Đọc sách phần “I.1 Độ lớn của vận tốc tức thời” và trả lời câu hỏi : Một vật đang chuyển động thẳng khơng đều, muốn biết tại một điểm M nào đĩ vật chuyển động nhanh hay chậm ta phải làm
Trang 1Vật lý 10.
Bài 01 : CHUYỂN ĐỘNG CƠ.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Nêu định nghĩa Chuyển động cơ bằng nhiều cách khác nhau ? Lấy ví dụ về chuyển động cơ ?
2 “Các vật khác” trong định nghĩa chuyển động cơ cĩ tác dụng gì ?
3 Vì sao chuyển động cơ cĩ tính tương đối ? Lấy ví dụ ? Khi nghiên cứu chuyển động (hay phát biểu “mộtvật đang chuyển động”) thường ta cần chú ý điều gì ?
4 Đọc phần 2 và hồn thành câu hỏi C1/8 SGK ? Khi nào một vật được coi là chất điểm ? Chất điểm là gì ?Lấy ví dụ ?
5 Quỹ đạo chuyển động là gì ? Quỹ đạo chuyển động cĩ thể cĩ những dạng nào? Lấy ví dụ ? Khi người tanĩi vật chuyển động thẳng, chuyển động cong hay chuyển động trịn, điều đĩ cĩ nghĩa gì ?
6 Trong thực tế bằng cách nào người đi đường xác định được vị trí của mình trên lộ trình ? Lấy ví dụ vàphân tích ?
7 Hồn thành câu hỏi C2 ? Vật được chọn làm mốc cĩ điểm gì đặc biệt ?
8 Kết luận về cách xác định vị trí của vật trên quỹ đạo chuyển động của nĩ?
9 Hệ tọa độ dùng để làm gì ? Hãy xác định tọa độ của các điểm M, N trong hình vẽ sau ? Tọa độ của mộtđiểm cĩ phụ thuộc gốc O được chọn khơng ?
10 Một chiếc xe xuất phát từ An Khê lúc 7h, đến Gia Lai lúc 9h, hãy xác định thời gian xe chạy ? Phân biệtcác khái niệm gốc thời gian, thời điểm và thời gian.Dụng cụ đo thời gian ? Đơn vị đo thời gian chuẩn ?
11 Tổng quát: muốn xác định được vị trí của một vật chuyển động theo thời gian, ta cần cĩ những yếu tốnào? Hệ quy chiếu là gì ?
Trang 2Vật lý 10.
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Ta chọn vật mốc là vật nào khi khảo sát các chuyển động sau :
a Ơtơ chạy trên đường b Quả táo rơi từ cành cây xuống c Viên bi lăn trên máng nghiêng.
d Tâm một cơn bão e Trái Đất trong Thái dương hệ f Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
g Mặt Trời mọc đằng Đơng, lặn đằng Tây i Chiêu đãi viên đi lại trên máy bay k Kim đồng hồ quay.
2 Điều nào sau đây đúng khi nĩi về chất điểm ?
A Chất điểm là những vật cĩ kích thước nhỏ
B Chất điểm là những vật cĩ kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật
C Chất điểm là những vật cĩ kích thước rất nhỏ D Các phát biểu trên là đúng
3 Vật chuyển động nào dưới đây cĩ thể xem như chất điểm ?
A Ơtơ đi từ ngồi đường vào gara B Vệ tinh nhân tạo bay xung quanh Trái Đất
C Vận động viên nhảy cầu xuống bể bơi D Hai hịn bi lúc va chạm với nhau
4 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Chuyển động cơ học là
A sự di chuyển của vật này so với vật khác B sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác
C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian D sự dời chỗ của vật
5 Tìm phát biểu sai :
A Mốc thời gian (t = 0) luơn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động
B Một thời điểm cĩ thể cĩ giá trị dương (t>0) hay âm (t<0)
C Khoảng thời gian trơi qua luơn là số dương (∆t > 0) D Đơn vị SI của thời gian trong Vật lý là giây (s)
6 Hệ quy chiếu gồm cĩ :
A Vật được chọn làm mốc B Một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc
C Một gốc thời gian và một đồng hồ D Tất cả các yếu tố trên
7 Mốc thời gian là :
A khoảng thời gian khảo sát chuyển động
B thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng
C thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng D thời điểm kết thúc một hiện tượng.8.Một ơtơ khởi hành lúc 7 giờ
a Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5 giờ thì thời điểm ban đầu là :
d Nếu chọn gốc thời gian lúc 7h và lúc 10 giờ thì ơtơ dừng lại nghỉ Thời điểm ban đầu, thời điểm dừng lạinghỉ và thời gian ơtơ chuyển động là :
A to = -1h ; t = 3h và ∆t = 3h B to = 1h ; t = 3h và ∆t = 3h
C to = 0h ; t = 3h và ∆t = 3h D Khơng xác định
Bài 02 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Một chất điểm M chuyển động trên đường thẳng AB (ta chỉ xét chuyển động theo một chiều) Giả sử chọn trục tọa độ Ox trùng với quỹ đạo chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động Tại thời điểm t 1 , vật đi qua
Trang 3Vật lý 10.
điểm M 1 có tọa độ x 1 Tại thời điểm t 2 , vật đi qua điểm M 2 có tọa độ x 2 Nêu biểu thức xác định các đại lượng sau : thời gian chuyển động của vật trên quãng đường từ M 1 đến M 2 ; Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian trên; tốc độ trung bình của vật trên đoạn đường M 1 M 2 ? Đơn vị, ý nghĩa của đại lượng tốc độ trung bình ?
2 Thế nào là chuyển động thẳng đều ?
3 Quãng đường vật đi được trong chuyển động thẳng đều được xác định như thế nào ? Nhận xét ?
4 Bài toán 1: Một vật chuyển động thẳng trên đường (chọn là trục Ox, chiều dương là chiều chuyển động) Người ta xác định vị trí của nó ở các thời điểm t khác nhau và thu được kết quả ở bảng sau :
16,2 5
18,7 5
a Bắt đầu từ thời điểm nào chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều Khi đó tốc độ của vật là bao nhiêu ?
b Hãy xác định tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian 10s.
5 Một chất điểm M chuyển động đều với vận tốc v trên đường thẳng AB Tại thời điểm t o , chất điểm ở vị trí
M o Tại thời điểm t, chất điểm ở vị trí M Thiết lập biểu thức thể hiện sự phụ thuộc vị trí M của chất điểm vào vị trí M o , v, t, t o ? (Gợi ý : Khi khảo sát một chuyển động cơ, ta cần có những yếu tố nào ? Vị trí của một chất điểm được xác định như thế nào ? Xác định quãng đường vật đi được theo vị trí của vật,theo tốc độ trung bình
và thời gian chuyển động ? Tổng hợp các mối liên hệ trên ta sẽ giải quyết được vấn đề.)
6 Phương trình chuyển động là gì ? Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng như thế nào ?
7 Theo bài toán 1 : Hãy chọn gốc thời gian thích hợp (khi vật bắt đầu chuyển động thẳng đều) và viết phương trình chuyển động của vật lúc bắt đầu chuyển động thẳng đều Biểu diễn bằng đồ thị sự phụ thuộc tọa độ của vật chuyển động thẳng đều theo thời gian? Em có kết luận gì về dạng đồ thị thu được ?(chọn hai trục tọa độ vuông góc : Trục tung là trục tọa độ với tỉ xích 5m ứng với 1ôli vở; Trục hoành là trục thời gian với tỉ xích 1s ứng với 1ôli vở.)
8 Đồ thị của hàm số bậc nhất có dạng như thế nào ? Dạng đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đều? Ý nghĩa của đồ thị tọa độ - thời gian ?
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Trong chuyển động thẳng đều :
A đường đi s tỉ lệ thuận với vận tốc v B tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
C tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t D đường đi s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
2 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tọa độ của một vật chuyển động thẳng đều ?
Trang 4Vật lý 10.
A Tọa độ của vật luơn luơn thay đổi theo thời gian B Tọa độ của vật cĩ thể dương, âm hoặc bằng 0
C Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
D Tất cả các phát biểu trên đều đúng
3 Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động Tại cácthời điểm t1 = 2s và t2 = 6s, tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m Kết luận nào sau đây là SAI ?
A Vận tốc của vật cĩ độ lớn 4m/s B Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
C Thời điểm vật đến gốc tọa độ là t = 5s D Phương trình tọa độ của vật là x = 28 - 4t (m)
4 Cĩ 3 chuyển động với các phương trình nêu lần lượt ở A, B, C Phương trình nào là phương trình củachuyển động thẳng đều
5 Cho đồ thị (x - t) của một chuyển động thẳng đều như hình bên
Tìm phát biếu SAI mà một học sinh đã suy ra từ đồ thị này
A Vật chuyển động theo chiều dương (+)
B Vào lúc chọn làm mốc thời gian, vật cĩ tọa độ xo
C Biết tỉ xích trên hai trục, cĩ thể tính được vận tốc của vận
D Từ mốc thời gian đến thời điểm t, vật đi được đoạn đường MN
6 Tiếp câu 5 Tìm phát biếu SAI
A Vận tốc càng lớn thì đường thẳng MN càng dốc B Sau thời gian tN vật vẫn tiếp tục chuyển động
C Nếu chọn mốc thời gian vào lúc khác, điểm xuất phát từ M của đồ thị cĩ vị trí cố định
D Nếu chọn chiều dương ngược lại, đồ thị MN vẫn khơng thay đổi
7 Cho các đồ thị tọa độ - thời gian của hai chuyển động thẳng đều như hình vẽ
Cĩ thể suy ra được các kết luận nào kể sau ?
A Ta bắt đầu xét hai chuyển động cùng một lúc
B Vật (1) chuyển động theo chiều (+) Vật (2) chuyển động ngược chiều (+)
C Tại thời điểm t1 hai vật chuyển động gặp nhau
D A, B, C đều đúng
8 Một chuyển động thẳng đều cĩ đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ
Ta suy ra được các kết quả nào kể sau ?
A vật chuyển động theo chiều dương
B vật cĩ vận tốc vo khơng đổi
C diện tích S biểu thị quãng đường đi được tới thời điểm t1
D A, B, C đều đúng
9 Một chuyển động thẳng đều cĩ phương trình : x = - 4(t – 2) + 10 (m, s)
Một học sinh thực hiện biến đổi và viết lại phương trình dưới dạng
x = -4t + 18 (m, s) Trị số 18 cĩ ý nghĩa vật lí nào kể sau ?
A thời điểm lúc vật ở tại gốc tọa độ B tọa độ của vật ở thời điểm gốc (to= 0)
C khơng cĩ ý nghĩa vật lí mà chỉ do biến đổi tốn học D một ý nghĩa khác A, B, C
10 Lúc 7h hai ơtơ cùng qua hai điểm A và B cách nhau 60km, chuyển
động ngược chiều đến gặp nhau Độ lớn vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của
xe đi từ B là 20km/h Coi chuyển động của các xe như chuyển động thẳng đều
a Viết phương trình chuyển động của hai xe
b Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe trên cùng một trục tọa độ Xác định thời gian hai xe đi để gặpnhau, thời điểm gặp nhau, vị trí lúc gặp nhau và quãng đường mỗi xe đi được đến lúc gặp nhau
c Kiểm tra lại câu b bằng phép tốn d Vị trí và khoảng cách của hai xe lúc 9h
Bài 03 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Một chiếc xe đang chuyển động thẳng khơng đều trên đoạn đường s, vận tốc trung bình trên cả quãng đường s cĩ
Trang 5Vật lý 10.
cho biết chính xác vận tốc của xe tại một điểm trên quỹ đạo khơng ? Muốn biết tại điểm đĩ xe chuyển động nhanh, chậm, theo hướng nào ta phải làm thế nào ?
