1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG GIỮA kì 2 TOÁN 7 ĐỐNG đa 2016 2017

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh BM = CN c Gọi I là giao điểm của MB và NC.. Trên AC ấy điểm D sao cho AD AB a Chứng minh BM MD b Gọi K là giáo điểm của AB và DM.. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạ

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2016 – 2017

A Phần lý thuyết

I Đại số

1 Tần số của một giá trị là gì?

2 Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Ý nghĩa của số trung bình cộng

3 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng

4 Phát biểu quy tắc cộng, trừ 2 đơn thức đồng dạng

5 Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)

II Hình học

Câu hỏi ôn tập và một số bảng tổng kết chương 2, chương 3 hình học (SGK – trang 139 tập

1 và trang tập 2)

B Phần bài tập

I Đại số

Bài 1: Tìm x, biết

a) 5 7 11.x 5 7 112 3 1  2 4 2  0 c) 2x 2 2x 96

  e) x x  0

b) 2x 1 2 25 d) x 1 2 2x 1 2  0 f)

1

Bài 2: Cho hàm số y f x   ax

a) Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M 4;3   Hãy tìm a và vẽ đồ thị hàm số

b) Trong các điểm sau A 2;1,5 ,   B 2;1,5 ,  C 3; 4 ,   điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên

Bài 3: Điều tra điểm thi học kì 2 của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau

a) Dấu hiệu điều tra là gì? Có bao nhiêu đơn vị điều tra

b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét

Bài 4: Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau

a) 5xy 2bx y 2 

; b) 4 2  4 

5

1,5xy bcx b

4

2

3

2ax y x y zb

2

 

 

Trang 2

Bài 5: Cho đa thức  

a) Thu gọn đa thức f(x) và sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến

b) Tính f 1 ;   f1

Bài 6: Cho hai đa thức A x  5x52x4  x2 B(x)3x2x4  1 5x5

a) Tính P(x) A(x) B(x)  và Q x  A x   B x 

b) Tính P 1 và   Q 1 

c) Đa thức Q(x) có nghiệm không? Tại sao?

Bài 7:

a) Cho đa thức B y  my 3; tìm m để B 1   2

b) Cho đa thức D x  2x2 ax 7a 3;  tìm a biết rằng D x có nghiệm là – 1  

Bài 8: Cho các đa thức A x  5x3  7x2x 7; B x  7x3 7x2 2x 5;

a) Tính M x  A x   B x  C x ;  N x  3C x   2A x 

b) Tìm bậc của M(x) và tìm nghiệm của M(x)

Bài 9: Tìm nghiệm của các đa thức

a) 4x 9 b) 5x 6  c) x2  1 d) x2  5

e) x 2 3 5x     g) x2  2x h) x 1 2  1

II Hình học

Bài 1: Cho ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho

BD CE. Chứng minh

a) DE // BC

b) ABE ACD

c) BIDCIE (I là giao điểm của BE và CD)

d) AI là phân giác của BAC

e) AI BC

f) Tìm vị trí của D, E để BD = DE = EC

Trang 3

Bài 2: Cho ADE cân tại A Trên cạnh DE lấy các điểm B và C sao cho

1

DB EC DE

2

a) ABC là tam giác gì? Chứng minh

b) Kẻ BMAD,CNAE. Chứng minh BM = CN

c) Gọi I là giao điểm của MB và NC IBC là tam giác gì? Chứng minh

d) Chứng minh AI là phân giác của BAC

Bài 3: Cho ABC (AB < AC) và AM là tia phân giác của A. Trên AC ấy điểm D sao cho

AD AB

a) Chứng minh BM MD

b) Gọi K là giáo điểm của AB và DM Chứng minh DAK BAC

c) Chứng minh AKC cân

d) So sánh KM và CM

Bài 4: Cho ABC cân tại C Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC Các đường thẳng AE, BD cắt nhau tại M Các đường thẳng AM, AB cắt nhau tại I

a) Chứng minh AE = BD

b) Chứng minh DE // AB

c) Chứng minh IMAB. Từ đó tính IM trong trường hợp BC = 15cm, AB = 24cm

d) Chứng minh AB 2BC CI 2AE  

Bài 5: Cho ABC cân tại A, đường cao AH Gọi G là trọng tâm của ABC Trên tia đối của tia HG lấy điểm E sao cho HG = EH

a) Chứng minh BG = CG = BE = CE

b) Chứng minh ABE ACE

c) Chứng minh AG = GE

d) Biết AH = 9cm, BC = 8cm Tính BE, AB

e) ABC thỏa mãn điều kiện gì để GBE là tam giác đều

Bài 6: Cho ABC vuông ở C, A 60 ,  o tia phân giác của BAC cắt BC ở E, kẻ EKAB

K AB , kẻ BD AE D AE 

a) Chứng minh AK = KB

b) Chứng minh AD = BC

c) Gọi I là giao điểm của BD và AC Chứng minh IE là phân giác BIA

d) Chứng minh BD, EK, AC đồng quy

Trang 4

cạnh AB và AC

a) Chứng minh AE = DH; EH = AD

b) Trên tia đối của các tia DH và EH lần lượt lấy các điểm M và N sao cho DH = MD và EH

= ME Chứng minh AM = AN

c) Chứng minh HA là đường trung tuyến của HMN

d) Chứng minh MB // CN

Bài 8: Cho ABC có B C  Kẻ AHBC

a) So sánh BH và CH

b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = BA Lấy điểm E thuộc tia đối của tia

CB sao cho CE = CA Chứng minh ADE AED,  từ đó so sánh AD và AE

c) Gọi G và K lần lượt là trung điểm của AD, AE Đường BG là các đường gì đối với

ABD

d) Gọi I là giao điểm của BG và CK Chứng minh AI là phân giác của BAC

e) Chứng minh rằng đường trung trực của DE đi qua I

Bài 9: Cho ABC vuông tại A Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F

a) Chứng minh FA = FB

b) Từ F vẽ FH AC H AC   Chứng minh FH EF

c) Chứng minh FH = AE

d) Chứng minh

BC EH

2

và EH // BC

Bài 10: Cho ABC vuông tại A, BD là tia phân giác của ABC D AC   Kẻ tia Cx vuông góc với tia BD tại I, Cx cắt tia BA tại E Lấy điểm K sao cho I là trung điểm của DK

a) Chứng minh BE = BC

b) Chứng minh EID CIK

c) Chứng minh CK // DE

d) Tính BCK

e) Lấy điểm M sao cho A là trung điểm của MD, KM cắt tia BA tại F, cắt EC tại N Chứng minh chu vi DFN lớn hơn 2AD

BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198

125 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 6=60k

040 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 7=30k

160 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 8=80k

Trang 5

140 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 9=70k

Ngày đăng: 18/03/2022, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w