1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngan hang de thi ca nam toan 6

20 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp các số tự nhiên
Trường học Trường THCS Lộc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra học kỳ
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG CHỦ ĐỀLOẠI Đ Ề: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH : STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu kỹ năng Phân phối thời gian Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập 1 Tập hợp các số tự nhiên

Trang 1

BẢNG CHỦ ĐỀ

LOẠI Đ Ề: KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN

KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :

STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu

kỹ năng

Phân phối thời gian

Hệ thống kiến thức Các dạng

bài tập

1 Tập hợp

các số tự

nhiên

Biết, hiểu, vận dụng

140 -150phút

-Tập hợp các số tự nhiên

-Các phép tính về số tự nhiên, luỹ thừa

-Tính chất chia hết,các dấu hiệu chia hết

-Số nguyên tố, hợp số

- Ước và bội

-Tập hợp các số tự nhiên -Các phép tính về số

tự nhiên -Tính chất chia hết -Bài toán vận dụng ƯCLN, BCNN

2 Tập hợp

các số

nguyên

Biết, hiểu, vận dụng

20-30 phút

-Các phép tính : cộng, trừ về số nguyên

-Quy tắc dấu ngoặc

Thực hiện phép tính

Thực hiện phép tính

thẳng

Biết, hiểu, vận dụng

90-100 phút

Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung điểm của đoạn thẳng

-T ính độ dài đoạn thẳng -So sánh đoạn thẳng -Nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm

-Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng

Trang 2

BẢNG MỨC ĐỘ

LOẠI Đ Ề : KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN

KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :

STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng

đơn giản

Vận dụng tổng hợp

Vận dụng suy luận

1 Tập hợp

các số tự

nhiên

2 Tập hợp

các số

nguyên

thẳng

Trang 3

CÂU HỎI

I SỐ HỌC

CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1

Viết tập hợp sau và cho biết số phần tử của tập hợp :

a/ Tập hợp A các số tự nhiên x mà x -5 = 13

b/ Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 8 = 8

c/ Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0

d/ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 7

Bài 2

Thế nào là số nguyên tố ? Hợp số ? Cho v í d ụ ?

Bài 3

a/ Thế nào là luỹ thừa bậc n của a, nN ?

b/ Viết công thức nhân luỹ thừa cùng cơ số ?

c/ Viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?

Bài 4

Thực hiện phép tính:

a/ 5 42- 18 : 32 b/ 32 18 - 32 12

c/ 80 -  130 12 4 2

  d/ 20 + 21 + 22+ + 29 + 30

Bài 5

Tìm số tự nhiên x, biết :

a/ 96 -3.(x+10) = 42 b/ 124+(118-x) = 217

Bài 6

Tổng ( hiệu ) sau có chia hết cho 3 không ? có chia hết cho 9 không ? Vì sao ?

a/ 1 251 + 5 316 b/ 5 436 – 1 324 c/ 1 2 3 4 5 6 + 27

Bài 7

Tổng ( hiệu ) sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ?

a/ 3.4.5 +6.7 b/ 3.5.7.+11.13.17 c/ 16 354 + 67 541

Bài 8

Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được dư là 8 Hỏi a có chia hết cho 4 không ? có chia hết cho 6 không ? Vì sao ?

Bài 7

a/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30 T ìm a và b, biết rằng a < b b/ Trong một phép chia số bị chia là 38, dư là 3 tìm số chia và thương ?

Bài 9

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của :

a/ 24, 16, 8 b/ 5, 6 c/ 24 , 36

Bài 10

Tìm BCNN rồi tìm BC của :

a/ 24, 16, 8 b/ 5, 6 c/ 24 , 36

Trang 4

Bài 11

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó khoảng 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6A ?

Bài 12

Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó.Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Bài 13

Chứng tỏ rằng :

a/ Trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2 ?

b/ Trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3 ?

Bài 14

Tổng sau có có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?

