1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tbinh-Ôn tập KHI 12 cb hay

10 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gluxit
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng với H2Ni, t0 Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?A.. Câu18:Cho các chất ancol etylic,glixerol,glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số ch

Trang 1

CH¦¥NG 2 ; GLUXIT PhÇn 1 : lý thuyÕt

Câu 1: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ? A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Mantozơ

Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH) 2 là

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

Câu 4: Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào? A Đisaccarit B Polisaccarit C Oligosaccarit D Monosaccarit

Câu 5: Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO 3 /NH 3 là

A C2H2 , C2H5OH, Glucozơ B C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO C C2H2 , C2H4 , C2H6 D C2H2 , Glucozơ, CH3CHO

Câu 6: Phản ứng nào sau đây chuyển Gluczơ và Fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH)2 đun nĩng B Phản ứng với Na

C Phản ứng với dd AgNO3 trong NH3 D Phản ứng với H2(Ni, t0)

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây khơng đúng?

A Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương D Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.

Câu 9: Từ tinh bột và các chất vơ cơ cần thiết cĩ đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng cĩ thể điều chế được chất nào sau đây?

Câu 10 Để phân biệt glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic cĩ thể dùng chất nào trong số các chất sau làm thuốc thử?

A Cu(OH)2 B.NaOH C HNO3 D AgNO3/NH3

Câu 11: Giữa saccarozơ và glucozơ cĩ đặc điểm gì giống nhau?

A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều cĩ trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi hố bởi [Ag(NH3)2 ]OH D Đều hồ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic C glucozơ, etyl axetat D mantozơ, glucozơ

Câu 13: Cho 5 nhĩm chất hữu cơ sau: (I) Glucozơ và anđehit axetic , (II) Glucozơ và rượu etylic, ( III) Glucozơ và glixerin,

(IV) Glucozơ và axit nitric , (V)Glucozơ và anđehitfomic Thuốc thử nào sau đây cĩ thể nhận biết được tất cả các chất trong mỗi nhĩm trên?

A Na B Cu(OH)2/NaOH C.NaOH D.AgNO3?NH3 E Quỳ tím

Câu 14: Cho 3 nhĩm chất hữu cơ sau: (I) Saccarozơ và dd glucozơ, (II) Saccarozơ và mantozơ, (III)Saccarozơ, mantozơ và anđehit

axetic

thuốc thử nào sau đây cĩ thể nhận biết tất cả các chất trong mỗi nhĩm cho ở trên?

A Na2CO3 B Cu(OH)2/NaOH C.Na D.AgNO3?NH3 E H2SO4

Câu 15: Phát biều nào sau đây khơng đúng.

A.Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

B.Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

C.Đường saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính , đường phèn

D.Phân tử saccarozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl nhưng khơng cĩ nhĩm cacbonyl

Câu16: Cho dãy các chất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozơ,tinh bột,mantozơ.Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 17: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ cĩ nhĩm chức anđehit?

A Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phĩng H2 B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng cho dung dịch màu xanh lam

C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

Câu18:Cho các chất ancol etylic,glixerol,glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 19: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH,t0 C dd Br2 D dd (CH3CO)2O/H2SO4 đặc

Câu 20: Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng cho dung dịch xanh lam là:

A glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.

C axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.

Câu 21 Fructozơ khơng phản ứng với chất nào sau đây? A Dung dịch Br2 B [Ag(NH3)2]OH C H2 (Ni, t0) D

Cu(OH)2

Câu 22 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là khơng đúng?

A Làm thực phẩm cho con người B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.

C Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy D Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

Câu 23 Một dung dịch cĩ các tính chất: Hồ tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nĩng

- Bị thuỷ phân khi cĩ mặt xúc tác axit hoặc enzim.Dung dịch đĩ là A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ Câu 24 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A Tơ nilon - 6,6 B Tơ capron C Tơ visco D Tơ tằm Câu 25 Glucozơ khơng cĩ tính chất nào dưới đây? A Lên men tạo ancol etylic B Tham gia phản ứng thủy phân.

C Tính chất của ancol đa chức D Tính chất của nhĩm anđehit.

