
các số
nguyên
Biết, hiểu, vận dụng
20-30 phút
-Các phép tính : cộng, trừ về số nguyên
-Quy tắc dấu ngoặc
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
thẳng
Biết, hiểu, vận dụng
90-100 phút
Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung điểm của đoạn thẳng
-T ính độ dài đoạn thẳng -So sánh đoạn thẳng -Nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm
-Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
Trang 2BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI Đ Ề : KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng
đơn giản
Vận dụng tổng hợp
Vận dụng suy luận
1 Tập hợp
các số tự
nhiên
2 Tập hợp
các số
nguyên
thẳng
Trang 3CÂU HỎI
I SỐ HỌC
CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1
Viết tập hợp sau và cho biết số phần tử của tập hợp :
a/ Tập hợp A các số tự nhiên x mà x -5 = 13
b/ Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 8 = 8
c/ Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0
d/ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 7
Bài 2
Thế nào là số nguyên tố ? Hợp số ? Cho v í d ụ ?
Bài 3
a/ Thế nào là luỹ thừa bậc n của a, nN ?
b/ Viết công thức nhân luỹ thừa cùng cơ số ?
c/ Viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?
Bài 4
Thực hiện phép tính:
a/ 5 42- 18 : 32 b/ 32 18 - 32 12
c/ 80 - 130 12 4 2
d/ 20 + 21 + 22+ + 29 + 30
Bài 5
Tìm số tự nhiên x, biết :
a/ 96 -3.(x+10) = 42 b/ 124+(118-x) = 217
Bài 6
Tổng ( hiệu ) sau có chia hết cho 3 không ? có chia hết cho 9 không ? Vì sao ?
a/ 1 251 + 5 316 b/ 5 436 – 1 324 c/ 1 2 3 4 5 6 + 27
Bài 7
Tổng ( hiệu ) sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ?
a/ 3.4.5 +6.7 b/ 3.5.7.+11.13.17 c/ 16 354 + 67 541
Bài 8
Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được dư là 8 Hỏi a có chia hết cho 4 không ? có chia hết cho 6 không ? Vì sao ?
Bài 7
a/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30 T ìm a và b, biết rằng a < b b/ Trong một phép chia số bị chia là 38, dư là 3 tìm số chia và thương ?
Bài 9
Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của :
a/ 24, 16, 8 b/ 5, 6 c/ 24 , 36
Bài 10
Tìm BCNN rồi tìm BC của :
a/ 24, 16, 8 b/ 5, 6 c/ 24 , 36
Trang 4Bài 11
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó khoảng 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6A ?
Bài 12
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó.Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 13
Chứng tỏ rằng :
a/ Trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2 ?
b/ Trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3 ?
Bài 14
Tổng sau có có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?
A= 2+22+23+24+25+26+27+28+29+210
CHỦ ĐỀ 2: CỘNG VÀ TRỪ SỐ NGUYÊN
Bài 1
a/ Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm ? Tính (-3) + (-8)
b/ Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ? Tính 3 + (-8)
c/ Nêu quy tắc trừ hai số nguyên ? Tính 3 - 8
Bài 2
Thế nào là giá trị tuyệt đối của số nguyên a? Tính 5 , 0
Bài 3 So sánh
a/ 26 + (- 6) và (-75) - 50
b/ (-73)+ 0 và 18 + (-12)
c/ (-5) - (-5) và 5 5
Bài 4 Tính
a/ 1+(-3)+5+(-7)+9+(-11) b/ (-2)+4+(-6)+8+(-10)+12
II H ÌNH H ỌC
CHỦ ĐỀ 3 : ĐOẠN THẲNG
Bài 1 Thế nào là tia Ox ? Vẽ hình ?
Bài 2 Thế nào là hai tia Ox, Oy đối nhau ? Vẽ hình ?
Bài 3 Thế nào là đoạn thẳng AB ? Vẽ hình ?
Bài 4 Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng ? Vẽ hình ?
Bài 5
Cho đoạn thẳng AB=4 cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC=1 cm a/ Tính BC ?
b/ Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD=2 cm Tính CD ?
Bài 6
Cho đoạn thẳng AC=5 cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC=3 cm a/ Tính AB ?
b/ Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=5 cm So sánh AB và
CD ?
