1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Địa 9 (2010-2011)

104 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 610,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ý thức đợc sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển công nghiệp, bảo vệ môi trờng nơi đang sống, chấp hành các chính sách của nhà nớc về phân bố dân c.. - Hiểu đợc xu

Trang 1

Ngày soan: 15 – 08 - 2010Ngày dạy : 16 – 08 - 2010

* Bộ ảnh về gia đình các dân tộc Việt Nam

* Tranh một số dân tộc việt Nam

III- Tiến trình bài giảng :

* Kiểm tra : Sách vở , đồ dùng học tập SGK Vở bài tập thực hành

H? Các dân tộc có ngôn ngữ , phong tục tập quán ,

trang phục có giống nhau không ?

- Các dân tộc có ngôn ngữ, phong tục tập quán

khác nhau nhng đều đoàn kết xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc việt Nam

H? Trong cộng đồng dân tộc việt Nam , dân tộc

nào đông nhất ? và họ sinh sống ở đâu đông nhất ?

H? Hãy nhận xét biểu đồ H 1.1 SGK cơ cấu dân

-Dân tộc Việt ( Kinh ) có số dân

đông nhất chiếm 86%,

Trang 2

bàn c trú chính ở đâu ?

H? Trình bày tập quán , sinh hoạt, lao động sản

xuất của dân tộc Kinh ?

H? Em thuộc dân tộc nào ?

- GV Tộc Kinh có kinh nghiệm trồng lúa nớc và

sản xuất công nghiệp , du lịch , dịch vụ

H? Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công nghiệp

tiêu biểu của các dân tộc ít ngời mà em biết ?

- Ngời việt định c ở nớc ngoài cũng là một bộ phận

của cộng đồng dân tộc việt Nam

GV : Phân tích và chứng minh về sự bình đẳng

đoàn kết giữa các dân tộc trong quá trình xây dựng

và bảo vệ Tổ quốc

* Thảo luận nhóm :

H? Dựa vào lợc đồ phân bố dân c và sự hiểu biết,

hãy cho biết dân tộc việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở

đâu ?

H? Miền núi và cao nguyên có tộc việt ( Kinh )

không ?

H? Dựa vào biểu đồ hãy cho biết các dân tộc ít

ng-ời phân bố chủ yếu ở đâu ?

H? Miền núi và trung du là nơi có phải là thợng

nguồn của các dòng sông và là nơi có nhiều tiềm

năng về tài nguyên khoáng sản và tài nguyên rừng

không ?

- Phân tích vai trò của các dân tộc ít ngời đối với

rừng đầu nguồn và tài nguyên khoáng sản và an

ninh quốc phòng …

H? Quan sát sự phân bố của các dân tộc ít ngời từ

Bắc vào Nam nh thế nào ?

H? Trung du miền núi phía Bắc có bao nhiêu tộc ít

ngời ? là các tộc nào ?

( khỏng 30 tộc , gồm ngời Thái, mờng, Tầy , nùng

, giao, mèo, …

H? Khu vực Trờng sơn có bao nhiêu tộc ít ngời ?

- có khoảng 20 tộc ít ngời : Ê-đê , Gia- rai …

H? Các tỉnh Nam bộ gồm có các tộc ít ngời nào ?

sinh sống nh thế nào ?

- Hiện nay sự phân bố dân tộc có sự thay đổi Các

dân tộc phía Bắc đến c trú ở Tây nguyên do cuộc

vận động định canh định c, xóa đói giảm nghèo ,,

- Các tộc ít ngời chiếm khoảng 14%

2- Phân bố các dân tộc : a-) Dân tộc Việt ( Kinh) :

- Tộc việt (Kinh) phân bố rộng khắp cả nớc , song tập chung

đông hơn ở các vùng đồng bằng, trung du, và duyên hải

b-) Các dân tộc ít ng ời :

- Các dân tộc ít ngời chủ yếu ở miền núi và trung du

- Trung du và miền núi Bắc Bộ là

địa bàn c trú đan xen của 30 tộc

- Khu vực Trờng Sơn và Tây nguyên có 20 tộc ít ngời

- Các tỉnh cực nam trung bộ và Nam bộ có ngời Chăm, Ê-Đê, và ngời Hoa

Trang 3

cuộc sống của các dân tộc ít ngời đã đợc cải thiện

IV- Củng cố :

1? Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ? những nét văn hóa riêng của các dân tộc nh thế nào ? cho ví dụ ?

2? Trình bày tình hình phân bố dân tộc của nớc ta ?

3? Dựa vào bảng phân bố dân tộc hãy cho biết ?

Em thuộc dân tộc nào ? Dân tộc em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng các dân tộc việt Nam ? Địa bàn c trú chủ yếu của dân tộc em ? Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của dân tộc em ?

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học học sinh cần :

- biết đợc số dân của nớc ta (năm 2002 )

- Hiểu đợc và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số , nguyên nhân và hậu quả

- Biết đợc sự thay đổi cơ câú dân số , và xu hớng thay đổi cơ câu dân số của nớc ta, nguyên nhân của sự thay đổi dân số

- Có kỹ năng phân tích bảng thống kê , một số biểu đồ dân số

- ý thức đợc sự cần thiết phải có qui mô gia đình hợp lý

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta ( phóng to theo SGK )

* Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trờng Chất lợng cuộc sống

III- Tiến trình bài giảng :

Trang 4

H? Diện tích nớc ta là bao nhiêu ? và đợc sếp thứ

bao nhiêu trên thế giới ?

- Diện tích trên 330 nghìn km2 , đứng thứ 58 trên

thế giới ( Trong trên 220 quốc gia )

H? Dân số nớc ta năm 2002 là bao nhiêu triệu

ng-ời ? sếp thứ bao nhiêu ?

H? Em có nhận sét gì về xếp thứ tự về diện tích và

số dân ?

H? Sự gia tăng dân số của nớc ta nh thế nào ?

* chia thánh các nhóm thảo luận :

- Dân số đông và tăng nhanh , khi kinh tế tăng

chậm , sẽ ảnh hởng tới chất lợng cuộc sống

việc làm, nhà ở , môi trờng …

H? Nêu các biện pháp giảm sự gia tăng dân số tự

nhiên ? ( Kế hoạch hóa gia đình )

H? Hãy phân tích các ích lợi của việc giảm tỉ lệ

gia tăng dân số tự nhiên của dân số nớc ta ?

H? Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên trong cả nớc có đều

nhau không ?

H? Đọc bảng 2.1 SGK ( Tỷ lệ gia tăng dân số tự

nhiên của các vùng năm 1999 ) hãy cho biết ?

Vùng nào có tỷ lệ tăng tự nhiên cao nhất, vùng

thấp nhất ? vùng trung bình cả nớc

H? Nhận xét sự gia tăng dân số tự nhiên giữa

2- Gia tăng dân số :

- Hiên tợng " bùng nổ dân số" ở nớc ta từ cuối những năm 50 và chấm dứt vào trong những năm cuối thế kỷ XX

+ biên pháp : kế hoạch hóa gia

đình

- Tỷ lệ tăng dân số nớc ta đang giảm

3- Cơ cấu dân số :

Trang 5

- Do tỉ lệ tăng tự nhiên trong thời gian dài nên cơ

cấu dân số nớc ta trẻ

H? Các nhóm thảo luận : dựa vào bảng 2.2 SGK

( Cơ cấu theo giới tính và nhóm tuổi ở Việt Nam

(%) ) Hãy cho biết :

+ Cơ cấu theo độ tuổi của nớc ta

đang có sự thay đổi , tỷ lệ trẻ em giảm xuống tỷ lệ ngởitong độ tuổi lao động và trên tuổi lao động tăng lên

? Dựa vào bảng số liệu bảng 2.3 SGK

- Tìm tỷ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số qua các năm và nêu nhận xét ?

- vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên của dân số ở nớc thatời kỳ 1979 - 1999

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học các em cần biết :

- hiểu và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân c của nớc ta

- Biết đợc đặc điểm các loại hình c trú nông thôn , quần c thành thị , đô thị hóa của

n-ớc ta

- Biết phân tích lợc đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam ( năm 1999) một bảng về số liệu về dân c

Trang 6

- ý thức đợc sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển công nghiệp, bảo vệ môi trờng nơi đang sống, chấp hành các chính sách của nhà nớc về phân bố dân c II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam

* Tranh về nhà ở, một số hình thức quần c ở Việt Nam

* Bảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở Việt Nam

III- Tiến trình bài giảng :

* Kiểm tra bài cũ

? Phân tích ý nghĩa của việc giảm tỷ lệ gia tăng dân số tự nhên và thay đổi cơ cấu dân số nớc ta ?