Câu 26.Cho các hợp chất sau: 1) Glixerin 2) Glucozơ 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ

Trang 2

6) Tinh boọt 7) Xenlulozụ Nhửừng hụùp chaỏt taực duùng vụựi Cu(OH) 2 cho dung dũch maứu xanh lam laứ:

Cõu 27 Cụng thức cấu tạo của sobit là A CH2OH(CHOH)4 CHO B CH2OH(CHOH)3 COCH2OH

C CH2OH(CHOH)4 CH2OH D CH2OH CHOH CH2OH

Cõu 28 Cho một số tớnh chất: cú dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xỳc tỏc axit

sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng trỏng bạc (5); bị thuỷ phõn trong dung dịch axit đun núng (6) Cỏc tớnh chất của xenlulozơ là:

A (3), (5) và (6) B (1), (3), (4)và (6) C (2), (3), và (5) D (1), (2), và (4)

Cõu 29.Cho các chất sau :1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozụ 4) Saccarozụ 5) Mantozụ 6) tinh bột

7) Xenlulozụ Những hợp chất cho phản ứng thủy phõn tới cựng chỉ tạo glucozơ là:

A 4, 5, 6,7 B 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7 D 5, 6, 7

Cõu30 Nhận định sai là A Phõn biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng trỏng gương B Phõn biệt tinh bột và xenlulozơ bằng

I2

C Phõn biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2 D Phõn biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng trỏng gương

Phần 2 : Bài tập

Câu 31: Tính khối lợng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gơng hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ? A 2,16 gam

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu đợc 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nớc X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng

dự phản ứng tráng gơng Vậy tên gọi của X là gì? A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 33: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu34: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là: A 30kg B 21 kg C 42kg D 10kg

Câu 35: Để tráng một tấn gơng, ngời ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lợng bạc bám trên tấm gơng

Câu 36: Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg saccarozơ (trong các số cho dới đây) Cho biết hiệu suất thu

Câu 37: Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 0,216g Ag Tính độ tinh khiết

Câu 38: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu (trong các số cho dới đây) biết hiệu suất phản

Câu 39: Từ 1 tấn tinh bột có thể đìêu chế một lợng cao su Buna (với hiệu suất chung là 30%) là:

Câu 40: Để sản xuất một tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ trinitrat nguyên chất) thì cần dùng một lợng xenlulozơ là:

Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1gam saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d đồng (II) hiođroxit trong dung dịch xút nóng

Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

Câu 42: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2,

thu đợc 55gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm đợc 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

Câu4: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 59,4gam xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là: A 84 B 20 C 60 D 42

Câu 44: Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lợng ancol bị hao hụt là 10% và khối lợng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 (g/ml) Thể tích dung dịch rợu 40 0 thu đợc là: A 2,30 lít B 5,75 lít C 63,88 lít D 11,50 lít

Câu 45: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:

Câu 46: Lấy 51,3 gam một gluxit X, hoà tan X trong nớc và thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác axit vô cơ) Dung dịch thu đợc cho tác dụng

với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra 64,8 gam Ag kết tủa Công thức phân tử của X là:

A C12H22O11 B C12H24O12 C C18H30O15 D C18H32O16

Câu 47: Từ m kg nho chín chứa 40% đờng nho, để sản xuất đợc 1000lit rợu vang 200 Biết khối lợng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml và hao phí 10%

l-ợng đờng Giá trị của m là: A 860,75kg B 8700,00kg C 8607,5 kg D 8690,56kg

Câu48: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí cháy thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu đợc dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ 12,27% Khối lợng của glucozơ đã dùng là:

A 129,68 gam B 168,29 gam C 192,86 gam D 185,92 gam

Câu49: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rợu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rợu etylic)và tất cả khí cacbonic thoát ra hấp

thụ vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 318 gam Na2CO3 Tính hiệu suất phản ứng lên men rợu Hãy chọn đáp số đúng?