2 Em hiểu thế nào là vận tốc tức thời ?
3 Đọc sách phần “I.1 Độ lớn của vận tốc tức thời” và trả lời câu hỏi : Một vật đang chuyển động thẳng khơng đều,
muốn biết tại một điểm M nào đĩ vật chuyển động nhanh hay chậm ta phải làm gì ? Tại sao phải xét quãng đường ∆ s vật đi trong khoảng thời gian rất ngắn ∆ t ? Trong khoảng thời gian rất ngắn đĩ vận tốc thay đổi như thế nào ? Cĩ thể
áp dụng cơng thức nào để tính vận tốc ? Trả lời câu hỏi C1 ?
4 Nêu định nghĩa và đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời ?
5 Thế nào là chuyển động thẳng biến đổi? Thế nào là chuyển động thẳng biến đổi đều? chuyển động thẳng nhanh dần đều; chuyển động thẳng chậm dần đều ?
6 Xét 2chuyển động sau : Vật 1: tại thời điểm t1 = 2s cĩ vận tốc v1 = 2m/s ; tại t2 = 8s cĩ vận tốc v2 = 14m/s Vật 2 : tại t1 = 3s cĩ vận tốc v1 = 2m/s ; tại t2 = 8s cĩ vận tốc v2 = 17m/s Hỏi vật nào cĩ sự thay đổi vận tốcnhanh hơn Nêu cách thức tính ?
7 Gia tốc là gì ? Dựa vào biểu thức định nghĩa gia tốc
t
v t
t
v v a
1 2
, hãy nêu và chứng minh đặc điểm củavectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều) ?(Gợi ý : biểu diễn các vectơvận tốc v1;v2của vật tại cùng một điểm O, dùng kiến thức tốn học “trừ hai vectơ” tìm vectơ ∆v, từ phươngchiều của ∆v suy ra phương chiều của a (xét chuyển động nhanh dần, chuyển động chậm dần) (Trình bày vàobảng nhĩm rồi đem lên bảng trình bày Tơ1, 2 xét chuyển động thẳng nhanh dần đều; tổ 3, 4 xét chuyển độngthẳng chậm dần đều ) Đơn vị của gia tốc ?
8 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, độ lớn vận tốc biến đổi theo thời gian Hãy thiết lập cơng thức tínhvận tốc của chuyển động tại thời điểm t bất kỳ ? Nêu quy ước về dấu của a và v trong cơng thức trên khi vậtchuyển động thẳng nhanh dần đều; chậm dần đều ? Giải thích tại sao ?
9 a Bài tốn 1 : Một người đi xe máy chuyển động nhanh dần đều trong 4 s vận tốc tăng từ 3 m/s lên đến 5m/s.
Xác định gia tốc của chuyển động ? Viết cơng thức tính vận tốc của chuyển động tại một thời điểm t bất kỳ ?Biểu diễn sự thay đổi của vận tốc tức thời theo thời gian bằng đồ thị ?
b Bài tốn 2 : Một người đi xe máy với vận tốc 32km/h bỗng phát hiện cĩ tín hiệu đèn đỏ, người đĩ hãm phanh
để dừng trước vạch tạm dừng trong thời gian 1phút Xác định gia tốc của chuyển động ? Viết cơng thức tính vậntốc của chuyển động tại một thời điểm t bất kỳ ? Biểu diễn sự thay đổi của vận tốc tức thời theo thời gian bằng
đồ thị ?
c Nhận xét dạng đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều ?
10 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tốc độ trung bình trên quãng đường s cĩ mối quan hệ như thế nào với vận tốc tại đầu quãng đường và vận tốc cuối quãng đường đĩ ?
11 Xây dựng cơng thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều ? Quy ước dấu của a, v khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều ?
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU.
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đại lượng nào sau đây tăng đều theo thời gian ?
A Tọa độ B Đường đi C Vận tốc D Gia tốc
Trang 6A Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn luơn âm.
B Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luơn luơn âm
C Chuyển động thẳng nhanh dầu đều cĩ gia tốc luơn cùng chiều với vận tốc ở mọi điểm
D Chuyển động chậm dần đều cĩ vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
6 Tìm phương trình đúng của tọa độ vật chuyển động thẳng biến đổi đều ?
2
1
at t x
=
7 Tìm cơng thức SAI về liên hệ giữa đường đi, vận tốc, gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều
A
o o
v v
as v
a
v v
s= −
C
o tb
v v
as v
−
= D v−v o =2as
8 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0 Cĩ thể kết luận như thếnào về chuyển động này ?
A nhanh dần đều B chậm dần đều
C chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển thành nhanh dần đều D khơng cĩ trường hợp như vậy
9 Chọn phát biểu đúng Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì
A gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương
B vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương
C gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương
D các phát biểu A và B đều đúng
10 Chuyển động chậm dần đều cĩ:
A vectơ vận tốc ngược hướng với vectơ gia tốc B vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc
C tích số a.v < 0 D Các kết luận A và C đều đúng
11 Chọn câu sai
A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các vectơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian
C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc luơn cĩ giá trị dương
D Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, tọa độ là hàm bậc hai của thời gian
12 Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về vận tốc tức thời
A Vận tốc tức thời là vận tốc của một thời điểm nào đĩ
B Vận tốc tức thời là vận tốc tại một vị trí nào đĩ trên quỹ đạo
C Vận tốc tức thời là một đại lượng vectơ
D Các phát biểu đều đúng
Bài 04 : SỰ RƠI TỰ DO.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Thế nào là sự rơi của vật ? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi của vật ? Làm thí nghiệm minh họa ?
2 Làm các thí nghiệm 1,2,3,4 và trả lời câu hỏi C1?
Trang 7Vật lý 10.
3 Mơ tả thí nghiệm với ống Niu tơn ? Mơ tả thí nghiệm của Galilê ?
4 Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của khơng khí thì mọi vật sẽ rơi như thế nào ?
5 Nêu định nghĩa sự rơi tự do ?
6 Nêu phương án thí nghiệm xác định phương chiều của sự rơi tự do? Nêu phương và chiều của sự rơi tự do?
7 Chứng minh dấu hiệu nhận biết một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều : Hiệu hai quãng đường điđược trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là một lượng không đổi (Gợi ý : Chọn mốc thời gian lúcvật bắt đầu khởi hành (v0 = 0, to = 0) Tính quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp 1
τ,2τ,3τ,4τ …? Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian τ thứ nhất; τ thứ hai, τ thứ ba; τ thứ
tư…?Xác định hiệu hai quãng đường đi được trong hai khoảng thời gian τ liên tiếp bằng nhau ? So sánh ?)
8 Nêu thí nghiệm có thể chứng tỏ chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều ? (Đọc sách trìnhbày phương pháp chụp ảnh hoạt nghiệm; dựa vào hình 4.3 chứng minh chuyển động rơi tự do là chuyểnđộng nhanh dần đều ?
9.Nêu đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?
10 Cơng thức tính vận tốc và phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều? Chọn hệ quy chiếu thích hợp chochuyển động rơi của một vật ? Khi vật rơi tự do, v0 = ?; a = và t0 = ? Nêu cơng thức tính vận tốc và quãng đường
đi được trong sự rơi tự do? Cơng thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc?
D Một chiếc khăn tay
2 Trường hợp nào dưới đây cĩ thể coi là sự rơi tự do ?
Trang 8Vật lý 10.
A Ném một hịn sỏi lên cao
B Ném một hịn sỏi theo phương nằm ngang
C Ném một hịn sỏi theo phương xiên gĩc
D Thả hịn sỏi rơi xuống
3 Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống Niutơn chứng tỏ (các) kết quả nàonêu sau đây ?
A mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng
B rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
C các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do nhanh như nhau
D cả ba kết quả A, B, C
4 Hai giọt nước mưa từ mái nhà rơi tự do xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi tới đất, thờiđiểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu ?
A nhỏ hơn 0,5s B bằng 0,5s
C lớn hơn 0,5s D khơng tính được vì khơng biết độ cao của mái nhà
5 Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật ?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
10 Tìm phát biểu SAI
A Trong trường hợp cĩ thể bỏ qua ảnh hưởng của khơng khí và các yếu tố khác lên vật, ta cĩ thể coi sự rơicủa vật là rơi tự do
B Trên bề mặt Trái Đất mọi vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc
C Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều khơng cĩ vận tốc ban đầu
D Nguyên nhân duy nhất gây ra rơi tự do là trọng lực
Bài 05 : CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Thế nào là chuyển động trịn? Lấy ví dụ về chuyển động trịn ?
2 Viết cơng thức tính tốc độ trung bình trong chuyển động trịn ?
3 Nêu định nghĩa chuyển động thẳng đều ? Thế nào là chuyển động trịn đều ? Lấy ví dụ ?
Trang 9Vật lý 10.
4 Hãy nhắc lại cách xác định độ lớn vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng ? Đặc điểm của vận tốc tứcthời trong chuyển động thẳng ? Cĩ thể xác định độ lớn vận tốc tức thời trong chuyển động trịn đều bằngcách xác định độ lớn vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng được khơng ? Tại sao ? Vectơ độ dời trongchuyển động được xác định như thế nào ? Ý nghĩa của vectơ độ dời ?
5 Nêu đặc điểm của vectơ vận tốc trong chuyển động trịn đều ? Hướng của vectơ vận tốc trong chuyểnđộng trịn đều cĩ điểm gì đặc biệt ?
6 Biểu diễn các vectơ vận tốc của chất điểm tại các vị trí A, B, C, D trên quỹ đạo của nĩ ? Trả lời câu C2SGK ?
7 Gọi O là tâm và r là bán kính của đường trịn quỹ đạo, M là vị trí tức thời của vật chuyển động Bán kínhnối vật với tâm đường trịn OM cĩ đặc điểm gì trong quá trình vật chuyển động ? Gĩc ∆α là gì, được xácđịnh như thế nào ?
8 Xây dựng biểu thức thể hiện sự quay nhanh hay chậm của bán kính OM ? Tốc độ dài cho biết quãngđường vật đi được trong một đơn vị thời gian thì tốc độ gĩc cho ta biết điều gì? Biểu thức xác định tốc độgĩc ? Đặc điểm của tốc độ gĩc trong chuyển động trịn đều ? Nêu đơn vị của tốc độ gĩc ? (∆α : đo bằngradian (rad); ∆t đo bằng s; đơn vị của ω?)