* Bài mới :

Mở bài :

Mật độ dân số nớc ta là bao nhiêu ? mật độ dân số nớc ta so với mật độ trung bình của thế giới nh thế nào ? và sự phân bố dân số cố đều không ? và chúng ta phải giải quyết vấn đề này nh thế nào ? đó là nội dung bài học này :

H? Các nhóm thảo luận : - quan sát H 3.1 hãy

cho biết dân c tập chung đông đúc ở những vùng

nào ? Tha dân ở những vùng nào ? vì sao ?

- Các nhóm đọc kết quả thảo luận ?

H? Tại sao đồng bằng vên biển lại có mật độ dân

số cao ?

( ĐB Sông Hồng 1192 ngời / km2 T PHCM là

2664 ngời /km2 Hà Nội là 2830 ngời/km2 )

H? Tại sao miền núi và cao nguyên lại có mật độ

dân số thấp ?

H? Sự phân bố dân c không đều giữa đồng bằng

và miền núi và cao nguyên sẽ dây ra những khó

khăn gì ? Biện pháp khắc phục của chúng ta là

( năm 2003 là 246 ngời /km2 ) ( thế giớ là 47 ngời )

- Mật độ dân số nớc ta ngày càng tăng

+ Sự phân bố dân c nớc ta rất không đều

+ Dân c chênh lệch giữa thành thị

và nông thôn

74 % nông thôn 26% thành thị 2- Các loại hình c trú :

a) Quân c nông thôn :

Trang 7

* Quan sát tranh về quần c nông thôn

H? Em đang sinh sống ở quần c nào ?

H? Cùng với quá trình công nghiệp hóa , nông

thôn ngày nay có sự thay đổi nh thế nào ?

- Giới thiệu sự thay đổi của nông thôn nớc ta

H? Quần c nông thôn khác với quần c đô thị nh

thế nào ?

H? Mật độ dân thành thị nh thế nào ?

H? Sinh hoạt theo hình thức nào ?

H? Hoạt động kinh tế của thành thị nh thế nào ?

H/ Quan sát H 3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân

H? Trình độ đô thị hóa thấp chứng tỏ ngành kinh

tế nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao có đúng không ?

H? Việc đô thị hóa nhanh có ảnh hởng tới môi

tr-ờng nh thế nào ? biện pháp khắc phục ?

- Các đô thị nớc có qui mô vừa và nhỏ phân bố ở ven biển

3- Đô thị hóa :

- Dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng liên tục nhng không đều

- Quá trình đô thị hóa ở nớc ta

đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao Tuy nhiên trình độ đô thị hóa thấp

IV- củng cố :

? Dựa vào H 3.1 hãy trình bày đặc điểm của sự phân bố dân c của nớc ta ?

? Nêu đặc điểm của các loại hình c trú ở nớc ta ?

? Quan sát bảng 3.2 nêu nhận xét về sự phân bố dân c và sự thay đổi mật độ dân số theo các vùng của nớc ta ?

Trang 8

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Các biểu đồ cơ cấu lao động ( phóng to )

* Các bảng thống kê về sử dụng lao động ;

* Trang ảnh thể hiện về nâng cao chất lợng cuộc sống

III- Tiến trình dạy học :

* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra :

? Sự phân bố dân c của nớc ta nh thế nào ? Tại sao dân c lại tập chung

đông đúc ở đồng bằng , tha thớt ở miền núi và cao nguyên ?

* Bài mới :

Mở bài : Nguồn lao động là mặt mạnh của nớc ta mỗi năm nớc ta tăng lên bao nhiêu lao động ? Sử dụng lao động nh thế nào ? và chất lợng cuộc sống ra sao ? đó là nội dung bài học chúng ta cầm nghiên cứu :

H? Tại sao nói nguồn lao động nớc ta dồi dào và

tăng nhanh ?

- mỗi năm tăng thêm 1 triệu lao động

H? Nguồn lao động của nớc ta có các kinh

nghiệm nào ?

( Kinh nghiệm sản xuất nông , lâm , công nghiệp

có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật )

Trang 9

H? Nhận xét cơ cấu lực lợng lao động giữa

H? Nhận xét về chất lợng của lực lợng lao động

của nớc ta ? Để nâng cao chất lợng lực lợng lao

động cần có những giải pháp gì ?

- Qua đào tạo 21,2% ( Quá ít )

- Không qua đào tạo 78,8% ( Quá đông )

H? Lực lợng lao động của nớc ta còn những hạn

chế nào khác ?

- Thể lực, trình độ chuyên môn

* Cùng với quá trình phát triển kinh tế - xã hội

của đất nớc số lao động làm việc ngày càng tăng

H? Từ năm 1991 - 2003 số lao động trong ngành

kinh tế đã tăng lên bao nhiêu ?

30,1 triệu 41,3 triệu

H? Quan sát H 4.2 hãy nhận xét về cơ cấu và sự

thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nớc ta ?

H? Tại sao lao động nông nghiệp giảm , lao

động công nghiệp và dịch vụ lại tăng ?

H? Lực lợng lao động tăng nhanh, vấn đề giải

quyết việc làm nh thế nào ?

- ở nông thôn do sản suất theo mùa vụ , trình độ

H? Thiếu việc làm sẽ gấy sức ép gì cho xã hội ?

H? em hãy lấy các ví dụ để minh họa ?

* Cho HS đọc doạn văn SGK :

H? Em hãy nêu các dẫn chứng , chứng minh

chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng

thay đổi ?

H? Tỉ lệ ngời biết chữ là bao nhiêu ? (90,3%)

- Cơ cấu lao động chênh lệch giữa nông thôn và thành thị

- Cơ cấu sử dụng lao động của nớc

ta đang đợc thay đổi

- Lao động nông lâm , ng nghiệp giảm

- Lao động công nghiệp và dịch vụ tăng

2- Vấn đề việc làm :

- lực lợng lao động tăng nhanh là sức ép lớn đến vấn đề giải quyết việc làm

- Năm 2003 ở nông thôn mới sử dụng 77,7% lao động

- Thành thị khoảng 6% thất nghiệp

3- Chất l ợng cuộc sống :

- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng đợc cải thiện

Trang 10

H? Mức thu nhập bình quân đầu ngời nh thế nào

?

H? Tuổi thọ của chúng ta tăng lên nh thế nào ?

H? tỉ lệ trẻ em suy dinh dỡng giàm , dịch bệnh

đợc đẩy lùi là do nguyên nhân nào ?

H? Tuy nhiên chất lợng cuốc sống đợc tăng lên

nhng có đều giữa nông thôn và thành thị , giữa

đồng bằng và miền núi không ?

H? Biên pháp để nâng cao chất lợng cuộc sống

đồng đều ?

IV- Củng cố :

? Tại sao giải quyết việc làm là vấn đề gay gắt của nớc ta ?

? Chúng ta đã đạt đợc những thành tịu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống của ngời dân ?

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học học sinh cần :

- Biết cách phân tích và so sánh dân số

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi

giữa dân số và phát triển kinh tế - xã hội của đất nớc

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Tháp tuổi Việt Nam năm 1989 và năm 1999 ( phóng to theo sgk )

III- t iến trình bài giảng :

* Kiểm tra :

? Trình bày cách vẽ biểu đồ tháp tuổi ?

* Bài mới :

* Chia lớp thành 6 nhóm ( hai bàn một nhóm )

- Yêu cầu các nhóm làm việc theo câu hỏi sgk ?

- Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả

Trang 11

- Cho các nhóm khác bổ sung kiến thức và chuẩn

- giải thích cho học sinh :

H? Tại sao tỷ lệ dân số phụ thuộc còn cao ?

