1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 tiết 34

7 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Người hướng dẫn Ca Minh Thương
Trường học THCS An Trạch
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố An Trạch
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kiến thức - Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số.. - HS cần nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.

Trang 1

Tuần: 16 Ngày soạn: 25/11/2010

Bài 4 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

I Mục tiêu:

Kiến thức

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số

- HS cần nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số Kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

Kĩ năng

- Linh họat khi chọn phương pháp giải hệ phương trình

II Chuẩn bị:

tắc cộng đại số, lời giải mẫu, tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: - Nêu cách giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế?

HS1: Trả lời như SGK tra 13

- Giải hệ phương trình sau bằng

phương pháp thế

=

=

+

5

y3

x

3

y5

x4

( )

= + +

+

=

3 y5 y3 54

y3 5 x

=

−=

−=

+=

2x

1y 17y 17 5y3x

Vậy hệ có một nghiệm (2;-1)

Trang 2

HS2: Chữa bài tập 14(a) Tr 15 SGK

Giải hệ phương trình bằng phương

pháp thế



=

+

=

+

5 1

y3

5

x

0

5

y

x

HS2 chữa bài tập



= +

−=

5 1 y3 5 5 y

5 y x



=

−=

5 1 y2

5 y x



=

=

5 2

1 5 x 2

1 5 y



=

=

2

1 5 x 2

5 5 y

GV: Ngoài các cách giải hệ phương

trình đã biết, trong tiết học này các

em sẽ được nghiên cứu thêm một

cách giải hệ phương trình, đó là

phương pháp cộng đại số

3 Bài mới:

Hoạt động 1: QUY TẮC CỘNG ĐẠI SỐ

GV: Như đã biết, muốn

giải hệ phương trình 2 ẩn

ta tìm cách quy về việc

giải phương trình 1 ẩn

Quy tắc cộng đại số cũng

chính là nhằm tới mục

đích đó

Quy tắc cộng đại số dùng

để biến đổi một hệ

phương trình thành hệ

phương trình tương đương

1 Quy tắc cộng đại số: Gồm hai bước: SGK/16

Trang 3

Quy tắc cộng đại số gồm

hai bước

GV đưa quy tắc lên màn

hình máy chiếu và yêu

cầu HS đọc

HS đọc các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Yêu cầu HS xem ví dụ 1

trong SGK/17 để hiểu rõ

hơn về quy tắc cộng đại

số

Xem ví dụ 1 trong

= +

=

− 2 y x

1 y x2

Bước 1: (2x - y) + (x + y)

= 3 hay 3x = 3 Bước 2: Ta được hệ phương trình:

= +

= 2 y x

3

x3

hoặc

=

=

− 3 x3

1 y x2

GV: Cho HS làm ?1

Aùp dụng quy tắc cộng đại

số để biến đổi hệ (I),

nhưng ở bước 1 hãy trừ

từng vế hai phương trình

của hệ (I) Và viết ra các

hệ phương trình mới thu

được

HS:

(2x - y) – (x + y) = 1 – 2 Hay x – 2y = -1

= +

=

2 y x

1 y

x2 )I(

= +

−=

2 y x

1 y2 x

Hoặc

=

−=

− 1 y x2

1 y2 x

GV: Sau đây ta sẽ tìm

cách sử dụng quy tắc

cộng đại số để giải hệ hai

phương trình bậc nhất hai

ẩn Cách làm đó là giải

hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số

Hoạt động 2 : ÁP DỤNG

Trang 4

1 Trường hợp thứ nhất

Ví dụ 2 Xét hệ phương trình:

=−

=+

6 y x

3 y

x2 )II(

- Em có nhận xét gì về

các hệ số ẩn y trong hệ

phương trình

HS: Các hệ số của y đối nhau

- Vậy làm thế nào để mất

ẩn y, chỉ còn ẩn x - Ta cộng từng vế hai phương trình của hệ sẽ

được 1 phương trình chỉ còn ẩn x

3x = 9

( )

6 3

6 3 3

x II

x y x

x y x y

=

⇔  − =

=

⇔  − =

=

⇔  = −

vậy hệ phương trình (II) có nghiệm duy nhất (3 ;-3)

( )

III

+ =

 − =

GV: Em hãy nêu nhận xét

về các hệ số của x trong

hai phương trình của hệ

(III)

- Làm thế nào để mất ẩn

x?

HS: Các hệ số của x bằng nhau

- Ta trừ từng vế hai phương trình của hệ được 5y = 5

GV: Aùp dụng quy tắc

cộng đại số, giải hệ (III)

bằng cách trừ từng vế hai

phương trình của (III)

- Ta trừ từng vế hai phương trình của hệ được 5y = 5

GV gọi một HS lên bảng

5y 5 2x 2y 9

=

 + =

⇔  + =y 12x 2 9= ⇔

y 1 7 x 2

=

 =



Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (72; 1)

2 Trường hợp thứ hai

Trang 5

GV: Ta sẽ tìm cách biến

đổi để đưa hệ (IV) về

trường hợp thứ nhất

Em hãy biến đổi hệ (IV)

sao cho các phương trình

mới có các hệ số của ẩn x

bằng nhau

GV gọi 1 HS lên bảng

giải tiếp

GV cho HS làm ?5 bằng

cách hoạt động nhóm

Yêu cầu mỗi dãy tìm một

cách khác để đưa hệ

phương trình (IV) về

trường hợp thứ nhất

Sau 5 phút đại diện các

nhóm trình bày

GV: Qua các ví dụ và bài

tập trên, ta tóm tắt cách

giải hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số

như sau

GV đưa lên màn hình

HS: Nhân 2 vế của phương trình (1) với 2 và của (2) với 3 ta được

(IV) ⇔  + =6x 4y 146x 9y 9+ =

HS: Trừ từng vế của hệ phương trình mới ta được:

-5y = 5

y = -1

Do đó (IV) ⇔  + =2x 3y 3− =5y 5

⇔ ⇔

− = = −

HS hoạt động theo nhóm

Các nhóm có thể giải các cách khác nhau

Cách 1: (IV)

⇔ − − = −6x 4y 146x 9y+ = 9

9x 6y 21 4x 6y 6

+ =

 + =

9x 6y 21

+ =

− − = −

Một HS đọc to “Tóm tắt cách giải phương trình bằng phương pháp cộng

(Các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình không bằng nhau và không đối nhau)

Ví dụ 4: Xét hệ phương trình:

(IV)  + =3x 2y 72x 3y 3+ = (1)(2)

Trang 6

máy chiếu tóm tắt đó,

Tóm tắt: SGK/18

4 Củng cố:

Ghi đề

 − =  + =

⇔ ⇔ + = = −

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; -3)

HS2:

x 3

 + =  + =

− = − =

⇔ ⇔

+ = + =

=

⇔  = −

HS3:

0,3x 0,5y 3 1,5x 2y 1,5 1,5x 2,5y 15 1,5x 2y 1,5

+ =

 − =

+ =

⇔  − =

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (5; 3)

Bài tập 20 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

a  − =3x y 32x y 7+ =

c  + =2x y 44x 3y 6+ =

e 1,5x 2y 1,50,3x 0,5y 3−+ = =

5 Dặn dò:

- Nắm vững cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế

- Làm bài tập 20 (b, d); 21, 22 (SGK)

- Bài 16, 17 tr 16 SGK giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

- Tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Thầy

………

………

………

Trị

Trang 7

………

………

Ngày đăng: 10/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   máy   chiếu   và   yêu - Đại số 9 tiết 34
nh máy chiếu và yêu (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w