KIỂM TRA CHƯƠNG III.. Mục tiờu: - Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chơng III về giải phơng trình bậc nhất một ẩn, giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, giải toán bằng cách lập phơng trình
Trang 1Ngày soạn: / /
KIỂM TRA CHƯƠNG III.
A Mục tiờu:
- Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chơng III về giải phơng trình bậc nhất một ẩn, giải
phơng trình chứa ẩn ở mẫu, giải toán bằng cách lập phơng trình
- Đề ra phù hợp với mức độ nhận thức của HS
- Nghiêm túc trong kiểm tra , Khách quan trong đánh giá
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phụtụ)
- HS: Mỏy tớnh bỏ tỳi, giấy nhỏp,
C Ma trận đề
2.Phương trỡnh tương đương, pt
dạng ax + b = 0
pt đưa được về dạng ax + b = 0
3 1,5
1 0,5
1 1
1 1
6 4
0,5
1 1
2 1,5
0,5
1 1,5
2 2 4.Giải bài toỏn bằng cỏch lập
phương trỡnh
1 2,5
1 2,5
2
4
3
3
5
11 10
D Đề kiểm tra:
Đề 1
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu cõu trả lời đỳng
Câu 1: Cho phơng trình : 3x2+ 6y = 0 phơng trình nào là phơng trình tơng đơng trong các phơng trình sau :
A 3x2 = 6y B - 3x2 = - 6y C 3x+ 6y2 = 0 D x2+ 2y = 0
Câu 2: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh bậc nhất một ẩn là:
A 2x + y = 0 B 1 + x = 0 C 0x – 5 = 0 D 2
x = 2x
Câu 3: Phương trỡnh (x + 2)(x - 2) = 0 cú tập nghiệm là:
A S ={ }2 B S = −{ }2 C S = ±{ }2 D S = ±2
Câu 4: Số nghiệm của phương trỡnh (x + 1)2 = 0 là:
A một nghiệm B hai nghiệm C Vụ nghiệm D vụ số nghiệm
Câu 5: Giỏ trị x = 2 là nghiệm của phương trỡnh:
A x + 2 = 0 B 3x = 6 C 2x + 1= 6 D x2 = 9
Câu 6: Điều kiện xác định của phơng trình 2x + 1 2x - 12
x - x = x - 1 là:
Trang 2A x ≠ 0 B x ≠ 0 hoặc x ≠ 1 C x ≠ 1 D x ≠ 0 và x ≠ 1
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1 (4,5đ ):Giải phơng trình :
a) 3x -12 = 0
b) 4x2 + 3x = 0
c)
4
1 2 3
1 12
x
d)
1
4 1
1 1
1
2 −
= +
−
−
−
+
x x
x
x
x
B
ài 2 (2,5đ)
Bạn Linh đi xe đạp từ nhà tới thành phố Đông Hà với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về bạn Linh đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đờng từ nhà bạn Linh tới thành phố Đông Hà
Đề 2
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu cõu trả lời đỳng.
Câu 1: Cho phơng trình : 2x2+ 4y = 0 phơng trình nào là phơng trình tơng đơng trong các phơng trình sau :
A - 2x2 = - 4y B 2x2 = 4y C 2x+ 4y2 = 0 D x2+ 2y = 0
Câu 2: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh bậc nhất một ẩn là:
A 2x - 3y = 0 B 0x – 7 = 0 C 1 + 2x = 0 D 2
x = 2x
Câu 3: Phương trỡnh (x + 2)(x - 2) = 0 cú tập nghiệm là:
Câu 4: Số nghiệm của phương trỡnh (x + 5)2 = 0 là:
A Vụ nghiệm B một nghiệm C hai nghiệm D vụ số nghiệm
Câu 5: Giỏ trị x = - 2 là nghiệm của phương trỡnh:
A.- 3x = 6 B - 2x + 1= 6 C x - 2 = 0 D x2 = 9
Câu 6: Điều kiện xác định của phơng trình 2
y + 1 2y - 1 + 2y y + 2
y = là:
A y ≠ 0 B y ≠ 0 và y ≠-2 C y ≠ 0 hoặc y ≠- 2 D y ≠- 2
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1 (4,5đ ):Giải phơng trình :
a) 2x -14 = 0
b) 3x2 + 5x = 0
c)
15
6 3 3
2 5
1
2x− − x− = x+
d)
4
23 2
3 2
2
2
2
−
−
=
−
−
+
−
x
x x
x
x
B
ài 2 (2,5đ)
Trang 3Bạn Cờng đi xe máy từ nhà tới thành phố Đà Nẵng với vận tốc trung bình là 40 km/h Lúc về bạn Cờng đi với vận tốc trung bình 30 km/h Tổng thời gian đi và về là 9 giờ 20 phút Tính độ dài quãng
đờng từ nhà bạn Cờng tới thành phố Đà Nẵng
E ĐÁP ÁN:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
ĐỀ 1:
Học sinh chon đỳng mỗi cõu 0,5 điểm
ĐỀ 2:
II Tự luận: (7 điểm).
