Chọn câu trả lời đúng Viết đa thức có một nghiệm là –3 A... Chọn câu trả lời đúng: Nếu một tam giác vuông có ba đỉnh thay đổi có độ dài mỗi cạnh góc vuông tăng hai lần thì độ dài cạnh hu
Trang 1Chủ đê
kiến
thức
Kỹ năng cở bản Ghi chu
Biết Hiểu dụng Vận
1
Đa
thức
–
cộng
trừ
đa
thức
Câu 1 Tìm bậc của đa thức:
A = 2x4 + 3x5 – 8x2y2 – 3x5 + 9 – 2x4
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 2 Thu gọn đa thức sau:
A =
2
1
x2yz + 2xy2z - x2yz - 2 x2yz - 2 x2yz + x2yz
A
2
1
2
3
x2yz
C
2
1
2
3
−
x2yz
Câu 3 Giá trị của đa thức:
B = 4x3 + x2y – x4y4 + xy + 11 tại x = 1, y = -1 là:
6
Câu 4 Đa thức có dạng thu gọn là đa thức thỏa
mãn còn ba hạng tử đồng dạng đúng hay sai
Trang 2Câu 5 Bậc của đa thức:
A = 2x4 + 3x5 – 8x2y2 – 3x5 + 9 – 2x4 bằng
Câu 6 Giá trị của biểu thức:
B =
3
1
− x2y2 + x2z2 +
2
1
x2y2 - x2z2 – 5x2z2
tại x = 1, y = 1 và z = 1
A
6
29
B
6
31
C
6
29
−
D 5
Đa thức
một biến
– Cộng,
trừ đa
thức một
biến
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:
Sắp xếp các hạng tử của P(x) = 2x3 – 4x2 + x4 – 5
theo luỹ thừa giảm dần của biến là:
A. P(x) = – 5 – 4x2 +2x3 + x4
B. P(x) = x4 + 2x3 – 4x2 – 5
C. P(x) = x4 - 2x3 + 4x2 + 5
D. P(x) = 5 + 4x2 - 2x3 - x4
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng
Gía trị của đa thức M(x) = 2x3 – 3x2 tại x = - 1
là:
A M(- 1) = - 1
B M(- 1) = 1
C M(- 1) = - 5
D M(- 1) = 5
Trang 3Câu 3 Đa thức A(x) = x3 + 2x2 – x + 1 là tổng
của hai đa thức
A B(x) = x3 – x + 2 và C(x) = 2x2 + 1
B B(x) = x3 – x - 2 và C(x) = 2x2 – 1
C B(x) = x3 – x2 + 2 và C(x) = 2x2 + x – 1
D B(x) = x4– x + 2 và C(x) = 2x4 + 1
Câu 4 Viết hai đa thức một biến có 4 hạng tử
mà hệ số có nhất là 6, hệ số tự do là -2
Có thể là:
P(x) = 6x5 – 2x4 + x – 2 R(x) = 6x3 + x2
-2
1
x - 2
Câu 5 Cho hai đa thức
P(x) = x4 - 3x3 + x – x2 + 1
Q(x) = 17 + 4x2 + x3 – 8x - 15
a) Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ
thừa giảm của biến x
b) Tỉnh tổng của hai đa thức trên
a) Sắp xếp P(x) = x4 - 3x3 – x2 + x + 1 Q(x) = x3 + 4x2 – 8x + 2 b) Tỉnh tổng
P(x) = x4 - 3x3 – x2 + x + 1 +
Q(x) = x3 + 4x2 – 8x + 2 P(x)+Q(x) = x4 -2x3 + 3x2 – 7x + 3
Câu 6 Cho đa thức A(x) = x3 -
3
2
x2 + x + 1 Tìm các đa thức B(x) và C(x) sao cho:
a) A(x) + B(x) = x3 – x + 5
b) C(x) – A(x) = x4 - 1
a) A(x) + B(x) = x3 – x + 5
=> B(x) = x3 – x + 5 – A(x)
= (x3-x3) +
3
2
x2 + (-x – x) + (5 -1) B(x) =
3
2
x2 -2x + 4 b) C(x) = x – 1 + A(x) C(x) = (x – 1) – (x3 -
3
2
x2 + x + 1) C(x) = -x3 +
3
2
x2 - 2
Trang 4của đa
thức một
biến
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất:
A Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức 0)
không vượt quá bậc của nó
B.Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm
C Đa thức bậc hai không quá hai nghiệm
D Cả A; B; C đều đúng
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng:
Nghiệm của đa thức Q(x) =
2
1
−
x + 5 là:
A 10 B.-10 C
10
1
D
10
1
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng
Viết đa thức có một nghiệm là –3
A P(x) = x2 + 3x B.Q(x) = -2x - 6
C R(x) = x2 – 9 D.Cả A; B; C đều đúng
Câu 4 Kiểm tra xem
a) x =
2
3
−
có phải là nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3 không?