- Cho các nhóm giải thích

H? Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta có

thuận lợi khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã

+ Phân tích :

- Hình dạng : đều có đáy rộng ,

đỉnh nhọn , nhng chân đáy ở nhóm 0 - 14 tuổi của năm 1999 thu hẹp hơn năm 1989

2- Bài 2 :

- Cơ cấu dân số :

* Theo độ tuổi: tuổi dới và trong tuổi lao động đều cao , nhng tuổi dới lao động năm 1999 thấp hơn năm 1989

Độ tuổi lao động và ngoài lao

động năm 1999 cao hơn năm 1989

* Tỷ lệ dân số phụ thuộc còn cao

và cũng có thay đổi giữa hai tháp dân số

- ngời phụ thuộc vào ngời lao

động quá cao , ảnh hởng tới chất ợng cuộc sống

Trang 12

địa lý kinh tế

Bài 6:

Sự phát triển nền kinh tế Việt nam

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học, học sinh cần nắm

- Có những hiểu biết về quá trình phát triển về kinh tế nớc ta trong những thập kỷ gần

đây

- Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế , những thành tịu và những khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế

- Có kỹ năng phân tích bản đồ về quá trình diễn biến của hiện tợng địa lý

( ở đây là quá trình diễn biến về tỷ trọng của các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP)

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ

- Rèn luyện vẽ biểu đồ cơ cấu ( biểu đồ hình tròn ) và nhận xét biểu đồ

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ hành chính Việt Nam

* Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ năm 1991 đến năm 2002 ( Vẽ trên khổ giấy lớn )

* Một số hình ảnh phản ánh thành tịu về phát triển kinh tế của nớc

ta trong quá trình đổi mới

III- Tiến trình bài giảng :

* Kiểm tra :

( Xen kẽ )

* Bài mới :

Mở bài : Nền kinh tế nớc ta đã trải qua quá trình phát triển lâu dài và nhiều khó khăn

Từ năm 1986 nớc ta bắt đầu Đổi mới cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch ngày càng rõ rệt theo hớng công nghiệp hóa, hiện đại hóa Nền kinh tế đã đạt đợc nhiều thành tựu, nhng cũng đứng trớc nhiều thách thức ,

Vậy nền kinh tế nớc ta phát triển nh thế nào ?

* Thảo luận nhóm :

H? Nền kinh tế nớc ta trớc thời kỳ đổi mới đã

trải qua mây giai đoạn ? là những giai đoạn nào

Gắn với quá trình lịch sử của nớc ta ?

- Cuối thập kỷ 80 của thế kỷ XX do gặp nhiều

khó khăn , nền kinh tế của nớc ta bị rơi vào

1- Nền kinh tế n ớc ta tr ớc thời kỳ

đổi mới :

+ Nền kinh tế nớc ta trải qua nhiều giai đoạn phát triển gắn liền với quá trình xây dựng vào giữ nớc

Trang 13

khủng khoảng kéo dài , với tình trạng lạm phát

cao, sản xuất bị đình trệ , lạc hậu

H? Vậy nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới

nh thế nào ?

H? Cuộc đổi mới kinh tế đợc triển khai từ năm

nào ? Nó đã mang lại những thành tịu gì ?

H? Tại sao nói sự chuyển dịch cơ cấu là nét đặc

trng của quá trình đổi mới ?

* HS đọc thuật ngữ " Chuyển dịch cơ cấu kinh

tế " phần tra thuật ngữ cuối SGK

H? Sự chuyển dịch cơ cấu đợc thể hiện qua mấy

mặt chủ yếu ?

* Thảo luận nhóm :

H? Quan sát H 6.1 Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu

GDP từ năm 1991 đến năm 2002 Phân tích xu

hớng chuyển dịch cơ cấu nghành kinh tế Xu

h-ớng này thể hiện rõ nhất ở khu vực nào ?

H? HS lên bảng mô tả các đờng diễn biến cơ

cấu kinh tế các ngành nông lâm nghiệp , công

nghiệp , xây dựng Dịch vụ từ năm 1991 đến

năm 2002 ? nhận xét ngành nào tăng lên ,

ngành nào giảm xuống ? vì sao ?

H? Dựa vào H 6.2 SGK xác định các vùng kinh

tế của nớc ta , phạm vi lãnh thổ của các vùng

kinh tế trọng điểm Kể tên các vùng kinh tế

giáp biển, vùng kinh tế không giáp biển ?

- Có 6 vùng kinh tế giáp biển ;

- Một vùng Tây nguyên không giáp biển

H? Các vùng kinh tế giáp biển gắn liền với kinh

H? Căn cứ vào đâu mà nói vùng kinh tế Bắc Bộ

là vùng trọng điển của miền Bắc ?

- Phân tích đặc điểm của nền kinh tế của vùng

Bắc Bộ ?

* Cho học sinh thảo luận nhóm :

H? Dựa vào kiến thức SGK và thực tế , hãy cho

biết nền kinh tế nớc ta có những thành tựu gì ?

2- Nền kinh tế n ớc ta trong thời

kỳ đổi mới :

a) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế :

- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ : Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp ,

Các vùng tập chung công nghiệp, dịch vụ, tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động

- chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ( nền kinh tế nhiều thành phần )

b) Những thành tựu và thách

thức :

+ Thành tựu :

- Tốc độ tăng trởng kinh tế

- Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

- Sự hội nhập vào nền kinh tế khu

Trang 14

- Các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình :

H? Tốc độ tăng trởng kinh tế của nớc ta hiện

nay nh thế nào ?

H? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nớc ta

phát triển nhanh nh thế nào ?

- Phân tích sự hội nhập kinh tế khu vực và toàn

H? Tại sao chúng ta còn có sự phân hóa giầu

nghèo ? Vấn đề giải quyết là gì ?

H? Vấn đề việc làm hiện nay nh thế nào ?

H? Tại sao nói trong quá trình hội nhập kinh tế

chúng ta lại gặp nhiều khó khăn ?

- Phân tích các quá trình chúng ta phải làm để

hội nhập kinh tế khu vực và toàn cầu

vực và toàn cầu ;+ Những khó khăn : -Sự phân hóa giầu nghèo, và tình trạng vẫn còn xã nghèo, vùng nghèo

- Những bất cập trong phát triển văn hóa, giáo dục Y tế

- Vấn đề việc làm

- Những khó khăn trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới

IV - Củng cố :

? Vai trò về các thành phần kinh tế trong nền kinh tế nớc ta ?

- Các nhóm thảo luận về vai trò của các thành phần kinh tế , trong nền kinh tế nớc

ta

? Dựa vào H 6.2 SGK hãy xác định các vùng kinh tế trọng điểm ?

? Vẽ biểu đồ hình tròn dựa vào bảng thống kê sgk ?

Trang 15

- có kỹ năng đánh giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên

- Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Liên hệ đợc với thực tế địa phơng

II- Các ph ơng tiện dạy học cần thiết :

* Bản đồ địa lý tự nhiên việt Nam

* Bản đồ khí hậu Việt Nam

III- Tiến trình bài giảng :

* Kiểm tra :

? Hãy nêu một số thành tịu và thách thức trong phát triển kinh tế của nớc

ta ?

* Bài mới :

H ? Tại sao nói nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt đới ?

H? các yếu tố : đất, nớc, khí hậu, sinh vật có ảnh hởng tới nông nghiệp nh

Thế nào ?

- Các điều kiện kinh tế - xã hội , sự mở rộng thị trờng, đã thúc đẩy chuyên môn hoá và thâm canh nông nghiệp nh thế nào ? đó là nội dung bài học hôm nay chúng ta cùng nhau nghiên cứu

H? Ngành sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào

các nhân tố tự nhiên nào ?

* cho học sinh thảo luận nhóm :

H? Đất có vai trò nh thế nào đối với sản xuất

nông nghiệp ?

- Đất vô cùng quí hoá đối với nông nghiệp , là t

liệu không thể thay thế đợc ;

H? Có mấy loại đất ? là những loại đất nào ?

H? Đất pghù sa có diện tích rộng bao nhiêu

phân bố ở đâu ? thích hợp với các loại cây nào ?

H? Đất peralít phân bố ở đâu ?diện tích rộng bao

nhiêu ? Tính chất của loại đất này là gì ? Thích

hợp với các loại cây gì ?

* cho các nhóm vẽ sơ đồ đất trồng

H? Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 Hãy cho

biết khí hậu nớc ta là khí hậu gì ?