9 C3 : cĩ loại đồng hồ treo tường mà kim giây quay đều liên tục hãy tính tốc độ gĩc của kim giây trongđồng hồ ? (gĩc mà kim giây quét được khi quay được một vịng; thời gian mà kim giây quay)
10 Trong chuyển động trịn đều cĩ sử dụng hai loại vận tốc là vận tốc dài và tốc độ gĩc Vận tốc dài cho biếttốc độ chuyển động khơng thay đổi nhưng hướng chuyển động luơn thay đổi; tốc độ gĩc nĩi lên sự quaynhanh hay chậm của bán kính quỹ đạo Hai đại lượng này cĩ quan hệ với nhau khơng ? Nếu cĩ thì quan hệnhư thế nào, xây dựng biểu thức thể hiện mối quan hệ đĩ ? (Trong hình trịn, độ dài cung, bán kính và gĩc ởtâm chắn cung quan hệ với nhau như thế nào, từ biểu thức v và ω , rút ra biểu thức liên hệ)
11 C6 : Hãy tính tốc độ gĩc của chiếc xe đạp trong câu C2 ?
12 Ta biết kim giây cứ quay được một vịng trịn thì hết thời gian là 60s, người ta gọi 60s đĩ là chu kỳ củakim giây Với cách gọi tương tự thì chu kì của kim giờ, kim phút là bao nhiêu ? Chu kỳ của chuyển độngtrịn là gì ? Đơn vị ? C4 : Hãy chứng minh cơng thức 5.3:
15 Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động trịn đều ? C7 : Hãy chứng minh cơng thức aht = r.ω2 ?
Bài 05 : CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động trịn đều ?
A Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B Chuyển động của đầu kim đồng hồ
C Chuyển động của cánh quạt khi mới cắm điện D Chuyển động của đầu van xe đạp
2 Chỉ ra nhận xét sai về tốc độ gĩc
A Vectơ tốc độ gĩc đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động cả về độ lớn và phương, chiều
Trang 10ω = 2 D Đơn vị của tốc độ góc là rad/s.
3 Tìm câu SAI khi nói về chuyển động tròn đều
A Có cùng tần số, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì tốc độ dài lớn hơn
B Có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn
C Có cùng tốc độ góc, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn
D Có cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính lớn thì có tốc độ dài lớn
4 Điều nào sau đây đúng khi nói về vận tốc trong chuyển động cong ?
A Vectơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương trùng với phương của tiếp tuyến với quỹđạo tại điểm đó
B Vectơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương vuông góc với phương của tiếp tuyếnvới quỹ đạo tại điểm đó
C Phương của vectơ vận tốc không đổi theo thời gian
D Trong quá trình chuyển động, vận tốc luôn có giá trị dương
5 Điều nào sau đây đúng khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều ?
A Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian
B Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thờigian để quay góc đó
C Đơn vị của tốc độ góc là mét trên giây (m/s) D Các phát biểu trên đềuđúng
6 Xét một chất điểm trên mặt đất quay cùng với Trái Đất quanh trục cực Điều nào sau đây là đúng ?
A Tốc độ dài của chất điểm tại mọi vị trí là như nhau
B Tốc độ dài của các điểm trên vòng tròn xích đạo là lớn nhất
C Tốc độ góc của các điểm trên vòng tròn xích đạo là nhỏ nhất
D Chu kì quay của các điểm trên vòng tròn xích đạo là lớn nhất
7 Điều nào sau đây là SAI khi nói về vật chuyển động tròn đều ?
A Chu kì quay càng lớn thì vật quay càng chậm B Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càngchậm
C Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm D Vận tốc quay càng nhỏ thì vật quay càngchậm
8 Một bánh xe có bán kính R quay đều quanh trục Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trênvành bánh xe cách trục quay R1; v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cáchtrục quay R2 =
2
1
R1 .Tốc độ dài và chu kỳ của 2 điểm đó là:
A v1 = v2, T1 = T2 B v1 = 2v2, T1 = T2 C v1 = 2v2, T1 = 2T2 D v1 = v2, T1 =2T2.
9 Trong chuyển động tròn đều
A tần số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
C chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo D tần số tỉ lệ thuận với chu kỳ
10 Chọn câu trả lời đúng Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều:
A Có độ lớn được tính bởi công thức: v = v0 + at B Có độ lớn là một hằng số
C Có phương vuông góc với đường tròn quĩ đạo D Tất cả đều sai
11 Chọn câu đúng nhất Trong chuyển động tròn đều:
A Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi B Vectơ vận tốc không đổi về hướng
C Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo
D Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo
12 Trả lời đúng hay sai và giải thích tại sao trong các câu hỏi sau : “Trong các chuyển động tròn đều …”
a có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
b chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
Trang 11Vật lý 10.
c chuyển động nào cĩ chu kì quay nhỏ hơn thì cĩ tốc độ gĩc nhỏ hơn.
d cĩ cùng chu kỳ thì chuyển động nào cĩ bán kính nhỏ hơn sẽ cĩ tốc độ gĩc nhỏ hơn ?
e Trong chuyển động trịn, gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm là đúng hay sai ?
13 Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về gia tốc trong chuyển động trịn đều ?
A Gia tốc vẫn thỏa mãn cơng thức định nghĩa
t
v t
t
v v a
B Vectơ gia tốc luơn cùng hướng với các vectơ vận tốc.
C Độ lớn của gia tốc tính bởi cơng thức
t
v a
∆
∆
D Tất cả đều đúng.
14 Điều nào sau đây là SAI khi nĩi về gia tốc trong chuyển động trịn đều ?
A Vectơ gia tốc luơn hướng vào tâm quỹ đạo.
B Độ lớn của gia tốc tính bởi cơng thức
r
v a
2
= , với v là tốc độ dài, r là bán kính quỹ đạo.
C Trong chuyển động trịn đều, gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc.
D Vectơ gia tốc luơn vuơng gĩc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm
15 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là SAI ?
A Gia tốc trong chuyển động trịn đều gọi là gia tốc hướng tâm.
B Vận tốc của vật chuyển động trịn đều cĩ độ lớn khơng đổi.
C Trong chuyển động trịn đều vận tốc cĩ độ lớn khơng đổi.
D Trong chuyển động trịn đều gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính.
16 Chuyển động trịn đều cĩ :
A vectơ gia tốc a cĩ độ lớn khơng đổi, hướng thay đổi.
B vận tốc phụ thuộc thời gian và hướng khơng thay đổi.
C vectơ gia tốc a cĩ độ lớn khơng đổi, hướng của vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trùng nhau.
D vectơ gia tốc là vectơ hằng số.
17 Một chiếc bánh xe cĩ bán kính 40cm, quay đều 100 vịng trong thời gian 2s Hãy xác định :
a Chu kì, tần số.
b Tốc độ gĩc của bánh xe.
c Vận tốc dài của xe.
d Gia tốc hướng tâm của bánh xe.
18 Điền vào các ơ trống trong câu sau khi nĩi về chuyển động trịn đều :
Chuyển động trịn đều là chuyển động cĩ quỹ đạo là (1)…., vận tốc dài của các điểm nằm trên quỹ đạo cĩ hướng (2)…, cĩ độ lớn …(3)… và …(4)….; cịn tốc độ gĩc và gia tốc hướng tâm của các điểm đĩ cĩ biểu thức là …(5)
…, (6)…, và ….(7)…; Vận tốc dài và vận tốc gĩc được liên hệ với nhau bằng biểu thức …(8)….
19 So sánh gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc của chuyển động trịn đều (Ý nghĩa, hướng, Biểu thức tính, độ lớn, đơn vị)
20 Một đĩa trịn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa So sánh tốc độ gĩc, vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở mép đĩa (cách tâm đĩa một khoảng bằng bán kính r của đĩa) và điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa.
Bài 06 : TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG.CÔNG THỨC CỘNG VẬN
TỐC.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Chuyển động cơ học là gì ? Nhắc lại tính tương đối của chuyển động và đứng yên đã học ở lớp 8 Nêu ví
dụ minh họa cụ thể ? Trong thực tế, ta nĩi một vật đang đứng yên thì vật mốc được chọn ở đây là gì ?
2 Một người đang ngồi trên một ơtơ đang chạy với vận tốc v 1 So với một người đứng bên đường thì người
đĩ chuyển động với vận tốc như thế nào; vận tốc của người đĩ so với một người khác chuyển động người chiều ?
3 Một người đứng trong toa tàu đang chuyển động ném một quả bĩng lên cao theo phương thẳng đứng Hãy xác định quỹ đạo của quả bĩng đối với : một người khác ngồi trong toa tàu; Một người đứng yên bên
Trang 12Vật lý 10.
đường ? Từ đó có kết luận gì ?
4 Tại sao không dùng vật mốc để giải thích sự khác nhau về quỹ đạo chuyển động mà phải dùng hệ quy chiếu ? Quỹ đạo chuyển động của vật là gì ? Để xác định quỹ đạo chuyển động của vật ta phải làm gì ? Muốn xác định vị trí của vật tại một thời điểm bất kỳ ta cần có những yếu tốc nào ?
5 Lấy ví dụ tương tự để thấy hình dạng quỹ đạo chuyển động phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Trả lời câu C1 ? Kết luận về tính tương đối của quỹ đạo chuyển động ?
6 Ngoài quỹ đạo chuyển động còn có đại lượng nào khác phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Lấy ví dụ chứng tỏ vận tốc chuyển động phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Một chiếc thuyền có vận tốc so với nước là 4km/h, nước chảy với vận tốc 1km/h Tính vận tốc thực của thuyền đối với bờ khi thuyền xuôi dòng; ngược dòng Kết luận về tính tương đối của vận tốc ?
7 Bài toán : Hai người đang đứng yên trên hai chiếc thuyền đang chuyển động cùng chiều, với các vận tốc
có độ lớn không đổi lần lượt là v 1 , v 2 thì người thứ nhất ném cho người thứ hai một gói hàng theo phương chuyển động Hỏi các đại lượng sau có như nhau không đối với hai người ?( Thời gian chuyển động của gói hàng ; ví trí của gói hàng ở một thời điểm nhất định; vận tốc của gói hàng ở một thời điểm đã cho.)
8 Nêu tổng quát các khái niệm sau : hệ quy chiếu đứng yên, hệ quy chiếu chuyển động ?
9 Bài toán : Một chiếc thuyền có vận tốc đối với nước là v tn(vận tốc tương đối); nước chảy với vận tốc vnb
so với bờ (vận tốc kéo theo) Xác định vận tốc của thuyền đối với bờ vtb(vận tốc tuyệt đối) trong hai trường hợp : thuyền chuyển động xuôi theo dòng nước; thuyền chuyển động ngược dòng nước ? (Gợi ý : Trong từng trường hợp, hãy biểu diễn các vectơ vận tốc v tn , vnb tại cùng một điểm; dùng kiến thức cộng vectơ xác định đặc điểm (điểm đặt, phương, chiều và độ lớn) của vtb) (Làm trước ở bảng nhóm, lên trình bày)
10 Từ bài toán trên, hãy cho biết đâu là hệ quy chiếu chuyển động, đâu là hệ quy chiếu đứng yên ? Phân biệt tổng quát các khái niệm vận tốc tuyệt đối, vận tốc tương đối, vận tốc kéo theo ?