Câu 50: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất 81% Tính khối lợng gỗ cần thiết để điều

chế đợc 1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)

Trang 3

AMIN-AMINOAXIT-PROTEIN Câu 1: Cho dãy chuyển hĩa: Glyxin  +  → NaOH  X  → + HCl  Y ;

Glyxin  →+ HCl Z →+ NaOH T

Y và T lần lượt là:

Câu 3: C3H9N có bao nhiêu đờng phân amin? A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Phản ứng nào sau đây của anilin khơng xảy ra :

A C6H5NH2 + H2SO4 B C6H5NH3Cl + NaOH (dd)

C C6H5NH2 + Br2(dd) D C6H5NH2 + NaOH

Câu 8: Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A C6H5NH2> C2H5NH2 B CH3NH2> NH3> C2H5NH2

C C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2 D C6H5NH2>CH3NH2> NH3

Câu 9: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

trong các chất nào sau đây: A NaOH B HCl C Qùy tím D CH3OH/HCl

Câu 11: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, Trong các chất này,

số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A 4 B 6 C 5 D 3.

Câu 12: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy

gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là: A

Câu 13: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : Glixin và Alanin số đipeptít thu được tối đa là:

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

E Đáp án khác

H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3 CH(CH3)2

Tên gọi đúng của peptit trên là:

Câu 17: Có 4 dd loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Anbumin,

CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:

Câu 18: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 g muối

Khối lượng của HCl phải dùng là:

A 9,521g B 9,125g C 9,215g D 9,512g

Câu 20: Một amin no đơn chức X cĩ thành phần % về N là 23,73% theo khối lượng X là:

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C3H5NH2

Câu 21: Để trung hồ 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M Amin đĩ là:

A CH5N C C3H9N B C2H7N D C3H7N

Trang 4

Câu 22: Cho 7,6 g hh hai amin đơn chức, bậc mợt kế tiếp nhau, tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 1M

CTCT của hai amin trên là A CH3NH2, CH3NHCH3, B CH3NH2, C2H5NH2

C C2H5NH2,C3H7NH2 D Đáp án khác

Câu 26: 0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác18g X cũng phản ứng vừa đủ với

200ml dung dịch HCl trên X cĩ khối lượng phân tử là

Câu 27: Thể tích nước brom 3% (D= 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là

gam polime và 1,44g nước Giá trị m là A 10,41g B 9,04g C 11,66g D 9,328g.

(3) H2NCH2COONa ; (4) H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

Số dung dịch làm quỳ tím hĩa đỏ là: A (3) B (2) C.(1), (4) D (2), (5)

Câu 30: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3

A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)

C (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

Câu 31: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2CO-NH-CH2CO-NH-CH2COOH B H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CO-NH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 32: Tripeptit là hợp chất

Câu 33: Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch: Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh

Câu 34: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:

A NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2 B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3

-COOH, HOOCCH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lượng các dung dịch cĩ pH < 7 là A 2 B 5 C 4 D 3.

Câu 37: Nhận biết ba dung dịch chứa ba chất glixin, metylamin, axit axêtic người ta dùng:

Câu 38: Điều khẳng định nào sau đây khơng đúng:

A Các aminoaxit đều tan được trong nước.

C Thủy phân protein trong mơi trường axit thu được hỗn hợp các aminoaxit.

D Các dung dịch chứa các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

B Axit 3-amino butiric D Axit 2- amino butiric

H2SO4: A 2 B 3 C 4 D 5

2

5 8

CO

H O

V

(ở cùng điều kiện) Cơng thức của 2 amin là

Trang 5

A CH3NH2 , C2H5NH2 B.C3H7NH2 ,C4H9NH2

HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X CTCT thu gọn của X là:

C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

thức phân tử của X là: A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C3H7N2O4 D C5H11NO2

Câu 46: 0,01mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M Cô cạn dd sau phản ứng được 1,835g muối khan

Khối lượng phân tử của X là : A 89 B 103 C 117 D 147

tạo của X là: A CH3–CH(NH2)–COOCH3 B H2N-CH2CH2-COOH

C H2N–CH2–COOCH3 D H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3

Câu 48: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất

trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

thu được một két tủa có khối lượng bằng khối lượng của hỗn hợp trên công thức phân tử của 2 amin là: A C3H7NH2 và

C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 50 Cho 20(g) hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức no, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ, sau đó

cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết tỉ lệ mol của các amin theo thứ tự amin nhỏ đến amin lớn là: 1 : 10 :

5 thì 3 amin có công thức phân tử là?