A= 2+22+23+24+25+26+27+28+29+210

CHỦ ĐỀ 2: CỘNG VÀ TRỪ SỐ NGUYÊN

Bài 1

a/ Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm ? Tính (-3) + (-8)

b/ Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ? Tính 3 + (-8)

c/ Nêu quy tắc trừ hai số nguyên ? Tính 3 - 8

Bài 2

Thế nào là giá trị tuyệt đối của số nguyên a? Tính  5 , 0

Bài 3 So sánh

a/ 26 + (- 6) và (-75) - 50

b/ (-73)+ 0 và  18 + (-12)

c/ (-5) - (-5) và  5   5

Bài 4 Tính

a/ 1+(-3)+5+(-7)+9+(-11) b/ (-2)+4+(-6)+8+(-10)+12

II H ÌNH H ỌC

CHỦ ĐỀ 3 : ĐOẠN THẲNG

Bài 1 Thế nào là tia Ox ? Vẽ hình ?

Bài 2 Thế nào là hai tia Ox, Oy đối nhau ? Vẽ hình ?

Bài 3 Thế nào là đoạn thẳng AB ? Vẽ hình ?

Bài 4 Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng ? Vẽ hình ?

Bài 5

Cho đoạn thẳng AB=4 cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC=1 cm a/ Tính BC ?

b/ Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD=2 cm Tính CD ?

Bài 6

Cho đoạn thẳng AC=5 cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC=3 cm a/ Tính AB ?

b/ Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=5 cm So sánh AB và

CD ?

Trang 5

Bài 7

Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=3 cm a/ Điểm M có nằm giữa A và B không ? Vì sao ?

b/ So sánh AM và MB ?

c/ Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?

ĐÁP ÁN - KIỂM TRA HỌC KỲ I

I SỐ HỌC

CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1

* Viết tập hợp:

 

 

/ 0 0

/ 0 7

*Số phần tử của mỗi tập hợp:

a/ Có 1 phần tử

b/ Có 1 phần tử

c/ Có vô số phần tử

d/ Có 0 phần tử

Bài 2

Số nguyên tố Hợp số (định nghĩa theo sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 45)

Bài 3 (Theo sgk-Toán 6-Tập 1– trang 26,27,29)

a/ Luỹ thừa bậc n của a, nN

b/ Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

c/ Công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Bài 4

Thực hiện phép tính:

a/ 5 42- 18 : 32 = 5.16- 18 : 9 = 80 – 2= 78

b/ 32 18 - 32 12 = 32.(18 – 12) = 9.6 = 54

c/ 80 -  130 12 4 2

 = 80 - 130 8  2 =80 – 66 = 14

d/ 20 + 21 + 22+ + 29 + 30 =(20+30).11: 2 = 50.11: 2 =25.11=275

Bài 5

Tìm số tự nhiên x, biết :

a/ 96 -3.(x+10) = 42

=>3.(x+10) = 96 – 42 = 54

=> (x+10) = 54: 3 = 18

=> x = 18-10 = 8

b/ 124+ (118-x) = 217

=>(118-x) = 217 – 124 = 93

Trang 6

=> x = 118-193 = 25

Bài 6

a/ 1 251 + 5 316

Tổng chia hết cho 3, vì mỗi hạng tử chia hết cho 3

Tổng không chia hết cho 9, vì 1 251 9 mà 5 316 không chia hết cho 9 b/ 5 436 – 1 324

Hiệu chia hết cho 9, vì 5 436 9, 1 324  9 Do đó hiệu chia hết cho 3 c/ 1 2 3 4 5 6 + 27

Tổng chia hết cho 3, vì mỗi hạng tử chia hết cho 3

Bài 7

a/ 3.4.5 +6.7

Tổng là hợp số, vì mỗi hạng tử chia hết cho 2

b/ 3.5.7.+11.13.17

Tổng là hợp số,vì tổng có chữ số tận cùng là 6 nên tổng chia hết cho 2 c/ 16 354 + 67 541

Tổng là hợp số,vì tổng có chữ số tận cùng là 5 nên tổng chia hết cho 5

Bài 8

Ta có a =12.n + 8, nN Mà 12.n4, 84 Do đó a 4

12.n4 nhưng 8 không chia hết cho 6 Do đó a không chia hết cho 6

Bài 7

a/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30

Suy ra a.b = 30 hay a,b  Ư(30) =1, 2,3,5,6,10,15,30.