11 Phát biểu và viết biểu thức công thức cộng vận tốc?
12 Xác định đặc điểm của vectơ vận tốc tuyệt đối trong các trường hợp sau : v1,2 ↑↑v2,3 ; v1,2 ↑↓v2,3;
a Quỹ đạo chuyển động quan sát được của một
em bé khí em đó đứng trên đoàn tàu đang
chuyển động về phía bên trái và ném một quả
Trang 13Vật lý 10.búng thẳng đứng lờn cao.
b Một người đứng ở bờn đường quan sỏt chuyển động của quả búng.
c Quỹ đạo chuyển động quan sỏt được của một phi cụng khi người phi cụng đú lỏi một mỏy bay hướng sang trỏi và thả một thựng hàng xuống phớa dưới.
d Một người đứng trờn mặt đất quan sỏt chuyển động của thựng hàng.
2 Chọn cõu đỳng Đứng ở Trỏi Đất ta sẽ thấy :
A Mặt Trời đứng yờn, Trỏi Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trang quay quanh Trỏi Đất.
B Mặt Trời và Trỏi Đất đứng yờn Mặt Trăng quay quanh Trỏi Đất.
C Mặt Trời đứng yờn, Trỏi Đất và Mặt Trang quay quanh Mặt Trời.
D Trỏi Đất đứng yờn, Mặt Trời và Mặt Trăng quanh quanh Trỏi Đất.
3 Phỏt biểu nào sau đõy cú liờn quan đến tớnh tương đối của chuyển động.
A Một vật cú thể xem là chuyển động so với vật này nhưng vẫn cú thể xem là đứng yờn
so với vật khỏc.
B Một vật chuyển động với vận tốc 3m/s.
C Một vật đứng yờn so với Trỏi Đất
D Một vật chuyển động thẳng đều.
4 Tại sao núi vận tốc cú tớnh tương đối ?
A Do vật chuyển động với vận tốc khỏc nhau ở cỏc điểm khỏc nhau trờn quỹ đạo.
B Vỡ chuyển động của vật được quan sỏt bởi cỏc quan sỏt viờn khỏc nhau.
C Vỡ vận tốc của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D Do quan sỏt chuyển động ở cỏc thời điểm khỏc nhau.
C Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tơng đối.
D Nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời hay Mặt Trời quay quanh Trái Đất đều
9 Trường hợp nào dưới đõy liờn quan đến tớnh tương đối của chuyển động ?
A Người ngồi trờn xe ụtụ đang chuyển động thấy cỏc giọt nước mưa khụng rơi thwo phương thẳng đứng.
B Vật chuyển động nhanh dần đều.
C Vật chuyển động chậm dần đều.
Trang 14Vật lý 10.
D Một vật chuyển động thẳng đều.
10 Từ cơng thức cộng vận tốc v13 =v12+v23, kết luận nào là đúng ?
A Khi v12 và v23 cùng phương, cùng chiều thì v13 =v12+v23.
B Khi v12 và v23 cùng phương, ngược chiều thì v13 = v12−v23 .
C Khi v12 và v23 vuơng gĩc thì 2
23
2 12
D Tất cả đều đúng.
Bài 07 : SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Hãy xác định khối lượng và chiều dài của cuốn sách Vật lý 10 ? Vì sao cĩ kết quả đĩ ? Thế nào là phép
đo một đại lượng vật lí ? Cĩ mấy loại phép đo ?
2 Nêu cách xác định thể tích của một hình hộp chữ nhật ? Thế nào là phép đo gián tiếp ?
3 Trong các đại lượng đã học, đại lượng nào cĩ thể thực hiện bằng phép đo trực tiếp, đại lượng nào cĩ thểthực hiện phép đo gián tiếp ? Lấy ví dụ về một đại lượng vật lý vừa cĩ thể đo bằng phép đo trực tiếp, vừa cĩthể đo bằng phép đo gián tiếp ?
4 Hệ SI là gì ? Hệ SI cĩ những đơn vị cơ bản nào ?
5 Thế nào là sai số hệ thống; sai số ngẫu nhiên ? Lấy ví dụ minh họa ?
6 Tại sao phép tính giá trị trung bình ? Nêu cách tính ?
7 Phân biệt sai số trong khi đo và sai sĩt trong khi đo ?
8 Thế nào là sai số tuyệt đối ứng với lần đo , cách tính ?
9 Sai số tuyệt đối trung bình được tính theo cơng thức nào, được dùng trong sai số nào ? Khi xác định sai
số ngẫu nhiên cần chú ý điều gì ?
10 Sai số tuyệt đối của phép đo được xác định như thế nào ?
11 Nêu cách viết kết quả đo một đại lượng A ? Các chữ số cĩ nghĩa là gì ? Nêu chú ý khi viết kết quả củaphép đo (về số chữ số cĩ nghĩa của sai số tuyệt đối và giá trị trung bình ) Ví dụ : phép đo thời gian đi hếtquãng đường s cho giá trị trung bình là 2,2458s với sai số phép đo tính được là ∆t = 0.00256s Hãy viết kếtquả đo trong các trường hợp : a ∆t lấy một chữ số cĩ nghĩa b ∆t lấy một chữ số cĩ nghĩa
12 Thế nào là sai số tỉ đối ? Ý nghĩa của sai số tỉ đối ? Ví dụ : học sinh 1 đo chiều dài cuốn sách cho giá trịtrung bình 24,457cm, với sai số phép đo tính được là 0,025cm; học sinh 2 đo chiều dài lớp học cho giá trị trungbình là 10,354m, với sai số phép đo tính được là 0,25cm Hỏi phép đo nào chính xác hơn ?
13 Nêu cách xác định sai số của các phép đo gián tiếp (sai số tuyệt đối của một tổng, hiệu; sai số tỉ đối củamột tích, thương ? Nêu các chú ý ?
Trang 15Vật lý 10.
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1
Thực hành : KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO XÁC ĐỊNH GIA
TỐC RƠI TỰ DO.
I Mục đích : Nêu mục đích của bài thực hành?
II Cơ sở lý thuyết :
1 Sự rơi tự do là gì ?
2 Nêu đặc điểm của chuyển động rơi tự do ?(phương, chiều, tính chất, gia tốc rơi tự do)
3 Viết cơng thức tính gia tốc rơi tự do ? Phép đo gia tốc rơi tự do là phép đo gián tiếp hay trực
tiếp ? Muốn xác định gia tốc rơi tự do ta cần đo những đại lượng nào ?
III Dụng cụ cần thiết: Nêu tên và cơng dụng các dụng cụ cần thiết của bài thực hành.
IV Tiến hành thí nghiệm : Nêu các bước chuẩn bị dụng cụ và tiến hành thí nghiệm ?
Trang 16Vật lý 10.
V Kết quả:
1 Khảo sát chuyển động rơi tự do: Đo thời gian rơi và ghi kết quả ứng với các khoảng cách s
khác nhau Sau đó, tính các đại lượng được yêu cầu trong bảng.
Vị trí đầu của vật rơi : so = ( mm)
Thời gian rơi (s)
s g
t
i i
s v
Trang 17Bài 09 : TỔNG HỢP LỰC VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG
CỦA CHẤT ĐIỂM.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Lực là gì ? Vì sao lực là đại lượng vectơ ? Đặc điểm của vectơ lực ? Đặc điểm của vectơ lực ? Đường thẳngmang vectơ lực gọi là gì ? Đơn vị lực là gì ?
2 Thế nào là các lực cân bằng ? Lấy ví dụ minh họa? Đặc điểm của hai lực cân bằng ? Vẽ hình minh họa ?
3 Quan sát thí ngiệm (H9.5) cho biết các lực tác dụng lên vịng nhẫn O; trạng thái của vịng nhẫn (cân bằng haykhơng cân bằng); vẽ ra giấy ba vectơ biểu diễn ba lực đĩ (chọn tỉ lệ xích 1đơn vị độ dài ứng với trọng lượng củamột quả cân) ?
4 Vịng nhẫn đứng yên cân bằng, cĩ nhận xét gì về các lực tác dụng lên vịng nhẫn O Vẽ lực Fr
cân bằng vớilực Fr3
Cĩ nhận xét gì về mối quan hệ giữa lực Fr
và hai lực F Fr r1; 2
? Nối ngoạn của ba vectơ F F Fr r r1; ;2
và chonhận xét về tứ giác vừa tạo được ?
5 Việc thay thế hai lực F Fr r1; 2
trong thí nghiệm nĩi trên (H9.6) ?
9 Muốn cho một chất điểm đứng yên cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nĩ phải như thế nào?
Trang 18Vật lý 10.
10.Trong thí nghiệm trên, lựcFr3
gây ra những tác dụng gì đối với các dây OM, ON ? Nếu khơng tác dụng vào vịng nhẫn lực Fr3
, nhưng vẫn muốn vịng nhẫn đứng yên cân bằng thì phải tác dụng vào vịng nhẫn các lực như thế nào theo hai phương OM, ON ? Biểu diễn các lực ' '
12. Khi nào thì cĩ thể phân tích một lực thành các lực thành phần ? Nêu các bước phân tích lực ?
13 Vật khối vuơng được đặt nằm yên trên mặtphẳng nghiêng Hãy phân tích trọng lực của vật ra các thành phần song song và vuơng gĩc với mặt phẳng nghiêng ?
Bài 09 : TỔNG HỢP LỰC VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM
a Nếu α = 0 thì giữa đội lớn của các lực cĩ hệ thức liên hệ nào ?
A I B II C III D IV.
b Nếu α = 90 o thì giữa đội lớn của các lực cĩ hệ thức liên hệ nào ?
A I B II C III D IV.
c Nếu α = 180 o thì giữa đội lớn của các lực cĩ hệ thức liên hệ nào ?
A I B II C III D IV.
c Nếu 0 < α < 90 o thì giữa đội lớn của các lực cĩ hệ thức liên hệ nào ?
A I B II C III D IV.
b Do cĩ ma sát với mặt phẳng nghiêng nên vật nằm yên Lực ma sát do vật
tác dụng vào mặt phẳng nghiên cĩ độ lớn bằng bao nhiêu ?
A 6N B 8N C một giá trị khác D khơng tính được.
6 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N, 8N, 10N
a Nếu bỏ đi lực 10N thì hợp lực của hai lực cịn lại bằng bao nhiêu ?
A 14N B 2N C 10N D khơng biết vì chưa biết gĩc giữa hai lực cịn lại.
b Gĩc giữa hai lực 6N và 8N là :
A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o
7 Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động
A thẳng B thẳng đều C biến đổi đều D trịn đều.
Trang 19Vật lý 10.
Bài 10: BA ĐỊNH LUẬT NIU TƠN.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
Trang 20Vật lý 10.
BA ĐỊNH LUẬT NIU TƠN
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ? A Nếu khơng cĩ lực tác dụng vào vật thì vật khơng thể chuyển động.
B Nếu thơi khơng tác dụng lực vào vật thì vật sẽ dừng lại.
C Nếu cĩ lực tác dụng vào vật thì vận tốc của vật sẽ thay đổi.
D Nếu cĩ lực tác dụng vào vật thì vật phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
2 Khi nĩi về sự tượng tác giữa hai vật bất kì A và B, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
A Tác dụng giữa hai vật A, B bao giờ cũng cĩ tính chất tương hỗ.
