1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn De on tap khoi 12

12 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn De On Tap Khoi 12
Tác giả Phạm Thị Thuỷ
Trường học Học Viện Khoa Học và Công Nghệ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z.. Số điện tích hạt nhân đặc trng cho một nguyên tố hoá học.. Câu 11 : Trong nguyên tử Cacbon , hai e

Trang 1

Câu 1 : Chọn phát biểu sai

1 Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z

2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối

3 Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số proton bằng điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhng khác về số Nơtron

A 2,3 B.3,4,5 C 1 ,3 D 2 , 5 E Tất cả đều sai

Câu 2 : Các mệnh đề nào sau đây không đúng

1 Số điện tích hạt nhân đặc trng cho một nguyên tố hoá học

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử ôxi mới có 8 proton

3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử ôxi mới có 8 nơtron

4 Chỉ có trong nguyên tử ôxi mới có 8 electron

A 1 , 3 B 4 , 3 C 3 D 4 E Tất cả

Câu 3 : Chon phát biểu sai:

A Nguyên tử là đại diện cho nguyên tố hoá học

B Nguyên tử không bị chia nhỏ trong phản ứng hoá học

C Nguyên tử là một hệ trung hoà điện

D Nguyên tử chỉ chứa những hạt mang điện

Câu 4: khối lợng của một nguyên tử cacbon có 6 proton, 6 nơtron, 6 electron tính bằng kg

theo lý thuyết là :

A.19,92.10-27kg B 20,09.10-27kg C.20,92.10-27kg D 24,43.10-27kg

Câu 5: Biết hiđro và oxi có các đồng vị sau : H H H O O O Các đồng vị này tạo ra đợc :

A.1 loại phân tử nớc duy nhất B 18 loại phân tử nớc khác nhau

C 3 loại phân tử nớc khác nhau D 6 loại phân tử nớc khác nhau

Câu 6:Phân lớp năng lợng cao nhất của các nguyên tử X1, X2, X3, X4, X5 lần lợt là 3d1 , 4f2, 5p5, 6s2, 4p6 thì các nguyên tử kim loại trong nhóm là:

A.X1, X2, X3 B X1, X2, X4 C X2, X3, X4 D X3, X4, X5

Câu 7: Tổng số hạt prton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13.Cấu hình

e của nguyên tử nguyên tố nói trên là:

A 1s22s2 B.1s22s22p1 C.1s22s22p2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 8 Trong nguyên tử liti ( Li) 2e phân bố trên obitan 1s và e thứ ba phân bố trên obitan 2s

diều này đợc áp dụng bởi :

A Nguyên lý Pauli B Quy tắc Hund C Quy tắc Klechkowski

D A- B đúng E A-C đúng

Câu 9 : Xét các nguyên tố 1H; 3Li; 11Na; 7N; 8O; 19F; 2He; 10Ne

Nguyên tố nào có số electron độc thân bằng không ?

A.H, Li, Na, F B.O C.N D.He, Ne E Tất cả đều sai

Câu 10 : Số phân lớp , số obitan và số electron tối đa của lớp N là :

A 3 ; 3 ; 6 B 3 ; 6 ; 12 C 3 ; 9 ; 18 D 4 ; 16 ; 32 E 4 ; 8 ; 16

Trang 2

Câu 11 : Trong nguyên tử Cacbon , hai electron 2p đợc phân bố trên 2 obitan p khác nhau và

đợc biểu diễn bằng hai mũi tên cùng chiều Điều này đợc áp dụng bởi :

A Nguyên lý Pauli B Quy tắc Hund C Quy tắc Klechkowski

D A- B đúng E, A-C đúng

Câu 12 : Cho 26Fe cấu hình electron của Fe2+ là :

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p64s23d4

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p64s24p4

Câu 13 : Cho các đồng vị thuộc nguyên tố Argon :

40

18Ar 99,63% 36 ( )

18Ar 0,31% 38 ( )

18Ar 0,06%

Nguyên tử khối trung bình của Ar là :

A 39,75 B 37,55 C 38,25 D 36,98 E 39,98

Câu 14 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau :

X: 1s22s22p63s23p4

Y: 1s22s22p63s23p64s2

Z : 1s22s22p63s23p6

Nguyên tố nào là kim loại ?