Mà a < b, cho nêna b ;   1;30 , 2;15 , 3;10 , 5;6       

b/ Trong một phép chia số bị chia là 38, dư là 3

Gọi số chia là a và thương là b (a >3), ta được 38 = a.b +3

hay a.b = 38-3 =35

Suy ra a,b  Ư(35) =1,5,7,35.

Mà a >3, cho nêna b ;   5;7 , 7;5 , 35;1     

Bài 9

a/ ƯCLN ( 24, 16, 8 ) =8 => ƯC ( 24, 16, 8 ) = Ư (8)=1, 2, 4,8.

b/ ƯCLN ( 5,6 ) =1 => ƯC( 5,6 ) =1

c/ ƯCLN ( 24,36) =22.3=12 => ƯC ( 24,36 ) = Ư (12)=1, 2,3, 4,6,12.

Vì 24= 23.3, 36=22.32

Bài 10

a/ BCNN (24, 16, 8) =24.3 =48 (24=23.3, 16=24, 8=23)

=> BC (24, 16, 8) =B(48)=0, 48,96,144, , 48 ,n n N 

b/ BCNN (5, 6)=5.6=30

=>BC (5,6) =B(30)=0,30,60,90, ,30 ,n n N 

c/ BCNN (24 , 36) = 23.32= 72 (Vì 24= 23.3, 36=22.32)

Trang 7

=>BC(24,36) =B(72)=0,72,144, 216, ,72 ,n n N 

Bài 11

Gọi x là số học sinh lớp 6A, 35  x 60

Từ đ ề bài ta được : xBC(2,3,4,8) và 35  x 60

BCNN(2,3,4,8) = 24 => BC(2,3,4,8)=B(24)=24, 48,72, , 24.n , n  N Vậy x=48 (học sinh)

Bài 12

Gọi x là số quyển sách cần tìm, 100  x 150

Từ đ ề bài ta được : xBC (10,12,15) và 100  x 150

BC (10,12,15) =22.3.5=60

=> BC(10,12,15) =B(60)=60,120,180, ,60.n , n  N

Vì 10=2.5, 12=22.3,15=3.5

Vậy x=180 (quyển sách )

Bài 13

a/ Gọi hai số tự nhiên liên tiếp là a và a+1, a N

-Nếu a  2 thì bài toán được giải xong

-Nếu a không chia hết cho 2 thì a=2.n +1, n N

suy ra a+1=(2.n +1)+1

hay a+1=2.n+2 2

b/ Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là a, a+1và a+2, a N

-Nếu a  3 thì bài toán được giải xong

-Nếu a không chia hết cho 3 thì

a=3.n +1(1) hoặc a =3.n +2 (2), n N

T ừ (1) suy ra a+2=(3.n +1)+2 = 3.n+3 3

T ừ (2) suy ra a+1=(3.n +2)+1= 3.n+3  3

Bài 14

Tổng sau có có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?