B Khi vật A chuyển động cĩ gia tốc, thì đã cĩ lực tác dụng từ vật B lên vật A
C Khi vật A tác dụng lên vật B, ngược lại vật B cũng tác dụng trở lại vật A.
D Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
3 Khi thơi tác dụng lực vào vật thì vật vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều Lí do nào sau đây là ĐÚNG ?
A Vì vật cĩ quán tính B Vì vật vẫn cịn gia tốc.
C Vì các lực tác dụng cân bằng nhau D Vì khơng cĩ ma sát.
4 Chọn phát biếu đúng A Một vật sẽ đứng yên nếu khơng chịu tác dụng của lực nào.
B Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng nhau thì đứng yên.
C Một vật chỉ ở trạng thái cân bằng khi vật đứng yên.
D Hai lực cân bằng tác dụng vào một vật đang đứng yên thì vật đứng yên.
5 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra khơng do quán tính ?
A Bụi rơi khỏi áo khi ta giũ mạnh B Vận động viên chạy lấy đà trước khi nhảy xa.
C Búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống đất D Xe đang chạy và rẽ sang trái, hành khách nghiêng sang phải.
6 Trường hợp nào sau đây, vật khơng chịu tác dụng của hai lực cân bằng ?
A Hịn đá nằm yên trên dốc núi B Giọt mưa rơi theo phương thẳng đứng.
C Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang D Vật nặng treo bởi sợi dây.
7 Phát biểu nào sau đây là SAI ? A Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
B Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật hoặc làm cho vật bị biến dạng.
C Khi vật chuyển động cĩ gia tốc, ta cĩ thể khẳng định đã cĩ lực tác dụng lên vật.
D Khi vật bị thay đổi hình dạng, ta cĩ thể khẳng định đã cĩ lực tác dụng lên vật.
8 Khi nĩi về quán tính của vật, phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Quán tính là tính chất của mọi vật bảo tồn vận tốc của mình khi vật khơng chịu tácdụng của lực nào.
B Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính.
C Những vật cĩ khối lượng rất nhỏ thì khơng cĩ quán tính.
D Vật vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nĩ mất đi vì vật cĩ quán tính.
9 Phát biếu nào sau đây là SAI ? A Gia tốc của một vật luơn cùng chiều với lực tác dụng lên vật.
B Chiều của vectơ gia tốc chỉ chiều chuyển động của vật.
C Gia tốc của vật càng lớn thì vận tốc biến đổi càng nhanh.
D Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
10 Điều nào sau đây là SAI khi nĩi về lực và phản lực ?
A Lực và phản lực luơn xuất hiện và mất đi đồng thời B Lực và phản lực luơn luơn đặt vào hai vật khác nhau.
C Lực và phản lực luơn cùng hướng với nhau D Lực và phản lực khơng thể cân bằng nhau.
11 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ? A Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
B Khối lượng là đại lượng vơ hướng.
C Với cùng một lực tác dụng như nhau, vật nào cĩ khối lượng lớn hơn thì gia tốc thu được nhỏ hơn.
Trang 21Vật lý 10.
D Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
12 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tính chất của khối lượng ?
A Khối lượng là đại lượng bất biến đối với mỗi vật B Khối lượng có tính chất cộng được.
C Khối lượng của vật càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ và ngược lại.
D Trong hệ SI, đơn vị khối lượng là kilôgam (kg).
13 Chọn câu ĐÚNG A Vật chỉ chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
B Lực tác dụng theo hướng nào thì vật chuyển động theo hướng đó.
C Khi vật chịu tác dụng của những lực không cân bằng thì vật chuyển động có gia tốc.
D Một vật đang chuyển động sẽ dừng lại nếu các lực tác dụng vào vật ngừng tác dụng.
14 Cặp lực nào sau đây không phải là cặp “Lực và phản lực” treo định luật III Niutơn.
A Quả bóng bay đến tác dụng vào tường một lực, tường tác dụng vào quả bóng một lực theo hướng ngược lại.
B Vật đặt trên mặt đất chịu tác dụng của lực hút do Trái Đất gây ra và mặt đất tác dụng ngược trở lại vật một lực.
C Người từ thuyền bước lên bờ tác dụng vào thuyền một lực và thuyền tác dụng lại người một lực.
D Khi chân người đạp vào mặt đất một lực và mặt đất tác dụng vào chân một lực hướng về phía ngược lại.
15 Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Lực và phản lực là hai lực cân bằng nhau B Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời.
C Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại D Lực và phản lực đặt vào hai vật khác nhau.
16 Người ta kéo 1vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Nếu thôi tác dụng lực lên vật thì vật sẽ
A dừng lại ngay B tiếp tục chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều D thay đổi vận tốc.
17 Tìm phát biểu SAI dưới đây khi vận dụng định luật II Niutơn ?
A Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức trọng lực P mgr= r.
B Vật chịu tác dụng của các lực luôn chuyển động theo chiều hợp lực của tất cả các lực.
C Khối lượng m càng lớn thì vật càng khí thay đổi vận tốc.
D Nếu vật là chấy điểm thì điều kiện cân bằng của vật là hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0.
18 Một vật có khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì sau khi đi đuợc 50cm thì có vận tốc 0,7m/s Lực tác dụng vào vật là : A F = 4,9N B F = 24,5N C F = 35N D F = 102N.
19 Một ôtô có khối lượng m = 1000kg đang chạy trên đoạn đường nằm ngang với vận tốc 4m/s thì hãm phanh Nếu lực hãm là 2000N thì quãng đường xe còn chạy thêm trước khi dừng hẳn nhận giá trị nào sau đây ?
A s = 3m B s = 4m C s = 5m D s = 5,5m.
20 Một vật có trọng lượng là 50N nằm trên mặt phẳng ngang Cho g = 10m/s 2 và bỏ qua ma sát Dưới tác dụng của một lực bằng 60N theo phương ngang, vật sẽ chuyển động với gia tốc là :
A 12m/s 2 B 10m/s 2 C 2m/s 2 D Một giá trị khác.
21 Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về sự cân bằng lực ?
A Khi vật đứng yên, các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.
B Khi vật chuyển động thẳng đều, các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.
C Hai lực cân bằng là hai lực có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều D Các phát biểu trên đều đúng.
22 Định luật I Niutơn cho biết
A nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật B mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.
C nguyên nhân của chuyển động D dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào ?
23 Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính ?
A Thùng gỗ được kéo trượt trên sàn B Vật rơi trong không khí.
C Học sinh vẩy nút cho mực văng ra D Vật rơi tự do.
24 Định luật II Niutơn cho biết
A mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật.
B mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc.
C lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật D lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.
25 Trọng lực tác dụng lên một vật có
A điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang.
C điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên D độ lớn luôn thay đổi.
26 Một vật có khối lượng 800g, chuyển động với gia tốc 0,05m/s 2 Lực tác dụng vào vật là
A 0,4N B 0,04N C 40N D 16N.
27 Dưới tác dụng của lực F, vật khối lượng 100kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đướng 10m thì đạt vận tốc 25,2km/h Chọn chiều dương là chiều chuyển động.
Trang 22Vật lý 10.
a Gia tốc của vật là : A a = 2,45m/s 2 B a = 4,9m/s 2 C a = 7m/s 2 D a = 14m/s 2
b Lực kéo tác dụng vào vật cĩ giá trị : A 49N B 490N C 245N D 1400N.
28 Dưới tác dụng của lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 40cm/s 2
a Khối lượng của vật là : A m = 0,5kg B m = 2kg C m = 50kg D m = 5kg.
b Nếu vật đĩ chịu tác dụng một lực bằng 50N, gia tốc của vật là :
Bài 12: LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 -Sử dụng một lị xo, dùng hai tay lần lượt kéo dãn và nén lị xo Nhận xét hiện tượng và trả lời :
a Khi kéo (hoặc nén) lị xo, hai tay cĩ chịu lực tác dụng của lị xo khơng ?
b Khi nào thì lị xo ngừng dãn (hoặc ngừng nén) ? Cĩ nhận xét gì về lực do tay tác dụng lên lị xo và do lị xotác dụng lên tay (điểm đặt, phương chiều, độ lớn, gọi là cặp lực gì )?
c Nêu hiện tượng khi ta thả tay ra (khơng kéo hoặc khơng nén lị xo nữa) ? Cĩ nhận xét gì trong trường hợp lị
xo lấy lại được hình dạng ban đầu ?
d Lực xuất hiện khi hai tay kéo (nén) lị xo, lực làm lị xo trở về hình dạng ban đầu xuất hiện khi nào, tác dụng,đặc điểm của nĩ ? Tên gọi của lực ấy ?
2 Nêu đặc điểm của lực đàn hồi xuất hiện khi lị xo bị kéo dãn; khi bị nén ? (điểm đặt, phương, chiều, độ lớn)
3 Hãy vẽ vectơ biểu diễn lực do tay tác dụng vào lị xo và lực đàn hồi do lị xo tác dụng vào tay
4 Trong thí nghiệm hình 12.2, vì sao khi treo các quả cân thì lị xo bị dãn Khi quả cân đứng yên, cĩ nhận xét gì
về độ lớn lực kéo do trọng lượng quả cân tác dụng lên lị xo và lực đàn hồi do lị xo tác dụng lên quả cân ? Nhưvậy làm thế nào để biết được độ lớn lực đàn hồi của lị xo ? Muốn tăng lực của lị xo lên 2 hoặc 3 lần ta làm cáchnào ? Nếu treo quá nhiều quả cân thì sao? Giải thích hiện tượng xảy ra ?
5 Cho các dụng cụ : lị xo, một số quả cân giống nhau cĩ trọng lượng P = (N), thước thẳng chia đến mm Hãythực hiện các bước thí nghiệm sau :
B1 : Đo chiều dài tự nhiên của lị xo : lo = (mm) = (m)
B2 : Lần lượt treo 1, 2, 3 quả nặng vào lị xo Nêu các lực tác dụng lên quả nặng, đặc điểm của các lực này ?B3 : Đo chiều dài của lị xo và tính độ dãn của lị xo trong mỗi trường hợp rơi ghi vào bảng sau
Fđh (N)
Độ dài l (mm)
Độ dãn ∆l (mm)
B4 : Dựa vào kết quả thí nghiệm, nhận xét mối liên hệ giữa Fđh và ∆l Phát biểu mối quan hệ đĩ
6 Dựa vào bảng 12.1 kết quả thu được từ một lần thí nghiệm trả lời câu hỏi C3 ?
7 Nêu nội dung của định luật Húc ? Vì sao điều kiện áp dụng của định luật là “ Trong giới hạn đàn hồi” ?
8.Hệ số k trong biểu thức định luật cĩ ý nghĩa gì ? Thiết kế một thí nghiệm để giải thích ý nghĩa của hệ số k ?
Trang 2311 Lực đàn hồi cĩ xuất hiện đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi bị ép vào nhau khơng ? Nêu đặc điểm củalực đàn hồi trong trường hợp này ?
