Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.. - Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho lũy thừa cùng
Trang 1KiÓm tra bµi cò
Trang 2HS 1 :
Điền tiếp vào chỗ để đ ợc kết luận đúng :
1 ; Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác không , ta giữ
nguyên cơ số và lấy số mũ trừ đi
2 ; x m : x n = ( x 0 ; m n )
HS 2 : Tính
A , 5 4 : 5 2 b , ( ) 5 : ( ) 3
C , x 10 : x 6 d , x 3 : x 3 ( x 0 )
-3 4
-3 4
của luỹ thừa bị chia
số mũ của luỹ thừa chia
x m - n
4
= ( ) 2
Trang 3? 1 Lµm tÝnh chia :
a ) x 3 : x 2
b ) 15x 7 : 3x 2
c ) 20x 5 : 12x
= x
= 5x 5
5 3
= x 4
? 2 a) TÝnh 15x 2 y 2 : 5xy 2 = 3x
b ) TÝnh 12x 3 y : 9x 2 = xy 4
3
Trang 4Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Qui tắc :
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( tr ờng hợp A chia hết cho B ) ta làm nh sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho lũy thừa cùng
biến trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau
Trang 5Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết ? Hãy giải thích
a ) 2x 3 y 4 : 5x 2 y 4 b ) 15xy 3 : 3x 2
c ) 4xy : 2xz
? 3 Hoạt động nhóm
a ) Tìm th ơng của phép chia , biết đơn thức bị chia là 15x 3
y 5 z , đơn thức chia là 5x 2 y 3
15x 3 y 5 z : 5x 2 y 3 = 3x y 2 z
b ) Cho P = 12x 4 y 2 : ( - 9xy 2 ) Tính giá trị biểu thức
P tại x = - 3 và y = 1,005
P = 12x 4 y 2 : ( - 9xy 2 ) = - x 3
Thay số : P = - ( - 3 ) 3 = - ( - 27 )
P =- 4 ( - 9 ) = 36
4
3 4
3
4
3
Trang 6Bµi 60 / 27 SGK Lµm tÝnh chia
b ) ( - x ) 5 : ( - x ) 3
= ( - x ) 2 = x 2
c ) ( - y ) 5 : ( - y ) 4 = - y
Trang 7Hoạt động nhóm nhỏ trong bàn
Kết quả nào trong các kết luận sau là sai :
A ( - 1, 5 ) 6 : ( - 1, 5 ) 3 = - 1,5 3 C ( xy ) 10 : ( xy ) 7 = ( xy ) 3
B ( ) 5 : (- ) 3 = - ( ) 2 D ( - xyz 2 ) 5 : ( xyz 2 ) 2 = (xyz 2 ) 3
3 7
3
7
3 7
Bài 62 / 27 SGK
và z = 2004
Lời giải :
15 x 4 y 3 z 2 : 5xy 2 z 2 = 3x 3 y Thay x = 2 ; y = - 10 vào biểu thức ta có :
Trang 8Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức
B Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
Bài tập về nhà : 59 ; 61 ; / 26 + 27 SGK và
39 ; 40 ; 41 ; 42 ; 43 / 7 SBT
H ớng dẫn bài 42 / 7 SBT
Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là chia hết
a, x 4 : x n
- Dựa vào qui tắc chia đơn thức cho đơn thức :
n N ; n 4