A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2

C C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 D Tất cả đều sai

Câu 51:Hỗn hợp gôm hai amin no bậc một X và Y X chứa hai nhóm axit và một nhóm amino, Y chứa một nhóm axit và một

nhóm amino Đốt cháy hoàn toàn 1mol X hoặc 1mol Y thì thu được số mol CO2 < 6 Biết tỉ lệ khối lượng phân tử MX : MY = 1.96, công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là ?

A H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH

B H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH

D H2NCH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2 )2COOH

Câu 52: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 0,25M sau phản ứng

người ta cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan Mặt khác lọc 100g dung dịch AA trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml DD HCl 0,5M CTPT của aminoaxit là:

A NH2CH2COOH B.CH3CH(NH2)COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3COOH

Câu 52: khi trùng ngưng 13,1 g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam

polime và1,44 gam nước giá trị của m là:

Câu 53: chất A là một amino axit mà phân tử không chứa thêm nhóm chức nào khác Thí nghiệm cho biết 100ml dung dịch

0,2M củachaats A phản ứng vừa hết với 160 ml dung dịch NaOH 0,25M cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 3,82 g muối khan Mặt khác, 80 gam dung dịch 7,35% củachaats A phản ứng vừa hết với 50ml dung dịch HCl 0,8M biết nhóm amino ở vị trí α Công thức cấu tạo của A là:

Câu 54:Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) –COOH

C H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH D H2N – CH2CONH – CH2CH2COOH

│ │

CH3 CH(CH3)2

A glyxinalaninvalin B glyxylalanylvalyl

Trang 6

C glyxylalanylvalin D glyxylalanyllysin

Cõu 56:Thủy phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thỡ thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin Khi thủy phõn

khụng hoàn toàn Y thỡ thu được cỏc đipeptit Ala-Val, Val-Ala và tri peptit Gly-Ala- Ala Trỡnh tự cỏc α - amino axit trong Y là

A Ala – Val – Ala – Ala – Gly B Val – Ala – Ala – Gly – Ala

C Gly – Ala – Ala – Val – Ala D Gly – Ala – Ala – Ala – Va

Cõu 57 X là một amino axit no chứa 1 nhúm amino và 1 nhúm cacboxyl Cho 1,31g X tỏc dụng với HCl dư thu được 1,675 g

muối clorua của X Cụng thức cấu tạo thu gọn X là

A H2N-(CH2 )6-COOH B H2N-(CH2 )3-COOH

C H2N-(CH2 )4-COOH D H2N-(CH2 )5-COOH

ÔN TÂP CHƯƠNG POLIME

1 Cho caực polime: polietilen, xenlulozụ, polipeptit, tinh boọt, nilon-6, nilon-6,6, polibutaủien Daừy caực polime toồng hụùp laứ:

A polietilen, xenlulozụ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutaủien

C polietilen, tinh boọt, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozụnilon-6, nilon-6,6

2 Polime naứo sau ủaõy ủửụùc toồng hụùp baống phaỷn ửựng truứng hụùp?

3.Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng

4.Chất khồng có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A stiren B Toluen C.propen D.isopren

5 Polime CH2 – CH có tên là :

n

OOCCH3 A poli(metyl acrylat) B poli(vinyl axetat)

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

8.Tụ nilon-6,6 ,Tơ nitron (hay olon) thuoọc loaùi

hợp hoặc trùng ngng ạo thành các polime trên là

A.CH2=CH2,CH2=CH- CH= CH2,H2N-CH2-COOH B.CH2=CH2,CH3- CH=CH-CH3,H2N-CH2-CH2-COOH

C CH2=CH2,CH3- CH=C=CH2,H2N- CH2- COOH D.CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3,CH3- CH(NH2)- COOH

11 Nhửùa phenol-fomanủehit ủửụùc ủieàu cheỏ baống caựch ủun noựng phenol vụựi dd

A CH3COOH trong moõi trờng axit B CH3CHO trong moõi trửụng axit

C HCOOH trong moõi trửụứng axit D.HCHO trong moõi trửụứng axit

12 Daừy goàm caực chaỏt duứng ủeồ toồng hụùp cao su buna-S laứ: :

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lửu huyứnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

