1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG GIỮA kì 2

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 290,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc tạo bởi hai tia đối nhau là góc ..... DẠNG 4: HÌNH HỌC Bài 1:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOz xOy.. c Chứng tỏ Oz là tia phân giác của ·xO

Trang 1

DẠNG 1: TỔNG HỢP

1 Thực hiện phép tính: A125.2371.53 53.( 29) 42.53  

2 Tìm tất cả các ước nguyên âm lón hơn -10 của -30 Tính tích các ước tìm được đó

3 So sánh rồi sắp xếp theo thứ tự giảm dần của các phân số sau:

19 13 7

90 27 36

4 Góc tạo bởi hai tia đối nhau là góc

5 Góc phụ với góc 55 là góc o

6 Nếu xOy xOz yOz    thì

7 Nếu ……… thì On là tia phân giác của mOp

8 Tính giá trị biểu thức

a) 1 25 125 4 8 x         với x 10

b)

1

x

3

 với

2 x 5

9 Thực hiện phép tính A 183: 3 7 : 7  5 3 4 5 2

10.Tìm rồi tính tổng tất cả các bội nguyên dương có hai số chữ số của – 32

11.So sánh hai phân số sau

5

; 28

60

 12.Thực hiện phép tính A  32 5 2 3 58: 2 

13.Tìm rồi tính tổng tất cả các ước nguyên nhỏ hơn 6 của 12

14.So sánh hai phân số sau

7

; 72

40

15.Tìm số nghịch đảo của các số sau:

3

−5;

−1

200; 25; 0,15

16.Quy đồng mẫu các phân số sau:

DẠNG 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 1: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

7 15

22 22

 

Trang 2

7.27

9 11 5

16 24 6

Bài 2 Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

Bài 3: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

Bài 4: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

11 12

23 23

b)

9.24

7 13 5

12 18 9

Bài 5: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

Bài 6: Tính nhanh:

a)

b)

12 3 3 12 12  c)

Bài 7 : Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 4.(13 16) (3 5).( 3)    2 b)

9

14 9

5 

25 7

) 21 (

15 

3

2 6

5 4

3

9 7 9 10 7

3 4

7 7

 

14 9

) 81 (

21 

3

2 6

5 4

9 11 9 7 11

23 23

Trang 3

c)

d)

3 4 3

3 5 10.3

Bài 8: Thực hiện phép tính

a)

   

5 8 5 9 5 6

9 11 9 11 9 11 

Bài 9: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a)

24 25 24 25   c)

b) 46.(51 27) 51.(46 27)   d)

  5.6 6 3 18.5

Bài 10 : Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) :

a

6 24 5

b

8 18 9

 

0

Bài 11: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a)

5 2

1

6 3

 

b)

     

Bài 12: Thực hiện phép tính

a)

5 3 15

 

b)

b) c)

3

DẠNG 3: TÌM X, Y Bài 1: Tìm x, y biết:

a) 4x - 18 = 2 b)

x y

 

c)

3 x5

Bài 2: Tìm x, y biết:

a) 6x - 20 = 4 b)

x y

 

c)

7 x4

Trang 4

Bài 3: Tìm x, biết:

Bài 4: Tìm x, biết:

Bài 5: Tìm x, biết:

Bài 6: Tìm x, biết:

a)

x  

; c)

4 x 3 4x6

b)

10 x  2 2 ; d) 3 2 2 7 0

5

x   x 

Bài 7: Tìm x, biết:

a)

: x

0 2018

 

   

 

b)

d)

2

Bài 8 : Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

a) 21 5: 3 0,125 2 2

9 13 9 13 13 9 

b)

3.5 5.7 7.9   97.99

Bài 9: Tìm x , biết:

10

3 5

1 

x

30

29 6

5 15

x

4 x 6 6

  

3

2 3

10 

5 7

2 

14

5 7

1 

x

30

33 6

5 15

x

3

2 3

1 5

3

x

4

9 4

11 

5 7

9 

6

x

 

   

 

Trang 5

59 11 13

 

c)

21

3 4 12

x x

d)

x

x

Bài 10: Tìm x, biết

a)

1 5

x

8 8

b)

     

Bài 11: Tìm x  biết:

a) 23 2 x 3    15 c)

x 105

b)

Bài 12 : Tìm x biết :

a

1 12 10

b

x 2 1 x

c

2

x 4

5 2  5 d

x

2  3 2

Bài 13: Tìm x, biết

a)

x

b)

x

   

Bài 14: Tìm x, biết:

a)

5

3

 

b)

b)

c) 218 x 31   x 29

d)

DẠNG 4: HÌNH HỌC Bài 1:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOzxOy

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo ·yOz.

c) Chứng tỏ Oz là tia phân giác của ·xOy?