Trang 5Bài 7
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=3 cm a/ Điểm M có nằm giữa A và B không ? Vì sao ?
b/ So sánh AM và MB ?
c/ Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?
ĐÁP ÁN - KIỂM TRA HỌC KỲ I
I SỐ HỌC
CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1
* Viết tập hợp:
/ 0 0
/ 0 7
*Số phần tử của mỗi tập hợp:
a/ Có 1 phần tử
b/ Có 1 phần tử
c/ Có vô số phần tử
d/ Có 0 phần tử
Bài 2
Số nguyên tố Hợp số (định nghĩa theo sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 45)
Bài 3 (Theo sgk-Toán 6-Tập 1– trang 26,27,29)
a/ Luỹ thừa bậc n của a, nN
b/ Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
c/ Công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài 4
Thực hiện phép tính:
a/ 5 42- 18 : 32 = 5.16- 18 : 9 = 80 – 2= 78
b/ 32 18 - 32 12 = 32.(18 – 12) = 9.6 = 54
c/ 80 - 130 12 4 2
= 80 - 130 8 2 =80 – 66 = 14
d/ 20 + 21 + 22+ + 29 + 30 =(20+30).11: 2 = 50.11: 2 =25.11=275
Bài 5
Tìm số tự nhiên x, biết :
a/ 96 -3.(x+10) = 42
=>3.(x+10) = 96 – 42 = 54
=> (x+10) = 54: 3 = 18
=> x = 18-10 = 8
b/ 124+ (118-x) = 217
=>(118-x) = 217 – 124 = 93
Trang 6=> x = 118-193 = 25
Bài 6
a/ 1 251 + 5 316
Tổng chia hết cho 3, vì mỗi hạng tử chia hết cho 3
Tổng không chia hết cho 9, vì 1 251 9 mà 5 316 không chia hết cho 9 b/ 5 436 – 1 324
Hiệu chia hết cho 9, vì 5 436 9, 1 324 9 Do đó hiệu chia hết cho 3 c/ 1 2 3 4 5 6 + 27
Tổng chia hết cho 3, vì mỗi hạng tử chia hết cho 3
Bài 7
a/ 3.4.5 +6.7
Tổng là hợp số, vì mỗi hạng tử chia hết cho 2
b/ 3.5.7.+11.13.17
Tổng là hợp số,vì tổng có chữ số tận cùng là 6 nên tổng chia hết cho 2 c/ 16 354 + 67 541
Tổng là hợp số,vì tổng có chữ số tận cùng là 5 nên tổng chia hết cho 5
Bài 8
Ta có a =12.n + 8, nN Mà 12.n4, 84 Do đó a 4
12.n4 nhưng 8 không chia hết cho 6 Do đó a không chia hết cho 6
Bài 7
a/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30
Suy ra a.b = 30 hay a,b Ư(30) =1, 2,3,5,6,10,15,30.
Mà a < b, cho nêna b ; 1;30 , 2;15 , 3;10 , 5;6
b/ Trong một phép chia số bị chia là 38, dư là 3
Gọi số chia là a và thương là b (a >3), ta được 38 = a.b +3
hay a.b = 38-3 =35
Suy ra a,b Ư(35) =1,5,7,35.
Mà a >3, cho nêna b ; 5;7 , 7;5 , 35;1
Bài 9
a/ ƯCLN ( 24, 16, 8 ) =8 => ƯC ( 24, 16, 8 ) = Ư (8)=1, 2, 4,8.
b/ ƯCLN ( 5,6 ) =1 => ƯC( 5,6 ) =1
c/ ƯCLN ( 24,36) =22.3=12 => ƯC ( 24,36 ) = Ư (12)=1, 2,3, 4,6,12.