H? Khí hậu đó có thuận lợi và khó khăn gì cho

I- Các nhân tố tự nhiên :

1) Tài nguyên đất : + Có hai loại đất :

* Đất phù sa : có diện tích rộng khoảng 3 triệu ha phân bố ở đồng bằng vên biển

Thích hợp với trồng lúa nớc và nhiều cây ngắn ngày khác

* Đất pe ra lít diện tích rộng 16 triệu ha ; phân bố ở miền núi và cao nguyên;

thích hợp trồng cây công nghiệp dài ngày và cây ăn quả

2) Tài nguyên khí hậu :

* Khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt

đới gió mùa nóng ẩm ma nhiều

- Thuận lợi : Cây cối xanh tốt

Trang 16

sản xuất nông nghiệp ?

H? Tại sao nói 90% cây trồng nớc ta là cây

trồng nhiệt đới ? ( Kể tên các loại cây trồng của

nớc ta mà em biết )

H? Tại sao khí hậu nớc ta phân hoá từ Bắc vào

Nam ? Theo độ cao và theo gió mùa ?

H? Khí hậu phân hoá thì cây trồng có phân hoá

theo khí hậu không ? lấy dẫn chứng để minh hoạ

H? Sự phân hoá của khí hậu nh vậy có thuận lợi

và khó khăn gì ?

* cho học sinh vẽ sơ đồ về tài nguyên khí hậu ?

H? Kể tên các loại rau trồng theo mùa ?

H? Nớc có vai trò nh thế nào đối với đời sống

cây trrồng ?

H? Nguồn nớc cung cấp cho nông nghiệp là

nguồn nớc nào ?

H? Giải thích tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng

đầu trong thâm cang nông nghiệp ở nớc ta ?

H? ở địa phơng em ngời ta làm thuỷ lợi nh thế

nào ?

- Phân tích cách làm thuỷ lợi tới tiêu cho đồng

ruộng ,

H? Biện pháp cải tạo đất mở rộng đất canh tác

trong nông nghiệp ở địa phơng em ?

H? Tài nguyên sinh vật ở nớc ta phong phú nh

thế nào ?

H? Sự cải tạo giống cây trồng và vật nuôi nh thế

nào ?

H? Giống cây trồng và vật nuôi tốt cho năng

suất cao giúp cho sản xuất nông nghiệp nh thế

nào ?

- Kể các thành tịu khoa học về lai tạo ra nhiều

giống cây trồng và vật nuôi cho năng suất cao ?

H? có những nhân tố kinh tế - xã hội nào ?

H? Nớc ta có bao nhiêu % lao động nông thôn?

H? trong số lao động nông thôn có bao nhiêu %

- Thuận lợi : trồng đợc nhiều loại cây khác nhau

- Khó khăn : hạn hán , bão lụt sơng muối ma đá

- Đảm bảo nớc trong mùa khô

- Cải tạo đất , mở rộng diện tích canh tác

- Tăng vụ thay đổi cơ cấu mùa vụ, cơ cấu cây trồng

4) Tài nguyên sinh vật

- Tài nguyên sinh vật nớc ta phong phú

- Cải tạo giống cây trồng và vật nuôi có chất lợng tốt , thích nghi với điều kiện sống ,

II- Các nhân tố kinh tế - xã hội 1- Dân c và lao động nông thôn :

- nớc ta có 74 % lao động nông thôn , trong đó có 60% lao động nông nghiệp

2- Cơ sở vật chất - kỹ thuật :

- Cơ sở vật chất - kỹ thuật phục vụ cho trồng trọt và chăn nuôi ngày càng đợc hoàn thiện

Trang 17

- ngời nông dân phát huy đợc bản chất cần cù

lao động Sáng tạo của mình

H? Em hãy nêu các ví dụ minh hoạ các cơ sở vật

chất kỹ thuật phục vụ cho trồng trọt và chăn

nuôi ngày càng hoàn thiện và mở rộng ?

H? Kể các thành tịu về các mô hình phát triển

nông nghiệp hiện nay ?

H? Thị trờng nông nghiệp ngày nay đợc mở

rộng nh thế nào ?

H? Kể tên một số cơ sở vật chất - kỹ thuật trong

nông nghiệp để minh hoạ cho sơ đồ H 7.2

- Cho học sinh lêm bảng làm hoàn thiện bảng

7.2 SGK ( choi các nhóm thảo luận )

- Thị trờng thúc đẩy sản xuất phát triển , nhng

đáp ứng các yêu cầu thị trờng là yếu tố quan

trọng

3- Chính sách phát triển nông

nghiệp :

- Kinh tế hộ gia đình

- Kinh tế trang trại

- Nông nghiệp hớng xuất khẩu

4- Thị tr ờng trong n ớc và n ớc ngoài :

- Mở rộng thị trờng, thúc đẩy sản xuất , đa dạng sản phẩm

Trang 18

V- H ớng dẫn về nhà :

* Học thuộc bài ;

* Làm bài tập thực hành

* Làm bài tập sách giáo khoa ;

* Đọc bài " Phát triển và phân bố nông nghiệp "

-

Ngày soan : 16 09 2010– –

- Biết đợc lợc đồ nông nghiệp việt Nam

II- Các ph ơng tiện dạy học cần thiết :

* Bản đồ nông nghiệp Việt Nam

* Lợc đồ nông nghiệp phóng to theo SGK ;

* Một số hình ảnh về các thành tịu về sản suất nông nghiệp

III- Tiến trình bài giảng :

H? Các nhóm thảo luận : Dựa vào bảng 8.3

SGK hãy nhận xét tỉ trọng cây lơng thực và cây

công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành

I- Ngành trồng trọt :

- Tỷ trọng cây lơng thực giảm

- Tỷ trọng cây công nghiệp tăng 1- Cây l ơng thực :

Trang 19

trồng trọt Sự thay đổi này nối lên điều gì

H? Cây lơng thực bao gồm các loại cây gì

H? Cây nào giữa vai trò chính trong nông

nghiệp ?

H? Sự phân bố cây lơng thực ở nớc ta nh thế

nào ?

- Lúa đợc trông nhiều trên khắp nớc ta ?

H? Dựa vào bảng 8.2 hãy trình bày những thành

tịu chủ yếu trong sản suất lúa thời kỳ 1980 -

2002 ?

- diện tích tăng , năng suất tăng, sản lợng tăng

bìng quân đầu ngời tăng

H? Quan sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam ,

nhận xét sự phân bố nông nghiệp Việt Nam ?

H? Ngành trồng cây công nghiệp có vai tró gì

trong nền kinh tế ?

H? Các tổ thảo luận để tìm ra vai trò và lây các

ví dụ để minh hoạ ?

H? Nớc ta có điều kiện tự nhiên nào để trồng

cây công nghiệp ngắn ngày và cây công nghiệp

lâu năm ? ( Kể các cây công nghiệp ngắn ngà và

cây công nghiệp lâu năm mà em biết ?

H? Sự phân bố cây công nghiệpnớc ta nh thế

nào ?

H? Các nhóm thảo luận :

Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố cây

công nghiệp hàng năn và cây công nghiệp lâu

năm ở nớc ta ?

H? Nớc t6a có những loại cây ăn quả gì ?

- Kể tên các loại cây ăn quả mà em biết ?

H? Tại sao nói cây ăn quả nopức ta phân hoá

theo khí hậu ? - lấy dẫn chứng để minh hoạ ?

H? Vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất là ở đâu ?

H? Tại sao vùng đồng bằng sông Cửu Long và

Đông Nam bộ lại tròng đớc nhiều cây ăn quả

nhất ?

H? Tỉ trọng của ngành chăn nuôi so với ngành

trồng trọt nh thế nào ?

H? Trong ngành chăn nuôi có mấy ngành nhỏ ?

H? Năm 2002 nớc ta có bao nhiêu con trâu và

- Cây lơng thực bao gồm lúa và hoa mầu ( Cây lúa là cây lơng thực chính )

- Từ năm 1980 - 2002 Diên tích, năng suất, sản lợng, bình quân đầu ngời đều tăng

2- Cây công nghiệp : -Vai trò của cây cồng nghiệp : tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cho xuất khẩu và công nghiệp chế biến

- Sự phân bố cây công nghiệp : ( Bảng 8.3 sgk )

3- Cây ăn quả :

- nớc ta có nhiều cây ăn quả ngon

có giá trị xuất khẩu

Trang 20

bao nhiêu con bò ?