Trang 6

d) Vẽ tia On là tia đối của tia Ox Tính số đo ·yOn.

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOzxOy

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo ·yOz.

c) Chứng tỏ Oz là tia phân giác của ·xOy?

d) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox Tính số đo ·yOt

Bài 3 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa vẽ hai tia Ob và Oc sao cho góc aOb =

600 và góc aOc = 1200

a) Tính số đo góc bOc

b) Chứng tỏ tia Ob là tia phân giác của góc aOc

c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc aOb Tính số đo góc tOb

d) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oa Tính số đo góc mOt

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy =

700 và góc xOz = 1400

a) Tính số đo góc yOz

b) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOz

c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy Tính số đo góc tOy

d) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox Tính số đo góc tOm

Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy =

và góc xOz =

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) So sánh góc xOy và góc yOz

c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy Tính số đo góc tOy

d) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox Tính số đo góc yOm

Bài 6:(3 điểm) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy sao cho

0

Trang 7

a) Chứng minh tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz Tính số đo yOz.

b) Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox Tính số đo x Oz '

c) Tia Oz có là tia phân giác của góc  'x Oykhông? Vì sao?

Bài 7: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho xOz 30 ,  o

xOy 105

a) Tính yOz

b) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox Chứng tỏ rằng tia Oy là tia phân giác của x 'Oz

c) Trên một nửa mặt phẳng bờ Ox không chứa tia Oz, vẽ tia Ot sao cho xOt 75   o

Chứng tỏ tia Oy và tia Ot là hai tia đối nhau

Bài 8: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy  65o

và xOz 130o

a) Tia nào nằm giữa trong ba tia Ox, Oy, Oz ? Vì sao? Tính yOz ?

b) Tia Oy có là tia phân giác của xOz không? Vì sao?

c) Vẽ Om là tia đối của tia Oz Tính góc kề bù với góc yOz xOz ?,

Bài 9: Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết

xOy 40 , xOz 80   o

a) Tính số đo góc yOz

b) Tia Oy có phải là tia phân giác của xOz không? Vì sao?

c) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox, Ot là tia phân giác của góc x 'Oz Tính số đo góc yOt?

Bài 10: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa, vẽ tia Ob và Oc sao cho aOb 55 ,  o

aOc 110 

a) Tính số đo bOc?

b) Tia Ob có phải tia phân giác của aOc không? Vì sao?

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oa Tính bOm

Bài 12 : Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Oa, vẽ aOb 50  o và

aOc 100

Trang 8

a Trong 3 tia Oa, Ob, Oc tia nào nằm giữa tia còn lại ? vì sao ?

b Tính góc boc

c Tia Ob có phải là tia phân giác của góc aOc không ?

d Tia Od là tia đối của tia Oa, tính góc dOc ?

Bài 13 : Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết

xOt 50 và xOy 120  o

1 Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? Tính số đo yOt?

2 Kẻ tia Ox’ là tia đốii của tia Ox Tính số đo x 'Ot ?

3 Vẽ tia Oz sao cho xOz 30  o Tính số đo zOy?

Bài 14 : Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOy 80 , xOz 130   o

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính yOz?

c) Vẽ Ot là tia đối của tia Ox Tia Oz có là tia phân giác của yOt không? Vì sao?

DẠNG 5: TOÁN NÂNG CAO

Bài 1: Tính hợp lí:

1.2 2.3 3.4 49.50

Bài 2 : Tính hợp lí:

4.5 5.6 6.7 59.60

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

Bài 4: Tính giá trị biểu thức

Bài 6: Tính giá trị biểu thức

2450

1

12

1 6

1 2

1

A

2550

1

12

1 6

1 2

1

A

2 3 4   2018

3 4

Trang 9

Bài 7: Cho biểu thức

x 5

x 3

 Tìm số nguyên x để biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 8 Tìm x N để

2

n

n n là số tự nhiên

Bài 9: Tìm các số tự nhiên a, b a 0  thỏa mãn:

1 b 1

a  6 3

Bài 10: Tìm x, y , biết xy 3x 7y 23.  

Bài 11: Tính

Bài 12 : Chứng minh rằng : 2 2 2 2

(n N, n2 )

Bài 13 : Tìm các số nguyên dương x, y biết rằng

x  2 8

Bài 14:

a) Cho

Hãy so sánh S với

1 3

b) Tìm các số nguyên x và y biết

7 y 14

(với y 0)

Ngày đăng: 17/03/2021, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w