12 Biểu diễn các lực tác dụng lên vật trong các trường hợp sau ?
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Lực đàn hồi xuất hiện khi vật cĩ tính đàn hồi bị biến dạng
B Lực đàn hồi cĩ xu hướng ngược với hướng biến dạng của vật đàn hồi
C Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng
D Tẩt cả các câu trên đều đúng
2 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về đặc điểm của lực đàn hồi ?
A Lực đàn hồi luơn ngược hướng với hướng biến dạng
B Lực đàn hồi cĩ độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng
C Độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là khơng cĩ giới hạn
D Lực đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của lị xo
3 Nội dụng của định luật Húc cho biết : Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi sẽ
A tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi B tỉ lệ thuận với độ biến dạng của vật đàn hồi
C tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi D tỉ lệ với căn bậc hai với độ biến dạng
4 Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về phương và độ lớn của lực đàn hồi ?
A Với các cật như lị xo, dây cao su, thanh dài lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật
B Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuơng gĩc với các mặt tiếp xúc
C Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi
D Các phát biểu trên đều đúng
5 Treo một vật vào đầu dưới của một lị xo gắn cố định thì thấy lị xo dãn ra 5cm Tìm trọng lượng của vật.Cho biết lị xo cĩ độ cứng là 100N/m
8 Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên 20cm Khi bị kéo, lị xo dài 24cm và lực đàn hồi của nĩ bằng 5N Tính độ cứng k
và chiều dài của lị xo khi bị kéo bởi một lực 10N ?
A 125N/m; 28cm B 125N/m; 48cm C 1,25N/m; 28cm D 21,25N/m; 48cm.
Bài 11 : LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN.
Trang 24Vật lý 10.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Thả một vật từ độ cao h, vật rơi xuống đất, lực nào đã làm cho vật rơi ? Trái Đất hút làm cho vật rơi, vậyvật nhỏ đó có hút lại Trái Đất không ? Vì sao ?
2 Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời chuyển động như thế nào ? Chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng cóphải là chuyển động theo quán tính không ? Vì sao ?
3 Nếu chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng không phải là chuyển động theo quan tính thì đó là chuyểnđộng gì ? Lực nào đã gây ra gia tốc cho chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng ? Gia tốc chuyển động củaTrái Đất, Mặt Trăng gọi là gia tốc gì, áp dụng định luật II Niuton nêu đặc điểm (điểm đặt, phương, chiều, độlớn) của lực tác dụng lên Trái Đất, Mặt Trăng ?
4 Lực Trái Đất hút các vật, các vật hút Trái Đất, lực làm cho Trái Đất, Mặt Trăng chuyển động có cùng bảnchất không ? Những lực này có gì khác so với các lực đã biết (như lực ma sát, lực đàn hồi )
5 Từ những câu hỏi từ 1 đến 4, hãy rút ra nhận xét chung về quan hệ giữa các vật trong vũ trụ ?
6 Cho hai vật khối lượng m1 , m2 đặt cách nhau một khoảng r (hình vẽ)
a Hãy vẽ các vectơ thể hiện lực hấp dẫn giữa hai vật
b Nhận xét về đặc điểm các vectơ lực vừa vẽ ?
c Hãy dự đoán xem độ lớn của lực hấp dẫn có thể phụ thuộc vào những yếu tố nào? Phụ thuộc như thế nào?
7 Nêu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn ? Biểu thức, tên, đơn vị các đại lượng có trong biểu thức ? Điềukiện áp dụng của định luật ?
8 Viết biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật trong hình vẽ sau :
9 Vì sao trong đời sống hằng ngày, ta không cảm thấy được lực hút giữa các vật thể thông thường ?
10 Ngoài định nghĩa “ Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật”, thì trọng lực còn được hiểu là
Trang 25Vật lý 10.
A thể tích các vật B khối lượng và khoảng cách giữa các vật
C môi trường giữa các vật D khối lượng riêng của các vật
2 Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có
độ lớn
A tăng gấp đôi B giảm đi một nửa C tăng gấp bốn D không đổi
3 Hãy chọn câu đúng Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn
A lớn hơn trọng lượng của hòn đá B nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá
C bằng trọng lượng của hòn đá D bằng 0
4 Câu nào sau đây đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và do Mặt Trăng tácdụng lên Trái Đất ?
A Hai lực này cùng phương, cùng chiều B Hai lực này cùng phương, ngược chiều
C Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn D Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau
5 Điều nào sau đây là SAI khi nói về trọng lực ?
A Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg
B Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất
C Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
D Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật ở gần mặt đất
6 Biểu thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng Trái Đất ? (R là bán kính Trái Đất)
R g M G
= C
2
g R M G
A lực đẩy B lực hút C lực đẩy hoặc lực hút D hai lực trực đối, cân bằng
9 Lực hấp dẫn không thể bỏ qua trong trường hợp nào sau đây :
A Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời B Va chạm giữa hai viên bi.
C Chuyển động của hệ vật liên kết nhau bằng lò xo D Những chiếc tàu thủy đi trên biển.
10 Lực hấp dẫn giữa hai vật chỉ đáng kể khi các vật có :
A thể tích rất lớn B khối lượng riêng rất lớn.
C khối lượng rất lớn D dạng hình cầu.
11 Tính lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy có khối lượng 6000 tấn ở cách nhau 1km (xem chúng là chất điểm) ?
12 Tìm lực hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu bằng chì có khối lượng bằng nhau bằng 2kg, bán kính 10cm?
Trang 26Vật lý 10.
Bài 13: LỰC MA SÁT.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Nhớ lại kiến thức lớp 8 trả lời : Lực ma sát cĩ tác dụng gì ? Hướng của lực ma sát ? Cĩ những loại lực masát nào, nêu định nghĩa và ví dụ minh họa cụ thể ?
2 Lực ma sát cĩ lợi hay cĩ hại Cĩ thể làm tăng hoặc giảm lực ma sát bằng cách nào ?
2 Cho một vật (khúc gỗ hình hộp chữ nhật) trượt trên mặt bàn Nêu những lực tác dụng lên vật ? Cĩ thể đơlực ma sát trượt bằng cách nào, giải thích phương án đưa ra ?
3 Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ?
- Diện tích tiếp xúc của khúc gỗ với mặt bàn – Tốc độ của khúc gỗ – Áp lực của khúc gỗ lên mặt tiếp xúc
- Bản chất và điều kiện bề mặt (độ nhám, độ sạch, độ khơ, vật liệu) của mặt tiếp xúc
Nêu phương án thí nghiệm kiểm chứng, trong đĩ chỉ thay đổi 1 yếu tố cịn các yếu tốc khác thì giữ nguyên
4 Thế nào là hệ số ma sát trượt ? Hệ số ma sát trượt phụ thuộc những yếu tố nào ? Đặc điểm của hệ số ma sáttrượt ?
5 Nêu tổng quát đặc điểm của lực ma sát trượt (điều kiện xuất hiện, điểm đặt, phương, chiều, độ lớn) ? Masát trượt cĩ lợi hay cĩ hại, các cách làm giảm ma sát trượt ?
6 Thế nào là lực ma sát lăn ? (điều kiện xuất hiện, điểm đặt, phương, chiều, độ lớn) ?
7.Cĩ nhận xét gì về độ lớn của lực ma sát trượt và lực ma sát lăn Cĩ cách nào để làm giảm ma sát trượt nếu
nĩ cĩ hại mà khơng thể thay đổi tính chất của bề mặt tiếp xúc ?
8 Thế nào là lực ma sát nghỉ ? Nêu những đặc điểm của lực ma sát nghỉ ?
9 Vai trị của lực ma sát nghỉ ?
Trang 27Vật lý 10.
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Một người đạp xe lên dốc, lực ma sát ở nơi tiếp xúc giữa bánh xe và mặt đường là
A lực ma sát trượt B lực ma sát lăn C lực ma sát nghỉ D lực ma sát trượt và lăn.
2 Người ta sử dụng vòng bi trong bánh xe đạp với dụng ý gì ?
A Để chuyển ma sát trượt về ma sát lăn B Để chuyển ma sát lăn về ma sát trượt.
C Để chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn D Để chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ.
3 Khi nói về hệ số ma sát trượt, kết luận nào sau đây là SAI ? Hệ số ma sát trượt
A luôn nhỏ hơn 1 B phụ thuộc vào áp lự của vật lên mặt phẳng giá đỡ.
C phụ thuộc vòa tính chất của các mặt tiếp xúc D không có đơn vị.
4 Khi vật chuyển động có ma sát thì lực ma sát không thể là
A lực ma sát trượt B lực ma sát nghỉ C lực ma sát lăn D lực ma sát lăn và trượt.
5 Khi nói về ma sát nghỉ, phát biểu nào sau đâu là SAI ?
A Lực ma sát nghỉ không có hướng nhất định và cũng không có độ lớn nhất định.
B Lực ma sát nghỉ luôn ngược chiều chuyển động.
C Có thể dùng công thức tính lực ma sát trược để tính ma sát nghỉ cực đại.
D Độ lớn của lực ma sát nghỉ thay đổi tùy thuộc vào ngoại lực tác dụng.
6 Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ôtô
A phanh đột ngột B đứng yên trên một đường dốc
C chuyển động đều trên đường dốc D Tất cả đều đúng.
7 Phát biểu nào sau đây là đúng ? Lực ma sát nghỉ
A luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và cân bằng với ngoại lực khi vật đứng yên.
B luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc khi đặt vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng.
C chỉ có thể có khi vật đứng yên.
D Tất cả đều đúng.
8 Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.
B Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất các mặt tiếp xúc.
C Độ lớn của lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực do vật tác dụng lên mặt tiếp xúc với nó.
D Lực ma sát trượt luôn có hướng ngược hướng chuyển động của vật.
9 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
A Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật.
B Lực ma sát trượt xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc của hai vật rắn khi chúng chuyển động trượt lên nhau.
C Lực ma sát trượt có hướng ngược hướng với hướng chuyển động.
D Các phát biểu trên đều đúng.
10.Tại sao trong thực tế, có trường hợp khi ta kéo một vật nặng trên mặt phẳng ngang với một lực F tương đối nhỏ theo phương ngang thì vật vẫn đứng yên ? Lý giải nào sau đây là đúng ?
A Vì lực F quá nhỏ so với trọng lượng p của vật B Vì lực F nhỏ hơn lực ma sát nghỉ cực đại.
C Vì lực F có phương vuông góc với trọng lực D Vì lực F cân bằng với trọng lực.
11 Phát biểu náo là SAI ?
A Lực ma sát lăn xuất hiện khi có vật này lăn trên mặt vật khác.
B Trong điều kiện như nhau về khối lượng của vật, tính chất của mặt tiếp xúc, lực ma sát lăn lớn hoen lực ma sát trượt.
C Lực ma sát lăn phụ thuộc vào tính chất của bề mặt tiếp xúc
D Lực ma sát lăn tỉ lệ với áp lực.
12 Việc thay các ổ trục trượt bằng ổ đỡ trục có bi trong các máy công nghiệp nhằm mục đích
A giảm ma sát B giảm trọng lượng của máy
C giảm kích thước của máy D giảm độ rung của máy.
13 Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực theo phương song song với mặt tiếp xúc.
B Trong nhiều trường hợp lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực phát động.
C Lực ma sát trượt ngược chiều với vận tốc tương đối của vật.