H? Đàn trâu bò đợc nuôi nhiều ở đâu ?

H? Tại sao miền núi vảtung du nlại nuôi đợc

nhiều trâu bò ?

H? Chăn nuôi trâu bò có những giá trị kinh tế

nào ?

H? Ngánh chăn nuôi lợn ở nớc ta phát triển nh

thế nào ?

H? vai trò của chăn nuôi lợn trong đời sống ?

H? Ngành chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đâu

H? Xác định trên hình 8.2 vùng chăn nuôi lợn

chính ?

H? Tại sao ngành chăn nuôi lợn lại phát triển

mạnh ở vùng đồng bằng ? ( Bắc bộ ) ?

H? Vai trò của đàn gia cầm ?

H? đàn gia cầm của nớc ta phát triển nhanh nh

thế nào ?

H? Tại sao vùng đồng bằng đàn gia cầm phát

triển nhanh hơn ở miền núi ?

- Phân tích tại sao đồng bằng có đàn gia cầm

nhiều

2- Chăn nuôi lợn :

- năm 2002 có khoảng 234 triệu con

- Nuôi nhiều ở vùng đồng bằng sông Hồng và sông cửu Long

3- Chăn nuôi gia cầm :

- Năm 2002 có khoảng 230 triệu con

- Phat triển nhanh ở đồng bằng ,

IV- Củng cố :

1? Nhận xxét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa của nớc ta ?

2 ? Căn cứ vào bàng SGK vẽ biểu đồ hinhg cột thể hiênụ cơ cấu giá trị sản suất ngành chăn nuôi ?

- cho hs lên bảng vẽ biểu đồ hình cột

V- H ớng dẫn về nhà :

* Hớng dẫn cho hs vẽ biểu đồ hình cột bài tập số 2

* hớng dẫn làm bài tập sách bài tập thức hành

* Học thuộc bài

* Làm bài tập và đọc " Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp , thuỷ sản "

Ngày soan : 19 09 2010– –

Ngày dạy : 20 - 09 2010

Tuần 5:

Trang 21

Tiết 9 :

Bài 9: Sự phát triển và phân bố

Lâm nghiệp , thuỷ sản

I- Mục tiêu bài học :

- Sau bài học học sinh cần nắm đợc

- Nắm đớc các loại rừng của nớc ta,: Vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trờng : các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâm nghiệp

- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi thuỷ sản khá lớn , cả về thuỷ sản nớc mặn nớc lợ, và

n-ớc ngọt những xu hớng trong phát triển và phân bố ngành thuỷ sản - Có kỹ năng làm việc với lợc đồ , bản đồ

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đờng , lấy năm gốc = 100,0 %

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

* Lợc đồ lâm nghiệp , và thuỷ sản SGK

* Một số hình ảnhvề hoạt động lâm nghiệp và thuỷ sản ở nớc ta

III- Tiến trình bài giảng :

H? Lâm nghiệp có vai trò và vị trí đặc biệt nh thế

nào trong việc phát triển kinh tế - xã hội ?

H? Diện tích rừng nớc ta hiện nay nh thế nào ?

H? Em hãy nêu các nguyên nhân làm cho diện

tích rừng nớc ta bị thu hẹp ?

H? Tác hại của việc mất rừng ?

- Phân tích các tác hại của việc mất rừng ?

H? Quan sát bảng 9.1 SGK diện tích rn gf nớc ta

năm 2000 , hãy cho biết cơ cấu các loại rừng ?

H? Nêu các ý nghĩa của tài nguyên rừng ?

- Rừng sản xuất có giá trị kin h tế nh thế nào ?

lấy các ví dụ về rừng sản xuất ?

H? Thế nào là rừng phòng hộ ? tác dụng của rừng

phòng hộ nh thế nàp ?

H? Em háy kể các loai rừng đặc hiệu ở nớc ta ?

giá trị kinh tế của rừng đặc hiệu ?

- nớc ta có ba loại rừng : rừng sản xuất, rừng phòng hộ, và rừng đặc dụng

Trang 22

Miền núi cao và ven biển

H? Rừng sản xuất phân bố ở đâu ?

H? Các nhóm đọc lợc đồ công nghiệp để tìm các

cơ sở chế biến gỗ và lâm sản ở ?

H? Cơ cấu lâm nghiệp bao gômg các ngành nào ?

- Bao gồm khai thác gỗ và lâm sàn , trồng và bảo

H? Việc đầu t trồng rừng đem lại lợi ích gì ? tại

sao chúng ta vừa khai thác vừa bảo vệ rừng ?

H? Em hãy nêu các vai trò của ngành kinh tế

thuỷ sản ?

H? Em hãy nêu các điều kiện thuận lợi cho việc

khai thác thuỷ sản

- biển rộng , bờ biển dài , có nhiều đảo quần

đảo , hệ thồng sông ngòi dầy đặc

H? Nớc ta có mấy ng trờng khai thác hảib sản

H?Em háy nêu các khó khăn do thiên nhiên gây

ra cho ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ?

- Phân tích các khó khăn do nguồn vốn đầu t

H?- Sự ô nhiễm nguồn nớc có hại nh thế nào tới

nuôi trồng hải sản ?

H? Các nhóm thảo luận :

- quan sát bảng 9.2 SGK hãy so sánh số liệu

trong bảng rút ra nhận xét về sự phát triển của

đặc dụng và trồng cây gây rừng

II- Ngành thuỷ sản :

1- Nguồn lợi thuỷ sản : + Khai thác thuỷ sản :

- Nớc mặn nớc lợ, và nớc ngọt rất phát triển

+ Nuôi trồng thuỷ sản :

- Nghề nuôi trồng thuỷ sản phát triển đặc biệt là thuỷ sản nớc mặn

+ Sản xuất thuỷ sản phát triển mạnh mẽ

+ Xuất khẩu thuỷ sản tăng vợt bậc

+ Phân bố :

- Các tỉnh ven biển , duyên hải Nam trung bộ và Nam bộ

Trang 23

- Các tỉnh Nam trung bộ và nam bộ ( dẫn đầu là

các tỉnh Kiên giang, Cà Mâu Bà Rịa - Vũng tầu

Bài 10: Thực hành

vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu

diện tích gieo trồng phân theo các loại cây ,

sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học , học sinh cần nắm đợc :

- Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ ( Cụ thể là tình cơ cấu phần trămở bài 1 )

- Rèn luyện các kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và kỹ năng vẽ biểu đồ đờng thể hện tốc độ tăng trởng

- Rèn luyện các kỹ năng đọc biểu đồ , rút ra nhận xét và giải thích

- Củng cố và bổ xung kiến thức lý thuyết về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi

II- Các ph ơng tiện dạy học :

- Học sinh phải có dụng cụ : com pa, thớc kẻ, thớc đo độ , ( máy tính 0

Trang 24

H? Nêu qui trình để vẽ đợc biểu đồ ở bài này

là gì ?

( -nêu các qui trình vẽ biểu đồ )

H? Muốn vẽ đợc biểu đồ hình tròn theo bảng

Vẽ biểu đồ cơ cấu theo qui tắc :

- Bắt đầu vẽ từ tia 12 giờ vẽ thuận chiều kim

19002002

Tổng số

- Cây L thực

- Cây C N

- Cây TP, AQ C khác9040

6474.61199.31366.112831,4 8320,3 2337.32173,8

* Tính ra phần trăm : Nhóm cây

1900 2002

C-L thực

C - C NC- TP, ĂQ 71,6 % 13,3 % 15,1 % 64,8 % 18,2 % 17,0 %

a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích dieo trồng các nhóm cây

+ Biểu đồ năm 1990 bán kính 20 cm+ Biểu đồ năm 2002 bán kính 24cm

b) Nhận xét sự thay đổi qui mô diện tích và tỷ trọng diện tích gieo trồng của cây lơng thực và cây công nghiệp

Trang 25

* Đàn lợn và đàn gia cầm tăng nhanh : đây là nguồn cung cấp thịt chủ yếu Do nhu

cầu về thịt trứng tăng nhanh , và do giải quyết tốt nguồn thức ăn cho chăn nuôi

có nhiều hình thức chăn nuôi đa dạng , ngay cả hình thức chăn nuôi công nghiệp ở hộ gia đình

* Đàn trâu không tăng , chủ yếu do nhu cầu về sức kéo của trâu bò trong nông nghiệp

đã giảm xuống nhờ cơ gới hoá nông nghiệp

IV- Củng cố :

Trình bày lại cách vẽ biểu đồ hình tròn ?