13.Tơ đợc ssanr xuất từ xenlulozơ là A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

14 Khi clo hoựa PVC, tớnh trung bỡnh cửự k maột xớch trong maùch PVC pử vụựi 1 phaõn tửỷ clo Sau khi clo hoựa, thu ủửụùc 1 polime

chửựa 63,96% clo (veà khoỏi lửụùng) Giaự trũ cuỷa k laứ: A 3 B.5 C 6 D 4

17 Từ glucozơ điều chế cao subuna theo sơ đồ sau:

glucozơ → rợu etilic → buta-1,3-đien → cao subuna nếu hiệu xuất toàn bộ quá trình điều chế là 75% để thu đợc 32,4 kg cao su khối lợng glucozơ càn dùng là A 144 kg B.`108kg C 81kg D 96kg

18.Nhoựm vaọt lieọu naứo ủửụùc cheỏ taùo tửứ polime thieõn nhieõn?

A Tụ visco, tụ taốm, cao su buna, keo daựn goó B Tụ visco, tụ taốm, phim aỷnh

C Tụ visco, nilon-6, cao su isopren, keo daựn goó D Tụ axetat, tụ taốm, nhửùa bakelit

19 Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngng tạo ra các polime trên

Trang 7

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

20 cho sơ đồ chuyển hóa CO2 → A → B → C2H5OH các chất A B, C là

A Tinh bột ,glucozơ B Tinh bột xelulozơ C.tinh bột saccarozo D Glucozo, xen lulozo

22.T monome nào sau đây có thể điều chế đợc poki(vynyancol)

23 Nhận định sơ đồ sau: A B + H2 , B + D E, E + O2 F,F + B G,nG polynivinyl axetat A là?

24.PVC đợc điều chế theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2 = CHCl PVC

Nếu hiệu xuất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (dktc)cần lấy để điều chế 1 tấn PVC là (khí thiên

C.CH2=C(CH3)-CH=CH2 D.CH2=CH-CH2-CH=CH2

26.Một dạng nilon có 63,68% Cacbon;12,38% Nitơ; 9,8 % hiđro;14,14% Ôxi Công thức thực nghiệm của nilon là

A.6,02 1022 B.6,02 1020 C.6,02 1024 D.6,02 1023

28.Nhóm vật liệu đợc chế tạo từ polime trùng ngng là:

30.Poli stiren không tham gia phản ứng nào sau đây:

31.Polivinylaxetat là polime đợc điều chế từ phản ứng trùng hợp

A.CH2=CH-COOCH3 B.CH2=CH-COO-C2H5 C.CH3-COO-CH=CH2 D.C2H5-COO-CH=CH2

32.Trong các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat ,tơ capron, tơ enang, tơ nào là tơ nhân tạo ?

A.visco và axetat B.nilon và capron C.tơ tằm và enang D.visco và nilon

liên tiếp có thể điều chế cao subuna CTCT của X là A OHC-CH2-CH2CHO B HO-CH2-C=C-CH2-OH

34.Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp là n=10.000 X là

36.Polime có công thức :[- CO - (CH2)4 - CO - NH - (CH2)6 - NH - ]n có tên là

37.Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lợng phân tử là 4984 dvC và của polisacrit (C6H10O5)n có khối lợng phân tử là

162000 đvC lần lợt là A.178 và 1000 B.178 và 100 C.278 và 1000 D.178 và 2000

40.Ttong các loại polime: 1 - Tơ tằm ; 2 - bông vải ; 3 - len ; 4 - tơ enang ; 5 - tơ visco ; 6 - tơ nilon ; 7 - tơ axetat

42.Tơ nilon - 6,6 đợc điều chế bằng phản ứng trùng ngng

A.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B.HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D.H2N-(CH2)5-COOH

43.Để điều chế 100g thủy tinh hữu cơ cần bao nhiêu gam rợu metylíc và bao nhiên gam axit metacrilic biết hiệu xuất quá trình

44 Từ 13kg axetilen có thể điều chế đợc bao nhiêu kg PVC ( coi hiệu xuất phản ứng là 100%)

45 một đoan mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lợng của đoạn mạch đó

Trang 8

46 Cứ 5,688 g cao su buna-s phản ứng hết với 3,462g brôm trong dd Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien- 1,3 và stiren trong cao su là