A = 2+22+23+24+25+26+27+28+29+210

= (2+22) +(23+24)+(25+26)+(27+28)+(29+210)

=21.(1+2) +23.(1+2)+25.(1+2)+27.(1+2)+29.(1+2)

=3.( 21+23+25+27+29)  3

CHỦ ĐỀ 2: CỘNG VÀ TRỪ SỐ NGUYÊN

Bài 1

a/ Quy tắc cộng hai số nguyên âm (sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 75)

(-3) + (-8)=-(3+8)=-11

b/ Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 76)

3 + (-8)= -(8-3)=-5

c/ Quy tắc trừ hai số nguyên (sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 81)

3 – 8=3+(-8)= -(8-3)=-5

Trang 8

Bài 2

Định nghĩa : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a

(sgk-Toán 6-Tập 1 – trang 72)

5 5

Bài 3 So sánh

a/ 26 + (- 6) và (-75) - 50

Ta có 26 + (- 6)=20, (-75) – 50= -125, mà 20 > -125,

suy ra 26 + (- 6) > (-75) - 50

b/ (-73)+ 0 và  18+ (-12)

Ta có (-73)+ 0=-73,  18 + (-12)=18+(-12)=6

mà -73 < 6,

suy ra (-73)+ 0 <  18 + (-12)

c/ (-5) - (-5) và  5   5

Ta có (-5) - (-5)= (-5)+5=0 và  5   5 =5+5=10

mà 0 < 10,

suy ra (-5) - (-5) <  5   5

Bài 4

a/ 1+(-3)+5+(-7)+9+(-11)

       

     

          

b/ (-2)+4+(-6)+8+(-10)+12

 2  6 8 12  10 4

0 2 4 6

           

   

II H ÌNH H ỌC CHỦ ĐỀ 3 : ĐOẠN THẲNG

Bài 1 Định nghĩa tia Ox ( sgk-trang 111)

Bài 2 Định nghĩa hai tia Ox, Oy đối nhau ( sgk-trang 112)

Bài 3 Định nghĩa đoạn thẳng AB ( sgk-trang 115)

Bài 4 Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ( sgk-trang 124)

Bài 5

C

a/ Tính BC

AC <AB (1cm <4cm) nên C nằm giữa A và B, BC=AB-AC=4-1=3(cm) b/ Tính CD

Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD=2 cm, ta được :

B nằm giữa C và D thì CD= BC+BD= 3+2=5(cm)

Trang 9

Bài 6

a/ Tính AB

Ta có AC=5 cm, BC=3 cm

Điểm B nằm giữa A và C thì AB= AC-BC=5-3=2(cm)

b/ So sánh AB và CD

Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=5 cm, mà BC=3 cm,

ta được CD=BD-BC=5-3=2(cm)

Bài 7

a/ Điểm M có nằm giữa A và B Vì AM < AB ( 3cm < 6cm)

b/ So sánh AM và MB

Điểm M có nằm giữa A và B thì MB=AB-AM=6-3=3(cm)

Vậy AM =MB

c/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Vì điểm M có nằm giữa A và B ( câu a) và AM =MB ( câu b)

Trang 10

BẢNG CHỦ ĐỀ

LOẠI Đ Ề: KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN

KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :

STT CHỦ ĐỀ Yêu cầu

kỹ năng

Phân phối thời gian

Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập

1 -Phép

nhân số

nguyên

-Bội và

ước của số

nguyên

Biết , hiểu, vận dụng

45-50 phút

-Tính chất của phép nhân số nguyên

-Bội và ước của số nguyên

-Thực hiện phép tính

-Tìm số nguyên

2 Phân số Biết , hiểu,

vận dụng

120-150 phút

Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số

Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số

-So sánh phân số

-Rút gọn phân số

-Thực hiện phép tính

-Tìm giá trị phân

số của một số cho trước

-Tìm một số biết giá trị một phân

số của nó

- Tìm tỉ số của hai số

vận dụng

120-150 phút

-Khái niệm về góc, tia phân giác của một góc

-Tính chất của góc

Tính số đo góc

So sánh hai góc Tìm tia nằm giữa

Tìm tia phân giác của một góc

Trang 11

BẢNG MỨC ĐỘ

LOẠI Đ Ề : KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN

KHỐI LỚP 6 CH ƯƠ NG TRÌNH :