Trình bày cách vẽ biểu đồ đờng ?

V- H ớng dẫn về nhà :

* Làm xong bài tập thực hành

* Làm bài tập thực hành sách bài tập thực hành

* Đọc bài 11 " Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp "

VI- Rút kinh nghiệm :

Trang 26

- Nắm đợc vai tró của nhân tố tự nhiên và kinh tế - xã hội đối với sự nphát triển và phân

- biết vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng địa lý kinh tế

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ khoáng sản - địa chất việt Nam át lát địa lý Việt Nam

và vai trò của các nguồn tài nguyên thiên

nhiên đối với sự phát triển một số ngành công

nghiệp trọng điểm của nớc ta

H? Nhiên liệu than , dầu khí , phục vụ cho

ngành công nghiệp nào ?

H? Kim loại , sắt,măngan, crôm, thiết, chì,

kẽm Phục vụ cho các ngành công nghiệp nào

- Công nghiệp khai thác nguyên liệu ở vùng

trung du và miền núi Bắc Bộ ( than) Đông

Nam bộ (dấu khí )

I- Các nhân tố tự nhiên :

- Tài nguyên thiên nhiên nớc ta phong phú và đa dạng , tạo cơ sở nguyên nhiên liệu và năng lợng để phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành

- Các nguôn nguyên liệu có dự trữ lớn

là cơ sở để phát triên ngành công nghiệp trọng điểm

Trang 27

- CN: luyện kim vùng trung du và miền núi

Bắc Bộ

- Công nghiệp hoá chất trung du và miền núi

Bắc Bộ ( phân bón ) đông Nam bộ ( phân

bón, hoá dầu )

- Công nghiệp vật liệu : ở nhiều địa phơng

* Cho học sinh đọc thông tin sgk ;

H? Dân c nớc ta đông , sức mua hàng công

nghiệp của nớc ta có tăng lên không ?

H? Thị trờng trong nớc đã chú trọng phát

triển ngành công nghiệp nh thế nào ?

H? Nguồn lao động của nớc ta nh thế nào ?

H? Tại sao nói ngành công nghệ cao có khả

năng thu hút vốn đầu t nớc ngoài ?

H? Tại sao nói ngành công nghiệp của nớc ta

thấp mục tiêu sử dụng cha cao ?

- Phân tích trình độ công nghệ cha cao, mức

tiêu hao nhiên liệu và nguyên liệu còn quá

lớn …

H? việc cải thiên đờng giao thông có ý nghĩa

nh thế nào với việc phát triển công nghiệp ?

H? Các nhóm thảo luận neu các chính sách

đối với việc phát triển công nghiệp ?

H? Em hãy nêu chính sách kinh tế nhiều

thành phần ?

H? Thị trờng có vai trò nh thế nào đối với sản

xuất công nghiệp ?

H? Hàng ngoại nhập dây sức ép nh thế nào

đối với hàng nội ?

H? Hãy nêu cácví dụ sức ép cạnh chanh trên

thị trờng xuất khẩu ?

II- Các nhân tố kinh tế - xã hội : 1) Dân c và lao động :

- Thị trờng trong nớc quan trọng

- Thuận lợi cho nhiều ngành công nghiệp cần lao động rẻ , lao động lành nghề , thu hút vốn đầu t nớc ngoài

2) Cơ sở vật chất - kỹ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng :

IV- củng cố :

Bài số 1: SGK

+ cho hs đọc bài số1 :

* Chia các nhóm thảo luận về đầu vào và đầu ra của ngành công nghiệp

1 - Đầu vào : Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lợng Tài nguyên thiên nhiên , nguyên

liệu từ nông lâm , ng nghiệp

Lao động

Cơ sở vật chất

Trang 28

Đọc bài số 12 " Sự phát triển và phân bố công nghiệp "

VI- Rút kinh nghiệm :

Tuần 6: Ngày soạn :30 09 - 09–

Tiết 12: Ngày dạy : 02 10 09– –

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học các em nắm đợc :

- Nắm đợc tên của một số ngành công nghiệp chủ yếu ( Công nghiệp trọng điểm ) của nớc ta và một số trung tâm công nghiệp chính của các ngành này ,

- Nắm đợc hai khu vực tập chung công nghiệp lớn nhất nớc ta Dồng bằng sông Hồng

và vùng phụ cận ( ở phía Bắc ) Đông Nam bộ ( ở phía Nam )

- Thấy đợc hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta là thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội , các ngành công nghiệp chủ yếu tập chung ở hai trung tâm này

- đọc và phân tích đợc biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp

- Đọc và phân tích đợc lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than , dầu, khí

- Đọc và phân tích đợc các trung tâm công nghiệp Việt nam

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ công nghiệp Việt nam , ( lợc đồ công nghiệp tiêu biểu phóng to)

* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

* Lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than , dầu, khi

H? Công nghiệp của nớc ta tập chung ở các

Trang 29

H? Hệ thống công nghiệp của nớc bao gồm

các thành phần kinh tế nào ?

H? Cơ cấu công nghiệp của nớc ta bao gồm

các ngành nào ?

H? Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm

- Là các ngành chiếm tỷ trọng cao trong công

nghiệp ,

H? Kể các ngành công nghiệp trọng điểm ?

H? Ngành công nghiệp phát triển dựa trên cơ

sở nào?

- Tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị

trờng tiêu thụ

H? Sự phát triển của công nghiệp có tác dụng

nh thế nào trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh

tế ?

H? Dựa vào hình 12.1 hãy sắp sếp thứ tự các

ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta theo

tỷ trọng từ lớn đến nhỏ ?

1- chế biến lơng thực , thực phẩm 24,4 %

2- Cơ khí điện tử 12,3%

3 - Khai thác nhiên liệu 10,3%

H? Các ngành công nghiệp này phân bố ở đâu

H? công nghiệp khai thác than phân bố ở

đâu ? sàn lợng là bao nhiêu ?

H? Xác định trên hình 12.2 shk các mỏ than

và dầu khí đang đợc khai thác ?

H? Tầm quan trọng của than và dầu khí trong

các ngành công nghiệp ?

H? công nghiệp địên bao gồm các ngành

nào ? ( nhiệt điện và thuỷ điện )

H? Quan sát bản đồ công nghiệp đọc tên và

chỉ các nhà máy nhiệt điện của nớc ta ?

H? Nớc ta có các nhà máy thuỷ điện nào ?

- Giới thiệu các nhà máy thuỷ điện lớn của

n-ớc ta ?

H? Ngành công nghiệp nặng bao gồm các

- Hệ thống công nghiệp nớc ta bao gồm :

Nhà nớc , ngoài nhà nớc , và các cơ

sở vốn đầu t nớc ngoài

- Các ngành công nghiêp trọng điểm phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên thiên nhiên, và lao động, thị trờng tiêu thụ

nh cầu của nền kinh tế

3) Một số ngành công nghiệp nặng

khác :

Trang 30

nghiệp hoá chất ?

H? cồng nghiệp hoá chất phân bố ở đâu ?

H? Kể tên các cơ sở sản xuất vật liệu xây

H? Dựa vào lớc đồ hãy xác định hai khu vực

tập trung công nghiệp lớn nhất cả nớc ? Kể

tên một số trung tâm công nghiệp tiêu biểu

cho hai khu vực trên ?

- Công nghiệp cơ khí - điện tử ;

- Công nghiệp hoá chất :

- công nghiệp sản suất vật liệu xây dựng:

III- Các trung tâm công nghiệp lớn

- Hai khu vực lớn : Đông Nam bộ Đồng bằng bắc

Trang 31

Bài 13: Vai trò , đặc điểm phát triển

- hiểu đợc sự phân bố của ngành dịch vụ nớc ta phụ thuộc vào sự phân bố dân c và phân bố các ngành kinh tế khác

- biết đợc các trung tâm dịch vụ của nớc ta

- có kỹ năng làm việc với sơ đồ

- Có kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích sự phân bố ngành dịch vụ

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Sơ đồ cơ cấu ngành dịch vụ ở nớc ta

* Một số hình ảnh về hoạt động dịch vụ hiện nay ở nớc ta

III- Tiến trình bài giảng :

1: Kiểm tra :

1? Hãy chứng minh ngành công nghiệp nớc ta khá đa dạng ?