ĐỀ 1:
Bài1
a) 3x – 12 = 0
3x = 12
x = 4
1đ
b) 4x2 + 3x = 0
x(4x+3) = 0
x = 0 hoặc 4x + 3 = 0
x = 0 ; x =
4
3
− c)
4
1 2 3
1 12
x
⇔
12
) 1 2 ( 3 12
) 1 ( 4 12
x
x- 3 = 4(x + 1) – 3(2x + 1)
x- 3 = 4x + 4 – 6x – 3
3x = 4
⇔ x =
3 4
1đ
1đ
d)
1 x
4 1
x
1 x 1 x
1 x
2 −
= +
−
−
−
+
* ĐKXĐ : x ≠1 , x≠ -1
* MTC : (x-1 )( x+ 1)
{ }
2
1 1
x x
S
⇔ =
=
1,5 đ
Trang 4Bài 2 Gọi x (Km) là quãng đờng từ nhà bạn Linh tới Đông Hà ( Đk: x>0) 0.25đ
Vì vận tốc trung bình lúc đi là 15 km / h nên thời gian đi của Linhlà :
15
x
( giờ)
0.25đ
V ì lúc về Linh đi với vận tốc là 12 km /h nên thời gian về là :
12
x
( giờ) 0.25đ
Do thời gian đi ít hơn thời gian về là 22 phút = 11
30( giờ ) Nên ta có
ph-ơng trình :
11
12 15 30
22 ( )
x x
x x
x x
x TM
− =
⇔ =
0.25đ
1đ
Vậy quãng đờng từ nhà bạn Linhtới Đông Hà là 22 km 0.5đ
ĐỀ 2:
Bài1
a) 2x – 14 = 0
2x = 14
x = 7
1đ
b) 3x2 + 5x = 0
x(3x+5) = 0
x = 0 hoặc 3x + 5 = 0
x = 0 ; x =
3
5
− c)
15
6 3 3
2 5
1
2x− − x− = x+ ⇔
15
6 3 15
) 2 ( 5 15
) 1 2 (
3 x− − x− = x+
3(2x- 1) - 5(x - 2) = 3x + 6
6x- 3 - 5x + 10 = 3x + 6
-2x = -1
⇔ x =
2 1
1đ
1đ
d)
4
23 2
3 2
2
2
2
−
−
=
−
− +
−
x
x x
x
x
* ĐKXĐ : x ≠2 ; x≠ -2
* MTC : (x-2 )( x+ 2)
21 7
23 6
3 4 4
23 )
2 ( 3 ) 2 )(
2 (
4
23 4
) 2 ( 3 4
) 2 )(
2 (
4
23 2
3 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
−
=
−
⇔
−
=
−
− +
−
⇔
−
= +
−
−
−
⇒
−
−
=
−
+
−
−
−
−
⇔
−
−
=
−
− +
−
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x
1,5 đ
Trang 5 x = 3 ( Thỏa món đkxđ)
Vậy nghiệm của pt là x= 3
Bài 2
Gọi x (Km) là quãng đờng từ nhà bạn Cờng tới Đà Nẵng ( Đk: x>0) 0.5đ
+ Thời gian đi là ;
40
x
(h); thời gian về là :
30
x
(h) + Đổi : 9 gời 20 phút = 28
3 (h) Theo bài ra ta có Pt : 28
40 30x + x = 3 + Giải Pt ; tìm đợc nghiệm : x = 160 (tm)
0.5đ
1đ
Vậy quãng đờng từ nhà bạn Cờng tới Đà Nẵng dài 160 km 0.5đ