Vì 24= 23.3, 36=22.32
Bài 10
a/ BCNN (24, 16, 8) =24.3 =48 (24=23.3, 16=24, 8=23)
=> BC (24, 16, 8) =B(48)=0, 48,96,144, , 48 ,n n N
b/ BCNN (5, 6)=5.6=30
=>BC (5,6) =B(30)=0,30,60,90, ,30 ,n n N
c/ BCNN (24 , 36) = 23.32= 72 (Vì 24= 23.3, 36=22.32)
Trang 7=>BC(24,36) =B(72)=0,72,144, 216, ,72 ,n n N
Bài 11
Gọi x là số học sinh lớp 6A, 35 x 60
Từ đ ề bài ta được : xBC(2,3,4,8) và 35 x 60
BCNN(2,3,4,8) = 24 => BC(2,3,4,8)=B(24)=24, 48,72, , 24.n , n N Vậy x=48 (học sinh)
Bài 12
Gọi x là số quyển sách cần tìm, 100 x 150
Từ đ ề bài ta được : xBC (10,12,15) và 100 x 150
BC (10,12,15) =22.3.5=60
=> BC(10,12,15) =B(60)=60,120,180, ,60.n , n N
Vì 10=2.5, 12=22.3,15=3.5
Vậy x=180 (quyển sách )
Bài 13
a/ Gọi hai số tự nhiên liên tiếp là a và a+1, a N
-Nếu a 2 thì bài toán được giải xong
-Nếu a không chia hết cho 2 thì a=2.n +1, n N
suy ra a+1=(2.n +1)+1
hay a+1=2.n+2 2
b/ Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là a, a+1và a+2, a N
-Nếu a 3 thì bài toán được giải xong
-Nếu a không chia hết cho 3 thì
a=3.n +1(1) hoặc a =3.n +2 (2), n N
T ừ (1) suy ra a+2=(3.n +1)+2 = 3.n+3 3
T ừ (2) suy ra a+1=(3.n +2)+1= 3.n+3 3
Bài 14
Tổng sau có có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?
A = 2+22+23+24+25+26+27+28+29+210
= (2+22) +(23+24)+(25+26)+(27+28)+(29+210)
=21.(1+2) +23.(1+2)+25.(1+2)+27.(1+2)+29.(1+2)
=3.( 21+23+25+27+29) 3
CHỦ ĐỀ 2: CỘNG VÀ TRỪ SỐ NGUYÊN
Bài 1
a/ Quy tắc cộng hai số nguyên âm (sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 75)
(-3) + (-8)=-(3+8)=-11
b/ Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 76)
3 + (-8)= -(8-3)=-5
c/ Quy tắc trừ hai số nguyên (sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 81)
3 – 8=3+(-8)= -(8-3)=-5
Trang 8Bài 2
Định nghĩa : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a
(sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 72)
5 5
Bài 3 So sánh
a/ 26 + (- 6) và (-75) - 50
Ta có 26 + (- 6)=20, (-75) – 50= -125, mà 20 > -125,
suy ra 26 + (- 6) > (-75) - 50
b/ (-73)+ 0 và 18+ (-12)
Ta có (-73)+ 0=-73, 18 + (-12)=18+(-12)=6
mà -73 < 6,
suy ra (-73)+ 0 < 18 + (-12)
c/ (-5) - (-5) và 5 5
Ta có (-5) - (-5)= (-5)+5=0 và 5 5 =5+5=10
mà 0 < 10,
suy ra (-5) - (-5) < 5 5
Bài 4
a/ 1+(-3)+5+(-7)+9+(-11)
b/ (-2)+4+(-6)+8+(-10)+12
2 6 8 12 10 4
0 2 4 6
II H ÌNH H ỌC CHỦ ĐỀ 3 : ĐOẠN THẲNG
Bài 1 Định nghĩa tia Ox ( sgk-trang 111)
Bài 2 Định nghĩa hai tia Ox, Oy đối nhau ( sgk-trang 112)
Bài 3 Định nghĩa đoạn thẳng AB ( sgk-trang 115)
Bài 4 Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ( sgk-trang 124)
Bài 5
C
a/ Tính BC
AC <AB (1cm <4cm) nên C nằm giữa A và B, BC=AB-AC=4-1=3(cm) b/ Tính CD
Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD=2 cm, ta được :
B nằm giữa C và D thì CD= BC+BD= 3+2=5(cm)
Trang 9Bài 6
a/ Tính AB
Ta có AC=5 cm, BC=3 cm
Điểm B nằm giữa A và C thì AB= AC-BC=5-3=2(cm)
b/ So sánh AB và CD
Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=5 cm, mà BC=3 cm,
ta được CD=BD-BC=5-3=2(cm)
Bài 7
a/ Điểm M có nằm giữa A và B Vì AM < AB ( 3cm < 6cm)
b/ So sánh AM và MB
Điểm M có nằm giữa A và B thì MB=AB-AM=6-3=3(cm)
Vậy AM =MB
c/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Vì điểm M có nằm giữa A và B ( câu a) và AM =MB ( câu b)