2 Bài mới :

Dịch vụ là một trong ba ngành kinh tế lớn Bao gồm các ngành nhỏ nào ?

( Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng )

H? Dịch vụ có tác dụng nh thế nào ?

* Các nhóm thảo luận :

H? Quan sát H 13.1 SGK biểu đồ cơ cấu

ngành dịch vụ năm 2002 ( %)

H? Dựa vào H 13.1 hãy nêu cơ cấu của

ngành dịch vụ ? Có mấy ngành dịch vụ ?

H? ở địa phơng em có những hoạt động dịch

vụ nào ?

H? Cho ví dụ chứng minh rằng nền kinh tế

càng phát triển thì các hoạt động dịch vụ

Trang 32

H? Tại sao nói dịch vụ tạo ra mối quan hệ

kinh tế của nớc ta với nớc ngoài ?

H? Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết

của bản thân hãy phân tích vai trò của ngành

bu chính viễn thông , trong sản xuất và đời

sống ?

H? Ngành dịch vụ ở nớc ta có đặc điểm phát

triển nh thế nào ?

H? Số lao động trong ngành dịch vụ chiếm

bao nhiêu % ? Cơ cấu GDP đạt bao nhiêu %

Qua điều nay em có nhận xét gì ?

H? Dựa vào H 13.1 , tính tỷ trọng của các

nhóm dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ sản xuất ,

dịch vụ công cộng và nhận xét ?

* Đọc thông tin sách giáo khoa :

H? Tại sao ngành dịch vụ nớc ta phân bố

không đều ?

H? Tại sao vùmg đồng bằng đông dân và đô

thị dịch vụ phát triển

H? Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí

Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nớc

ta ?

công nghiệp ,

- Sản phẩm các ngành này cũng đợc tiêu thụ

- Dịch vụ tạo ra mối giao lu kinh tế giữa nớc ta với nớc ngoài

II- Đặc điểm phát triển và phân bố

các ngành dịch vụ của n ớc ta :

1) Đặc điểm phát triển :

- Lao động dịch vụ chiếm 25% , nhng chiếm 38,5% trong cơ cấu GDP (2002) -Cơ cấu dịch vụ nớc ta phát triển ngày càng đa dạng hơn

2) Đặc điểm phân bố :

- Sự phân bố dịch vụ nớc ta không

đều

- Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nớc ta

IV- củng cố :

1) Cho các nhóm lập sơ đồ các ngành dịch vụ theo bảng sgk:

2) Lấy ví dụ minh hoạ ở đâu đông dân thì ở đố hoạt động dịch vụ phát triển ?

3) Tại sao Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn và đa

dạng nhất nớc ta ?

V- H ớng dẫn về nhà :

* Làm bài tập thực hành

* Học thuộc bài , vẽ sơ đồ bài số 1 sgk

* Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của ngành dịch vụ năm 2002 (% )

* Đọc bài 14 " Giao thông vận tải và bu chính viễn thông "

Ngày soạn : 06 10 - 09

Ngày dạy : 09 10 - 09

Tiết 14

Bài 14: Giao thông vận tải

Trang 33

- Biết đọc và phân tích lợc đồ phân bố giao thông vận tải của nớc ta

- Biết phân tích mối quan hệ giữa sự phân bố mạng lới giao thông vận tải với sự phân

bố các ngành kinh tế khác

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam

* Lợc đồ mạng lới giao thông vận tải theo sgk phóng to

* Một số hình ảnh về công trình về giao thông vận tải hiện đại …

* Một số t liệu về sự tăng trởng của ngành bu chính viễn thông

III- Tiến trình bài giảng :

1: Kiểm tra :

? Giải thích tại sao ở đâu đông dân thì ở đó hoạt động dịch vụ tập chung đông 2: Bài mới :

H? Giao thông vận tải có ý nghĩa gì ?

- Phân tích các ý nghĩa của ngành giao thông

vận tải

H? Nhiệm vụ chính của giao thông vận tải là gì

- chuyên chở hàng hoá và nguyên liệu phục vụ

cho các ngành sản xuất

H? Quan sát Bảng 14.1 sgk hãy cho biết giao

thông vận tải ở nớc ta gồm có các loại đờng nào

?

* Các nbhóm thảo luận : Dựa vào bảng 14.1 ;

H? Hãy cho biết loại hình vận tải nào có vai trò

quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá ?

Tại sao ?

- Đờng bộ có vai trò quan trọng nhất

H? Loại hình nào có tỷ trọng tăng nhanh nhất ?

Tại sao ?

- Đờng hàng không

* Chia lớp thành hai nhóm để thảo luận :

+ Nhóm 1: Xác định các tuyến đờng bộ , đờng

Sắt , cảng biển, các sân bay trong lợc đồ H 14.1

sgk

+ Nhóm 2 : Phân tích các ý nghĩa của các tuyến

I- Giao thông vận tải : 1) ý nghĩa :

- Phục vụ và thúc đẩy mọi ngành sản xuất phát triển

- Thực hiên các mối liên hệ kinh tế trong nớc và nớc ngoài

2) Giao thông vận tải ở n ớc ta đã phát triển đầy đủ các loại hình :

- đờng bộ , đờng sắt , đờng sông,

đờng biển , đờng hàng không, đờng ống

+ Đờng bộ : có vai trò quan trọng nhất Cả nớc có 205 nhìn km đờng

bộ trong đó có 15 nghìn km đờng

Trang 34

đờng , sân bay, cảng biển ?

H? Đờng bộ nớc ta phát triển nh thế nào ?

H? Đờng bộ có ý nghĩa nh thế nào trong giao

thông vận tải ?

H? Kể tên và chỉ lợc đồ các tuyến đờng quốc lộ

trên lợc đồ ? và đờng bộ xuất phát từ Hà Nội đi

TP Hồ Chí Minh ?

H? Xác định trên lợc đồ tuyến đờng sắt của nớc

ta ?

H? Đờng sông nớc ta có vai trò nh thế nào ?

H? chỉ các tuyến đờng sông mà em biết ?

H? Đờng biển ,nớc ta có những bến cảng nào

H? Tốc độ phát triển của đờng hàng không của

b-u chính viễn thông trong những năm tới sẽ làm

thay đổi đời sống xã hội ở địa phơng nh thế

nào ?

- Việt Nam có tốc độ phát triển điện thoại đứng

thứ hai thế giới

H? Quan sát H14.3 SGK biểu đồ mật độ điện

thoại ( số máy /100dân )nhận sét về số điện

Sông Hồng là 2500km + đờng biển giao thông trong nớc

và quốc tế + Đờng hàng không :Việt Nam

đang phát triển theo hớng hiện đại hoá

+ Đờng ống :

II- B u chính viễn thông :

- Bu chính đã có những bớc phát triển mạnh mẽ

- Số ngời dùng điện thọi tăng vọt

- Số thuê bao Intenet cũng đang tăng nhanh

Trang 35

- Nắm đợc các đặc điểm phát triển và phân bố ngành thơng mại và du lịch ở nớc ta

- chứng minh và giải thích đợc tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là các trung tâm thơng mại , du lịch lớn nhts nớc ta

- Nắm đợc nớc ta có tiềm năng du lịch khá phong phú và ngành du lịch đang trở thành ngành kinh tế quan trọng

* Bản đồ du lịch việt Nam ( để xác định các điểm du lịch nổi tiếng )

III- Tiến trình bài giảng :

H? Nội thơng là hoạt động trao đổi hàng hoá ở

đâu ? Theo hệ thống nào ?

- Hệ thống chợ phát triển

H? hoạt động nội thơng đợc diễn ra dới hình

thức nào ? hình thức nào phát triển mạnh

nhất ? Tại sao ?