47 Khi trùng ngng 7,5g axit amino axetic với hiệu xúât 80% ngoài aminoaxit d ngời ta còn thu đơc m gam polime và 1,44g

48.Hợp chất hữu cơ X mạch hở có Ct tổng quát CxHyOzNt Thành phần % về khối lợng của N trong X là 15,7303% và của

Oxi trong X là 35,955% Biết X tác dụng voiCHl chỉ tạo ra muối R(Oz)NH3Cl (R là gốc hidrocacbon) và tham gia phản ứng trùng ngng X có CTCT nào sau:

49.Khối lợng phân tử của tơ capron là 15000đvC Tính số mắt xích trong CTPT của tơ này.

CHƯƠNG V : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Cõu 1 So với nguyờn tử phi kim cựng chu kỡ, nguyờn tử kim loại :

A thường cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ hơn B thường cú năng lượng ion húa nhỏ hơn

C thường dễ nhận electron trong cỏc phản ứng húa học

D thường cú số electron ở cỏc phõn lớp ngoài cựng nhiều hơn

Cõu 2 Mạng tinh thể kim loại gồm cú :

A nguyờn tử, ion kim loại và cỏc electron độc thõn B.nguyờn tử, ion kim loại và cỏc electron tự do

C nguyờn tử kim loại và cỏc electron độc thõn D ion kim loại và cỏc electron độc thõn

Cõu 3 Cho cấu hỡnh electron : 1s22s22p6

Dóy nào sau đõy gồm cỏc nguyờn tử và ion cú cấu hỡnh electron như trờn ?

A K+, Cl, Ar B Li+, Br, Ne C Na+, Cl, Ar D.Na+, F–, Ne

Cõu 4 Cỏc nguyờn tử kim loại liờn kết với nhau chủ yếu bằng liờn kết:

A) Ion B) Cộng hoỏ trị C) Kim loại D) Kim loại và cộng hoỏ trị

Cõu 5 Kim loại cú cỏc tớnh chất vật lý chung là:

A) Tớnh dẻo, tớnh dẫn điện, tớnh khú núng chảy, ỏnh kim

B) Tớnh dẻo, tớnh dẫn điện, tớnh dẫn nhiệt, ỏnh kim

C) Tớnh dẫn điện, tớnh dẫn nhiệt, ỏnh kim, tớnh đàn hồi

D) Tớnh dẻo, tớnh dẫn điện, tớnh dẫn nhiệt, tớnh cứng

Cõu 6 Cỏc tớnh chất vật lý chung của kim loại gõy ra do:

A) Cú nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại B.Trong kim loại cú cỏc electron hoỏ trị

C Trong kim loại cú cỏc electron tự do D.Cỏc kim loại đều là chất rắn

Cõu 7 Phương trỡnh hoỏ học nào dưới đõy biểu thị đỳng sự bảo toàn điện tớch ?

A) Fe → Fe2+ + 1e B) Fe2+ + 2e → Fe3+ C) Fe → Fe2+ + 2e D) Fe + 2e → Fe3+

Cõu 8 Cú 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2 Nhỳng 3 lỏ kẽm( giống hệt nhau)

X, Y, Z vào 3 ống thỡ khối lượng mỗi lỏ kẽm sẽ: A.X tăng, Y giảm, Z khụng đổi B.X giảm, Y tăng, Z khụng đổi

Cõu 9 Chia 9,5g một hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M( hoá trị n) thành hai phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dd HCl d

thấy thoát ra 1,9712 lít H2 Phần 2 tan hết trong dd HCl loãng d thu đợc 1,7248 lít NO( các thể tích đều đo ở 27,3oC và 1

Cõu 10 Cỏc ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ cú tớnh oxi húa tăng dần theo chiều:

A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+

C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+

Cõu 11 Phương trỡnh phản ứng hoỏ học sai là: A) Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ B) Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe

Tiến hành điện phân có màng ngăn xốp cho tới khi ở bình 2 tạo ra dd có pH = 13 thì ngng điện phân Giả sử thể tích dd

ở hai bình là không đổi Nồng độ mol của ion Cu2+ sau điện phân là: A 0,04M B 0,05M C 0,08M D 0,1M