Trang 10BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI Đ Ề: KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu
kỹ năng
Phân phối thời gian
Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập
1 -Phép
nhân số
nguyên
-Bội và
ước của số
nguyên
Biết , hiểu, vận dụng
45-50 phút
-Tính chất của phép nhân số nguyên
-Bội và ước của số nguyên
-Thực hiện phép tính
-Tìm số nguyên
2 Phân số Biết , hiểu,
vận dụng
120-150 phút
Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
-So sánh phân số
-Rút gọn phân số
-Thực hiện phép tính
-Tìm giá trị phân
số của một số cho trước
-Tìm một số biết giá trị một phân
số của nó
- Tìm tỉ số của hai số
vận dụng
120-150 phút
-Khái niệm về góc, tia phân giác của một góc
-Tính chất của góc
Tính số đo góc
So sánh hai góc Tìm tia nằm giữa
Tìm tia phân giác của một góc
Trang 11BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI Đ Ề : KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN
KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :
STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng
đơn giản
Vận dụng tổng hợp
Vận dụng suy luận
1 -Phép
nhân số
nguyên
-Bội và
ước của số
nguyên
Trang 12CÂU HỎI
I SỐ HỌC
CHỦ ĐỀ 1: -PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
-BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
Bài 1 Thực hiện các phép tính
2 4
/ 4 5 6
/ 4 5
/15.12 15.10
/ 29 19 13 19 29 13
a
b
c
d
Bài 2 Tìm số nguyên x, biết:
a x
b x
c x
d x
Bài 3 Tìm số nguyên a, b biết: a.b =6
CHỦ ĐỀ 2: PH ÂN S Ố
Bài 1 Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
Hai phân số 3 6,
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Bài 2 Nêu quy tắc: cộng hai phân số cùng mẫu, trừ hai phân số, nhân hai
phân số, chia hai phân số ?
Áp d ụng : T ính
/
/
6 10
/
/ :
a
b
c
d
Bài 3 Rút gọn phân số
22
/
55
2.7
/
14.8
8.5 8.2
/
3 13
a
b
Trang 13Bài 4 Thực hiện các phép tính
/
/
/
5 5 4
3 4 15
a
b
c
d
Bài 5 Tính giá trị của biểu thức
19 11 19 11 19
A
B
Bài 6 Tìm các số nguyên x,y ?
6
/
/
28
2
3
x
a
b
y
y
x
Bài 7 Tìm x, biết :
/
/ :
/
a x
c x
Bài 8 An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h hết 1
5 giờ Khi
về, An đạp xe với vận tốc 12 km/h Tính thời gian An đi từ trường về nhà ?
Bài 9 Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai 3
4 lít Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai ?
Bài 10 Bình có 24 viên bi Bình cho An 3
8 số bi của mình Hỏi:
a/An được Bình cho bao nhiêu viên bi ?
b/ Bình còn lại bao nhiêu viên bi ?
Bài 11: 75% một mảnh vải dài 3,75 mét Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu
mét ?
Bài 12 Trong sữa có 4,5% bơ Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng
lượng bơ trong chai sữa này là 18 gam
Trang 14Bài 13 Trong 40 kg nước biển có 2kg muối Tính tỉ số phần trăm muối
trong nước biển ?
CHỦ ĐỀ 3: GÓC
Bài 1 Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a ? Vẽ hình
Bài 2 Thế nào là một góc ? Vẽ hình
Bài 3 Thế nào là tia phân giác của một góc ? Vẽ hình
Bài 4 Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R ? Vẽ hình
Bài 5 Thế nào là tam giác ABC ? Vẽ hình
Bài 6
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB,OC sao cho
BOA COA Tính số đo góc BOC ?
Bài 7
Gọi Ot,Ot’ là hai tia nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
xy đi qua O Biết xOtˆ 30 ,0 yOtˆ ' 60 0
Tính số đo các góc yOt, tOt’ ?