STT CHỦ ĐỀ Tái hiện Vận dụng

đơn giản

Vận dụng tổng hợp

Vận dụng suy luận

1 -Phép

nhân số

nguyên

-Bội và

ước của số

nguyên

Trang 12

CÂU HỎI

I SỐ HỌC

CHỦ ĐỀ 1: -PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN

-BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN

Bài 1 Thực hiện các phép tính

     

 

2 4

/ 4 5 6

/ 4 5

/15.12 15.10

/ 29 19 13 19 29 13

a

b

c

d

  

Bài 2 Tìm số nguyên x, biết:

a x

b x

c x

d x



 

Bài 3 Tìm số nguyên a, b biết: a.b =6

CHỦ ĐỀ 2: PH ÂN S Ố

Bài 1 Thế nào là hai phân số bằng nhau ?

Hai phân số 3 6,

 có bằng nhau không ? Vì sao ?

Bài 2 Nêu quy tắc: cộng hai phân số cùng mẫu, trừ hai phân số, nhân hai

phân số, chia hai phân số ?

Áp d ụng : T ính

/

/

6 10

/

/ :

a

b

c

d

Bài 3 Rút gọn phân số

22

/

55

2.7

/

14.8

8.5 8.2

/

3 13

a

b

 

Trang 13

Bài 4 Thực hiện các phép tính

/

/

/

5 5 4

3 4 15

a

b

c

d

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức

19 11 19 11 19

A

B

Bài 6 Tìm các số nguyên x,y ?

6

/

/

28

2

3

x

a

b

y

y

x

Bài 7 Tìm x, biết :

/

/ :

/

a x

c x

Bài 8 An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h hết 1

5 giờ Khi

về, An đạp xe với vận tốc 12 km/h Tính thời gian An đi từ trường về nhà ?

Bài 9 Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai 3

4 lít Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai ?

Bài 10 Bình có 24 viên bi Bình cho An 3

8 số bi của mình Hỏi:

a/An được Bình cho bao nhiêu viên bi ?

b/ Bình còn lại bao nhiêu viên bi ?

Bài 11: 75% một mảnh vải dài 3,75 mét Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu

mét ?

Bài 12 Trong sữa có 4,5% bơ Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng

lượng bơ trong chai sữa này là 18 gam

Trang 14

Bài 13 Trong 40 kg nước biển có 2kg muối Tính tỉ số phần trăm muối

trong nước biển ?

CHỦ ĐỀ 3: GÓC

Bài 1 Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a ? Vẽ hình

Bài 2 Thế nào là một góc ? Vẽ hình

Bài 3 Thế nào là tia phân giác của một góc ? Vẽ hình

Bài 4 Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R ? Vẽ hình

Bài 5 Thế nào là tam giác ABC ? Vẽ hình

Bài 6

Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB,OC sao cho

BOACOA Tính số đo góc BOC ?

Bài 7

Gọi Ot,Ot’ là hai tia nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng

xy đi qua O Biết xOtˆ 30 ,0 yOtˆ ' 60 0

Tính số đo các góc yOt, tOt’ ?

Bài 8

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, v ẽ hai tia Ot,Oy sao cho

xOtxOy

a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox v à Oy không ?

b/ So sánh các góc tOy v à góc tOx ?

c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ?

Bài 9

Vẽ hai góc kề bù AOC v à COB, biết AOC ˆ 1000 Gọi OD là tia phân giác của góc AOC

a/ Tính góc BOC ?

b/ Tính góc BOD ?

Trang 15

ĐÁP ÁN - KIỂM TRA HỌC KỲ II

I SỐ HỌC

CHỦ ĐỀ 1: -PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN

-BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN

Bài 1 Thực hiện các phép tính

     

/ 4 5 6 120

/ 4 5 4 5 4.5 4.5

100.100 10000

/15.12 15.10 15 12 10 15.2 30

/ 29 19 13 19 29 13

29.19 29.13 19.29 19.13

29.19 19.29 19.13 29.13

0 13 19 29 13 10 130

a

b

c

d

Bài 2 Tìm số nguyên x, biết:

5

a x

x

x

x

c x

x

d x



 

Bài 3

Ta có a.b = 6, suy ra :

a,b Ư(6)=    1, 2, 3, 6.