Cõu 13 Trong cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu đỳng là:

A) Bản chất của liờn kết kim loại là lực hỳt tĩnh điện

B) Một chất oxi hoỏ gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hoỏ học

C) Đó là kim loại phải cú nhiệt độ núng chảy cao

D) Với một kim loại, chỉ cú thể cú một cặp oxi hoỏ – khử tương ứng

Cõu 14 Cho cỏc cặp oxi hoỏ khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trỏi sang phải tớnh oxi hoỏ tăng dần theo thứ tự Fe2+,

Cu2+, Fe3+ và tớnh khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đõy là đỳng:

B) Cu cú khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.

C) Fe khụng tan được trong dung dịch CuCl2

D) Cu cú khả năng tan được trong dung dịch FeCl2

Trang 9

Cõu 15 Hoà tan hoàn toàn a gam kim loại R bằng dd HCl thu đợc V lít khí H2 (đktc) Mặt khác hoà tan hoàn toàn a gam kim loại R bằng dd HNO3 cũng thu đợc V lít khí NO (đktc) Hãy cho biết tỉ lệ hoá trị của kim loại R trong muối nitrat(m)

C) nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng D) nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng

Cõu 17 Bột Ag cú lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn cú Ag tinh khiết cú thể ngõm hỗn hợp vào một lượng dư dung

dịch X, sau đú lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của: A) AgNO3 B) HCl C) NaOH D) H2SO4

Cõu 18 í nghĩa của dóy điện hoỏ kim loại :

A Cho phộp cõn bằng phản ứng oxi hoỏ – khử

B Cho phộp dự đoỏn được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoỏ – khử

C Cho phộp tớnh số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoỏ – khử

D Cho phộp dự đoỏn tớnh chất oxi hoỏ – khử của cỏc cặp oxi hoỏ – khử

HNO3, H2SO4 ( đặc, núng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là :

A 3 B 4 C 5 D 6

A) AgNO3 B) Fe(NO3)3 C) AgNO3 và Fe(NO3)2 D) AgNO3 và Fe(NO3)3

Cõu 21 Ngõm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phúng 896ml

H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là :

A 27,9%Zn và 72,1%Fe B 26,9%Zn và 73,1%Fe C 25,9%Zn và 74,1%Fe D 24,9%Zn và 75,1%Fe

Cõu 22 So sỏnh tớnh dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim với cỏc kim loại trong hỗn hợp ban đầu :

A Cả tớnh dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều tốt hơn cỏc kim loại ban đầu

B Cả tớnh dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều kộm hơn cỏc kim loại ban đầu

C Tớnh dẫn điện của hợp kim tốt hơn, cũn tớnh dẫn nhiệt thỡ kộm hơn cỏc kim loại ban đầu

D Tớnh dẫn điện của hợp kim kộm hơn, cũn tớnh dẫn nhiệt thỡ tốt hơn cỏc kim loại ban đầu

Cõu 23 So sỏnh nhiệt độ núng chảy của hợp kim và cỏc kim loại trong hỗn hợp ban đầu :

A.Nhiệt độ núng chảy của hợp kim thường cao hơn B Nhiệt độ núng chảy của hợp kim thường thấp hơn

C Chỳng cú nhiệt độ núng chảy bằng nhau

D Hợp kim cú nhiệt độ núng chảy nằm trong khoảng nhiệt độ núng chảy thấp nhất và cao nhất của cỏc kim loại ban đầu

Cõu 24 Chia 1,5g hỗn hợp bột Fe, Al, Cu thành hai phần băng nhau Lấy phần một hoà tan bằng dd HCl d thấy còn lại 0,2g

chất rắn không tan và có 448ml khí bay ra ở (đktc) Lấy phần hai cho vào 400ml dd gồm AgNO3 0,08M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi kết thuc phản ứng thu đợc rắn A và dd B Khối lợng của chất rắn A là:

A.3,912g B.3,219g C.3,192g D.3,291g

Cõu 25 Cõu nào đỳng trong cỏc cõu sau đõy ? Trong ăn mũn điện hoỏ học, xảy ra :

C sự oxi húa ở cực dương và sự khử ở cực õm D sự oxi húa ở cực õm và sự khử ở cực dương

X.Khối lợng muối khan thu đợc khi làm bay hơi dd X là: A 8,88g B 13,92g C 6,52g D 13,32g

Cõu 27 Đinh sắt bị ăn mũn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đõy ?

A Ngõm trong dung dịch HCl B Ngõm trong dung dịch HgSO4 C Ngõm trong dung dịch H2SO4 loóng

D Ngõm trong dung dịch H2SO4 loóng cú nhỏ thờm vài giọt dung dịch CuSO4

(đktc) mỗi khí SO2, NO, N2O a Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

A Mg 4,8g: Al 8,1g B Mg 8g: Al 8,1g C Mg 4,8g: Al 8g D.Kết quả khác

b Cô cạn dd thu đợc khối lợng muối khan là: A 76,7g B.67,7g C 38,9g D Kết quả khác

phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:

A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a

Cõu 30 Sự ăn mũn một vật bằng gang hoặc thộp trong khụng khớ ẩm ở cực dương xảy ra quỏ trỡnh.

A.Fe0

→ Fe2+ + 2e BFe0

→ Fe3+ + 3e C.2H2O + O2 + 4e → 4OH– D.2H+ + 2e →H2

giữa a, b, c là: A a < b B b < a < b + c C b < a < b + c D a > b + c

A Đều là phản ứng oxi hoỏ – khử B Đều là sự phỏ huỷ kim loại

C.Đều cú kết quả là kim loại bị oxi hoỏ thành ion dương

D.Đều là sự tỏc dụng hoỏ học giữa kim loại với mụi trường xung quanh

rắn gồm :A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

kim loại.Điều kiện của b so với a, c, d để đợc kết quả này là:

A b<a-d/2 B b<c-a+d/2 C b>c-a+d/2>0 D.b>c-a>0

Cõu 35 Phản ứng húa học nào sau đõy chỉ thực hiện được bằng phương phỏp điện phõn ?

Trang 10

A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4.

C CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 → Ag + Cu(NO3)2

A catot và bị oxi hoá B anot và bị oxi hóa C catot và bị khử D anot và bị khử

Câu 37 Khi điên phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng

cho dưới đây ?

A Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

B Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

C Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot

D Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân

Câu 38 Điện phân ( điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch có chứa ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xẩy ra ở catốt lần lượt là: A Fe 2+, Fe3+, Cu2+ B Fe 2+, Cu2+, Fe3+ C Fe 3+, Cu2+, Fe2 D Cu2+, Fe3+, Fe2+

Câu 39 Cho dung dịch chứa các ion Na+, Al 3+, Cu2+, Cl -, SO42-, NO3− Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch :A Na+, SO42–, Cl –, Al 3+ C Na+, Al3+, Cl–, NO3 B Cu2+, Al3+, NO3–, Cl– D Na+, Al3+, NO3–, SO4–

Câu 40 Khi điện phân 1 dung dịch muối giá trị pH ở gần 1 điện cực tăng lên Dung dịch muối đó là : ( điều kiện đầy đủ) :

A CuSO4 B.AgNO3 C KCl D K2SO4

A khối lượng anot tăng, khối lượng catot giảm B khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm

C.khối lượng anot, catot đều tăng D.khối lượng anot, catot đều giảm

1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3

2/ Điện phân dung dịch AgNO3

3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng để được Ag2Osau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao Phương pháp đúng là

A : 1 B : 1 và 2 C : 2 D : Cả 1 , 2 và 3

1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn

dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy

Cách làm đúng là A 1 và 4 B Chỉ có 4 C 1 , 3 và 4 D Cả 1 , 2 , 3 và 4

Câu 44 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 với dòng điện cường độ 6 A Sau 29 phút

điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g Kim loại đó là :

ngừng điện phân Biết rằng nước bay hơi không đáng kể Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần trăm là :

A 10,27% B 10,18% C 10,9% D 38,09%

lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là

A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít

rắn có khối lượng A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g

Câu 48 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt Kim loại đã

M? A.Mg B.Cu C.Ca D.Zn

dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là

A : 9,6g B.16g C.6,4g D.12,8g

Ngày đăng: 09/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w