D Diện tích tiếp cúc càng lớn thì ma sát càng lớn.
14 Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Khi xe đang chạy, ma sát giữa lốp xe và mặt đường là ma sát nghỉ.
B Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân người và mặt đất là ma sát nghỉ.
Trang 28Vật lý 10.
C Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi xe đang chạy là ma sát lăn.
D Lực ma sát giữa trục và bi khi bánh xe đang chạy là ma sát trượt.
Bài 14: LỰC HƯỚNG TÂM.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Thế nào là chuyển động trịn đều ? Gia tốc trong chuyển động trịn đều cĩ đặc điểm như thế nào ? Ápdụng định luật II Newton nêu đặc điểm của lực tác dụng lên vật chuyển động trịn đều ? Tên gọi của lực tácdụng lên vật chuyển động trịn đều ?
2 Một quả nặng được buộc vào một đầu dây, câm đầu dây quay nhanh trong mặt phẳng nằm ngang - Cái gì
đã giữ cho quả nặng chuyển động trịn? - Nếu coi quả nặng chuyển động trịn đều thì gia tốc của nĩ cĩ chiều và
độ lớn như thế nào? Nêu đặc điểm của lực làm quả nặng chuyển động trịn đều ?
3 Lực nào đĩng vai trị là lực hướng tâm trong chuyển động của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất ?
4 Xét một vật đặc trên chiếc bàn quay quanh trục : Nếu các lực tác dụng lên vật khi bàn chưa quay ? Nêuhiện tượng xảy ra khi cho bàn quay từ từ; và khi đột ngột cho bàn quay thật nhanh ?
5 Trong trường hợp cho bàn quay từ từ, ta thấy quay theo bàn Trạng thái của vật như thế nào đối với bàn;đối với người quan sát ? Đối với người quan sát, vật chuyển động trịn đều, lực tác dụng làm vật chuyểnđộng trịn đều là lực gì; lực nào đĩng vai trị là lực làm vật chuyển động trịn đều ? Bàn quay từ từ, theo tínhquán tính của mọi vật thì vật sẽ như thế nào, giữa bàn và vật cĩ xu hướng xảy ra hiện tượng gì, lực gì xuấthiện trong trường hợp này ? Tại sao khi bàn quay nhanh đến mức nào đoa thì vật sẽ văng ra khỏi bàn ?
6 Tại sao những chỗ cong (cua), đường ơtơ hay đường sắt thường phải nghiêng về phía tâm cong ? Xét một
xe ơtơ đang chuyển động đều trên đường : Nêu các lực tác dụng lên xe khi xe chạy trên đường thẳng (a = 0)Khi xe qua những chỗ cong, quỹ đạo chuyển động của xe là cung trịn, tức lúc này xe chuyển động với giatốc hướng tâm, nêu đường làm bằng phẳng thì điều gì sẽ xảy ra ? Biểu diễn các lực tác dụng lên xe khi mặtđường làm nghiêng ? Tìm hợp lực của các lực đĩ ?
C thành phần trọng lực theo phương hướng vào tâm quỹ đạo
D nguyên nhân làm thay đổi độ lớn của vận tốc
4 Một chất điểm chuyển động trịn đều thì lực hướng tâm cĩ
A độ lớn khơng thay đổi B hướng khơng thay đổi
C độ lớn bằng 0 D độ lớn luơn thay đổi
5 Một vật cĩ khối lượng 2kg chuyển động trịn theo quỹ đạo cĩ bán kính 10m với tốc độ dài 36km/h Lựchướng tâm tác dụng vào vật là
A 259,2N B 7,2N C 20N D 2N
Trang 29Vật lý 10.
Bài 15: BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Để xác định chính xác vị trí của một vật chuyển động trong khơng gian theo thời gian ta cần yếu tố nào ? Hệ quy chiếu bao gồm những yếu tố nào ? Khi một vật chuyển động cong, ta nên chọn hệ trục tọa độ như thế nào ?
2 Viết phương trình chuyển động của
vật chuyển động thẳng đều :
vật chuyển động biến đổi đều :
vật rơi tự do khơng vận tốc đầu :
Bài tốn : Một vật bị ném theo phương ngang từ một điểm O ở độ cao h so với mặt đất với vận tốc ban đầu là vro
Bỏ qua sức cản của khơng khí (Hình vẽ) Giả sử tại một thời điểm t nào đĩ vật ở vị trí M.
1 Chọn hệ quy chiếu là trục Oxy như hình vẽ.
a Tìm hình chiếu của M trên 2 trục Ox,Oy : Mx ; My? (vẽ hình)
b Khi vật M chuyển động thì các hình chiếu Mx, My của nĩ trên 2 trục
c Chuyển động của các hình chiếu Mx và My gọi là
2 Các hình chiếu Mx và My chuyển động như thế nào ?
+ Theo phương Ox : cĩ lực nào tác dụng Mx khơng ? Vậy Mx sẽ huyển động như thế nào ?
Trang 30+ Thay t vào (5y) ta được : y =
b Nhận xét : Phương trình chuyển động của vật bị ném ngang có dạng là
Quỹ đạo của chuyển động ném ngang có dạng là
c Hãy vẽ dạng quỹ đạo của chuyển động ném ngang ? (vẽ trên hình)
d Thời gian chuyển động của vật bị ném ngang được xác định như thế nào ?
+ Thời gian chuyển động : t =
Trong chuyển động ném ngang, thời gian rơi của vật có phụ thuộc vào vận tốc ném ngang ban đầu không ?
a Phương trình quỹ đạo của vật :
b Thời gian vật chuyển động trong không khí :
c Tầm ném xa của vật :
d Vận tốc của vật khi chạm đất :
Trang 31Vật lý 10.
Thực hành : XÁC ĐỊNH HỆ SỐ MA SÁT.
I Mục đích : Nêu mục đích của bài thực hành?
II Cơ sở lý thuyết :
1 Thế nào là lực ma sát ? Biểu thức lực ma sát ? Từ biểu thức lực ma sát, viết cơng thức tính hệ số ma sát ?Phân biệt ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn ?
2 Một vật cĩ khối lượng m đặt trên đỉnh mặt phẳng nghiêng cĩ gĩc nghiêng α Hệ số ma sát trượt giữa vật vàmặt phẳng là µ, gia tốc trọng trường g (vận dụng phương pháp động lực học giải bài tốn)
a Xác định gĩc nghiêng α để vật khơng trượt xuống mặt phẳng nghiêng ?
b Xác định gia tốc a của vật nếu vật trượt ?
c Trình bày phương án để xác định hệ số ma sát giữa một vật và mặt tiếp xúc ?
III Phương án thí nghiệm:
Nêu tên, cơng dụng các dụng cụ cần thiết và tiến trình thí nghiệm của bài thực hành ?
Trang 32Vật lý 10.
IV Kết quả: (phương án 1)
Thao tác thí nghiệm, xác định gĩc nghiêng o của mặt phẳng nghiêng để vật khơng trượt, ghi vào bảng số liệu
Cố định quãng đường s
Thay đổi gĩc nghiêng α = α1 để vật bắt đầu trượt Thao tác thực hành, đọc số đo thời gian t ứng với từng lần đo.Tính gia tốc a, hệ số ma sát trượtµ tanα g.cosα
a
t = − ứng với mỗi lần đo Tính giá trị trung bình và sai số tuyệt
đối ∆µt ghi vào bảng số liệu
Bài 17: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC
VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Chất điểm là gì ? Lấy ví dụ về trường hợp một vật cĩ thể coi là chất điểm, hoặc khơng được xem là chấtđiểm ? Khi biểu diễn các lực tác dụng lên 1 vật được coi là chất điểm, cĩ nhận xét gì về điểm đặt của lực ?
2 Thế nào là vật rắn ? Lấy ví dụ ? Hãy lấy một vật rắn, tác dụng vào vật những lực cĩ điểm đặt khác nhau
Trang 33Vật lý 10.
nhưng giá như nhau; điểm đặt và phương khác nhau ? Nhận xét ? Biểu diễn các lực tác dụng lên vật rắn đó?
Có gì khác so với việc biểu diễn lực tác dụng lên một chất điểm ? Tác dụng của lực có thay đổi không nếu
ta di chuyển điểm đặt của vectơ lực trên giá của nó ?
3 Nhắc lại điều kiện cân bằng của một chất điểm ? Đặc điểm của hệ hai lực cân bằng ?
4 Nghiên cứu thí nghiệm hình 17.1 và trả lời câu hỏi: Nêu các lực tác dụng lên vật ? Đặc điểm của các lực?Khi nào vật đứng yên cân bằng ? Nhận xét đặc điểm của hai lực tác dụng trong trường hợp vật đứng yêncân bằng ?
5 Phát biểu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực không song song ?
6 Nêu vị trí điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật ?
7 Tìm phương án xác định trọng tâm của các vật ? Giải thích phương án đưa ra?
8 Nêu vị trí trọng tâm của các vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng ? Hoàn thành câu C2 ?
9 Cho một vật mỏng, phẳng, có trọng tâm G đã biết và có trọng lượng P Hãy thiết kế phương án thínghiệm để tìm điều kiện cân bằng của vật khi chịu tác dụng của ba lực không song song ?
10 Khi một vật rắn chịu tác dụng của nhiều lực mà đứng yên cân bằng thì giá của các lực ấy sẽ đồng quy tạimột điểm Cho vật rắn chịu tác dụng của 3 lực sau, hãy tìm điểm đồng quy của ba lực ấy ?
Làm thế nào để tìm hợp lực của 3 lực P F Fr r r, ,1 2
ở hình 1 ?Tác dụng của lực đối với vật rắn có thay đổi không khi ta
di chuyển vectơ lực trên giá của nó ?
Tìm hợp lực của 3 lực P F Fr r r, ,1 2
ở hình 2 ?
11 Nêu quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy ?
12 Nêu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực
không song song ?
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ
A cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn B cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn
C có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn D được biểu diễn bằng hai vectơ giống hệt nhau
2 Hai lực cân bằng là hai lực
Trang 34Vật lý 10.
A lực đĩ trượt trên giá của nĩ B giá của lực quay một gĩc 90o
C lực đĩ dịch chuyển sao cho phương của lực khơng đổi D Độ lớn của lực thay đổi ít
4 Trọng tâm của vật rắn là
A tâm hình học của vật B điểm chính giữa vật
C điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật D điểm bất kỳ trên vật
5 Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì
A dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật
B lực căng của dây lớn hơn trọng lượng của vật
C khơng cĩ lực nào tác dụng lên vật
D các lực tác dụng lên vật luơn cùng chiều
6 Chỉ cĩ thể tổng hợp hai lực khơng song song nếu hai lực đĩ
A vuơng gĩc nhau B hợp với nhau một gĩc nhọn
C hợp với nhau một gĩc tù D đồng quy
7 Một vật chịu tác dụng của ba lực F F Fr r r1, ,2 3
Vật sẽ cân bằng nếu
A ba lực đồng phẳng B ba lực đồng quy
C Fr1+ +Fr2 Fr3 =0r D ba lực đồng phẳng và đồng quy
8 Chọn câu đúng Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực khơng song song là
A hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba B ba lực đĩ cĩ độ lớn bằng nhau
C ba lực đĩ phải đồng phẳng và đồng quy D ba lực đĩ cĩ gia vuơng gĩc nhau từng đơi một
9 Một chiếc vành xe đạp phân bố đều khối lượng, cĩ dạng hình trịn tâm C Trọng tâm của vành nằm tại
A một điểm bất kì trên vành xe B một điểm bất kì ngồi vành xe
C điểm C D mọi điểm của vành xe
10 Đặt thanh AB cĩ khối lượng khơng đáng kể
nằm ngang, đầu A gắn vào tường nhờ một bản lề,
đầu B nối với tường bằng dây BC Treo vào B
một vật cĩ khối lượng 5kg, cho AB = 40cm, AC
= 60cm (H.1) Lấy g = 10m/s2
Tính lực căng T của dây BC và phản lực N của
tường lên thanh AB ?