A X B Y C Z D X và Y E Y và Z

Câu 15 : Phát biểu nào sau đây là sai :

1 obitan nguyên tử là vùng không gian quanh nhân , ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn (trên 90%)

2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt

3 mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin cùng chiều

4 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin ngợc chiều

5 Trong cùng một phân lớp các electron sẽ đợc phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau

A 1-2 B 2-3 C 3-4 D 1-5 E 3-5

Câu 16 : Cho nguyên tử X có tổng số hạt bằng 58 Biết rằng số nơtron gần bằng số proton X

là nguyên tố nào :

A 40

18Ar B 37

21Sc C 39

19K D 38

20Ca E kết quả khác

Câu17: Tổng số hạt prton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố R là 21.Tổng

số obitan có chứa e độc thân của R là:

A 4 obitan và 2 e độc thân B.5 obitan và 3 e độc thân

C.9 obitan và 1 e độc thân D.9 obitan và 3 e độc thân

Câu 18 Cấu hình electron của nguyên tố :39

19Xlà : 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố 39

19X có đặc điểm :

A nguyên tố thuộc chu kỳ 4 , phân nhóm chính nhóm IA

B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20

Trang 3

C X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh , cấu hình electron của cation Xn+là : 1s22s22p63s23p6

D Là nguyên tố mở đầu chu kỳ N

E Cả A- B- C – D đều đúng

Câu 19 : Khi các nguyên tử liên kết nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào

vẫn phải tuân theo nguyên tắc :

A Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron

B Sau khi liên kết thành phân tử , mỗi nguyên tử phải đạt đợc cấu hình electron giống

nh cấu hình electron của nguyên tử khí trơ ở gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn

C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhờng electron và một nguyên tố phải nhận

electron

D Cả 3 nguyên tắc trên đều đúng

E Cả 4 câu trên đều sai

Câu 20 :Trong công thức CS2 tổng số các đôi electron tự do cha tham gia liên kết là :

A 2 B.3 C 4 D 5 E kết quả khác

Câu 21 : X là nguyên tố đợc hình thành trong phản ứng hạt nhân :

37 1 4

17Cl+ 1H → 2 He X+ Nhận xét nào sau đây về X là sai ?

A X ở ô thứ 16 , chu kỳ 3 , nhóm VIA

B X tạo đợc hợp chất khi với hiđro (XH2)

C Tính phi kim của X kém thua oxy nhng mạnh hơn photpho

D X có số oxy hoá cao nhất là +6 (XO3)

E Xcó số oxi hoá thấp nhất là -1

Câu 22 – 23- 24 – 25

Cho các nguyên tố X1; X2 ; X3; X4 ; X5; X6 lần lợt có cấu hình electron nh sau :

X1: 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2

X4 : 1s22s22p63s23p5 X5 : 1s22s22p63s23d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p1

Câu 22 : Các nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ :

A X1; ; X4 ; X6 B X2 ; X3; X6 C X3; X4 ;

B D X1; X2 ; X6 E Cả A- B đều đúng

Câu 23 : các nguyên tố kim loại là :

A X1; X2 ; X3; X4 ; X5; X6 B X1; X2 ; X3; C X2 ; X3; X5;

D Tất cả các nguyên tố đã cho E Tất cả đều sai

Câu 24 : 3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là :

A X1; X2 ; X6 B X2 ; X3; X4 ; C X2 ; X3; X5;

D X2 ; X3; X6 E Tất cả đều sai

Câu 25 : Tập hợp các nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính :

A X1; X2 ; X6 B X2 ; X5; C X1; X3; D Cả a và b đúng E tất cả đều sai

Câu 26 : Sắp xếp các chất sau n- butan, metanol, etanol, nớc theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần.

