1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh

23 445 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ số thực
Trường học Trường THCS Lộc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra HKI
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 702,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Góc tạo bởi một đường thẳng cắt haiđường thẳng , dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song , ĐL- CM Định lý tiên đề Eclít về đường thẳng song song BTcó ứng dụng về góc so le góc đồn

Trang 1

BẢNG M ỨC Đ Ộ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI : MÔN: TOÁN KH ỐI :7 CH ƯƠNG TR ÌNH: CƠ BẢN

Vận dụng suy luận

1 Số hữu tỉ số thực 2câu 2 câu 2 câu 2 câu

2 Hàm số và đồ thị 2câu 2câu 2câu 2câu

3 Đường thẳng vuông

góc- Đường thẳng

song song

Trang 2

BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI : MÔN: Toán KH ỐI : 7 CH ƯƠNG TR ÌNH: CƠ BẢN

kỹ năng

Phân phốithời gian

dụng

140-150 phút

lượng tỉ lệ nghich

ĐN T/C đồ thị hàm số

Y= ax (a ≠ 0)

Bài tập thuộc đại lượng tỉ lệ thuận

- BT thuộc đại lượng tỉ lệ nghịch

- BT về đồ thị hàm

số Y= ax (a ≠ 0)

góc- Đường thẳng

song song

Biết- hiểu Vậndụng

hai đường thẳng vuông góc

- Góc tạo bởi một đường thẳng cắt haiđường thẳng , dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song , ĐL- CM Định lý tiên đề Eclít về đường thẳng song song

BTcó ứng dụng về

góc so le góc đồng vị-góctrong cùng phía Tập suy luận chứng minh định

trong-lý ghi giả thuyết kết luận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

dụng

140-150 phút

- Tam giác-tổng ba góc trong tam giác

- hai tam giác bằng nhau suy ra 6 đẳng thức 3 trường hợp bằng nhau

BT tính số đo 1 góc trong tam giác BT CM hai tam giác đồng dạng

Trang 3

CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7

* ĐẠI SỐ

Chủ đề1:Số hữu tỉ số thực

:Câu 1/ Thế nào là số vô tỉ? cho VD? (2đ)

Câu 2/ Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm? (2đ)

Câu 1/ Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau? Cho VD? (2đ)

Câu 2/ Khi nào thì hai dại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau?cho VD?(2đ)

Câu 3/ Đồ thị của hàm số y =ax ( a ≠ 0) có dạng như thế nào?

3 ; 1 ) ; B ( -

1

3 ; - 1 ) (2đ) Bài 4/ Vẽ đồ thị cùng hệ trục toạ độ 0xy đồ thị của hàm số: (2đ)

a/ y = x b/ y = - x c/ y =3x d/ y = - 2x

Vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a0 ) nằm ờ những góc phần tư nào của mặt phẳng toạ độ 0xy nếu: a/ a > 0 b/ a < 0

Trang 4

* HÌNH HỌC:

Chủ đề3:Đường thảng vuông góc và đường thẳng song song

Câu 1/ Phát biểu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng ? vẽ hình? ( 2đ)

Câu 2/ Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song? ( 2đ)

Câu 3/ Phát biểu định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba? (2d)

* BÀI TẬP HÌNH HỌC :

Bài 1/ Cho đoạn thẳng AB dài 28mm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy (2đ)

Bài 2/ Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Vẽ đường thẳng C cắt a tại A, cắt b tại B (2đ) (xem hình vẽ)

A

a

b B

Cho biết

Bài 3/ Cho hình vẽ sau biết ( a // b) Hãy tính số đo x của góc 0 (2đ)

- Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng song song với a đi qua điểm 0

0

Bài 4/ Tính số đo x trong hình vẽ sau:

Hãy giải thích vì sao tính được như vậy? (2đ)

Bài 5/ Chứng minh rằng nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau? (3đ)

Bài 6/ CMR: Nếu hai góc kề bù nhau thì hai tia phân giác của chúng vuông góc với nhau? (3đ)

Chủ đề4: Tam giác

Câu 1/ Phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác.? Nêu tính chất góc ngoài của tam giác? (2đ) Câu 2/ Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác? (3đ)

* BÀI TẬP HÌNH HỌC :

cạnh nào? Những góc nào của tam giác HIK ? (2đ)

DF = 5 cm ( chu vi của một tam giác là tổng độ dài ba cạnh của tam giác đó ) (2đ)