H? Tại sao kinh tế t nhân lại giúp cho thơng

địa phơng + Hoạt động thơng mại diễn ra dới nhiều hình thức : Nhà nớc , tập thể ,

t nhân

Trang 36

* Quan sát biểu đồ H 15.1 SGK hãy cho biết

hạt động nội thơng tập trung nhiều nhất ở

H? Nớc ta có những nguồn tài nguyên thiên

nhiên nào để phát triển du lịch ?

* Các nhóm thảo luận để tìm hết các tài

nguyên du lịch trong cả nớc ?

+ Hai trung tâm thơng mại và dịch vụ lớn nhất nớc ta : Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

3) Ngoại th ơng :

+ Mở rộng các mặt hàng và thị trờng xuất khẩu , nhập khẩu

* Cho các nhóm sắp sếp và điền vào bảng sau :

N-tài nguyên Tài nguyên ví dụ

Tài nguyên

du lịch

tự nhiên

1- Phong cảnh đẹp : 2- Bãi tắm đẹp 3- Khí hậu tốt :

4- Tài nguyên động thức vật quí hiếm :

Tài nguyên

Du lịch

Nhân văn

1- Các công trình kiến trúc :

2- Du lịch , lịch sử :3-Lễ hội dân gian :

Trang 37

4- Làng nghề truyền thống :

5- Văn hoá dân gian

IV- Củng cố :

1) Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành các trung tâm thơng mại ?

2) Hãy xác định trên lợc đồ Việt Nam một số trung tâm du lịch nổi tiếng ?

3) Vì sao nớc ta buôn bán nhiều nhất với thị trờng khu vực châu á - Thái Bình

vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài thực hành các em cần nắm đợc :

- Rèn luyện kỹ năng vè biểu đồ thể hiện cơ cấu bằng biểu đồ miền ;

- Rèn luyện kỹ năng vẽ nbhận xét biểu đồ

- củng cố các kiến thức đã học ở bài 6 về cơ cấu kinh tế theo ngành của nớc ta

II- Các ph ơng tiện day học :

* Bảng số liệu ;

* dụng cụ phục vụ cho thực hành :

III- Tiến trình bài giảng :

1: Kiểm tra :

? sự chuẩn bị bài của thực hành của học sinh ?

? Hãy nêu và phân tích su hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nớc ta ? Su hớng này thể hiện rõ ở các khu vực nào ?

2: Bài mới :

1 - Bài 1 :

Trang 38

- cho bảng số liệu sau đây :

Bảng 16.1 : Cơ cấu GDP của nớc ta thời kỳ 1991 - 2002

* Cho các nhóm đọc bảng số liệu , nhận xét bảng số liệu sgk ?

a) GV: hớng dẫn học sinh vẽ biểu đồ miền :

Bớc 1:

Nhận biết trờng hợp nào thì có thể vẽ biểu đồ cơ cấu bằng biểu đồ miền ?

- Thờng sử dụng khi chuỗi số liệu là nhiều năm Trong trờng hợp ít năm ( 2,3 năm thì vẽ biểu đồ hình tròn )

- Không vẽ biểu đồ miền khi chuỗi số liệu không phải là theo các năm vì trục hoành trong biểu đồ miền biểu diễn năm

Bớc 2:

Vẽ biểu đồ miền :

Cách vẽ biểu đồ miền hình chũ nhật ( khi số liệu cho trớc là tỷ lệ %)

+ biểu đồ hình chũ nhật Trục tung có giá trị là 100 % ( tổng số )

+ Trục hoành là các năm Khoảng cách giữa các điểm thể hiện các thời điểm

( năm ) dài hay ngắn tơng ứng với khoảng cách năm

+ Vẽ lần lợt theo từng chỉ tiêu , chứ không phải lần lợt theo các năm

Cách xác định các điểm để vẽ tơng tự nh khi vẽ biểu đồ hình cột chồng

+ Vẽ đến đâu thì tô mầu hay kẻ vạch đến đó ,Đồng thời thiết lập bảng chú giảt

nên vẽ riêng từng bảng chú giải

b) GV tổ chức học sinh vẽ biểu đồ ba miền :

-tiến hành vẽ theo bàn , và cá nhân

- Kiểm tra quá trình làm thực hành vẽ biểu đồ miền của học sinh

c) Nhận xét biểu đồ : Về sự chuyển dịch cơ cấu GDPtrong thời kỳ năm 1991 - 2002 :

* Su giảm tỷ trọng của nông lâm ng nghiệp từ 40.5 % xuống còn 23,0 % nó nói lên

điều gì ? ( kinh tế phát triển , tỷ trọng ngành công nghiệp tăng ) ( xu hớng

tốt )

* Tỷ trọng khu vực kinh tế nào tăng nhanh nhất ?

- Kinh tế công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất

? T hực tế này phản ánh điều gì ? ( kinh tế phát triển )

GV : Xem lại phần giải thích biểu đồ hình 6.1 ( Bài 6 ) Để đa ra nhận xét phù hợp với

sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ biểu đồ đã vẽ

* Cho các nhóm trình bày nhận nxét của nhóm mình

Trang 39

Ngày soạn: 16 – 10 – 2010

Ngày dạy : 17 – 10 -

2010

Tuần 9 Tiết 17:

ôn tập

I- Mục tiêu bài học :

Qua giờ ôn tập các em nắm đợc

- Hệ thống hóa kiến thức phần địa lý dân c Việt Nam , một cách vững chắc

- Thấy đợc mối quan hệ mật thiết giữa các dân tộc Việt Nam , sự phân bố dân tình hình gia tăng dân số , và chất lợng cuộc sống

1? Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ? Những nét văn hóa riêng của các dân tộc thể hiện

ở những mặt nào ? cho ví dụ ?

2? Trình bày tình phân bố các dân tộc của nớc ta ?

3? Dựa vào H 2.1 hãy cho biết dân số và tình hình gia tăng dân số của nớc ta ?

4? Phân tích ý nghĩa của sự giảm tỷ lệ gia tăng dân dân số tự nhiên và thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta ?

5? Dựa vào H 3.1 hãy trình bày đặc điểm phân bố dân c của nớc ta ?

6? Nêu đặc điểm của các loại hình c trú của nớc ta ?

7? Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta ?

8? Chúng ta đã đạt đợc những thành tịu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống của ngời dân ?

9? Dựa vào bảng số liệu 4.1 sgk Hãy nêu nhận xét về sự thay đổi trong sử dụng lao

động theo các thành phần kinh tế ở nớc ta và ý nghĩa của sự thay đổi đó ?

10?Vẽ biểu đồ hình tròn dựa vào bảng số liệu ( Bảng 8.1 /23 ) Cơ cấu phân theo thành phần kinh tế năm 2002 ?

11? Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp của nớc ta ?

12? Hãy kể các vùng phân bố rừng của nớc ta , và các tỉnh trọng điểm nghề cá của

n-ớc ta ?

Trang 40

13 ? Căn cứ vào bảng 9.2 /37 hãy vẽ ba đờng thể hiện sản lợng thuỷ sản thời kỳ năm

1990 - 2002 ?

14? Hãy phân tích ý nghĩa của việc phát triển nông , lâm, ng nghiệp đối với ngành công nghiệp chế biến lơng thực, thực phẩm ?

15? Hãy chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nớc ta khá đa dạng ?

16 ? Hãy chứng minh rằng ở đâu đông dân thì ở đó thì ở đó tập chung nhiều loại hoạt

Ngày soạn : 23 – 10 – 2010Ngày dạy : 26 – 10 - 2010

Tiết 18 :

Kiểm tra 45 phút

I- Mục tiêu bài học :

Từ những kiến thức các em đã học , vận dụng vào làm bài kiểm tra

Trên cơ sở đó giáo viên dánh giá đúng khả năng học tập của học sinh , mà có các biện pháp giảng dạy phù hợp với khả năng học tập của học sinh

- Rèn luyện tính nghiêm túc khi kiểm tra

- Giáo dục ý thức học tập tốt

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* GV : Đề bài kiểm tra

* HS : giấy bút đồ dùng học tập

III- Tiến trình bài giảng :

* Kiểm tra : ( Sự chuẩn bị bài kiểm tra của học sinh )

* Bài kiểm tra :

Câu 1 :

* Điền dấu x vào ô trống ý em cho là đúng nhất :

Ngày đăng: 18/10/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu về cơ cấu - Giáo án Địa 9 (2010-2011)
Bảng s ố liệu về cơ cấu (Trang 103)
w