A n- butan < metanol< etanol < nớc

B n- butan < etanol < metanol< nớc

Trang 4

C n- butan < nớc < metanol< etanol

D metanol< etanol < nớc < n- butan

Câu 27: Sắp xếp các chất sau : etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nớc tăng dần

A etanol < butanol < pentanol C.pentanol < butanol < etanol

B butanol < etanol < pentanol D.butanol < pentanol < etanol

Câu 28: Để có đợc rợu etylic tuyệt đối(hoàn toàn không có nớc) từ rợu 950 , trong các phơng pháp sau:

1 Dùng sự chng cất phân đoạn để tách rợu ra khỏi nớc

2 Dùng Na

3 Dùng H2SO4 đặc để hút nớc

Ta có thể dùng phơng pháp nào ?

a Cả 3 phơng pháp b Chỉ có 1

c Chỉ có 1 , 2 d Chỉ có 2

Câu 29 : trong các chất sau : NaCl ; I2 ; propnol ; axeton chất nào có nhiều trong rợu

etylic ?

1 chỉ có propanol 2 propanol và axeton

3 I2 , propanol và axeton 4 Cả 4 chất

Câu 30 : Gọi tên rợu dsau: CH3-CH-CH-CH3

Cl CH3

A 2-metyl- 3- clobutanol-1 B 2-clo-3-metylbutanol-4

C 3-clo-2-metylbutanol-1 D.2-clo-3-metylpentanol

Câu31:So sánh tính axit ( tínha linh động của nguyên tử hnthuộc nhóm –OH) của H2O,

CH3OH, CH3-CHOH-CH3 Sắp xếp theo thứ tự tính axit tăngdần:

A H2O< CH3OH< CH3-CHOH-CH3 B CH3-CHOH-CH3< CH3OH<H2O

C .H2O< CH3-CHOH-CH3< CH3OH D CH3OH< CH3-CHOH-CH3<H2O

Câu32: Một hỗn hợp X gồm hai rợu no đơn choc A, B đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 0,2 mol X

cần 10,08 lit O2(đktc) Xác định ctpt và số mol của A và B

A 0,08mol CH3OH ; 0,12mol C2H5OH

B 0,1 mol C2H5OH; 0,1mol C3H7OH

C 0,1 mol CH3OH ; 0,1 mol C2H5OH

D 0,05 mol C2H5OH; 0,15 mol C3H7OH

Câu 33 : Đốt cháy hoàn toàn rợu A no đơn choc thu đợc số mol H2O bằng số mol oxi đem đốt CTPT A là công thức nào sau đây:

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 34: Trong dãy đồng đẳng rợu no , khi mạch cacbon tăng nói chung :

A.Độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng

B .Độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm

C .Độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc giảm

D .Độ sôigiảm, khả năng tan trong nớc tăng

Câu 35 : Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nớc của (CH3)2CHCH(OH)CH3?

A 2- metylbuten-1 B 3- metylbuten-1 C.2- metylbuten-2 D 3-metylbuten-2

Trang 5

Câu 1: So sánh nhiệt độ sôi của propanol-2, propanon, 2-metylpropen, 3 chất này có

khối lợng phân tử gần bằng nhau Sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần

A propanon< propanol-2 < 2- metylpropen

B propanol-2 < propanon< 2- metylpropen

C 2- metylpropen< propanon< propanol-2

D 2- metylpropen < propanol-2< propanon

Câu 2: Một hợp chất hữu cơ có CTPT là C4H8O, có bao nhiêu đồng phân cộng H2

( xúc tác Ni) cho ra rợu và bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch AgNO3 trong

NH3? Cho kết quả theo thứ tự sau:

Câu 3: Có hợp chất MX3 Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lợng nguyên tử X lớn hơn của M là 8 Tổng số 3 loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 Hai nguyên tố M và X là :

A Al và Cl B Mg và Br C Al và Br D Cr và Cl

Câu4: Một nguyên tố có số thứ tự là Z= 29, nguyên tố đó thuộc :