Bài 3/ Cho góc xoy khác góc bẹt Lấy các điểm A , B thuộc tia ox sao cho OA< OB Lấy các điểm C , D thuộc oy sao cho OC =OA ; OD = OB Gọi E là giao điểm của AP và BC

CMR: a/ AB = BC

b/ EAB =  ECD

c/ OE là tia phân phân giác của góc xoy

Bài 4/ Cho tam giác ABC có B = C Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

CMR:

Trang 6

Vậy Khối 6 có 315HS, Khối 7 có 280HS, Khối 8 có 245HS, Khối 9 có 210HS

Bài 7/ Ta có 1tấn=1000kg nước biển chứa 25 kg muối

Đổi rag am:

Tlà thời gian(h)của vật chuyển động đều.(Quảng đường S và thời gian t là hai đại lượng tỉ lệ thuận )

Câu 2/ Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y=a

xhay xy=a (với a là hằng số khác 0) thì

ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a

VD: Nếu chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật thay đổi mà diện tích luôn bằng 12cm2 thì ta có công thức xy=12

(Chiều dài và chiều rộng HCN tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 12)

Câu 3/ Đồ thị của hàm số y =ax ( a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm E(1;a)

* BÀI TẬP ĐẠI SỐ :

Trang 7

Bài 1/ :

1 jO

a/ Nếu a>0 thì đồ thị của hàm số y = ax (a0 ) nằm ở góc phần tư (I) và (III) của mặt phẳng toạ độ Oxy.a/ Nếu a<0 thì đồ thị của hàm số y = ax (a0 ) nằm ở góc phần tư (II) và (IV) của mặt phẳng toạ độ Oxy.Câu :

a/ y = x b/ y = - x c/ y =3x d/ y = - 2x

O x

y y=x

y=-x

y=3x

y=-2x

I -1 1

-2 3

Vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a0 ) nằm ờ những góc phần tư nào của mặt phẳng toạ độ 0xy nếu: a/ a > 0 b/ a < 0

Trang 8

Câu 2/ dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b là :

Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau(hoặc có một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a

và b song song với nhau

Câu 3/ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

a

1

2 1 4

2 3 4

Trang 9

1 2

a

c

b O

Vẽ đường thẳng c đi qua O song song với đường thẳng a Do ab (gt)

a

b c d

x' y

Trang 10

1 4

2 3x

mOn mOy yOn

Trang 11

6cm

5cm A

D

Do OA< OB(gt) => A nằm giữa O,B nên AB=OB-OA

CD=OD-OC mà OB=OD (gt) và OA=OC(gt)=> AB=CD

Trang 13

Vận dụng suy luận

2 Biểu thức đại số 3câu 5câu 5câu 2câu

4 Quan hệ giữa các yếu

Trang 14

BẢNG CHỦ ĐỀ

LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKII : MÔN: Toán KH ỐI : 7 CH ƯƠNG TR ÌNH: CƠ BẢN

Công thức tính số trung bình cộng

- Ýnghĩa của mốt

-Tìm dấu hiệu.-lập bảng tần số.-Tìm mốt, tìm số trung bình cộng.-Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

-Liệt kê các giá trị của dấu hiệu

-Cộng trừ đa thức.-Kiểm tra nghiệm, tìm nghiệm đa

Trang 15

-Nghiệm của đa thức

-ĐN, tính chất : tamgiác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân

-Các trường hợp bằng nhau của tam giác, của hai tam giác vuông

-Định lí Pytago

-Tính chất các góccủa tam giác -Tính độ dài các cạnh của tam giác

-Chứng minh hai tam giác bằng nhau, suy ra hai cạnh bằng nhau.-Nhận dạng tam giác

So sánh độ dài đoạn thẳng

một tam giác,-Tam giác vuông : quan hệ giữa đườngvuông góc , đường xuyên, hình chiếu

-Các loại đường đồng quy, các điểm đặc biệt của tam giácvà các tính chấtcủa chúng

-So sánh các cạnh,các góc của một tam giác

-So sánh các hình chiếu các đường xuyên

-BT các đưòng đồng qui của tam giác

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

Trang 16

Số thứ tự của 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

a/ Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì và dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị?

b/ Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó?

c/Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng

Chủ đề2: Biểu thức đại số:

1 Viết 5 đơn thức của hai biến x,y trong đó x,y có bậc khác nhau

2 .Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ

3 Phát biểu quy tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

4 Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)?

