1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 5 đại 8

3 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Tác giả Mã Thị Thu Hằng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Sau tiết học này, học sinh đạt được các yêu cầu về - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương.. - Luyện kỹ năng

Trang 1

Ngày soạn: 05/ 09/ 2010 Ngày dạy: 08/ 09/ 2010

I. Mục tiêu

Sau tiết học này, học sinh đạt được các yêu cầu về

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương

- Luyện kỹ năng giải toán

- Phân biệt và nhận dạng các hằng đẳng thức trong các biểu thức toán học

- Tích cực học trên lớp và làm bài tập ở nhà

II. Phương tiện dạy học

III.Phương pháp dạy học

Phương pháp dạy học chủ yếu là vấn đáp gợi mở

IV.Tiến trình giờ dạy

2. Kiểm tra bài cũ (13 phút)

HS 1

- Viết lại các hằng đẳng thức đã được học

- Phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đó

HS 2 Tính giá trị của biểu thức:

63 2 −47 2

215 2 −105 2

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên – học sinh Nội dung ghi bảng

30

phút

Hoạt động: Luyện tập

Mục tiêu hoạt động:

• Luyện kỹ năng biến đổi biểu thức áp dụng các hằng đẳng thức đã được học

Dạng toán 1 Áp dụng vào số

học

Bài 22 – SGK Tr12

Tiết 5 Luyện tập

Bài 22 – SGK – Tr 12

Trang 2

Tính nhanh

a. 1012

- GV: Hỏi: số có dạng gì? Ta thấy

nó tương ứng với những hằng đẳng thức nào?

- HS: số 1012 – dạng bình phương

của một số Tương ứng với hằng đẳng thức bình phương của một tổng hoặc một hiệu

- GV: Mặt khác

101 = 100 + 1 Vậy cần áp dụng HĐT nào?

- HS: ( a + b)2

- HS tự giải phần còn lại

b. 47.53

- GV: biểu thức có dạng gì? Có

liên quan với các hằng đẳng thức vừa được học không?

- HS: tích hai số tự nhiên Tương

ứng với vế phải của HĐT hiệu hai bình phương

→ 47.53 = (A + B)(A – B)

→ A, B

→ A2 – B2

→ 47 53 = 502 – 32 = 2491

Dạng toán 2 Áp dụng hằng

đẳng thức vào bài toán khai triển, chứng minh biểu thức.

- HS nhắc lại hằng đẳng thức

(A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2

Áp dụng hai hằng đẳng thức trên chứng minh đẳng thức

- HS về nhà tự làm phần áp dụng –

bài 23 SGK Tr12

………

- GV: có nhận xét gì về mỗi biểu

thức? Có liên quan đến các HĐT

Tính nhanh

a. 101 2

b. 47.53

Bài 23 – SGK – tr 12

Chứng minh rằng:

(a +b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2= (a + b)2 – 4ab

Bài 25 – SGK – trang 12

a. (a+ b + c)2

b. (a+ b- c)2

Trang 3

vừa học không?

- HS: đã học HĐT bình phương

của một tổng và một hiệu hai số

hạng Yêu cầu bài toán 25 lại là

tổng, hiệu của 3 số hạng

- GV gợi ý: Vậy cần nhóm 2 trong

3 số hạng đó để được tổng hoặc hiệu của 2 số hạng

(a + b + c)2

= [(a+b)+c]2

= a2+ b2 + c2 + 2(ab + bc + ca)

- HS tự khai triển phần còn lại

Bài tập về nhà: (1 phút)

a ( a+b+c)2+ a2+ b2 + c2 = ( a+b)2+( b+c)2 + ( c+a)2

b. x4+ y4+( x+y)4=2(x2+ xy+y2)2

Ngày đăng: 09/11/2013, 18:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Bảng, phấn, thước kẻ. - tiết 5 đại 8
1. Giáo viên: Bảng, phấn, thước kẻ (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w