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 4, nhóm IA

C Chu kì 4, nhóm IB D Chu kì 4, nhóm IIB

Câu 5-6: Hợp chất X tạo bởi hai nguyên tố A,B có kim loại phân tử là 76 A,B có số oxi hoá

cao nhất trong các oxit là +no và +m0 và có số oxi hoá âm trong các hợp chất với H là -nH và -mH thoả mãn các điều kiện n0 = nH và m0 =3 mH Biết rằng A có số oxi hoá cao nhất trong X

Trong BTH A thuộc:

A Chu kì 2, nhóm IVA B.Chu kì 2 , nhóm VA C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm VIIA E Kết quả khác

Câu 6: Trong BTH B thuộc:

A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm VA C Chu kì 3, nhóm VIA

D Chu kì 4, nhóm VIIA E.Kết quả khác

Câu7-8-9: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng đẳng mạch hở X1, X2 đều chứa các nguyên tố

C, H, O Cả X1 và X2 đều không có phản ứng tráng gơng, không tác dụng với Na, chỉ có phản ứng với NaOH ở áp suất , nhiệt độ cao

X1và X2 thuộc loại hợp chất gì?

A este, anđehit B anđêhit, xeton C este , xeton D đều là este

Câu8: Đốt cháy m gam X phải cần 8,4 lit O2 (đktc) thu dợc 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam

H2O Vậy công thức phân tử của X1 và X2 phải có dạng:

A CnH2n-2O4 B CnH2nO2 C.CnH2nO4 D CnH2n-4O2

Câu 9: Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp là :

Câu 10: Cho 7,2 gam ankanal A phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 sinh ra muối axit B và 21,6 gam Ag Nếu cho A td với H2/Ni, t-0 thu đợc rợu đơn chức C có mạch nhánh Công thức cấu tạo của A là:

Trang 6

A.CH3)2CH- CHO B (CH3)2CH- CH2- CHO C CH3- CH2- CHO

D.CH3- CH(CH3)- CH2- CHO E Kết quả khác

Câu 11: Hợp chất hữu cơ X CxHyOz có M < 90 đ.v.c X tham gia phản ứng tráng Ag và có thể tác dụng với H2/Ni, t0 thu đợc một ancol có cacbon bậc bốn trong phân tử Công thức cấu tạo của X là :

A.(CH3)3C- CHO B (CH3)2CHCHO C.(CH3)3C-CH2-CHO

D (CH3)2CHCH2CHO E Kết quả khác

Câu 12-13-14: Hỗn hợp Y gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy 2,62 gam một hỗn

hợp Y thu đợc 2,912 lit CO2(đktc) và 2,344 gam H2O Nếu cho 1,31 gam Y tác dụng với AgNO3/ NH3d thì đợc m gam Ag

Hai anđêhit thuộc dãy đồng đẳng :

A Cha no hai chức có liên kết ở mạch cácbon B No, đơn chức

C.Cha no đơn chức có một liên kết ở mạch cacbon D.No hai chức

Câu13: công thức phân tử của hai anđehit là:

A HCHO, C2H4O B C3H4O, C4H6O C C2H4O, C3H6O

D C3H6O, C4H8O E Kết quả khác

Câu 14: Khối lợng m của Ag là:

A.5,4 B 10,8 C.1,08 D 2,16 E Kết quả khác

Câu 15: Tính số e tối đa của lớp M,N,O,P.