Tìm được 8 cặp số (a ; b) :

a 1 2 3 6

b 6 3 2 1

CHỦ ĐỀ 2: PHÂN SỐ

Bài 1

-Định nghĩa hai phân số bằng nhau ( trang 8-sgk-Toán 6- tập 2) -Hai phân số 3 6

 , vì (-3).(-8)=4.6=24

Trang 16

Bài 2

Quy tắc : cộng hai phân số cùng mẫu, trừ hai phân số, nhân hai phân số, chia hai phân số (sgk-Toán 6- tập 2)

Áp d ụng : T ính

 

/

/

a

b

c

d

Bài 3 Rút gọn phân số

 

/

/

14.8 8

8 5 2

/

a

b

c

Bài 4 Thực hiện các phép tính

/

/

1

/

a

b

c

d

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức

19 11 19 11 19

.

Trang 17

4 1 4 1 4 1

4 1 1 1

.

B   

Bài 6 Tìm các số nguyên x,y ?

2

3

x

y

y

x

x y

x,y Ư(6)=    1, 2, 3, 6.

Tìm được 8 cặp số (x ; y) :

x 1 2 3 6

y 6 3 2 1

Bài 7 Tìm x, biết :

/

/ :

/

.

a x

x

x

c x

x

x

Bài 8

- Quãng đường từ trường về nhà là : 10.1

5=2(km) -Thời gian từ trường về nhà là : 2:12= 2 1

126(giờ)

Bài 9

Số chai nước khoáng được đóng là 225 3

4= 225 4

3=75.4=300 (chai)

Trang 18

Bài 10

a/ Số viên bi An được Bình cho là 24 3

8= 3.3 =9 (viên bi) b/ Số viên bi còn lại của Bình là 24 - 9=15 (viên bi)

Bài 11

Cả mảnh vải dài là 3,75 : 75% =3,75 100 375 5

75  75  (mét)

Bài 12

Lượng sữa trong một chai là 18: 4,5% = 400(gam)

Bài 13

Tỉ số phần trăm muối trong nước biển là 2 1 5 5%

4020 100 

CHỦ ĐỀ 3: GÓC

Bài 1 Định nghĩa nửa mặt phẳng bờ a (sgk-Toán 6- tập 2- trang 72 ) Bài 2 Định nghĩa góc (sgk-Toán 6- tập 2- trang 73 )

Bài 3 Định nghĩa tia phân giác của một góc (sgk-Toán 6- tập 2- trang 85 ) Bài 4 Định nghĩa đường tròn tâm O, bán kính R

(sgk-Toán 6- tập 2- trang 89 )

Bài 5 Định nghĩa tam giác ABC (sgk-Toán 6- tập 2- trang 93 )

Bài 6

C B

Ta có COA BOAˆ  ˆ ,(55 145 ) 0  0 , suy ra tia OC có nằm giữa hai tia OA và OB

Do đó BOCˆ AOB AOCˆ  ˆ 1450 550 900

Bài 7

t' t

O

Ngày đăng: 10/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỦ ĐỀ - ngan hang de thi ca nam toan 6
BẢNG CHỦ ĐỀ (Trang 1)
BẢNG MỨC ĐỘ - ngan hang de thi ca nam toan 6
BẢNG MỨC ĐỘ (Trang 2)
BẢNG CHỦ ĐỀ - ngan hang de thi ca nam toan 6
BẢNG CHỦ ĐỀ (Trang 10)
BẢNG MỨC ĐỘ - ngan hang de thi ca nam toan 6
BẢNG MỨC ĐỘ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w