5 .Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được

4xy

3 và -2x2yz2

b/-2x2yz và -3xy2z

6.Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a/ x2+2xy-3x3+2y3+3x3-y3 tại x=5 và y= 4

b/ xy-x2y2+x4y4-x6y6+x8y8 tại x=-1 và y= -1

7.Cho hai đ thức :

P(x)= x5-3x2+7x4-9x3+x2-1

4xQ(x)=5x4-x5+x2-2x3+3x2-1

4a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b/Tính P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)

B=x2-y-x2y2-1Tìm đa thức C sao cho

a/ C=A+B

b/ C+A=B

9.Trong các số -1;1;0;2 số nào là nghiệm của đa thức x2-3x+2 Hãy giải thích

10 Tìm nghiệm của đa thức P(x)=3-2x

Chủ đề3: Tam giác:

1.Phát biểu định nghĩa tam giác cân, tính chất về góc của tam giác cân

2 Phát biểu định nghĩa tam giác đều, tính chất về góc của tam giác đều

3.Phát biểu định lý Py ta go

4.a/Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 400.

b/Tính các góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 400

5Cho tam giác ABC có CA=CB=10cm, AB=12cm Kẻ CI vuông góc với AB(I thuộc AB)

a/Chứng minh: IA=IB

Trang 17

7.Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM=CN

c/Chứng minh: AH=AK

d/Gọi O là giao điểm của BH và KC Tam giác OBC là tam giác gì? Vì sao?

OBC

Chủ đề 4: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Các đường đồng quy của tam giác

1.Phát biểu về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

b/Góc ở đáy của một tam giác cân nhỏ hơn 600.Hỏi cạnh nào của tam giác đó là cạnh lớn nhất? Tại sao?

3 Có tam nào mà ba cạnh có độ dài như sau hay không?

a/5cm;3cm;2cm

b/4cm; 5cm;; 6cm

Hãy giải thích tại sao

4 cho tam giác ABC với AC< AB Trên tia đối của tia BC , lấy điểm D sao cho BD=AB Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE=AC Vẽ các đoạn thẳng AD,AE

a/Hãy so sánh ADC , AEB

6.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của AG’

a/ So sánh các cạnh của tam giác BGG’ với các đường trung tuyến của tam giác ABC

b/ So sánh các đường trung tuyến của tam giác BGG’ với các cạnh của tam giác ABC

7.Cho tam giác ABC không vuông Gọi H là trức tâm của nó

a/Chỉ ra các đường cao của tam giác HBC Từ đó hày chỉ ra trực tâm của tam giác đó

b/ Tương tự hãy chỉ ra trực tâm của các tam giác HBA và HAC

8.Cho hình vẽ

a/ Tính KOL

b/ Kẻ tia IO, hãy tính KIO

c/ Điểm O có cách đều ba cạnh của tam giác IKL không? tại sao?

Trang 18

2.Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu

+Nhân từng giá trị của tần số tương ứng

+cộng tất cả các tích vừa tìm được

Chia tổng đó cho số các các giá trị(tổng các tần số)

Ý nghĩa của số trung bình cộng:Số trung bình cộng thường được dùng đại diện cho dấu hiệu , đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

-Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng cách chênh lệchrất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cỗng làm đại diện cho dấu hiệu

3.Số nặng cùa 20 bạn (tính tròn đến kg)trong một kớp được ghi lại như sau:

Nói chung số cân nặng của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng từ 30kg đến 32 kg

c/ số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

28.3 30.3 31.5 32.6 36.2 45.1

31,920

Dấu hiệu: Thời gian cần thiết hang ngày mà An đi từ nhà đến trường Dấu hiệu đó có 10 giá trị

b/Có 5 giá trị khác nhau là :17;18;19;20;21

c/Tần số của các giá trị trên là: 1,,3,3,2,1

Chủ đề2: Biểu thức đại số:

1.Tuỳ vào câu trả lời của học sinh

2 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến tuỳ ví dụ của học sinh.3Để cộng(hay trừ) các đơn thức đồng dạng.ta cộng(hay trừ) cáchệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