A 18,32,50,70 B 18,32,50,50 C 18,32,32,32 D.8,18,32,32

Câu 16 :Cho các obitan s, px, py, pz trong obitan nào xác suet gặp e cao nhất trên trục y

A.s B px C pz D py

Câu17: nguyên tử Xcó hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết rằng X

có 3 lớp e, tính Z của X

A 15 B 10 C 14 D.16

Câu 18: Một nguyên tử X có 4 lớp e , phan lớp cuối là 3 d Tính Z của X biết rằng X cho đợc

oxit X2O7

A 23 B 24 C 25 D 26

Câu 19: nguyên tử X có 2 phân lớp ngoài cùng là 4s và 3d , tạo với oxi hợp chất X2O3 Xác

định cấu tạo của 4s và 3d của X:

A 4s13d2 B 4s23d1 C 4s2 3d2 D.4s03d3

Câu 20: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

1.Bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dới trong cùng một nhóm

2.Bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải trong cùng một chu kì

3.Trong cùng một chu kì bán kính nguyên tử lớn nhất với nhóm I

4.Bán kính nguyên tử càng lớn, độ âm điện càng nhỏ

a Chỉ có 1,2 đúng b 2,3,4 đúng c 1,2,3,4 đều đúng d 1,2,3 đúng

Câu 21: Chọn phát biểu đúng về độ âm điện:

A.Độ âm điện của kim loại lớn hơn độ âm điện của phi kim

B.Trong cùng một chu kì độ âm điện nhỏ nhất với kim loại kiềm

C Độ âm trong bất cứ phân nhóm nào (chính cũng nh phụ ) giảm dần từ

Trang 7

trên xuống dới

D Trong cùng một phân nhóm chính , độ âm điện tăng dần từ trên xuống dới

Câu 22 : ở trạng tháI tự nhiên cacbon chứa 2 đồng vị 12

6 Cvà 13

6 C(trong đó 13

6 Ccó nguyên tử khối bằng 13,0024) Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên tử khối trung bình M = 12,011 Thành phần % của các đồng vị đó là :

A 98,9% ; 1,1% B 49,5 ; 51,5 C 25 ;75 D 20 ; 80 E.kết quả khác

Câu 23 Biết tổng số hạt proton , nơtron và electron trong một nguyên tử là 155 số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt

Số khối A của nguyên tử trên là :

A 108 B 122 C 66 D.188 E Kết quả khác

Câu 25 : Khảo sát các nguyên tố trong cùng một chu kỳ , ta có kết luận nào sau đây

không luôn đúng :

A Đi từ trái qua phải các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều số điện tích hạt nhân tăng dần

B Tất cả các nguyên tử đều có số lớp electron bằng nhau và số hiệu nguyên tử tăng dần

C Mở đầu chu kỳ bao giờ cũng là một kim loại kiềm và kết thúc chu kỳ là một khí trơ

D ĐI từ trái qua phải tính kim loại yếu dần , tính phi kim tăng dần

E Tất cả các câu trên đều không luôn luôn đúng

Câu 27 : Phát biểu nào sau đây là sai : Trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải có các quy

luật biến thiên tuần hoàn :

A Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 → 8

B Hoá trị đối với hiđrô của phi kim giảm dần từ 7 → 1

C Tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần

D Oxit và hiđrõit có tính bazơ giản dần , tính axit tăng dần

E Nguyên nhân của sự biến thiên tuần hoàn về tính chất của các nguyên tố hoá học là do

sự biến thiên tuần hoàn cấu trúc e của các nguyên tử theo chiều tăng dần của số điện tích hạt nhân

Câu 28 : Phát biểu nào sau đây là hệ quả của định luật Avôgađrô:

A ở cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất , 1 mol khí nào cũng chiếm một thể tích nh nhau

B ở điều kiện tiêu chuẩn , 1 mol khí nào cũng đều có thể tích là 22,4 lít

C Đối với chất khí đã cho thì thành phần % theo thể tích bằng thành phần % theo số mol

D Đối với một chất khí hay hỗn hợp khí cho trớc thì thể tích khí tỉ lệ với số mol khí

E Tất cả các phát biểu trên

Câu 29 : X và y là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau treong một phaan nhóm chính của bảng tuần

hoàn (dạng ngắn ) tổng số proton trong hai hạt nhân của chúng bằng 58 Xác định số hiệu nguyên tử của X; Y ?