11 Một giá treo được bố trí như sau : Thanh nhẹ
AB =2m tựa vào tường ở A, dây BC khơng dãn
cĩ chiều dài 1,2m nằm ngang, tại B treo một vật
cĩ khối lượng m = 2kg (H.2) Lấy g = 10m/s2
Tính độ lớn lực đàn hồi N của thanh và sức căng
T của dây ?
Bài 18: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH MOMEN
LỰC.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Lấy ví dụ các vật cĩ trục quay cố định Cửa lớn của lớp học cĩ phải là vật cĩ trục quay cố định khơng ?Tác dụng vào cửa lớn lớp học những lực sao cho : giá của lực khơng đi qua trục quay; giá của lực đi quatrục quay Nhận xét tác dụng của lực trong hai trường hợp trên ?
α
Trang 35Vật lý 10.
2 Khi nào một vật cĩ trục quay cố định dưới tác dụng của các lực ở trạng thái cân bằng ?
3 Momen lực đối với trục quay là gì ? Cánh tay địn là gì ? Khi nào thì lực tác dụng vào một vật cĩ trụcquay cố định khơng làm cho vật quay ?
4 Phát biểu điều kiện cân bằng của một vật cĩ trục quay cố định (quy tắc momen lực) ?
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Ở trường hợp nào sau đây, lực cĩ tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và cắt trục quay.
B Lực cĩ giá song song với trục quay.
C Lực cĩ giá cắt trục quay.
D Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và khơng cắt trục quay.
2 Momen lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A vectơ B đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
C để xác định độ lớn của lực tác dụng D luơn cĩ giá trị dương.
3 Khi một vật rắn qiau quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật cĩ giá trị
A bằng 0 B luơn dương C luơn âm D khác 0.
4 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với quy tắc mơmen lực ? Muốn cho một vật cĩ trục quay cố định nằm cân bằng thì
A tổng mơmen của các lực cĩ khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mơmen của các lực cĩ khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.
B tổng mơmen của các lực phải bằng hằng số.
C tổng mơmen của các lực phải khác 0.
D tổng mơmen của các lực phải là một vectơ cĩ giá đí qua trục quay.
5 Cho hệ như hình vẽ 1 Thanh AC đồng chất cĩ trọng lượng 3N
P 1 = 8N OA = OI = IB = BC.
Tìm trọng lượng của vật phải treo tại B để hệ cân bằng.
6 Thanh đồng chất AB = 1,2m, trọng lượng P = 10N Người ta treo
các trọng vật P 1 = 20N, P 2 = 30N lần lượt tại A và B và đặt một giá đỡ
tại O để thanh cân bằng Tính OA ?
7 Thanh OA cĩ chiều dài 60cm, trọng lượng 40N được đặt ngang nhờ
bản lề tại O và dây nhẹ AD Tại B (AB = 20cm) người ta treo vật nặng
P 1 = 60N TÌm lực căng dây AD Biết α = 45 o
8 Cho hệ như hình vẽ :
Thanh đồng chất AB = 80cm, bỏ qua trọng lượng của thanh.
Người ta treo các trọng vật P 1 = 30N tại A (OA = 20cm)
Hỏi phải treo tại B một vật cĩ trọng lượng bằng bao nhiêu để hệ cân bằng.
Bài 19: QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU.
I Phiếu học tập tìm hiểu bài :
1 Nêu đặc điểm Hợp lực F của hai lực F1, F2 song song cùng chiều ?
D
P1
P2
OG
Trang 36Vật lý 10.
2 Một số chú ý :
a Hiểu thêm về trọng tâm của vật :
b Phân tích lực Fthành hai lực thành phần F1; F2 song song, cùng chiều.
c Đặc điểm của hệ ba lực F1;F2;F3song song cân bằng nhau :
3 Bài tập áp dụng :
a Xác định hợp lực Fcủa hai lưc song song, cùng chiềuF1; F2 đặt tại A, B biết F 1 = 2N; F 2 = 6N, AB = 4cm.
b Hai lực F1; F2 song song, cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O cách A 12cm; cách B 8cm Tìm F 1 và F 2 ?
II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :
1 Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm hợp lực của hai lực song song, cùng chiều ?
A phương song song với hai lực thành phần B cùng chiều với hai lực thành phần
C độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần D cả ba đặc điểm trên
2 Một vật chịu tác dụng của ba lực F1, F2 và F3 song song, vật sẽ cân bằng nếu
Trang 37Vật lý 10.
A ba lực cùng chiều B một lực ngược chiều với hai lực còn lại
C F1+F2 +F3 =0 D ba lực có độ lớn bằng nhau
3 Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách phân tích một lực thành hai lực song song
A Có vô số cách phân tích một lực thành hai lực song song
B Chỉ có duy nhất một cách phân tích một lực thành hai lực song song
C Việc phân tích một lực thành hia lực song song phải tuân theo quy tắc hình bình hành
D Chỉ có thể phân tích một lực thành hai lực song song nếu lực ấy có điểm đặt ở trọng tâm của vật mà nótác dụng
4 Hợp lực của hai lực song song, trái chiều có đặc điểm nào sau đây ?
A Có phương song song với hai lực thành phần B Cùng chiều với chiều của lực lớn hơn
C Có độ lớn bằng hiệu độ lớn của hai lực thành phần D Các đặc điểm trên đều đúng
5 Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngô nặng 200N Đòn gánh dài 1m Vaingười ấy đặt ở điểm O cách hai đầu treo thúng gạo và thúng ngô các khoảng là d1 và d2 để đòn gánh cânbằng và nằm ngang Chọn kết quả ĐÚNG
A d1 = 0,5m ; d2 = 0,5m B d1 = 0,6m ; d2 = 0,4m
B d1 = 0,4m ; d2 = 0,6m D d1 = 0,25m ; d2 = 0,75m
6 Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một vật nằng 1000N Điểm treo vật cách vai người thứ nhất60cm và cách vai người thứ hai 40cm Bỏ qua trọng lượng của gây Hỏi người thứ nhất và người thứ haichịu lần lượt các lực F1 và F2 bằng bao nhiêu ? Chọn kết quả ĐÚNG
A F1 = 500N ; F2 = 500N B F1 = 600N ; F2 = 500N
B F1 = 450N ; F2 = 550N D F1 = 400N ; F2 = 600N
7 Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 150N, một thúng ngô nặng 100N ở hai đàu A và B củamột đòn gánh dài 1m Hỏi vai người ấy (O) phải đặt ở điểm nào và chịu một lực (P) bằng bao nhiêu? Bỏqua trọng lực của đòn gánh Chọn kết quả ĐÚNG
A OB = 0,4m ; P = 500N B OB = 0,6m ; P = 500N
C OB = 0,6m ; P = 100N C OB = 0,57m ; P = 500N
8 Một chiếc vành xe đạp phân phối đều khối lượng, có dạng hình tròn tâm C Trọng tâm của vành nằm tại
A một điểm bất kì trên vành xe B một điểm bất kì nằm vành xe
C điểm C D mọi điểm của vành xe
9 Một tấm ván nặng 240N được bắc qua một con mương Trọng tâm cảu tấm ván cách điểm tựa A 2,4m vàcách điểm tựaB 1,2m Xác định lực F1 và F2 mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A và B ?
A F1 = 80N ; F2 = 160N B F1 = 160N ; F2 = 80N
C F1 = 120N ; F2 = 120N D F1 = 100N ; F2 = 140N
10 Hai người cùng khiêng một thanh dầm bằng gỗ nặng, có chiều dài L Người thứ hai khỏe hơn người thứnhất Nếu tay của người thứ nhất nâng một đầu thanh thì tau của người thứ hai phải đặt cách đầu kia củathanh một đoạn bằng bao nhiêu để người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi người thứ nhất ?
11 Xác định các áp lực của trục lên hai ổ trục A và B (hvẽ) Cho biết trục có
khối lượng m = 10kg, bánh đà đặt tại C có khối lượng 20kg, khoảng cách
Trang 38tâm của thước ở các
vị trí : khi cho thước
Trang 40Vật lý 10.
Hãy trả lời các câu hỏi bên dưới liên quan đến sự cân bằng của các vật
a Vật quay quanh trục nằm ngang dưới tác dụng của trọng lực cĩ mức vũng vàng của cân bằng phụ thuộccác yếu tố nào ?
A (1) B (2) C (1) và (2) D các yếu tố khác A, B, C
b Vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang và chịu tác dụng của trọng lực cĩ mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc các yếu tố nào ?
A (1) B (2) C (3) D (2) và (3)
c Một quả cầu đồng chất đặt trên mặt cầu như hình vẽ cĩ mức vũng vàng của
cân bằng phụ thuộc các yếu tố nào ?
A (1) B (2)
C (1) và (2) D các yếu tố khác A, B, C
2 Xét các trường hợp kể sau :
(1) Trọng tâm cĩ vị trí thấp nhất (2) Trọng tâm cĩ vị trí cao nhất
(3) Trọng tâm cĩ vị trí khơng đổi hay độ cao nhất định
Hãy trả lời các câu hỏi bên dưới đây liên quan đến dạng cân bằng của một vật quay quanh trục nằm nganghay tựa lên mặt phẳng tại một điểm
a Trường hợp nào ứng với cân bằng bền của vật ?
A (1) B (2) C (3) D một trường hợp khác khơng liên quan đến trọng tâm
b Trường hợp nào ứng với cân bằng khơng bền của vật ?
A (1) B (2) C (3) D một trường hợp khác khơng liên quan đến trọng tâm
c Trường hợp nào ứng với cân bằng phiếm định của vật ?
A (1) B (2) C (3) D một trường hợp khác khơng liên quan đến trọng tâm
3 Những người làm xiếc đi trên dây giăng ngang giữa hai tịa nhà cao ốc Trạng thái của người làm xiếc làtrạng thái nào ?
A cân bằng bền B cân bằng khơng bền
C cân bằng phiếm định D khơng cân bằng vì người này chuyển động
4 Những người làm xiếc này đỡ nằm ngang bằng hai tay một thanh dài và nặng Việc làm này cĩ mục đíchnào kể sau ?
A giữ cho cân bằng cĩ dạng cân bằng bền B làm tăng mặt chân đế
C giữ cho trọng tân của (người + thanh) cĩ vị trí ít thay đổi
D các mục đích A, B, C
Bài 21: CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN