1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 4_Buoi 1_Lop 1

21 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học âm n, m
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việtIII .Hoạt động dạy học: Tiết1 Giáo viên Học sinh 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Thảo luận và trả lời: Giống : cái gáo múc nớc Cá nhân- đồ

Trang 1

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III .Hoạt động dạy học: Tiết1

Giáo viên Học sinh

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác : m có nhiều hơn một nét móc

Trang 2

+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi thoát ra

qua cả miệng lẫn mũi

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc đợc câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê

Hỏi: -Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì ?

-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ? Hãy

Viết bảng con : n, m, nơ, me

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ

Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : n, m, nơ, me

Thảo luận và trả lời

Thể dục

Tiết số 4 :Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động

I Mục tiêu

II Địa điểm, phơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : Còi , tranh ảnh 1 số con vật

III Phơng pháp lên lớp

Trang 3

đứng nghỉ

- GV phân tích kết hợp với tranh Td

- GV lam mãu động tác chạm cho HS quan sát

- Khẩu lệnh “bên phải( trái) quay”

- Gv điều khiển lớp tập luyện Đội hình nh (1 )

x x x x x x x

x x x x x x

- Gv nhận xét u khuyết điểm và

ra BTVN

- Đội hình xuống lớp nh (1)

Trang 4

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III .Hoạt động dạy học: Tiết1

Giáo viên Học sinh

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nớc

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò

Viết bảng con : d, đ, dê, đò

Trang 5

+Hớng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

d.Hớng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc đợc câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

- Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thờng sống ở

đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?-Tại sao lá

đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …

Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Thảo luận và trả lời ( Chúng thờng là

-GV :+ Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

+ Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau

-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Khởi động : (1’) ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : (3’)

-Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS , nhận xét

Trang 6

-Cho HS xem bài mẫu, hỏi:

+Hãy quan sát và phát hiện xung quanh xem đồ vật nào

có dang hình vuông, hình tròn ?

Kết luận: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình

hình vuông, hình tròn, em hãy ghi nhớ đặc điểm của

-Luyện tập trên giấy nháp

-Lần lợt thực hành theo các bớc vẽ,xé

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Bằng nhau, dấu = ) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/23 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

Hoạt động1 Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

+KL: Sau khi chữa bài, GV cho HS quan sát kết quả

bài làm ở cột thứ ba rồi giúp HS nêu nhận xét :

VD :” 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”

-Bài 2: (7 phút) Làm phiếu học tập

+Mục tiêu: Giới thiệu về quan hệ lớn hơn bé hơn

bằng nhau khi so sánh hai số.

Bài tập 3 :(Thi đua nối hình thích hợp để bằng nhau)

+Mục tiêu: Củng cố về khái niệm bằng nhau

+Cách tiến hành :

HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử giải thích tại sao

lại nối nh hình vẽ(bài mẫu)

HD HS cách làm:

+KL:Sau khi HS nối phải yêu cầu HS nêu đợc 4 = 4, 5

= 5

Đọc yêu cầu bài1:”Điền dấu<,>,=”

HS làm bài và chữa bài

- HS Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”

HS làm bài và chữa bài

Trang 8

Giáo viên

GV nhận xét thi đua của hai đội

Hoạt động cuối cùng: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để

học bài: “Luyện tập chung”

2.Kĩ năng :Đọc đợc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng v

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Trang 9

to, tơ, ta, tho, tha, thơ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc đợc câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con ngời có gì để ở ?

-Em nên phá ổ , tổ của các con vật không?

Tại sao?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổ

Giống : đều có chữ tKhác :th có thêm h

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ

Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bố thả cá

Đọc thầm và phân tích tiếng : thả

Đọc câu ứng dụng (C nhân-

đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả

Thảo luận và trả lời Trả lời : Cái nhà

……… Toán

Trang 10

TIếT15 :LUYệN TậP CHUNG

I.MụC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về “bé hơn”,” lớn hơn”,” bằng nhau”

-Kĩ năng: So sánh các số trong phạm vi 5(với việc sử dụng các từ ” bé hơn”,” lớn hơn”, “ bằng nhau” và các dấu <, > =)

-Thái độ: Thích học Toán

II Đồ DùNG DạY HọC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ghi bài tập 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở Toán.

III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU:

1 Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Luyện tập) 1HS trả lời

Làm bài tập 1/24 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS

HOạT ĐộNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

Khuyến khích HS làm theo hai cách

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số,chẳng hạn ô

vuông thứ ba có thể nối với 4 số:1, 2, 3, 4.Nên GV

nhắc HS dùng bút cùng màu đê nối với các số thích

-HS làm bài 1a Vẽ thêm 1 bông hoa

1b Gạch bớt 1 con kiến

1c Vẽ thêm hoặc gạch bớt 1 cái nấm

-HS chữa bài: HS đọc kết quả bài vừa làm

Trang 11

+KL: GV đọc lại kết quả các bài trên.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

HOạT ĐộNG III: Trò chơi.( 8 phút)

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để

-Kiến thức :Biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

-Kĩ năng :Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ mắt và tai sạch sẽ.

2.Kiểm tra bài cũ :Tiết trớc em học bài gì? ( Nhận biết các vật xung quanh)

-Nhờ những giác quan nào mà ta nhận biết đợc các các vật xung quanh?

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Giới thiệu bài : HS hát tập thể - ghi đề

Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Trang 12

tập đặt và tập trả lời câu hỏi cho từng hình ví dụ:

-HS chỉ vào hình đầu tiên bên trái và hỏi:

+Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt,bạn trong hình vẽ

đã lấy tay che mắt,việc làm đó là đúng hay sai? chúng

-GV cho HS xung phong trả lời

-Tiếp theo,GV lần lợt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo

luận:

+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?

+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,lỡi,da của chúng ta mất hết

cảm giác?

* Kết luận:

-Nhờ có mắt ( thị giác ),mũi (khứu giác),tai (thính

giác),lỡi (vị giác),da (xúc giác) mà chúng ta nhận biết

đợc mọi vật xung quanh,nếu một trong những giác quan

đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết đợc đầy đủ về các

vật xung quanh.Vì vậy chúng tacanf phải bảo vệ và giữ

gìn an toàn các giác quan của cơ thể

Trang 13

-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Viết bảng con : tổ còViết vở : tổ cò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò

mẹ đang lao động mệt mài có trongtranh

Đọc trơn (C nhân- đ thanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Trang 14

c.Luyện viết:

d.Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại đợc câu chuyện

+Cách tiến hành :

-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà

chạy chữa nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp

nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang

bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày

tháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh

chị em

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả

đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng

của anh

- ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành

giữa con cò và anh nông dân

3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

Viết từ còn lại trong vở tập viết

Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Xem trớc bài 17

Toán

TIếT 16 : Số 6 I.MụC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS có khái niệm ban đầu vế số 6

-Kĩ năng : Biết đọc, viết số 6; đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lợng trong phạm vi 6;vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

2 Kiểm tra bài cũ:( 4’)

Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/25 :( Nối ô vuông với số thích hợp) 1 HS nêu yêu cầu

2 > ; 3 > ; 4 > ;… … …

1 2 3 (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS

HOạT ĐộNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).

HOạT ĐộNG II: (12 ’) Giới thiệu số 6 :

+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 6.

+Cách tiến hành : Bớc 1: Lập số 6

- Hớng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có năm bạn đang

chơi, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?”

-GV yêu cầu HS:

- HS xem tranh-TL:” Có tất cả 6 em”

-HS lấy ra 5 hình tròn, sau đó thêm

1 hình tròn và nói :” năm hình tròn

Trang 15

-Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải

thích”năm chấm tròn thêm một chấm tròn là sáu

chấm tròn.; năm con tính thêm một con tính là sáu

con tính”

GV chỉ vào tranh vẽ trong sách.Yêu cầu HS:

GV nêu:”Các nhóm này đều có số lợng là sáu”

B

ớc 2 : Giới thiệu chữ số 6 in và số 6 viết.

-GV nêu:”Số sáu đợc viết bằng chữ số 6”

GV giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết

GV giơ tấm bìa có chữ số 6

+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 6, đếm và so sánh

các số trong phạm vi 6; nhận biết số lợng trong

GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 6.VD:Có

mấy chùm nho xanh?Mấy chùm nho chín? Trong

tranh có tất cả mấy chùm nho?

GV chỉ vào tranh và nói:” 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5”

HOạT ĐộNG IV: Trò chơi.( 4 ).

Chơi các trò chơi nhận biết số lợng hoặc thứ tự giữa

các số trong phạm vi 6 bằng các tờ bìa các chấm

tròn và các số

GV nhận xét thi đua của hai đội

HOạT ĐộNG CUốI: Củng cố, dặn dò: (3 ).

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồ dùng học

Toán để học bài: “Số 7”

-Nhận xét tuyên dơng

thêm một hình tròn là sáu hình tròn”

-HS đọc yêu cầu bài 1 :”Viết số 6”.-HS viết số 6 một hàng

-HS đọc yêu cầu” viết ( theo mẫu)”.-HS viết số thích hợp vào ô trống

-HS trả lời:…

-HS đọc theo

-Với các tranh còn lại HS phải trả lời đợc các câu hỏi tơng tự và điền kết quả đếm đợc vào ô trống

-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”

-HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 6 và từ

6 đến 1

-Nhận biết số 6 là số đứng liền sau

số 5 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6

-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu >,

<, =” HS làm bài xong đổi vở chấm bài của bạn

HS thực hành chơi thi đua giữa hai

đội

Trả lời (Số 6)

Lắng nghe

Trang 16

Thø s¸u ngµy 17 th¸ng 9 n¨m 2010

BÀI 3: lễ , cọ , bờ , hổ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Tập viết chữ và tiếng: lễ ,cọ, bờ, hổ

2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái

-Kĩ năng viết các dấu thanh theo qui trình viết lie n mạch.à

3.Thái độ : Thực hiện tốt các ne nếp : Ngo i viết , ca m bút, để vở đúng tư à à àthế

II.Đo dùng dạy học:à

-GV: -Chữ mẫu: lễ ,cọ, bờ, hổ

-Viết bảng lớp nội dung bài 3

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III. Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: bé ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành :

Ghi đe bài : Bài 3: lễ ,cọ, bờ, hổ à

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết

bảng con

+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các

tiếng: “lễ ,cọ,

-Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho HS

♣Giải lao giữa tiết

3.Hoạt động 3: Thực hành

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở

tập viết

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Nêu yêu ca u bài viết?à

-Cho xem vở mẫu

-Nhắc tư thế ngo i, cách ca m bút, để vởà à

-Hướng dẫn HS viết vở:

HS quan sát

4 HS đọc và phân tích

HS quan sát

HS viết bảng con

lễ , cọ, bờ, hổ

2 HS nêu

HS quan sát

HS làm theo

HS viết vở

Trang 17

- Nhận xét kết quả bài chấm.

4.Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò

-Yêu ca u HS nhắc lại nội dung của bài à

viết

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Ve luyện viết ở nhàà

Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học

tốt ở tiết

1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các chữ cái, tiếng: mơ, do, ta, thơ

2.Kĩ năng :- Tập viết kĩ năng nối chữ cái

-Kĩ năng viết các dấu phụ đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các ne nếp : Ngo i viết , ca m bút, để vở đúng à à à

tư thế

-Viết nhanh, viết đẹp

II.Đo dùng dạy học:à

-GV: -Chữ mẫu: mơ, do, ta, thơ

-Viết bảng lớp nội dung bài 4

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III. Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: lễ, cọ, bờ , hổ ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1ph

6 ph

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành :

Ghi đe bài : Bài 4: mơ, do, ta, thơ à

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết

bảng con

Ngày đăng: 10/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Tuan 4_Buoi 1_Lop 1
Bảng con (Trang 16)
Bảng con - Tuan 4_Buoi 1_Lop 1
Bảng con (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w