A Z X = 25;Z Y = 33 B.Z x = 20;Z Y = 38

C Z x = 24;Z Y = 34 D Z X = 19;Z Y = 39

Trang 8

Câu 30 : Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (d) thu đợc sản phẩm Y cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều có khí vô cơ X là :

A HCHO B HCOOH C HCOONH4 D Tất cả đều đúng

Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hợp kim

A Hợp kim có những tính chất hoá học tơng tự tính chất của các chất trong hỗn hợp ban

đầu

B Tính dẫn điện , dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn các kim loại tronh hỗn hợp ban đầu

C Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thờng cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hỗn hợp

D Hợp kim thờng cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu

Cõu1: Trong PTN khớ CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khớ HCl và hơi nước Để thu được CO2 tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khớ lần lượt qua cỏc bỡnh đựng cỏc dung dịch nào sau đõy

A.NaOH, H2SO4 đặc B.NaHCO3, H2SO4 đặc C Na2CO3, NaCl D.H2SO4 đặc, Na2CO3

Cõu 2: Phản ứng nào sau đõy khụng thể điều chế H2S ?

A.FeS + HCl -> B S + H2 -> C.Na2S + H2SO4l D FeS + HNO3 ->

Cõu 3: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối FeSO4 trong dung dịch A cần dựng tối thiểu bao nhiờu gam KMnO4?

Cõu 4: Trong cỏc oxit sau FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất cú khả năng tỏc dụng với H2SO4

đặc núng cú khớ SO2 bay ra là:

A Chỉ cú FeO B FeO và Fe3O4 C Fe3O4 D.FeO và Fe3O4

Cõu 5: dung dịch nước clo cú tớnh sỏt trựng , tẩy màu là do :

A.clo tỏc dụng với nước tạo ra HClO cú tớnh oxh mạnh

B clo cú tớnh oxh mạnh

C clo tỏc dụng với nước tạo ra HCl cú tớnh axit mạnh

D liờn kết giữa hai nguyờn tử clo trong phõn tử là liờn kết yếu

Cõu 6: Nung 8,4 gam Fe trong khụng khớ sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm

Fe, Fe3O4, FeO , Fe2O3 Hoà tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit khớ

NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị của m là:

Cõu7: Hoà tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc núng thu được

V lit NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V nhận giỏ trị nhỏ nhất là bao nhiờu ?

Cõu 8: Trong phản ứng oxh - khử sau :

H2S + KMnO4 + H2SO4 à S + MnSO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 mất màu do:

A.Sự oxh KMnO4 B Sự oxh H2S C.Sự oxh H2SO4 D.Sự khử H2S

Cõu 9: Trong cụng nghiệp sản xuất axit sunfuric, người ta dung chất nào sau đõy tỏc dụng

với nước ?

Trang 9

A Lưu huỳnh tri oxit B lưu huỳnh đioxit C Lưu huỳnh D natri sunfat

Câu 11: Khí oxi có lẫn hơi nước Chất nào sau đây tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi

A Nhôm oxit B Nước vôi trong C d2 natri hiđroxit D Axit sunfuric đặc

Câu 12: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các halogen?

A nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron

B Tạo với hiđrô hợp chất có lien kết phân cực

C Có số oxh -1 trong mọi hợp chất

D Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 13 : Dẫn 2,24 lít khí (đktc) gồm oxi và ozôn đi qua dung dịch KI thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen Thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp là :

Câu 14: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxh- khử?

A SO2 + H2O + Br2 → H2SO4 +HBr

B H2O2 MnOuuuuuur 2 H2O + O2

C Fe3O4 + H2SO4 loãng > FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

D 2KMnO4 MnOuuuuuur 2 K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 15:Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?

A 2NaIdd + Br2 > 2 NaBr + I2 B 2 NaCl dd + F2 > 2 NaF + Cl2

C 2NaIdd + Cl2 > 2NaCl + I2 D 2NaBrdd + Cl2 > 2NaCl + Br2

Câu 16: Trong các halogen, clo là nguyên tố :

A có tính phi kim mạnh nhất B có số oxh -1 trong mọi hợp chất

C tồn tại trong vỏ trái đất với trữ lượng lớn nhất D.có độ âm điện lớn nhất

Câu 17: Cho phản ứng sau : Cl2 + KOHà KCl + KClO3 + H2O

Phản ứng trên xảy ra ở điều kiện:

A nhiệt độ thường B 250C C 1000C D.10000C

Câu 18 Cho FeCu2S2 phản ứng hết với O2 dư ở nhiệt độ cao thu được 3 oxit Sau khi cân bằng tỉ lệ số mol của FeCu2S2 và O2 là:

Câu 19: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư và lắc cho phản ứng

kết thúc thấy thoát ra 448 ml khí đktc Cô cạn hỗn hợp san phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu dược hỗn hợp rắn có khối lượng là:

D 10,5 gam

Câu 20: Cho phản ứng : KMnO4 + H2O2 + H2SO4 à MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Màu tím của KMnO4 bị mất là do:

A.Sự oxh H2O2 B Sự oxh KMnO4 C.Sự khử H2SO4 D.Sự khử H2O2

Câu 21 :Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 22: : Ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh ?

Trang 10

A Sản xuất dược phẩm B Sản xuất axit sunfuric

C Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy D Khử độ chua của đất

Cõu 23 : Ta cú thể dự đoỏn sự thay đổi về khối lượng riờng, về thể tớch của lưu huỳnh diễn ra như thế nào khi giữ lưu huỳnh đơn tà trong phũng vài ngày?

A.khối lượng riờng giảm, thể tớch giảm B.khối lượng riờng tăng, thể tớch tăng C.khối lượng riờng tăng, thể tớch giảm D.khối lượng riờng giảm, thể tớch tăng Câu 24 : Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2 Ngời ta có thể sản xuất đợc khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu ?

Câu 25: Cho các muối sau đây : Natri florua (1) ; natri clorua (2) , natri brômua (3), natri iodua (4) Muốn điều chế các hiđro halogenua ta có thể ding muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc :

A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D.(3) và (4)

Câu 26 : Trong các phản ứng hoá học , các nguyên tử kim loại

A Chỉ thể hiện tính khử C Có thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện tính khử

B Chỉ thể hiện tính oxi hoá D không thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

Câu 27: Cho 11,2 gam kim loại M tác dụng với H2SO4 đặc thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lit dung dịch NaOH 0,4 M Sau khi cô cạn dung dịch thu đợc 33,4 gam muối khan.M là kim loại nào dới đây:

Câu 28: Trong hai chất FeSO4 và Fe2(SO4)3 , chất phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch KMnO4 ở môi trường axit là:

A FeSO4 với dung dịch KMnO4; Fe2(SO4)3 với dung dịch KI

B FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dung dịch KMnO4

C FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dung dịch KI

D FeSO4 với dung dịch KI; Fe2(SO4)3 với dung dịch KMnO4

Câu 29: phản ứng Fe + FeCl3 à FeCl2 cho thấy:

A.Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt

B Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó

C Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+

D Fe3+ bị sắt oxh thành Fe2+

Câu30 : 69,6 gam manganđioxit tác dụng với HCl đặc, d Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào

500 ml dung dịch NaOH 4 M Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

A 1,6; 1,6; và 0,8 M B 1,7; 1,7; và 0,8 M

C 1,6; 1,6; và 0,6 M D 1,6; 1,6; và 0,7M

Cõu3 1: Trong PNC nhúm VI , cỏc nguyờn tố oxi , lưu huỳnh , selen, telu cú :

A Tớnh chất hoỏ học tương tự B Độ õm điện tăng dần từ oxi đến telu

C Tớnh oxi hoỏ tăng dần từ oxi đến telu D.Nhiệt độ núng chảy gần bằng nhau

Cõu 32 : So sỏnh độ mạnh tớnh axit cỏc axit của cỏc nguyờn tố trong nhúm oxi – lưu huỳnh

ta cú kết luận nào khụng đỳng ?

Ngày đăng: 30/11/2013, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w