4 Nếu tại x=a đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x =a ) là một nghiệm của đa thứcđó.5.Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được

a/ -1

2x

3y4 z2 Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là -1

2b/6 x3y4 z2 Đơn thức có bậc 9 và có hệ số là 6

Trang 19

6.Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a/ x2+2xy-3x3+2y3+3x3-y3= x2+2xy+y3

thay x=5 và y= 4.được kết quả 129

b/ xy-x2y2+x4y4-x6y6+x8y8 = xy-(xy)2+(xy)4-(xy)6+(xy)8

thay xy=1 (do x= -1 và y= -1) được kết quả bằng 1

7.Cho hai đa thức :

a/P(x)= x5-3x2+7x4-9x3+x2-1

4x= x

5+7x4-9x3-2x2-1

4xQ(x)=5x4-x5+x2-2x3+3x2-1

4= -x

5+5x4-2x3+4x2-1

4b/P(x)+Q(x)= 12x4-11x3+2x2-1

4

x-14P(x)-Q(x)= 2 x5+2x4-7x3-6x2-1

4x+

14

B=x2-y-x2y2-1Tìm đa thức C

1 tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau

2 tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 600

3 định lý Py ta go.Trong một tam giác vuông , bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông

4.a/ Số đo của góc ở đáy là

0 0

0

702

b/ Số đo của góc ở đỉnh là

0 0

0

1002

 5/

C

I

K H

a/Chứng minh: IA=IB

Trang 20

CIA=CIB (cạnh huyền- góc nhon)=> IA=IB

6 a/So sánh ABD ACE

I

A

D E

ABD=AEC (c g c)=> ABD ACE

b/ Tam giác IBC là tam giác gì? Vì sao?

Ta có B C , mà  ABD ACE nên B2 C 2 =>IBC cân tại I

3

2

ABC cân.=> B1C 1=> ABM ACN

ABM=ACN (c g c)=> MN  AMN cân tại A

b/ Chứng minh rằng: BH=CK

c/Chứng minh: AH=AK

d/ Tam giác OBC là tam giác gì? Vì sao?

BHM=CKM=> B2 C 2 B 3 C 3  OBC cân tại O

Trang 21

1 12

3 A

Chủ đề 4: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

1.Trong tam giác , góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

2/Góc ở đáy của một tam giác cân nhỏ hơn 600.thì góc ở đỉnh lớn hơn 600 Đối diện góc ở đỉnh là cạnh đáy, vậy cạnh đáy là cạnh lớn nhất

3 a/5cm;3cm;2cm không phải là độ dài ba cạnh của tam giác vì 3+2=5

b/4cm; 5cm;; 6cm là độ dài ba cạnh của tam giác vì 4+5=9>6

4

1 A

B

C 1

a/Hãy so sánh ADC , AEB

Trong ABC có AB> AC => C1B1(1)

 1 2

 1 2

CE(Vì ACE cân tại C ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra E D tức là AED ADC

b/ So sánh các đoạn thẳng AD và AE

+Đối diện với E là cạnh AD

+Đối diện với D là cạnh AE

Từ E D suy ra AD > AE (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác)

Hình chiếu của MN và MP lần lượt là HN và HP

P N (1)

Trang 22

góc N tù., MP>MN thì H ở ngoài cạnh NP, và N ở giữa H và P suy ra HN< HP

6

D G A

a/Chỉ ra các đường cao của tam giác HBC Từ đó hày chỉ ra trực tâm của tam giác đó

Trang 23

b/ Tương tự B,C lần lượt là trực tâm của các tam giác HAC và HBA

b/ Kẻ tia IO, hãy tính KIO

Vì O là giao điểm của hai đường phân giác xuất phát từ K và L của tam giác IKL nên theo Địng lý về ba

đường phân giác của tam giác , ta có OI là tia phân giác của I Vậy  KIO =

2

I =310

c/ Điểm O là điểm chung của ba đường phân giác của tam giác nên cũng theo định lý về ba đường phân giác

62 0

Ngày đăng: 31/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG M ỨC Đ Ộ - ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh
BẢNG M ỨC Đ Ộ (Trang 1)
BẢNG CHỦ  ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI :     MÔN:  Toán     KH ỐI : 7   CH ƯƠNG TR ÌNH: CƠ BẢN - ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh
o án KH ỐI : 7 CH ƯƠNG TR ÌNH: CƠ BẢN (Trang 2)
Câu 3/ Đồ thị của hàm số y =ax   ( a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm E(1;a) - ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh
u 3/ Đồ thị của hàm số y =ax ( a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm E(1;a) (Trang 6)
BẢNG M ỨC Đ Ộ - ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh
BẢNG M ỨC Đ Ộ (Trang 13)
BẢNG CHỦ ĐỀ - ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh
BẢNG CHỦ ĐỀ (Trang 14)
Hình chiếu của MN và MP lần lượt là HN và HP. - ngan hang de thi ca nam toan 7 hoan chinh
Hình chi ếu của MN và MP lần lượt là HN và HP (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w