Bài 8
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, v ẽ hai tia Ot,Oy sao cho
xOt xOy
a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox v à Oy không ?
b/ So sánh các góc tOy v à góc tOx ?
c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ?
Bài 9
Vẽ hai góc kề bù AOC v à COB, biết AOC ˆ 1000 Gọi OD là tia phân giác của góc AOC
a/ Tính góc BOC ?
b/ Tính góc BOD ?
Trang 15ĐÁP ÁN - KIỂM TRA HỌC KỲ II
I SỐ HỌC
CHỦ ĐỀ 1: -PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
-BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
Bài 1 Thực hiện các phép tính
/ 4 5 6 120
/ 4 5 4 5 4.5 4.5
100.100 10000
/15.12 15.10 15 12 10 15.2 30
/ 29 19 13 19 29 13
29.19 29.13 19.29 19.13
29.19 19.29 19.13 29.13
0 13 19 29 13 10 130
a
b
c
d
Bài 2 Tìm số nguyên x, biết:
5
a x
x
x
x
c x
x
d x
Bài 3
Ta có a.b = 6, suy ra :
a,b Ư(6)= 1, 2, 3, 6.
Tìm được 8 cặp số (a ; b) :
a 1 2 3 6
b 6 3 2 1
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN SỐ
Bài 1
-Định nghĩa hai phân số bằng nhau ( trang 8-sgk-Toán 6- tập 2) -Hai phân số 3 6
, vì (-3).(-8)=4.6=24
Trang 16Bài 2
Quy tắc : cộng hai phân số cùng mẫu, trừ hai phân số, nhân hai phân số, chia hai phân số (sgk-Toán 6- tập 2)
Áp d ụng : T ính
/
/
a
b
c
d
Bài 3 Rút gọn phân số
/
/
14.8 8
8 5 2
/
a
b
c
Bài 4 Thực hiện các phép tính
/
/
1
/
a
b
c
d
Bài 5 Tính giá trị của biểu thức
19 11 19 11 19
.
Trang 174 1 4 1 4 1
4 1 1 1
.
B
Bài 6 Tìm các số nguyên x,y ?
2
3
x
y
y
x
x y
x,y Ư(6)= 1, 2, 3, 6.
Tìm được 8 cặp số (x ; y) :
x 1 2 3 6
y 6 3 2 1
Bài 7 Tìm x, biết :
/
/ :
/
.
a x
x
x
c x
x
x
Bài 8
- Quãng đường từ trường về nhà là : 10.1
5=2(km) -Thời gian từ trường về nhà là : 2:12= 2 1
126(giờ)
Bài 9
Số chai nước khoáng được đóng là 225 3
4= 225 4
3=75.4=300 (chai)
Trang 18Bài 10
a/ Số viên bi An được Bình cho là 24 3
8= 3.3 =9 (viên bi) b/ Số viên bi còn lại của Bình là 24 - 9=15 (viên bi)
Bài 11
Cả mảnh vải dài là 3,75 : 75% =3,75 100 375 5
75 75 (mét)
Bài 12
Lượng sữa trong một chai là 18: 4,5% = 400(gam)
Bài 13
Tỉ số phần trăm muối trong nước biển là 2 1 5 5%
4020 100
CHỦ ĐỀ 3: GÓC
Bài 1 Định nghĩa nửa mặt phẳng bờ a (sgk-Toán 6- tập 2- trang 72 ) Bài 2 Định nghĩa góc (sgk-Toán 6- tập 2- trang 73 )
Bài 3 Định nghĩa tia phân giác của một góc (sgk-Toán 6- tập 2- trang 85 ) Bài 4 Định nghĩa đường tròn tâm O, bán kính R
(sgk-Toán 6- tập 2- trang 89 )
Bài 5 Định nghĩa tam giác ABC (sgk-Toán 6- tập 2- trang 93 )
Bài 6
C B
Ta có COA BOAˆ ˆ ,(55 145 ) 0 0 , suy ra tia OC có nằm giữa hai tia OA và OB
Do đó BOCˆ AOB AOCˆ ˆ 1450 550 900
Bài 7
t' t
O