b) Mỗi số x = 2 và x = -1 có phải là nghiệm của
các đa thức P(x) = (2x – 4)(x + 1) không?
a) x =
2
3
−
không phải là nghiệm của đa thức
P(x) = 2x – 3 vì P(
2
3
−
) = 2
2
3
−
- 3 = -6 ≠0
b) x = 2 và x = -1 là nghiệm của các đa thức P(x) = (2x – 4)(x + 1)
Trang 5Câu 5
a) Tìm nghiệm của đa thức
3
2
x +
5 1
b) Chứng tỏ rằng đa thức 2x2 + 8 không có
nghiệm
a)
10
3
−
b) Do x2 ≥ 0 => 2x2 ≥ 0
=> 2x2 + 8 ≥ 0 + 8 > 0
Câu 6 Viết 5 đa thức có hai nghiệm 0 và -2
P(x) = x(x + 2) Q(x) = 2x2 + 4x
R(x) = x2(x + 2) S(x) = x(x + 2)2
K(x) =
2
3
−
x2 – 3x
PHẦN HÌNH HỌC
Định lí
Py-ta-go Câu 1 Chọn câu trả lời đúng nhất:
Tam giác DHK vuông tại D khi:
a) Hˆ + Kˆ = 900 b) DH2 + DK2 = HK2
c) Dˆ = Hˆ + Kˆ d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng:
Nếu một tam giác vuông (có ba đỉnh thay đổi) có
độ dài mỗi cạnh góc vuông tăng hai lần thì độ
dài cạnh huyền sẽ:
a) Không thay đổi b) Tăng 2 lần
c) Tăng 4 lần d) Tăng 8 lần
Câu 3
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Cho hình bên, biết AB = 1cm, AC = 1cm,
BC = 2cm, AC ⊥ CD, ·ADC = 450
Trang 6Ta có:
a) Các góc ·ABC, ·ACB, ·CAD bằng nhau
b) ·BAC = 900; ·BAD = 1350
c) AB // CD; AD // BC
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 6 Cho hình vẽ
Tỉnh chu vi ABCD
Chu vi ABCD = Chu vi ∆ABD +
Các
trường
hợp bằng
nhau của
Câu 1 Chọn câu phát biểu sai:
a) Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông
này lần lượt bằng hai cạnh của tam giác vuông
kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Trang 7tam giác
cạnh góc
vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác
vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai
tam giác đó bằng nhau
c) Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam
giác này bằng một cạnh huyền và một góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng
nhau
d) Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của
tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông đó bằng nhau
Câu 2 Chọn câu trả lời sai:
Các tam giác vuông MNP và DEF có Mˆ =Dˆ =
900; MN = DE
Ta có: ∆MNP = ∆DEF khi:
a) MP = DE b) NP = FE
c) Pˆ =Eˆ d)Pˆ =Fˆ
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng nhất:
Cho tam giác ABC cân tại A
AH vuông góc
với BC (H ∈ BC)
Ta có:
a) HB = HC
Trang 8b) AH là đường trung trực của đoạn thẳng BC
c) AH là tia phân giác của góc BAC
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 4 Cho tam giác DEF, có E = Fµ $ Kẻ DI
vuông góc với EF Chứng minh rằng:
∆DIE = ∆DIF
Giải
Ta có: ˆE= ˆF(gt)
⇒ DEF cân tại D
⇒ DE = DF
Xét ∆DIE (·DIE = 900) và ∆DIF (
·DIF = 900) Có: DE = DF ( cmt)
ˆE= ˆF(gt)
Do đó: ∆DIE = ∆DIF (cạnh huyền – góc – nhọn )
x
Câu 5 Cho tam giác ABC Các tia phân giác của
góc A và góc B cắt nhau tại D Chứng minh rằng
CD là tia phân giác của góc C
Câu 6
Trang 9Câu 1 Chọn câu trả lời đúng
Cho RQS Các đường cao RI và QK cắt nhau
tại M SM cắt RQ tại N Ta có:
a) SN là tia phân giác góc R ˆ S Q
b) SN ⊥ RQ
c) SM =
3
2
SN d) MR = MQ = MS
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho tam giác MNP không vuông Gọi H là trực
tâm của nó
a) M là trực tâm của tam giác HNP
b) N là trực tâm của tam giác MPH
c) P là trực tâm của tam giác NPH
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho tam giác nhọn SMN Các đường cao SP và
MQ cắt nhau tại I Vẽ PK là đường cao của tam
giác SMP Ta có:
a) PK // NI b) NI ⊥ SM
c) Cả a, b đều sai d) Cả a, b đều đúng